Khối D01: Danh sách 200+ trường và ngành xét tuyển (Khối D)

0
40947

Khối D01 (hay khối D1) còn được biết tới là khối D trước đây. Đây là khối thi có tỉ lệ chọn cao nhất so với các khối D khác. Đơn giản bởi đến nay, môn tiếng Anh (môn ngoại ngữ của D01) vẫn là thứ tiếng thông dụng, phổ biến hơn tất cả.

Cũng tương tự các bài viết về những tổ hợp môn xét tuyển khác, trong bài viết này mình sẽ chia sẻ những điều mà nhiều bạn đang thắc mắc và đi tìm câu trả lời nhé.

Khối D gồm những môn nào?

Câu hỏi này có tới hơn 1000 lượt tìm kiếm điều này hoặc tương tự trong 1 tháng. Và thậm chí cả từ khóa “D1 gồm những môn nào” cũng có tới hơn 500 lượt tìm kiếm.

Khối D01 (khối D) gồm 3 môn xét tuyển là: Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh.

Bởi vậy nên những bạn lựa chọn khối D01 để xét tuyển thường là những bạn yêu thích hay có khả năng học tiếng Anh khá một chút trở lên, bên cạnh đó cũng cần thêm chút văn hay, toán tốt.

Với những bạn không có niềm đam mê với môn Văn như mình thì không nên đăng ký theo khối thi này.

khoi d01 dhnn
Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội là một trong những trường xét tuyển khối D01 nổi tiếng

Chúng ta cùng đến với nội dung tiếp theo nhé.

Danh sách các trường khối D01

Như mình đã đề cập ở phía trên. Nhiều trường chưa hoàn thành thông báo tuyển sinh nên có thể các bạn sẽ không thấy xuất hiện trong bảng dưới đây. Tuy nhiên mình xin hứa sẽ cập nhật vào ngay khi các trường có thông báo chính thức nhé ^^.

Một số bạn hỏi mình “khối D01 nên thi trường nào”. Nói thật thì câu này mình cũng xin chịu bởi vì lựa chọn trường nào còn tùy thuộc vào khả năng và điều kiện của mỗi bạn.

Nếu bạn muốn xem thông tin tuyển sinh các ngành của trường nào thì có thể click vào tên trường đó nhé 😀

(Hiện danh sách các trường khối D01 đã gần hoàn thiện với tổng số 185 trường so với gần 270 trường đại học/học viện trên toàn quốc, chỉ thiếu những trường quân đội và công an mà thôi, nhưng mình chắc là những bạn thi công an, quân đội đã tìm hiểu rất kỹ rồi).

  • Khu vực Hà Nội
Các trường đại học khối D01 tại Hà Nội
Đại học Bách khoa Hà Nội
Đại học Chính trị
Đại học Công đoàn
Đại học Công nghệ Đông Á
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Đại học Công nghiệp Việt – Hung
Đại học Đại Nam
Đại học Điện lực
Đại học FPT Hà Nội
Đại học Giáo dục – ĐH Quốc gia Hà Nội
Đại học Giao thông Vận tải
Đại học Hà Nội
Đại học Hòa Bình
Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
Đại học Kiểm Sát Hà Nội
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
Đại học Kinh tế quốc dân
Đại học Lao động – Xã hội
Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở Sơn Tây
Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
Đại học Luật Hà Nội
Đại học Mỏ – Địa chất
Đại học Mở Hà Nội
Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
Đại học Ngoại thương
Đại học Nguyễn Trãi
Đại học Nội vụ Hà Nội
Đại học Phenikaa
Đại học Phương Đông
Đại học Sư phạm Hà Nội
Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
Đại học Tài chính ngân hàng Hà Nội
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Đại học Thành Đô
Đại học Thăng Long
Đại học Thủ đô Hà Nội
Đại học Thủy lợi
Đại học Thương mại
Đại học Văn hóa Hà Nội
Đại học Việt – Nhật
Đại học Xây dựng
Đại học Y tế Công cộng
Học viện An ninh Nhân dân
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Học viện Cảnh sát Nhân dân
Học viện Chính sách và Phát triển
Học viện Chính trị Công an nhân dân
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Học viện Khoa học Quân sự
Học viện Ngân hàng
Học viện Ngoại giao
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Học viện Phụ nữ Việt Nam
Học viện Quản lý giáo dục
Học viện Tài chính
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Học viện Tòa án
Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội
Khoa Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà Nội
Khoa Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
  • Các trường khối D01 khu vực các tỉnh miền Bắc khác
Các trường đại học khối D01 khu vực miền Bắc
Đại học Chu Văn An
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Cơ sở Thái Nguyên
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Cơ sở Vĩnh Phúc
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Đại học Điều dưỡng Nam Định
Đại học Hạ Long
Đại học Hải Dương
Đại học Hải Phòng
Đại học Hàng Hải Việt Nam
Đại học Hoa Lư
Đại học Hùng Vương
Đại học Khoa học Thái Nguyên
Đại học Kinh Bắc
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam Định
Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
Đại học Lương Thế Vinh
Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng Ninh
Đại học Nông lâm Bắc Giang
Đại học Nông lâm Thái Nguyên
Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Đại học Sao Đỏ
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
Đại học Tân Trào
Đại học Tây Bắc
Đại học Thái Bình
Đại học Thái Nguyên phân hiệu Lào Cai
Đại học Thành Đông
Đại học Thủy lợi Cơ sở Phố Hiến
Đại học Trưng Vương
Đại học Việt Bắc
Học viện Ngân hàng Phân viện Bắc Ninh
Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên
Trường Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên
  • Các trường khối D01 khu vực miền Trung & Tây Nguyên bao gồm:
Các trường đại học khối D01 khu vực miền Trung & Tây Nguyên
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Việt – Hàn
Đại học Công nghệ Vạn Xuân
Đại học Công nghiệp TP HCM Phân hiệu Quảng Ngãi
Đại học Công nghiệp Vinh
Đại học Duy Tân
Đại học Đà Lạt
Đại học Đông Á
Đại học FPT Đà Nẵng
Đại học Hà Tĩnh
Đại học Hồng Đức
Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị
Đại học Khánh Hòa
Đại học Khoa học – ĐH Huế
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng
Đại học Kinh tế – ĐH Huế
Đại học Kinh tế Nghệ An
Đại học Luật Hà Nội Phân hiệu Đắk Lắk
Đại học Luật – ĐH Huế
Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng
Đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế
Đại học Nha Trang
Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu Quảng Nam
Đại học Nông lâm – ĐH Huế
Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia Lai
Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh Thuận
Đại học Phạm Văn Đồng
Đại học Phan Châu Trinh
Đại học Phan Thiết
Đại học Phú Xuân
Đại học Phú Yên
Đại học Quảng Bình
Đại học Quảng Nam
Đại học Quang Trung
Đại học Quy Nhơn
Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng
Đại học Sư phạm – ĐH Huế
Đại học Sư phạm kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Đại học Tài chính – Kế toán
Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu Huế
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh Hóa
Đại học Tây Nguyên
Đại học Thái Bình Dương
Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Đại học Vinh
Đại học Xây dựng Miền Trung
Đại học Xây dựng Miền Trung Phân hiệu Đà Nẵng
Đại học Yersin Đà Lạt
Học viện Ngân hàng Phân viện Phú Yên
Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng
Khoa Du lịch – ĐH Huế
Phân hiệu Kontum Đại học Đà Nẵng
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế
  • Khu vực TP HCM
Các trường đại học khối D01 tại TP HCM
Đại học An ninh nhân dân
Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Cảnh sát nhân dân
Đại học Công nghệ Sài Gòn
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP Hồ Chí Minh
Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh
Đại học FPT TPHCM
Đại học Gia Định
Đại học Giao thông vận tải Phân hiệu TPHCM
Đại học Giao thông Vận tải TP Hồ Chí Minh
Đại học Hoa Sen
Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh
Đại học Kinh tế – Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Kinh tế – Tài chính TP Hồ Chí Minh
Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh
Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở 2
Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP Hồ Chí Minh
Đại học Ngoại thương Cơ sở 2
Đại học Nguyễn Tất Thành
Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu miền Nam
Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Đại học Quốc tế Sài Gòn
Đại học Sài Gòn
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Tài chính – Marketing
Đại học Thủy lợi Cơ sở 2
Đại học Tôn Đức Thắng
Đại học Văn Hiến
Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Văn Lang
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở TPHCM
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM
  • Khu vực các tỉnh miền Nam
Các trường đại học khối D01 khu vực miền Nam
Đại học An Giang
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
Đại học Bạc Liêu
Đại học Bình Dương
Đại học Cần Thơ
Đại học Cần Thơ cơ sở Hòa An
Đại học Cửu Long
Đại học Đồng Nai
Đại học Đồng Tháp
Đại học FPT Cần Thơ
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
Đại học Lạc Hồng
Đại học Lâm nghiệp Phân hiệu Đồng Nai
Đại học Nam Cần Thơ
Đại học Quốc tế Miền Đông
Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long
Đại học Tây Đô
Đại học Thủ Dầu Một
Đại học Tiền Giang
Đại học Trà Vinh
Đại học Võ Trường Toản
Đại học Xây dựng Miền Tây
Đại học Kiên Giang

Danh sách các ngành khối D01

Các ngành khối D01 trải dài trên nhiều khối ngành: Công nghệ, kỹ thuật, du lịch, kinh tế, quản trị, nông nghiệp… Bởi vì ngành nào cũng cần có tiếng Anh để phát triển đó.

Các ngành khối D01 cập nhật mới nhất như sau:

Nhóm ngành Nông, Lâm nghiệp, Thủy sản

Tên ngành Mã ngành
Bảo vệ thực vật 7620112
Bệnh học thủy sản 7620302
Chăn nuôi 7620105
Khoa học cây trồng 7620110
Kinh tế nông nghiệp 7620115
Nông nghiệp 7620101
Nuôi trồng thủy sản 7620301
Phát triển nông thôn 7620116
Quản lý đất đai 7850103
Kinh doanh nông nghiệp 7620114
Quản lý tài nguyên rừng 7620211
Lâm sinh 7620205

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

Tên ngành Mã ngành
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
Quản lý công nghiệp 7510601
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 7510209
Hệ thống giao thông thông minh 7520219
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302
Quản lý năng lượng 7510602
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403

Nhóm ngành Sản xuất, chế biến

Tên ngành Mã ngành
Công nghệ dệt, may 7540204
Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203
Công nghệ may 7540205
Công nghệ thực phẩm 7540101
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 7540108
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001
Công nghệ sau thu hoạch 7540104

Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

Tên ngành Mã ngành
Chính trị học 7310201
Kinh tế 7310101
Kinh tế đầu tư 7310104
Quản lý kinh tế 7310110
Kinh tế phát triển 7310105
Kinh tế quốc tế 7310106
Kinh tế tài chính
Quốc tế học 7310601
Quản lý nhà nước 7310205
Xã hội học 7310301
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202
Toán kinh tế 7310108
Thống kê kinh tế 7310107
Giới và phát triển 7310399
Tâm lý học 7310401
Kinh tế số 7310112
Đông Nam Á học 7310620
Đông phương học 7310608
Hàn Quốc học 7310614
Nhật Bản học 7310613
Nhân học 7310302
Việt Nam học 7310630
Nghiên cứu phát triển 7310111

Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin

Tên ngành Mã ngành
Công nghệ thông tin 7480201
Địa tin học 7480206
Hệ thống thông tin 7480104
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102
Khoa học máy tính 7480101
Kỹ thuật phần mềm 7480103

Nhóm ngành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

Tên ngành Mã ngành
Du lịch 7810101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
Quản trị khách sạn 7810201

Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm

Tên ngành Mã ngành
Giáo dục mầm non 7140201
Giáo dục tiểu học 7140202
Khoa học giáo dục
Sư phạm Công nghệ 7140246
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215
Sư phạm Lịch sử 7140218
Sư phạm Lịch sử và Địa lý 7140249
Sư phạm Ngữ văn 7140217
Sư phạm Tiếng Anh 7140231
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 7140237
Sư phạm Tiếng Nhật 7140236
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234
Quản trị trường học
Quản trị chất lượng giáo dục
Quản trị công nghệ giáo dục
Tham vấn học đường

Nhóm Môi trường và bảo vệ môi trường

Tên ngành Mã ngành
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
Quản lý biển 7850199
Quản lý tài nguyên nước 7850198
Du lịch sinh thái 7850104

Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý

Tên ngành Mã ngành
Hệ thống thông tin quản lý 7340405
Kế toán 7340301
Kiểm toán 7340302
Marketing 7340115
Quản trị kinh doanh 7340101
Quản trị nhân lực 7340404
Quản trị văn phòng 7340406
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 7340411
Tài chính – Ngân hàng 7340201
Thương mại điện tử 7340122
Kinh doanh quốc tế 7340120
Kinh doanh thương mại 7340121
Bảo hiểm 7340204
Khoa học quản lý 7340401
Quản lý công 7340403
Bất động sản 7340116
Quản lý dự án 7340409
Công nghệ tài chính 7340208

Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

Tên ngành Mã ngành
Khoa học môi trường 7440301
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 7440298
Khí tượng và khí hậu học 7440221
Thủy văn học 7440224

Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng

Tên ngành Mã ngành
Kinh tế xây dựng 7580301
Quản lý xây dựng 7580302
Quản lý đô thị và công trình 7580106
Kỹ thuật xây dựng 7580201
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
Thiết kế nội thất 7580108
Kiến trúc cảnh quan 7580102

Nhóm ngành Kỹ thuật

Tên ngành Mã ngành
Kỹ thuật cơ khí 7520103
Kỹ thuật điện 7520201
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
Kỹ thuật hóa học 7520301
Kỹ thuật mỏ 7520601
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 7520503
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607
Kỹ thuật môi trường 7520320
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
Kỹ thuật nhiệt 7520115
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116
Kỹ thuật ô tô 7520130

Nhóm ngành Báo chí, Thông tin, Truyền thông

Tên ngành Mã ngành
Lưu trữ học 7320303
Quan hệ công chúng 7320108
Thông tin – Thư viện 7320201
Truyền thông đa phương tiện 7320104
Báo chí 7320101
Quản lý thông tin 7320205
Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402
Bảo tàng học 7320305
Truyền thông doanh nghiệp 7320109

Nhóm ngành Khoa học nhân văn

Tên ngành Mã ngành
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211
Ngôn ngữ Anh 7220201
Ngôn ngữ Đức 7220205
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp 7220203
Quản lý văn hóa 7229042
Văn hóa học 7229040
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
Hán Nôm 7220104
Lịch sử 7229010
Ngôn ngữ học 7229020
Triết học 7229001
Văn học 7229030
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207
Ngôn ngữ Italia 7220208
Ngôn ngữ Nhật 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210

Nhóm ngành Khác

Tên ngành Mã ngành
Công tác xã hội 7760101
Công tác Thanh thiếu niên 7760102
Thiết kế thời trang 7210404
Thú y 7640101
Tôn giáo học 7229009
Luật 7380101
Luật kinh tế 7380107
Khai thác vận tải 7840101
Kinh tế vận tải 7840104
Công nghệ sinh học 7420201

Trên đây là những thông tin quan trọng về khối D01. Nếu bạn vẫn còn điều gì đó thắc mắc thì có thể liên hệ mình giải đáp thông qua fanpage hoặc để lại bình luận nhé 😀 Chào thân ái và chúc các bạn có một mùa thi tuyệt vời và đạt kết quả thật tốt!!!

Xem thêm: Khối D02, D03, D04, D05, D06 thi trường nào?