Danh sách toàn bộ các ngành nghề đào tạo đại học, cao đẳng hiện nay

0
2882

Các ngành nghề đào tạo có thể chính là tương lai của các bạn. Việc lựa chọn ngành học làm sao để sau này có được những ưu thế cạnh tranh trong công việc là việc vô cùng quan trọng.

Mặc dù hiện nay có rất nhiều người đang làm trái ngành, cũng do nhiều yếu tố khác nhau tác động. Nghề chọn người cũng không phải là một điều xa lạ khó hiểu. Tuy vậy, lựa chọn đúng ngành học mình yêu thích, học thật tốt và ra trường nhận được một công việc đúng chuyên ngành và đam mê của mình chẳng phải rất tuyệt vời hay sao?

Dưới đây là danh sách toàn bộ các ngành học được phân chia theo từng lĩnh vực dành cho các bạn muốn tìm hiểu ngành nghề.

Ngoài ra mình đã và đang đăng tải những bài viết chi tiết về từng ngành học, trong đó có đề cập tới những thông tin về chương trình học, hướng nghiệp và công việc cụ thể đối với từng ngành nghề dành cho những bạn quan tâm nhé.

>>Xem thêm: Danh sách các tổ hợp môn xét tuyển năm 2020

Nhóm ngành Đào tạo Sư phạm

Các ngành nhóm Sư phạm bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Giáo dục học 7140101
Quản lý giáo dục 7140114
Kinh tế giáo dục 7140199
Giáo dục mầm non 7140201
Giáo dục tiểu học 7140202
Giáo dục đặc biệt 7140203
Giáo dục công dân 7140204
Giáo dục chính trị 7140205
Giáo dục thể chất 7140206
Huấn luyện thể thao 7140207
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208
Sư phạm Toán học 7140209
Sư phạm Tin học 7140210
Sư phạm Vật lý 7140211
Sư phạm Hóa học 7140212
Sư phạm Sinh học 7140213
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 7140214
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215
Sư phạm Ngữ văn 7140217
Sư phạm Lịch sử 7140218
Sư phạm Địa lý 7140219
Sư phạm Âm nhạc 7140221
Sư phạm Mỹ thuật 7140222
Sư phạm Tiếng Anh 7140231
Sư phạm Tiếng Nga 7140232
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234
Sư phạm Tiếng Đức 7140235
Sư phạm Tiếng Nhật 7140236
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 7140237
Sư phạm Công nghệ 7140246
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247
Giáo dục pháp luật 7140248
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249
Sư phạm Tin học – Công nghệ 7140250

Nhóm ngành Năng khiếu Mỹ thuật

Các ngành nhóm Mỹ thuật bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Lý luận lịch sử và Phê bình mỹ thuật 7210101
Hội họa 7210103
Đồ họa 7210104
Điêu khắc 7210105
Gốm 7210107
Mỹ thuật đô thị 7210110
Thiết kế công nghiệp 7210402
Thiết kế đồ họa 7210403
Thiết kế thời trang 7210404
Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh 7210406

Nhóm ngành Năng khiếu âm nhạc

Tên ngành Mã ngành
Thanh nhạc 7210205
Piano 7210208

Nhóm ngành Năng khiếu biểu diễn

Tên ngành Mã ngành
Diễn viên kịch – điện ảnh 7210234
Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình 7210235
Quay phim 7210236

Nhóm ngành Ngôn ngữ, văn hóa, tôn giáo

Các ngành nhóm Ngôn ngữ bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101
Hán Nôm 7220104
Ngôn ngữ Jrai 7220105
Ngôn ngữ Khmer 7220106
Ngôn ngữ H’mong 7220107
Ngôn ngữ Chăm 7220108
Sáng tác văn học 7220110
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112
Ngôn ngữ Anh 7220201
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp 7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
Ngôn ngữ Đức 7220205
Ngôn ngữ Tây Đào Nha 7220206
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207
Ngôn ngữ Italia 7220208
Ngôn ngữ Nhật 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211
Ngôn ngữ Thái Lan 7220212
Tôn giáo học 7220309
Lịch sử 7220310
Triết học 7229001
Ngôn ngữ học 7229020
Văn học 7229030
Văn hóa học 7229040
Quản lý văn hóa 7229042
Gia đình học 7229045

Nhóm ngành Kinh tế – Quản lý

Các ngành nhóm Kinh tế – Quản lý bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Kinh tế học 7310101
Kinh tế chính trị 7310102
Kinh tế đầu tư 7310104
Kinh tế phát triển 7310105
Kinh tế quốc tế 7310106
Thống kê kinh tế 7310107
Toán kinh tế 7310108
Quản lý kinh tế 7310110
Quản trị kinh doanh 7340101
Quản trị – Luật 7340102
Marketing 7340115
Bất động sản 7340116
Kinh doanh quốc tế 7340120
Kinh doanh thương mại 7340121
Thương mại điện tử 7340122
Kinh doanh thời trang và dệt may 7340123
Quản trị và kinh doanh quốc tế 7340124
Tài chính – Ngân hàng 7340201
Bảo hiểm 7340204
Tài chính quốc tế 7340206
Kế toán 7340301
Kiểm toán 7340302
Kế toán, phân tích và kiểm toán 7340302
Khoa học quản lý 7340401
Quản lý công 7340403
Quản trị nhân lực 7340404
Hệ thống thông tin quản lý 7340405
Quản trị văn phòng 7340406
Quan hệ lao động 7340408
Quản lý dự án 7340409
Quản trị công nghệ truyền thông 7340410
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 7340411
Quản trị sự kiện 7340412
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 7340420
Quản lý công nghiệp 7510601
Quản lý năng lượng 7510602
Kinh tế công nghiệp 7510604
Quản trị môi trường doanh nghiệp 7510606

Nhóm ngành Chính trị – Khoa học xã hội

Các ngành về Chính trị và khoa học xã hội bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Chính trị học 7310201
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202
Chính trị Công an nhân dân 7310203
Quản lý nhà nước 7310205
Quan hệ quốc tế 7310206
Công tác xã hội 7760101
Công tác thanh thiếu niên 7760102
Xã hội học 7310301
Nhân học 7310302
Giới và Phát triển 7310399
Tâm lý học 7310401
Tâm lý học giáo dục 7310403
Địa lý học 7310501
Quốc tế học 7310601
Châu Á học 7310602
Đông phương học 7310608
Trung Quốc học 7310612
Nhật Bản học 7310613
Hàn Quốc học 7310614
Việt Nam học 7310630

Nhóm ngành Truyền thông

Các ngành nhóm Truyền thông bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Báo chí 7320101
Truyền thông đa phương tiện 7320104
Truyền thông đại chúng 7320105
Công nghệ truyền thông 7320106
Truyền thông quốc tế 7320107
Quan hệ công chúng 7320108
Truyền thông doanh nghiệp 7320109

Nhóm ngành Quản lý – Lưu trữ thông tin

Các ngành đào tạo nhóm Quản lý thông tin bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Thông tin – Thư viện 7320201
Khoa học thư viện 7320202
Quản lý thông tin 7320205
Lưu trữ học 7320303
Bảo tàng học 7320305

Nhóm ngành Luật

Các ngành nhóm Luật bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Luật 7380101
Luật hiến pháp và luật hành chính 7380102
Luật tố tụng và tố tụng dân sự 7380103
Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380104
Luật kinh tế 7380107
Luật quốc tế 7380108
Luật thương mại quốc tế 7380109
Luật kinh doanh 7380110
Quản trị – Luật 7340102

Nhóm ngành Công nghệ sinh học và ứng dụng

Các ngành nhóm Sinh học bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Sinh học 7420101
Công nghệ sinh học 7420201
Kỹ thuật sinh học 7420202
Sinh học ứng dụng 7420203
Khoa học y sinh 7420204
Công nghệ sinh học y dược 7420205
Quản trị Công nghệ sinh học 7429001

Nhóm ngành Khoa học môi trường và thiên nhiên

Các ngành đào tạo nhóm Khoa học vật chất bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Thiên văn học 7440101
Vật lý học 7440102
Vật lí nguyên tử hạt nhân 7440106
Cơ học 7440110
Hóa học (Hóa sinh) 7440112
Khoa học vật liệu 7440122
Địa lý tự nhiên 7440217
Khí tượng và Khí hậu học 7440221
Thủy văn học 7440224
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 7440298
Khoa học môi trường 7440301
Khoa học đất 7440106
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102
Quản lý đất đai 7850103
Quản lý biển 7850199
Tài nguyên và Du lịch sinh thái 7859002
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 7859007

Nhóm ngành Toán học và ứng dụng

Các ngành đào tạo nhóm Toán học ứng dụng bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Toán học 7460101
Toán ứng dụng 7460112
Thống kê 7460201

Nhóm ngành Máy tính

Các ngành đào tạo nhóm ngành Công nghệ thông tin và ứng dụng máy tính bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Khoa học máy tính 7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102
Kỹ thuật phần mềm 7480103
Hệ thống thông tin 7480104
Máy tính và Khoa học thông tin 7480105
Kỹ thuật máy tính 7480106
Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108
Khoa học dữ liệu 7480109
Tin học và Kỹ thuật máy tính 7480111
Công nghệ thông tin 7480201
An toàn thông tin 7480202
Công nghệ đa phương tiện 7480203
Khoa học và Kỹ thuật máy tính 7480204
Khoa học dữ liệu theo cơ chế đặc thù 7480205

Nhóm ngành Xây dựng – Kiến trúc

Các ngành đào tạo nhóm ngành Xây dựng và kiến trúc bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 7510101
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 7510106
Kiến trúc 7580101
Kiến trúc cảnh quan 7580102
Kiến trúc nội thất 7580103
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105
Quản lý đô thị và công trình 7580106
Thiết kế nội thất 7580108
Đô thị học 7580112
Kỹ thuật xây dựng 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202
Kỹ thuật xây dựng công trình biển 7580203
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211
Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213
Kinh tế xây dựng 7580301
Quản lý xây dựng 7580302

Nhóm ngành Kỹ thuật Công nghệ

Các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
Công nghệ chế tạo máy 7510202
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206
Công nghệ kỹ thuật tàu thủy 7510207
Năng lượng tái tạo 7510208
Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209
Công thôn 7510210
Bảo dưỡng công nghiệp 7510211
Điện tử – Tin học công nghiệp 7510300
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 7510304
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401
Công nghệ vật liệu 7510402
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 7510407
Công nghệ kỹ thuật in 7510801
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7519002
Cơ kỹ thuật 7520101
Kỹ thuật cơ khí 7520103
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
Kỹ thuật nhiệt 7520115
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116
Kỹ thuật công nghiệp 7520117
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118
Kỹ thuật hàng không 7520120
Kỹ thuật không gian 7520121
Kỹ thuật tàu thủy 7520122
Kỹ thuật ô tô 7520130
Kỹ thuật in 7520137
Kỹ thuật điện 7520201
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207
Kỹ thuật Y sinh 7520212
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
Kỹ thuật hóa học 7520301
Kỹ thuật vật liệu 7520309
Kỹ thuật vật liệu kim loại 7520310
Kỹ thuật dệt 7520312
Kỹ thuật môi trường 7520320
Vật lý kỹ thuật 7520401
Kỹ thuật hạt nhân 7520402
Vật lý y khoa 7520403

Nhóm ngành Khai thác khoáng sản

Các ngành đào tạo thuộc nhóm khai thác tài nguyên khoáng sản bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Kỹ thuật địa chất 7520501
Kỹ thuật địa vật lý 7520502
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 7520503
Kỹ thuật mỏ 7520601
Kỹ thuật thăm dò và khảo sát 7520602
Kỹ thuật dầu khí 7520604
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607
Địa chất học 7440201
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701

Nhóm ngành Chế biến thực phẩm

Các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành chế biến thực phẩm bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Công nghệ thực phẩm 7540101
Kỹ thuật thực phẩm 7540102
Công nghệ sau thu hoạch 7540104
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 7540108

Nhóm ngành Dệt may

Các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành vải sợi, may mặc bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Công nghệ sợi, dệt 7540202
Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203
Công nghệ dệt, may 7540204
Công nghệ may 7540205
Công nghệ da giày 7540206

Nhóm ngành Nông – Lâm – Thủy sản

Các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành nông – lâm – thủy sản học bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Nông nghiệp 7620101
Khuyến nông 7620102
Khoa học đất 7620103
Chăn nuôi 7620105
Chăn nuôi – Thú y 7620106
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 7620108
Nông học 7620109
Khoa học cây trồng 7620110
Bảo vệ thực vật 7620112
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113
Kinh doanh nông nghiệp 7620114
Kinh tế nông nghiệp 7620115
Phát triển nông thôn 7620116
Nông nghiệp công nghệ cao 7620118
Thú y 7640101
Lâm học 7620201
Lâm nghiệp đô thị 7620202
Lâm sinh 7620205
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001
Nuôi trồng thủy sản 7620301
Bệnh học thủy sản 7620302
Khoa học thủy sản 7620303
Khai thác thủy sản 7620304
Quản lý thủy sản 7620305

Nhóm ngành Chăm sóc sức khỏe

Các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành Y dược, chăm sóc sức khỏe bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Y khoa (Y đa khoa) 7720101
Y học dự phòng 7720110
Y học cổ truyền 7720115
Dược học 7720201
Hóa dược 7720203
Điều dưỡng 7720301
Hộ sinh 7720302
Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả 7720399
Y sinh học thể dục thể thao 7729001
Dinh dưỡng 7720401
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497
Khoa học chế biến món ăn 7720498
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 7720499
Răng – Hàm – Mặt 7720501
Kỹ thuật phục hình răng 7720502
Phục hồi chức năng 7720503
Điều dưỡng gây mê hồi sức 7720505
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602
Kỹ thuật hồi phục chức năng 7720603
Khúc xạ nhãn khoa 7720604
Y tế công cộng 7720701
Tổ chức và Quản lý y tế 7720801
Quản lý bệnh viện 7720802

Nhóm ngành Vận tải – Du lịch

Các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành nghề du lịch, vận tải bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Du lịch 7810101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
Quản trị khách sạn 7810201
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
Du lịch sinh thái 7850104
Khai thác vận tải 7840101
Kinh tế vận tải 7840104
Khoa học hàng hải 7840106
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605

Nhóm ngành Thể dục thể thao

Tên ngành Mã ngành
Quản lý thể dục thể thao 7810301
Golf 7810302

Nhóm ngành đào tạo Công an – Quân đội

Các ngành đào tạo đặc thù của nhóm trường Công an – Quân đội bao gồm:

Tên ngành Mã ngành
Trinh sát an ninh 7860101
Điều tra trinh sát 7860102
Điều tra hình sự 7860104
Nghiệp vụ cảnh sát 7860105
Kỹ thuật hình sự 7860108
Quản lý nhà nước về trật tự an ninh 7860109
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh 7860112
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn 7860113
Tình báo an ninh 7860117
Chỉ huy tham mưu lục quân 7860201
Chỉ huy tham mưu hải quân 7860202
Chỉ huy tham mưu không quân (phi công quân sự) 7860203
Chỉ huy tham mưu phòng không 7860204
Chỉ huy tham mưu pháo binh 7860205
Chỉ huy tham mưu tăng thiết giáp 7860206
Chỉ huy tham mưu đặc công 7860207
Biên phòng 7860214
Hậu cần quân sự 7860218
Chỉ huy kỹ thuật thông tin 7860219
Đào tạo kỹ sư quân sự 7860220
Chỉ huy tham mưu thông tin 7860221
Quân sự cơ sở 7860222
Chỉ huy kỹ thuật công binh 7860228
Chỉ huy kỹ thuật hóa học 7860229
Trinh sát kỹ thuật 7860231