Điểm chuẩn Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên năm 2025

Mã trường: DTQ

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D1516
2Quốc tế học7310601A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D1516
3Quản trị kinh doanh và tài chính7340101A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D1016
4Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C14, D01, D04, D05, D07, D1017
5Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D1016
6Kế toán7340301A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D1016
7Quản lý Tài nguyên và môi trường7850101B00, B02, B08, C02, D01, D04, D07, D1016

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D1516Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Quốc tế học7310601A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D1516Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Quản trị kinh doanh và tài chính7340101A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D1016Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C14, D01, D04, D05, D07, D1017Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D1016Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kế toán7340301A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D1016Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Quản lý Tài nguyên và môi trường7850101B00, B02, B08, C02, D01, D04, D07, D1016Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020116Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Quốc tế học731060116Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Quản trị kinh doanh và tài chính734010116Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kinh doanh quốc tế734012017Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ tài chính734020516Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kế toán734030116Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Quản lý Tài nguyên và môi trường785010116Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020116Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Quốc tế học731060116Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Quản trị kinh doanh và tài chính734010116Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kinh doanh quốc tế734012017Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ tài chính734020516Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kế toán734030116Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Quản lý Tài nguyên và môi trường785010116Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020116Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Quốc tế học731060116Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Quản trị kinh doanh và tài chính734010116Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kinh doanh quốc tế734012017Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ tài chính734020516Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kế toán734030116Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Quản lý Tài nguyên và môi trường785010116Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020116Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Quốc tế học731060116Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Quản trị kinh doanh và tài chính734010116Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kinh doanh quốc tế734012017Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ tài chính734020516Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kế toán734030116Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Quản lý Tài nguyên và môi trường785010116Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quốc tế học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7310601C00, A01, D01, D1517
2Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)7340101A00, A01, D10, D0117
3Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)7340120A00, A01, D10, D0117
4Công nghệ tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7340205A00, A01, D01, D1017
5Kế toán (Chương trình tiên tiến)7340301A00, A01, D10, D0117
6Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến)7850101B00, B08, D10, D0117

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quốc tế học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7310601C00, A01, D01, D1517
2Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)7340101C00, A01, D01, D1517
3Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)7340120A00, A01, D10, D0117
4Công nghệ tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7340205A00, A01, D01, D1017
5Kế toán (Chương trình tiên tiến)7340301A00, A01, D10, D0117
6Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến)7850101B00, B08, D10, D0117

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)7340101A00, A01, D01, D1015
2Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)7340120A00, A01, D01, D1015
3Kế toán (Chương trình tiên tiến)7340301A00, A01, D01, D1015
4Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến)7850101B00, B08, D01, D1015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)7340101A00, A01, D01, D1015
2Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)7340120A00, A01, D01, D1015
3Kế toán (Chương trình tiên tiến)7340301A00, A01, D01, D1015
4Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến)7850101B00, B08, D01, D1015

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1015
2Kinh doanh Quốc tế7340120A00, A01, D01, D1015
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D1015
4Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101B00, D08, D01, D1015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D1018
2Kinh doanh Quốc tế7340120A00, A01, D01, D1018
3Kế toán7340301A00, A01, D01, D1018
4Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101B00, D08, D01, D1018

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D10, D0115
2Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D10, D0115
3Kế toán7340301A00, A01, D10, D0115
4Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101B00, B08, D10, D0115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D10, D0116.1
2Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D10, D0115.8
3Kế toán7340301A00, A01, D10, D0115.45
4Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101B00, B08, D10, D0115.1
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác