| 1 | BKA |
Đại học Bách khoa Hà Nội | — |
| 2 | TCT |
Đại học Cần Thơ | 36 ngành |
| 3 | DCN |
Đại học Công nghiệp Hà Nội | 20 ngành |
| 4 | DDP |
Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum | 3 ngành |
| 5 | DDT |
Đại học Duy Tân | 45 ngành |
| 6 | DHQ |
Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị | 3 ngành |
| 7 | KHA |
Đại học Kinh tế Quốc dân | 66 ngành |
| 8 | KSA |
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | 38 ngành |
| 9 | KSV |
Đại học Kinh tế TPHCM Phân hiệu Vĩnh Long | 14 ngành |
| 10 | PKA |
Đại học Phenikaa | 49 ngành |
| 11 | DTG |
Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Hà Giang | 7 ngành |
| 12 | DTP |
Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai | 10 ngành |
| 13 | DVT |
Đại học Trà Vinh | 16 ngành |
| 14 | TDV |
Đại học Vinh | 23 ngành |
| 15 | YDS |
Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh | 2 ngành |
| 16 | ANH |
Học viện An ninh Nhân dân | 1 ngành |
| 17 | HBT |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 18 ngành |
| 18 | HVC |
Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh | 5 ngành |
| 19 | CSH |
Học viện Cảnh sát Nhân Dân | 1 ngành |
| 20 | HCP |
Học viện Chính sách và Phát triển | — |
| 21 | HCA |
Học viện Chính trị Công an nhân dân | 1 ngành |
| 22 | BVH |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 10 ngành |
| 23 | BVS |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở TPHCM | 5 ngành |
| 24 | HVD |
Học viện Dân tộc | 1 ngành |
| 25 | HCH |
Học viện Hành chính và Quản trị công | 13 ngành |
| 26 | NQH |
Học viện Khoa học Quân Sự | 4 ngành |
| 27 | HCB / HCN |
Học viện Kỹ thuật và Công nghệ An ninh | 1 ngành |
| 28 | NHH |
Học viện Ngân Hàng | 17 ngành |
| 29 | NHB |
Học viện Ngân hàng Phân viện Bắc Ninh | 2 ngành |
| 30 | NHP |
Học viện Ngân hàng Phân viện Phú Yên | 4 ngành |
| 31 | HQT |
Học viện Ngoại Giao | 11 ngành |
| 32 | HVN |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 23 ngành |
| 33 | HPN |
Học viện Phụ Nữ Việt Nam | 12 ngành |
| 34 | HVQ |
Học viện Quản lý Giáo dục | 7 ngành |
| 35 | HTC |
Học viện Tài chính | 18 ngành |
| 36 | HTS |
Học viện Tài chính Phân hiệu TPHCM | 3 ngành |
| 37 | HTN |
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam | 9 ngành |
| 38 | HTA |
Học viện Tòa Án | 1 ngành |
| 39 | DHE |
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế | 7 ngành |
| 40 | DHI |
Khoa Quốc tế – Đại học Huế | 3 ngành |
| 41 | DTQ |
Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên | 7 ngành |
| 42 | ANS |
Trường Đại học An ninh nhân dân | 1 ngành |
| 43 | BVU |
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu | 23 ngành |
| 44 | DBL |
Trường Đại học Bạc Liêu | 12 ngành |
| 45 | QSB |
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCM | 4 ngành |
| 46 | DBD |
Trường Đại học Bình Dương | 16 ngành |
| 47 | CSS |
Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân | 1 ngành |
| 48 | CMC |
Trường Đại học CMC | — |
| 49 | LDA |
Trường Đại học Công Đoàn | 24 ngành |
| 50 | DDA |
Trường Đại học Công nghệ Đông Á | 23 ngành |
| 51 | DCD |
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | 22 ngành |
| 52 | GTA |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | 23 ngành |
| 53 | SPK |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 38 ngành |
| 54 | MIT |
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | 18 ngành |
| 55 | DKC |
Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | 56 ngành |
| 56 | QSC |
Trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM | 10 ngành |
| 57 | DTC |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên | 27 ngành |
| 58 | DCQ |
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 14 ngành |
| 59 | DDM |
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | 12 ngành |
| 60 | IUH |
Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | 17 ngành |
| 61 | IUQ |
