Điểm chuẩn Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên năm 2025
Mã trường: DTQ
Ngày cập nhật: • Lượt xem: 78 lượt xem
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên năm 2025
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐiểm ĐGNL ĐHQGHNĐGTD ĐHBKHNĐiểm xét tuyển kết hợpĐiểm đánh giá đầu vào V-SAT
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 | 16 |
| 2 | Quốc tế học | 7310601 | A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 | 16 |
| 3 | Quản trị kinh doanh và tài chính | 7340101 | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 | 16 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D05, D07, D10 | 17 |
| 5 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 | 16 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 | 16 |
| 7 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00, B02, B08, C02, D01, D04, D07, D10 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quốc tế học | 7310601 | A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh và tài chính | 7340101 | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D05, D07, D10 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00, B02, B08, C02, D01, D04, D07, D10 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quốc tế học | 7310601 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh và tài chính | 7340101 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quốc tế học | 7310601 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh và tài chính | 7340101 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quốc tế học | 7310601 | 16 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh và tài chính | 7340101 | 16 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 17 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 16 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 16 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ vs điểm thi THPT; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Quốc tế học | 7310601 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh và tài chính | 7340101 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 17 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quốc tế học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7310601 | C00, A01, D01, D15 | 17 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | 7340101 | A00, A01, D10, D01 | 17 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | 7340120 | A00, A01, D10, D01 | 17 |
| 4 | Công nghệ tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340205 | A00, A01, D01, D10 | 17 |
| 5 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | 7340301 | A00, A01, D10, D01 | 17 |
| 6 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | 7850101 | B00, B08, D10, D01 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quốc tế học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7310601 | C00, A01, D01, D15 | 17 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | 7340101 | C00, A01, D01, D15 | 17 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | 7340120 | A00, A01, D10, D01 | 17 |
| 4 | Công nghệ tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7340205 | A00, A01, D01, D10 | 17 |
| 5 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | 7340301 | A00, A01, D10, D01 | 17 |
| 6 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | 7850101 | B00, B08, D10, D01 | 17 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 3 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | 7850101 | B00, B08, D01, D10 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 3 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | 7850101 | B00, B08, D01, D10 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 2 | Kinh doanh Quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 15 |
| 4 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | B00, D08, D01, D10 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 2 | Kinh doanh Quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 4 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | B00, D08, D01, D10 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D10, D01 | 15 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D10, D01 | 15 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D10, D01 | 15 |
| 4 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | B00, B08, D10, D01 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D10, D01 | 16.1 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D10, D01 | 15.8 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D10, D01 | 15.45 |
| 4 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | B00, B08, D10, D01 | 15.1 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
