Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên (TUEBA)

0
2709

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – ĐH Thái Nguyên đã chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thainguyen University of Economics and Business Administration (TUEBA)
  • Mã trường: DTE
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực: Kinh tế
  • Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên
  • Điện thoại: 0208.3647.685 – 0208.3647.714
  • Email: tuyensinhdhkt@gmail.com
  • Website: http://tueba.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuebatuyensinh

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 420
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340301-CLC
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101-CLC
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản lý công (Quản lý kinh tế)
  • Mã ngành: 7340403
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Tài chính (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340201-CLC
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7810103-CLC
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C04, D01

2. Phương thức tuyển sinh

Các phương thức xét tuyển trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – ĐH Thái Nguyên năm 2021 bao gồm:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh.

    Phương thức 2: Xét học bạ

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tổng điểm TB cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 15 điểm trở lên (chưa tính điểm ưu tiên nếu có)

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Đăng ký theo quy định chung của Bộ GD&ĐT, khi có kết quả thi tốt nghiệp cần nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT về trường.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

  • Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, xem chi tiết tại đây
  • Tuyển thẳng thí sinh học tại các trường THPT có kết quả học tập 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt học lực Giỏi.

3. Đăng ký và xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển và nộp hồ sơ về trường theo 1 trong các cách sau đây:

  • Đăng ký trực tuyến trên website chính thức của Bộ GD&ĐT hoặc cổng tuyển sinh trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên (http://tuyensinh.tueba.edu.vn/)
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện về địa chỉ: Văn phòng tuyển sinh, Phòng 110, Tầng 1, Khu hiệu bộ, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên.

Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đồng.

4. Chính sách ưu tiên

Về xét tuyển thẳng: Áp dụng với các thí sinh thuộc diện tuyển thẳng: Cấp học bổng cho học kỳ 1 năm 2021.

Về ưu tiên xét tuyển: Theo quy chế tuyển sinh

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên dự kiến là 301.500 đồng/tín chỉ.

Mức học phí trên áp dụng cho năm học 2020 – 2021.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Kinh tế 13 13.5 16
Kinh tế đầu tư 13 13.5 14.5
Kinh tế phát triển 13 13.5 15.5
Quản trị kinh doanh 13 14 14.5
Marketing 13 13.5 15
Tài chính – Ngân hàng 13 13.5 14.5
Kế toán 13 14 14.5
Quản lý công 13 14 17.5
Luật kinh tế 13 13.5 14.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 13.5 15
Kinh doanh quốc tế 15.5
Kế toán tổng hợp (CLC) 15
Tài chính (CLC) 16
Quản trị kinh doanh (CLC) 16
Quản trị du lịch và khách sạn (CLC) 19