Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên

0
2110

Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp – ĐH Thái Nguyên đã công bố thông tin về các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Technology (TNUT)
  • Mã trường: DTK
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đào tạo liên kết – Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật
  • Địa chỉ: Số 666 Đường 3-2, Phường Tích Lương, TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên
  • Điện thoại: 0912847588
  • Email: tuyensinh@tnut.edu.vn
  • Website: http://ts.tnut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHKTCN

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin chi tiết các ngành tuyển sinh mời bạn tham khảo trong bảng sau:

  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến)
  • Đào tạo bằng tiếng Anh trong 5 năm
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7905218
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 30
    • Thi THPT: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)
  • Đào tạo bằng tiếng Anh trong 5 năm
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7905228
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 30
    • Thi THPT: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520103
  • Các chuyên ngành:
    • Cơ khí chế tạo máy
    • Robot và máy tự động
    • CAD/CAM-CNC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 150
    • Thi THPT: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật vật liệu
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520309
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 20
    • Thi THPT: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520201
  • Các chuyên ngành:
    • Hệ thống điện
    • Thiết bị điện
    • Kỹ thuật điện
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 90
    • Thi THPT: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật Điện tử, viễn thông
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520207
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật điện tử
    • Điện tử viễn thông
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 60
    • Thi THPT: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật máy tính (Tin học công nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480106
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 25
    • Thi THPT: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lực
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520116
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 30
    • Thi THPT: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7580201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 25
    • Thi THPT: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7520320
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 25
    • Thi THPT: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Ngành Kinh tế công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7510604
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán doanh nghiệp công nghiệp
    • Quản trị doanh nghiệp công nghiệp
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 20
    • Thi THPT: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản lý công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7510601
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 20
    • Thi THPT: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7220201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Học bạ: 20
    • Thi THPT: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các tổ hợp môn xét tuyển sử dụng đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Toán, Anh, Văn)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Các bạn xét tuyển vào TNUT theo 2 phương thức cơ bản đó là:

    Phương thức 1: Xét học bạ

Áp dụng 1 trong 2 hình thức:

+ Xét tổng điểm 3 môn của 3 kỳ (kỳ 1, kỳ 2 lớp 11 và kỳ 1 lớp 12)

+ Xét tổng điểm 3 môn của 2 kỳ lớp 12 (kỳ 2 nhân hệ số 2)

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Đạt mức điểm sàn theo quy định của Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên

HỌC PHÍ

Học phí dự kiến Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên năm 2020 như sau:

  • Chương trình đào tạo kỹ sư kỹ thuật, kỹ sư công nghệ: 1.170.000 đồng/tháng
  • Chương trình đào tạo bậc cử nhân: 980.000đ/tháng
  • Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: 1.980.000đ/tháng

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 13.5 13.5 15
Kỹ thuật máy tính 15 15 15
Công nghệ chế tạo máy 13.5 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 16 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13.5 13.5 15
Quản lý công nghiệp 13.5 13.5 15
Kinh tế công nghiệp 13.5 13.5 15
Kỹ thuật cơ khí 13.5 13.5 15
Kỹ thuật cơ điện tử 15 15 17
Kỹ thuật cơ khí động lực 13.5 13.5 15
Kỹ thuật điện 13.5 13.5 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 13.5 13.5 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 15 18
Kỹ thuật xây dựng 13.5 13.5 15
Kỹ thuật Cơ khí (chương trình tiên tiến) 16 16 18
Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến) 16 16 18
Kỹ thuật vật liệu 15
Kỹ thuật môi trường 15

Tham khảo thêm thông tin tuyển sinh của các trường và khoa khác thuộc Đại học Thái Nguyên bao gồm:

Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên

Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên

Đại học Nông lâm Thái Nguyên

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Đại học Y dược Thái Nguyên

Đại học Khoa học Thái Nguyên

Khoa Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên

Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên