Danh sách toàn bộ các ngành nghề đào tạo đại học, cao đẳng chính quy hiện nay

0
143580

Các ngành nghề đào tạo có thể chính là tương lai của các bạn. Việc lựa chọn ngành học làm sao để sau này có được những ưu thế cạnh tranh trong công việc là việc vô cùng quan trọng.

Mặc dù hiện nay có rất nhiều người đang làm trái ngành, cũng do nhiều yếu tố khác nhau tác động. Nghề chọn người cũng không phải là một điều xa lạ khó hiểu. Tuy vậy, lựa chọn đúng ngành học mình yêu thích, học thật tốt và ra trường nhận được một công việc đúng chuyên ngành và đam mê của mình chẳng phải rất tuyệt vời hay sao?

Dưới đây là danh sách toàn bộ các ngành học được phân chia theo từng lĩnh vực dành cho các bạn muốn tìm hiểu ngành nghề.

Ngoài ra mình đã và đang đăng tải những bài viết chi tiết về từng ngành học, trong đó có đề cập tới những thông tin về chương trình học, hướng nghiệp và công việc cụ thể đối với từng ngành nghề dành cho những bạn quan tâm nhé.

>>Xem thêm: Danh sách các khối thi đại học năm 2022

Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm

Là các ngành học liên quan tới công tác giáo dục, phù hợp với những thí sinh có nguyện vọng trở thành giáo viên đào tạo các cấp học tại Việt Nam.

Các ngành học nhóm Khoa học giáo dục và Đào tạo giáo viên bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Khoa học giáo dục 71401
Giáo dục học 7140101
Quản lý giáo dục 7140114
Kinh tế giáo dục 7140199
Nhóm Đào tạo giáo viên sư phạm 71402
Giáo dục mầm non 7140201
Giáo dục tiểu học 7140202
Giáo dục đặc biệt 7140203
Giáo dục công dân 7140204
Giáo dục chính trị 7140205
Giáo dục thể chất 7140206
Huấn luyện thể thao 7140207
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208
Sư phạm Toán học 7140209
Sư phạm Tin học 7140210
Sư phạm Vật lý 7140211
Sư phạm Hóa học 7140212
Sư phạm Sinh học 7140213
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 7140214
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215
Sư phạm Ngữ văn 7140217
Sư phạm Lịch sử 7140218
Sư phạm Địa lý 7140219
Sư phạm Âm nhạc 7140221
Sư phạm Mỹ thuật 7140222
Sư phạm Tiếng Bana 7140223
Sư phạm Tiếng Êđê 7140224
Sư phạm Tiếng Jrai 7140225
Sư phạm Tiếng Khmer 7140226
Sư phạm Tiếng H’mong 7140227
Sư phạm Tiếng Chăm 7140228
Sư phạm Tiếng M’nông 7140229
Sư phạm Tiếng Xê đăng 7140230
Sư phạm Tiếng Anh 7140231
Sư phạm Tiếng Nga 7140232
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234
Sư phạm Tiếng Đức 7140235
Sư phạm Tiếng Nhật 7140236
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 7140237
Sư phạm Nghệ thuật 7140245
Sư phạm Công nghệ 7140246
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247
Giáo dục pháp luật 7140248
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249
Sư phạm Tin học – Công nghệ 7140250

Nhóm ngành Năng khiếu nghệ thuật

Gồm các ngành học dành cho thí sinh có năng khiếu nghệ thuật hội họa, biểu diễn, ứng dụng nghệ thuật.

Các ngành nhóm Mỹ thuật, âm nhạc, biểu diễn bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Năng khiếu Mỹ thuật 72101
Lý luận lịch sử và Phê bình mỹ thuật 7210101
Hội họa 7210103
Đồ họa 7210104
Điêu khắc 7210105
Gốm 7210107
Mỹ thuật đô thị 7210110
Nhóm Năng khiếu Nghệ thuật Trình diễn 72102
Âm nhạc học 7210201
Sáng tác âm nhạc 7210203
Chỉ huy âm nhạc 7210204
Thanh nhạc 7210205
Biểu diễn nhạc cụ phương tây 7210207
Piano 7210208
Nhạc Jazz 7210209
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210210
Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu 7210221
Biên kịch sân khấu 7220225
Diễn viên sân khấu kịch hát 7210226
Đạo diễn sân khấu 7210227
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình 7210231
Biên kịch điện ảnh, truyền hình 7210233
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 7210234
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235
Quay phim 7210236
Lý luận, lịch sử và phê bình múa 7210241
Diễn viên múa 7210242
Biên đạo múa 7210243
Huấn luyện múa 7210244
Nhóm Năng khiếu Nghệ thuật Nghe nhìn 72103
Nhiếp ảnh 7210301
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302
Thiết kế âm thanh, ánh sáng 7210303
Nhóm Năng khiếu Nghệ thuật Mỹ thuật ứng dụng 72104
Thiết kế công nghiệp 7210402
Thiết kế đồ họa 7210403
Thiết kế thời trang 7210404
Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh 7210406
Nghệ thuật số (Digital Art) 7210408

Nhóm ngành Khoa học Nhân văn

Nhóm các ngành về lĩnh vực ngôn ngữ, văn học, văn hóa Việt Nam và nước ngoài cùng các ngành Khoa học nhân văn khác.

Các ngành nhóm Khoa học nhân văn bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Ngôn ngữ, Văn học và Văn hóa Việt Nam 72201
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101
Hán Nôm 7220104
Ngôn ngữ Jrai 7220105
Ngôn ngữ Khmer 7220106
Ngôn ngữ H’mong 7220107
Ngôn ngữ Chăm 7220108
Sáng tác văn học 7220110
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112
Nhóm Ngôn ngữ, Văn học và Văn hóa nước ngoài 72202
Ngôn ngữ Anh 7220201
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp 7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
Ngôn ngữ Đức 7220205
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207
Ngôn ngữ Italia 7220208
Ngôn ngữ Nhật 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211
Ngôn ngữ Thái Lan 7220212
Nhóm Khoa học nhân văn khác 72290
Triết học 7229001
Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008
Tôn giáo học 7229009
Lịch sử 7229010
Ngôn ngữ học 7229020
Văn học 7229030
Văn hóa học 7229040
Quản lý văn hóa 7229042
Gia đình học 7229045

Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

Các ngành học thuộc đa lĩnh vực kinh tế, quản lý, khoa học chính trị, nhân học, xã hội, tâm lý học, địa lý học và khu vực học.

Danh sách chi tiết các ngành học nhóm khoa học xã hội và hành vi như sau:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Kinh tế học 73101
Kinh tế 7310101
Kinh tế chính trị 7310102
Kinh tế đầu tư 7310104
Kinh tế phát triển 7310105
Kinh tế quốc tế 7310106
Thống kê kinh tế 7310107
Toán kinh tế 7310108
Quản lý kinh tế 7310110
Nghiên cứu phát triển 7310111
Kinh tế số 7310112
Nhóm Khoa học chính trị 73102
Chính trị học 7310201
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202
Chính trị Công an nhân dân 7310203
Quản lý nhà nước 7310205
Quan hệ quốc tế 7310206
Nhóm Xã hội học và Nhân học 73103
Xã hội học 7310301
Nhân học 7310302
Giới và Phát triển 7310399
Nhóm Tâm lý học 73104
Tâm lý học 7310401
Tâm lý học giáo dục 7310403
Nhóm Địa lý học 73105
Địa lý học 7310501
Nhóm Khu vực học 73106
Quốc tế học 7310601
Châu Á học 7310602
Thái Bình Dương học 7310607
Đông phương học 7310608
Trung Quốc học 7310612
Nhật Bản học 7310613
Hàn Quốc học 7310614
Đông Nam Á học 7310620
Việt Nam học 7310630
Hoa Kỳ học 7310640

Nhóm ngành Báo chí – Thông tin – Truyền thông

Nhóm ngành lĩnh vực báo chí và truyền thông, thông tin đại chúng.

Các ngành thuộc lĩnh vực Báo chí, Thông tin, Truyền thông bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Báo chí và truyền thông 73201
Báo chí 7320101
Truyền thông đa phương tiện 7320104
Truyền thông đại chúng 7320105
Công nghệ truyền thông 7320106
Truyền thông quốc tế 7320107
Quan hệ công chúng 7320108
Truyền thông doanh nghiệp 7320109
Quảng cáo 7320110
Nhóm Thông tin, Thư viện 73202
Thông tin – Thư viện 7320201
Khoa học thư viện 7320202
Quản lý thông tin 7320205
Nhóm Văn thư, Lưu trữ, Bảo tàng 73203
Lưu trữ học 7320303
Bảo tàng học 7320305
Nhóm Xuất bản, Phát hành 73203
Xuất bản 7320401
Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402

Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý

Nhóm các ngành học thuộc lĩnh vực kinh doanh, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán và quản lý, quản trị.

Các ngành nhóm Kinh doanh, quản lý bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Kinh doanh 73401
Quản trị kinh doanh 7340101
Quản trị – Luật 7340102
Digital Marketing 7340114
Marketing 7340115
Bất động sản 7340116
Kinh doanh quốc tế 7340120
Kinh doanh thương mại 7340121
Thương mại điện tử 7340122
Kinh doanh thời trang và dệt may 7340123
Quản trị và kinh doanh quốc tế 7340124
Nhóm Tài chính, Ngân hàng, Bảo hiểm 73402
Tài chính – Ngân hàng 7340201
Bảo hiểm 7340204
Tài chính quốc tế 7340206
Công nghệ tài chính 7340208
Nhóm Kế toán, Kiểm toán 73403
Kế toán 7340301
Kiểm toán 7340302
Nhóm Quản trị, Quản lý 73404
Khoa học quản lý 7340401
Quản lý công 7340403
Quản trị nhân lực 7340404
Hệ thống thông tin quản lý 7340405
Quản trị văn phòng 7340406
Quan hệ lao động 7340408
Quản lý dự án 7340409
Quản trị công nghệ truyền thông 7340410
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 7340411
Quản trị sự kiện 7340412
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 7340420
Nhóm Kinh doanh, Quản lý khác 73490
Phân tích dữ liệu kinh doanh 7349004

Nhóm ngành Pháp luật

Nhóm các ngành thuộc lĩnh vực Luật pháp.

Các ngành nhóm pháp luật bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Luật 73801
Luật 7380101
Luật hiến pháp và luật hành chính 7380102
Luật tố tụng và tố tụng dân sự 7380103
Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380104
Luật kinh tế 7380107
Luật quốc tế 7380108
Luật thương mại quốc tế 7380109
Luật kinh doanh 7380110

Nhóm ngành Khoa học sự sống

Các ngành nhóm Khoa học sự sống bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Sinh học 74201
Sinh học 7420101
Nhóm Sinh học ứng dụng 74202
Công nghệ sinh học 7420201
Kỹ thuật sinh học 7420202
Sinh học ứng dụng 7420203
Khoa học y sinh 7420204
Công nghệ sinh học y dược 7420205
Công nghệ thẩm mỹ 7420207
Nhóm Khoa học sự sống khác 74290
Quản trị Công nghệ sinh học 7429001

Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

Các ngành thuộc nhóm Khoa học tự nhiên bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Khoa học vật chất 74401
Thiên văn học 7440101
Vật lý học 7440102
Vật lí nguyên tử hạt nhân 7440106
Cơ học 7440110
Hóa học 7440112
Khoa học vật liệu 7440122
Nhóm Khoa học Trái Đất 74402
Địa chất học 7440201
Bản đồ học 7220212
Địa lý tự nhiên 7440217
Khí tượng và Khí hậu học 7440221
Thủy văn học 7440224
Hải dương học 7440228
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 7440298
Nhóm Khoa học Môi trường 74403
Khoa học môi trường 7440301

