Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên

18781

Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên đã công bố thông tin về các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2023.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Technology (TNUT)
  • Mã trường: DTK
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đào tạo liên kết – Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật
  • Địa chỉ: Số 666 Đường 3-2, Phường Tích Lương, TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên
  • Điện thoại: 0912847588
  • Email: tuyensinh@tnut.edu.vn
  • Website: http://ts.tnut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tnut.tuyensinh/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Gia Định năm 2023 như sau:

a. Chương trình chuẩn

  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)
  • Mã ngành: 7520103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 125
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 125
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực (Đào tạo thiên hướng kỹ thuật ô tô)
  • Mã ngành: 7520116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 25
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 25
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Các chuyên ngành: Công nghệ ô tô, Cơ điện tử ô tô, Công nghệ ô tô điện và ô tô lai, Công nghệ nhiệt lạnh.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT:
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT:
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
  • Mã ngành: 7520114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 125
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 125
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Mã ngành: 7520207
  • Các chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT, Kỹ thuật điện tử, Điện tử viễn thông, Quản trị mạng và truyền thong, Truyền thông và mạng máy tính.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 60
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 60
  • Tên ngành: Kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 7480106
  • Các chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ phần mềm, Hệ thống nhúng và IoT, Tin học công nghiệp.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT:
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT:
  • Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7520216
  • Các chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp, Kỹ thuật điều khiển.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 230
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 230
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Các chuyên ngành: Hệ thống điện, Thiết bị điện – điện tử, Kỹ thuật điện và công nghệ thông minh, Điện công nghiệp và dân dụng.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 120
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 120
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Mã ngành: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 20
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 20
  • Tên ngành: Kinh tế công nghiệp
  • Mã ngành: 7510604
  • Các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp, Quản trị doanh nghiệp công nghiệp.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 25
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 25
  • Tên ngành: Quản lý công nghiệp
  • Mã ngành: 7510601
  • Các chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Logistics.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 45
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 45
  • Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
  • Mã ngành: 7510202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 25
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 25
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
  • Mã ngành: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 105
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 105
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ sản xuất tự động)
  • Mã ngành: 7510201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 30
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 30
  • Tên ngành: Kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc công nghiệp)
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 15
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 15
  • Tên ngành: Kỹ thuật vật liệu
  • Mã ngành: 7520309
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 20
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 20
  • Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Các chuyên ngành: Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị, Kỹ thuật môi trường.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 15
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 15
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh Khoa học kỹ thuật và công nghệ)
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 15
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 15

b) Chương trình tiên tiến (đào tạo bằng tiếng Anh)

  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7905218_C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 15
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 15
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7905228_C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét kết quả thi THPT: 15
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 15

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên tuyển sinh năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

c. Các tổ hợp môn xét tuyển

Các tổ hợp môn xét tuyển sử dụng đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Toán, Anh, Văn)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

c. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên. Riêng ngành Kiến trúc, yêu cầu điểm môn Vẽ mỹ thuật năm 2023 ≥ 5.0 điểm.

b. Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh có tổng điểm TBC các học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển với từng môn xét tuyển, cộng điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18.0 điểm.
  • Riêng ngành Kiến trúc: Thí sinh có tổng điểm TBC các học kỳ của 2 môn và môn Vẽ mỹ thuật theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên ≥ 18.0 điểm, điểm môn Vẽ mỹ thuật ≥ 5.0 điểm.

Các hình thức xét học bạ:

(1) Xét điểm trung bình cộng các học kỳ của môn xét tuyển = (Điểm TB học kỳ 1 lớp 11 + Điểm TB học kỳ 2 lớp 11 + Điểm TB học kỳ 1 lớp 12)/3

(2) Xét điểm TBC các học kỳ của môn xét tuyển = (Điểm TB học kỳ 1 lớp 12 + Điểm TB học kỳ 2 lớp 12×2)/3

Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm TBC học kỳ môn 1 + Điểm TB học kỳ môn 2 + Điểm TB học kỳ môn 3 + Điểm ưu tiên + Điểm khuyến khích (nếu có).

Điểm xét tuyển (ngành Kiến trúc) = (Điểm TBC học kỳ môn 1 + Điểm TBC học kỳ môn 2 + Điểm thi năng khiếu)/x 3/4  + Điểm ưu tiên + Điểm khuyến khích (nếu có).

c. Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu;
  • Bản sao bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;
  • Bản sao học bạ THPT.

b. Thời gian xét tuyển

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023, xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét học bạ: Dự kiến từ ngày 15/04/2023 đến trước lọc ảo theo kết hoạch của Bộ GD&ĐT.

c. Hình thức nhận hồ sơ

  • Nộp hồ sơ trực tuyến tại http://ts.tnut.edu.vn và làm theo hướng dẫn.
  • Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Trung tâm tuyển sinh và truyền thông – Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Số 666 đường 3/2, phường Tích Lương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

III. HỌC PHÍ

Học phí dự kiến Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên cập nhật mới nhất như sau:

  • Chương trình đào tạo kỹ sư kỹ thuật, kỹ sư công nghệ: 1.170.000 đồng/tháng
  • Chương trình đào tạo bậc cử nhân: 980.000đ/tháng
  • Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: 1.980.000đ/tháng

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên

Điểm trúng tuyển trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp – Đại học Thái Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 năm gần nhất như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
202120222023
1Ngôn ngữ Anh151616
2Kỹ thuật máy tính161617
3Công nghệ chế tạo máy151515
4Công nghệ kỹ thuật ô tô192019
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử161616
6Quản lý công nghiệp151616
7Quản lý công nghiệp (Nghiệp vụ ngoại thương – Dạy và học bằng tiếng Anh)16
8Kinh tế công nghiệp151516
9Kỹ thuật cơ khí161616
10Kỹ thuật cơ điện tử171717
11Kỹ thuật cơ khí động lực161615
12Kỹ thuật điện161616
13Kỹ thuật điện tử – viễn thông161616
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa192019
15Kỹ thuật xây dựng151515
16Kỹ thuật Cơ khí (chương trình tiên tiến)181818
17Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến)181818
18Kỹ thuật vật liệu151515
19Kỹ thuật môi trường151515
20Kỹ thuật môi trường (Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị)15
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2019
22Công nghệ kỹ thuật cơ khí1817
23Kiến trúc1516
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.