Trường Đại học Công nghiệp TPHCM hiệu Quảng Ngãi | 3 ngành |
| 62 | CCM |
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | 11 ngành |
| 63 | VHD |
Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung | 8 ngành |
| 64 | VUI |
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | 17 ngành |
| 65 | DCV |
Trường Đại học Công nghiệp Vinh | 3 ngành |
| 66 | DCT |
Trường Đại học Công thương Thành Phố Hồ Chí Minh | 29 ngành |
| 67 | DCL |
Trường Đại học Cửu Long | 32 ngành |
| 68 | TDL |
Trường Đại học Đà Lạt | 16 ngành |
| 69 | DDL |
Trường Đại học Điện lực | 38 ngành |
| 70 | YDD |
Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định | 3 ngành |
| 71 | DAD |
Trường Đại học Đông Á | 64 ngành |
| 72 | DDU |
Trường Đại học Đông Đô | 12 ngành |
| 73 | DNU |
Trường Đại học Đồng Nai | 8 ngành |
| 74 | SPD |
Trường Đại học Đồng Tháp | 25 ngành |
| 75 | GDU |
Trường Đại học Gia Định | 27 ngành |
| 76 | QHS |
Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội | 10 ngành |
| 77 | GHA |
Trường Đại học Giao thông Vận tải | 20 ngành |
| 78 | GSA |
Trường Đại học Giao thông Vận tải Cơ sở 2 | 10 ngành |
| 79 | GRE |
Trường Đại học Greenwich Việt Nam | 11 ngành |
| 80 | HLU |
Trường Đại học Hạ Long | 23 ngành |
| 81 | NHF |
Trường Đại học Hà Nội | 22 ngành |
| 82 | HHT |
Trường Đại học Hà Tĩnh | 13 ngành |
| 83 | DKT |
Trường Đại học Hải Dương | 24 ngành |
| 84 | THP |
Trường Đại học Hải Phòng | 23 ngành |
| 85 | HHA |
Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam | 49 ngành |
| 86 | ETU |
Trường Đại học Hòa Bình | 15 ngành |
| 87 | DNB |
Trường Đại học Hoa Lư | 6 ngành |
| 88 | HSU |
Trường Đại học Hoa Sen | 31 ngành |
| 89 | HDT |
Trường Đại học Hồng Đức | 19 ngành |
| 90 | THV |
Trường Đại học Hùng Vương | 20 ngành |
| 91 | DHV |
Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh | 19 ngành |
| 92 | DCA |
Trường Đại học Intracom | 4 ngành |
| 93 | UKH |
Trường Đại học Khánh Hòa | 15 ngành |
| 94 | DHT |
Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế | 14 ngành |
| 95 | DTZ |
Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên | 26 ngành |
| 96 | QHT |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội | 13 ngành |
| 97 | QST |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM | 7 ngành |
| 98 | QHX |
Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội | 30 ngành |
| 99 | QSX |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCM | 41 ngành |
| 100 | DKS |
Trường Đại học Kiểm Sát | 3 ngành |
| 101 | TKG |
Trường Đại học Kiên Giang | 28 ngành |
| 102 | KTD |
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 12 ngành |
| 103 | KTA |
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 10 ngành |
| 104 | KTS |
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh | 1 ngành |
| 105 | UKB |
Trường Đại học Kinh Bắc | 5 ngành |
| 106 | DQK |
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 15 ngành |
| 107 | DVB |
Trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên | 11 ngành |
| 108 | DDQ |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng | 19 ngành |
| 109 | DHK |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế | 11 ngành |
| 110 | QHE |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội | 6 ngành |
| 111 | DKB |
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương | 18 ngành |
| 112 | DKK |
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp | 27 ngành |
| 113 | DKD |
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam Định | 17 ngành |
| 114 | QSK |
Trường Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCM | 15 ngành |
| 115 | UEF |
Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM | 38 ngành |
| 116 | DLA |
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An | 2 ngành |
| 117 | DTE |
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên | 18 ngành |
| 118 | KCC |
Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ | 15 ngành |
| 119 | DTK |
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên | 19 ngành |
| 120 | DLH |
Trường Đại học Lạc Hồng | 27 ngành |
| 121 | LNH |
Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam | 27 ngành |
| 122 | LNS |
Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam Phân hiệu Đồng Nai | 15 ngành |
| 123 | DLX |
Trường Đại học Lao động – Xã hội | 15 ngành |
| 124 | DLS |
Trường Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở II | 7 ngành |
| 125 | DHA |
Trường Đại học Luật – Đại học Huế | 2 ngành |
| 126 | QHL |
Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội | 3 ngành |
| 127 | LPH |
Trường Đại học Luật Hà Nội | 4 ngành |
| 128 | LPS |
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | 11 ngành |
| 129 | DTV |
Trường Đại học Lương Thế Vinh | 9 ngành |
| 130 | MDA |
Trường Đại học Mỏ – Địa chất | 21 ngành |
| 131 | MHN |
Trường Đại học Mở Hà Nội | 15 ngành |
| 132 | MBS |
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh | 36 ngành |
| 133 | DNC |
Trường Đại học Nam Cần Thơ | 42 ngành |
| 134 | NHS |
Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh | 31 ngành |
| 135 | CEA |
Trường Đại học Nghệ An | 15 ngành |
| 136 | DDF |
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng | 17 ngành |
| 137 | DHF |
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế | 12 ngành |
| 138 | QHF |
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội | 15 ngành |
| 139 | DNT |
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh | 23 ngành |
| 140 | NTH |
Trường Đại học Ngoại Thương | 32 ngành |
| 141 | NTS |
Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II | 6 ngành |
| 142 | NTT |
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 33 ngành |
| 143 | NTU |
Trường Đại học Nguyễn Trãi | 8 ngành |
| 144 | DHL |
Trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế | 16 ngành |
| 145 | DTN |
Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên | 21 ngành |
| 146 | DBG |
Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang | 20 ngành |
| 147 | NLS |
Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh | 18 ngành |
| 148 | NLG |
Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia Lai | 1 ngành |
| 149 | NLN |
Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh Thuận | 3 ngành |
| 150 | DPQ |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng | 9 ngành |
| 151 | DPC |
Trường Đại học Phan Châu Trinh | 1 ngành |
| 152 | DPT |
Trường Đại học Phan Thiết | 14 ngành |
| 153 | DPX |
Trường Đại học Phú Xuân | 8 ngành |
| 154 | DPY |
Trường Đại học Phú Yên | 4 ngành |
| 155 | DPD |
Trường Đại học Phương Đông | 15 ngành |
| 156 | HPU |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | 3 ngành |
| 157 | UMT |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | 8 ngành |
| 158 | DQB |
Trường Đại học Quảng Bình | 12 ngành |
| 159 | DQU |
Trường Đại học Quảng Nam | 7 ngành |
| 160 | DQT |
Trường Đại học Quang Trung | 11 ngành |
| 161 | QSQ |
Trường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCM | 14 ngành |
| 162 | DBH |
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà | 6 ngành |
| 163 | HIU |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 26 ngành |
| 164 | DQN |
Trường Đại học Quy Nhơn | 26 ngành |
| 165 | SGD |
Trường Đại học Sài Gòn | 32 ngành |
| 166 | SDU |
Trường Đại học Sao Đỏ | 21 ngành |
| 167 | DDS |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng | 10 ngành |
| 168 | DHS |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế | 4 ngành |
| 169 | DTS |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên | 6 ngành |
| 170 | SPH |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 14 ngành |
| 171 | SP2 |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 14 ngành |
| 172 | DSK |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng | 15 ngành |
| 173 | SKH |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 29 ngành |
| 174 | SKV |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | 14 ngành |
| 175 | VLU |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 32 ngành |
| 176 | GNT |
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương | 3 ngành |
| 177 | SPS |
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh | 20 ngành |
| 178 | DKQ |
Trường Đại học Tài chính – Kế toán | 4 ngành |
| 179 | HFA |
Trường Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu Huế | 1 ngành |
| 180 | DMS |
Trường Đại học Tài chính – Marketing | 20 ngành |
| 181 | FBU |
Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội | 10 ngành |
| 182 | DFA |
Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | 7 ngành |
| 183 | DMT |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 22 ngành |
| 184 | DTM |
Trường Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM | 20 ngành |
| 185 | TTU |
Trường Đại học Tân Tạo | 15 ngành |
| 186 | TQU |
Trường Đại học Tân Trào | 14 ngành |
| 187 | TTB |
Trường Đại học Tây Bắc | 16 ngành |
| 188 | DTD |
Trường Đại học Tây Đô | 21 ngành |
| 189 | TTN |
Trường Đại học Tây Nguyên | 12 ngành |
| 190 | DTB |
Trường Đại học Thái Bình | 18 ngành |
| 191 | TBD |
Trường Đại học Thái Bình Dương | 15 ngành |
| 192 | DTL |
Trường Đại học Thăng Long | 20 ngành |
| 193 | TDD |
Trường Đại học Thành Đô | 12 ngành |
| 194 | DDB |
Trường Đại học Thành Đông | 18 ngành |
| 195 | TDM |
Trường Đại học Thủ Dầu Một | 41 ngành |
| 196 | HNM |
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | 23 ngành |
| 197 | TMU |
Trường Đại học Thương Mại | 23 ngành |
| 198 | TLA |
Trường Đại học Thủy Lợi | 43 ngành |
| 199 | TLS |
Trường Đại học Thủy Lợi Cơ sở 2 | 19 ngành |
| 200 | TTG |
Trường Đại học Tiền Giang | 20 ngành |
| 201 | DTT |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 34 ngành |
| 202 | DVP |
Trường Đại học Trưng Vương | 14 ngành |
| 203 | SIU |
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn | 12 ngành |
| 204 | DVH |
Trường Đại học Văn Hiến | 40 ngành |
| 205 | VHH |
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội | 12 ngành |
| 206 | VHS |
Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh | 8 ngành |
| 207 | DVD |
Trường Đại học Văn hóa thể thao và du lịch Thanh Hóa | 9 ngành |
| 208 | DVL |
Trường Đại học Văn Lang | 45 ngành |
| 209 | VGU |
Trường Đại học Việt – Đức | 7 ngành |
| 210 | VJU |
Trường Đại học Việt Nhật – Đại học Quốc gia Hà Nội | 8 ngành |
| 211 | XDA |
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 9 ngành |
| 212 | MTU |
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây | 9 ngành |
| 213 | XDT |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | 15 ngành |
| 214 | XDN |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung Phân hiệu Đà Nẵng | 12 ngành |
| 215 | DTY |
Trường Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên | 2 ngành |
| 216 | YCT |
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | 2 ngành |
| 217 | YHB |
Trường Đại học Y Hà Nội | 3 ngành |
| 218 | TYS |
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | 1 ngành |
| 219 | YTC |
Trường Đại học Y tế Công Cộng | 6 ngành |
| 220 | DYD |
Trường Đại học Yersin Đà Lạt | 14 ngành |
| 221 | DHD |
Trường Du lịch – Đại học Huế | 7 ngành |
| 222 | QHK |
Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật – Đại học Quốc gia Hà Nội | 5 ngành |
| 223 | DTF |
Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên | 4 ngành |
| 224 | QHD |
Trường Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà Nội | 3 ngành |
| 225 | QHQ |
Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội | 10 ngành |
| 226 | LCH |
Trường Sĩ quan Chính Trị | 1 ngành |
| 227 | DDY |
Trường Y dược – Đại học Đà Nẵng | 1 ngành |
| 228 | DDV |
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – Đại học Đà Nẵng | 7 ngành |