Nhóm ngành Toán và Thống kê

Các ngành thuộc nhóm Toán và thống kê bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Toán học 74601
Toán học 7460101
Khoa học tính toán 7460107
Toán ứng dụng 7460112
Toán cơ 7460115
Toán – Tin 7460117
Nhóm Thống kê 74602
Thống kê 7460201

Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin

Các ngành thuộc nhóm Máy tính và Công nghệ thông tin bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Máy tính 74801
Khoa học máy tính 7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102
Kỹ thuật phần mềm 7480103
Hệ thống thông tin 7480104
Máy tính và Khoa học thông tin 7480105
Kỹ thuật máy tính 7480106
Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108
Khoa học dữ liệu 7480109
Tin học và Kỹ thuật máy tính 7480111
Nhóm Công nghệ thông tin 74802
Công nghệ thông tin 7480201
An toàn thông tin 7480202
Công nghệ đa phương tiện 7480203
Khoa học và Kỹ thuật máy tính 7480204
Khoa học dữ liệu theo cơ chế đặc thù 7480205
Địa tin học 7480206

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

Các ngành thuộc nhóm Công nghệ kỹ thuật bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Công nghệ kiến trúc và công trình xây dựng 75101
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 7510101
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 7510106
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7510118
Nhóm Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 75102
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
Công nghệ chế tạo máy 7510202
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206
Công nghệ kỹ thuật tàu thủy 7510207
Năng lượng tái tạo 7510208
Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209
Công thôn 7510210
Bảo dưỡng công nghiệp 7510211
Nhóm Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử, Viễn thông 75103
Điện tử – Tin học công nghiệp 7510300
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 7510304
Nhóm Công nghệ Hóa học, Vật liệu, Luyện kim và Môi trường 75104
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401
Công nghệ vật liệu 7510402
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 7510407
Nhóm Quản lý công nghiệp 75106
Quản lý công nghiệp 7510601
Quản lý năng lượng 7510602
Kinh tế công nghiệp 7510604
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
Quản trị môi trường doanh nghiệp 7510606
Nhóm Công nghệ dầu khí và khai thác 75107
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701
Nhóm Công nghệ kỹ thuật in 75108
Công nghệ kỹ thuật in 7510801
Nhóm Công nghệ kỹ thuật khác 75108
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7519002
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007

Nhóm ngành Kỹ thuật

Các ngành thuộc nhóm Kỹ thuật bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Kỹ thuật Cơ khí và Cơ kỹ thuật 75201
Cơ kỹ thuật 7520101
Kỹ thuật cơ khí 7520103
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
Kỹ thuật nhiệt 7520115
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116
Kỹ thuật công nghiệp 7520117
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118
Kỹ thuật hàng không 7520120
Kỹ thuật không gian 7520121
Kỹ thuật tàu thủy 7520122
Kỹ thuật ô tô 7520130
Kỹ thuật in 7520137
Nhóm Kỹ thuật Điện, Điện tử và Viễn thông 75202
Kỹ thuật điện 7520201
Kỹ thuật ra đa – dẫn đường 7520204
Kỹ thuật thủy âm 7520205
Kỹ thuật biển 7520206
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207
Kỹ thuật Y sinh 7520212
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 7520218
Hệ thống giao thông thông minh 7520219
Nhóm Kỹ thuật Hóa học, Vật liệu, Luyện kim và Môi trường 75203
Kỹ thuật hóa học 7520301
Kỹ thuật vật liệu 7520309
Kỹ thuật vật liệu kim loại 7520310
Kỹ thuật dệt 7520312
Kỹ thuật môi trường 7520320
Nhóm Vật lý kỹ thuật 75204
Vật lý kỹ thuật 7520401
Kỹ thuật hạt nhân 7520402
Vật lý y khoa 7520403
Nhóm Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 75205
Kỹ thuật địa chất 7520501
Kỹ thuật địa vật lý 7520502
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 7520503
Nhóm Kỹ thuật mỏ 75206
Kỹ thuật mỏ 7520601
Kỹ thuật thăm dò và khảo sát 7520602
Kỹ thuật dầu khí 7520604
Kỹ thuật khí thiên nhiên 7520605
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 7520606
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607

Nhóm ngành Sản xuất, chế biến

Các ngành thuộc nhóm sản xuất, chế biến bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Chế biến lương thực, thực phẩm, đồ uống 75401
Công nghệ thực phẩm 7540101
Kỹ thuật thực phẩm 7540102
Công nghệ hóa thực phẩm 7540103
Công nghệ sau thu hoạch 7540104
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 7540108
Nhóm Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 75402
Công nghệ sợi, dệt 7540202
Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203
Công nghệ dệt, may 7540204
Công nghệ may 7540205
Công nghệ da giày 7540206
Nhóm Sản xuất, chế biến khác 75490
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001

Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng

Các ngành thuộc nhóm Kiến trúc và xây dựng bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Kiến trúc và Quy hoạch 75801
Kiến trúc 7580101
Kiến trúc cảnh quan 7580102
Kiến trúc nội thất 7580103
Kiến trúc đô thị 7580104
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105
Quản lý đô thị và công trình 7580106
Thiết kế nội thất 7580108
Bảo tồn di sản kiến trúc – đô thị 7580111
Đô thị học 7580112
Nhóm Xây dựng 75802
Kỹ thuật xây dựng 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202
Kỹ thuật xây dựng công trình biển 7580203
Kỹ thuật công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm 7580204
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211
Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213
Nhóm Quản lý Xây dựng 75803
Kinh tế xây dựng 7580301
Quản lý xây dựng 7580302

Nhóm ngành Nông, Lâm nghiệp, Thủy sản

Các ngành thuộc nhóm Nông, lâm, thủy sản bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Nông nghiệp 76201
Nông nghiệp 7620101
Khuyến nông 7620102
Khoa học đất 7620103
Chăn nuôi 7620105
Chăn nuôi – Thú y 7620106
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 7620108
Nông học 7620109
Khoa học cây trồng 7620110
Bảo vệ thực vật 7620112
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113
Kinh doanh nông nghiệp 7620114
Kinh tế nông nghiệp 7620115
Phát triển nông thôn 7620116
Nông nghiệp công nghệ cao 7620118
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119
Nhóm Lâm nghiệp 76202
Lâm học 7620201
Lâm nghiệp đô thị 7620202
Lâm sinh 7620205
Quản lý tài nguyên rừng 7620211
Nhóm Thủy sản 76203
Nuôi trồng thủy sản 7620301
Bệnh học thủy sản 7620302
Khoa học thủy sản 7620303
Khai thác thủy sản 7620304
Quản lý thủy sản 7620305

Nhóm ngành Thú y

Các ngành thuộc nhóm Thú y bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Thú y 76401
Thú y 7640101

Nhóm ngành Chăm sóc sức khỏe

Các ngành thuộc nhóm Chăm sóc sức khỏe, y tế bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Y học 77201
Y khoa (Y đa khoa) 7720101
Y học dự phòng 7720110
Y học cổ truyền 7720115
Nhóm Dược học 77202
Dược học 7720201
Hóa dược 7720203
Nhóm Điều dưỡng, Hộ sinh 77203
Điều dưỡng 7720301
Hộ sinh 7720302
Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả 7720399
Nhóm Dinh dưỡng 77204
Dinh dưỡng 7720401
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497
Khoa học chế biến món ăn 7720498
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 7720499
Nhóm Răng Hàm Mặt 77205
Răng – Hàm – Mặt 7720501
Kỹ thuật phục hình răng 7720502
Phục hồi chức năng 7720503
Điều dưỡng gây mê hồi sức 7720505
Nhóm Kỹ thuật Y học 77206
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603
Khúc xạ nhãn khoa 7720604
Nhóm Y tế công cộng 77207
Y tế công cộng 7720701
Nhóm Quản lý y tế 77208
Tổ chức và Quản lý y tế 7720801
Quản lý bệnh viện 7720802
Nhóm Sức khỏe khác 77290
Y sinh học Thể dục thể thao 7729001

