Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên

0
551

Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021. Thông tin chi tiết trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên năm 2021 như sau:

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh và tài chính
    • Phân tích kinh doanh
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – Tài chính)
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10

2. Phương thức xét tuyển

Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Tham gia kỳ thi THPT Quốc gia và đủ điểm sàn để xét tuyển
  • Nộp phiếu đăng ký xét tuyển vào trường cùng với phiếu đăng ký thi  tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Tuyển sinh bổ sung sẽ có thông báo chính thức sau nếu còn thiếu chỉ tiêu

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tổng điểm 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 45 điểm.
  • Hạnh kiểm cả năm lớp 12 loại Khá

Hồ sơ xét tuyển

Bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bằng tốt nghiệp THPT photo công chứng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Học bạ photo công chứng
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Sổ hộ khẩu photo công chứng
  • Lệ phí đăng ký: 30.000đ/hồ sơ

3. Chính sách ưu tiên

Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên thực hiện chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Quản trị kinh doanh 13.5 13.5 16.1
Kinh doanh quốc tế 14 14 15.8
Kế toán 13 13.5 15.45
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 13.5 15.1