Nhóm ngành Dịch vụ xã hội

Các ngành thuộc nhóm Dịch vụ xã hội bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Công tác xã hội 77601
Công tác xã hội 7760101
Công tác thanh thiếu niên 7760102
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103
Dân số và Phát triển 7760104

Nhóm ngành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

Các ngành thuộc nhóm Du lịch, khách sạn, thể thao, dịch vụ cá nhân bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Du lịch 78101
Du lịch 7810101
Du lịch điện tử 7810102
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
Du lịch địa chất 7810105
Văn hóa du lịch 7810106
Nhóm Khách sạn, Nhà hàng 78102
Quản trị khách sạn 7810201
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
Nhóm Thể dục thể thao 78103
Quản lý thể dục thể thao 7810301
Golf 7810302
Nhóm Kinh tế gia đình 78105
Kinh tế gia đình 7810501

Nhóm ngành Dịch vụ vận tải

Các ngành thuộc nhóm Dịch vụ vận tải bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Khai thác vận tải 78401
Khai thác vận tải 7840101
Quản lý hoạt động bay 7840102
Kinh tế vận tải 7840104
Khoa học hàng hải 7840106

Nhóm ngành Môi trường và bảo vệ môi trường

Các ngành thuộc nhóm Môi trường và bảo vệ môi trường bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm Quản lý tài nguyên và môi trường 78501
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102
Quản lý đất đai 7850103
Du lịch sinh thái 7850104
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 7850195
Quản lý tài nguyên khoáng sản 7850196
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 7850197
Quản lý tài nguyên nước 7850198
Quản lý biển 7850199
Nhóm Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 78402
Bảo hộ lao động 7850201
Nhóm Môi trường và Bảo vệ môi trường khác 78590
Tài nguyên và Du lịch sinh thái 7859002
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 7859007

Nhóm ngành An ninh, Quốc phòng

Nhóm các ngành học thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự xã hội và quốc phòng được đào tạo tại các trường Công an nhân dân thuộc Bộ Công an và các trường Quân sự thuộc Bộ Quốc phòng.

Các ngành thuộc nhóm An ninh, Quốc phòng bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nhóm An ninh và Trật tự xã hội 78601
Trinh sát an ninh 7860101
Điều tra trinh sát 7860102
Điều tra hình sự 7860104
Nghiệp vụ cảnh sát 7860105
Kỹ thuật hình sự 7860108
Quản lý nhà nước về trật tự an ninh 7860109
Quản lý trật tự an toàn giao thông 7860110
Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp 7860111
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh 7860112
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn 7860113
Hậu cần công an nhân dân 7860116
Tình báo an ninh 7860117
Nhóm Quân sự 78602
Chỉ huy tham mưu lục quân 7860201
Chỉ huy tham mưu hải quân 7860202
Chỉ huy tham mưu không quân (phi công quân sự) 7860203
Chỉ huy tham mưu phòng không 7860204
Chỉ huy tham mưu pháo binh 7860205
Chỉ huy tham mưu tăng thiết giáp 7860206
Chỉ huy tham mưu đặc công 7860207
Biên phòng 7860214
Tình báo quân sự 7860217
Hậu cần quân sự 7860218
Chỉ huy kỹ thuật thông tin 7860219
Đào tạo kỹ sư quân sự 7860220
Chỉ huy tham mưu thông tin 7860221
Quân sự cơ sở 7860222
Chỉ huy kỹ thuật phòng không 7860226
Chỉ huy kỹ thuật Tăng – thiết giáp 7860227
Chỉ huy kỹ thuật công binh 7860228
Chỉ huy kỹ thuật hóa học 7860229
Trinh sát kỹ thuật 7860231
Chỉ huy kỹ thuật Hải quân 7860232
Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử 7860233

Nhóm ngành khác

Tên ngành Mã ngành
Quản trị doanh nghiệp và Công nghệ 7900101
Marketing và Truyền thông 7900102
Quản trị nhân lực và nhân tài 7900103
Quản trị và An ninh 7900189