Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

46507

Last Updated on 25/11/2022 by Giang Chu

Cập nhật thông tin mới nhất về các ngành tuyển sinh, chi tiết các phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và thời gian xét tuyển của trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University Science of Technology (HUST)
  • Mã trường: BKA
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học  – Đại học – Elitech – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành (Trước đây chỉ chuyên về kỹ thuật)
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 3869 4242
  • Email: tuyensinh@hust.edu.vn
  • Website: https://www.hust.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhbkhanoi/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông tin tuyển sinh mới nhất năm 2022 của trường Đại học Bách khoa Hà Nội)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh năm 2022 của trường Đại học Bách khoa Hà Nội như sau:

  • Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử
  • Chỉ tiêu: 300
  • Mã xét tuyển tài năng: ME1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ME1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ME1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật Cơ khí
  • Chỉ tiêu: 500
  • Mã xét tuyển tài năng: ME2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ME2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
    • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ME2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật Ô tô
  • Chỉ tiêu: 200
  • Mã xét tuyển tài năng: TE1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: TE1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: TE1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lực
  • Chỉ tiêu: 90
  • Mã xét tuyển tài năng: TE2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: TE2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: TE2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật hàng không
  • Chỉ tiêu: 50
  • Mã xét tuyển tài năng: TE3
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: TE3x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: TE3y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật nhiệt
  • Chỉ tiêu: 250
  • Mã xét tuyển tài năng: HE1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: HE1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: HE1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 120
  • Mã xét tuyển tài năng: ME-E1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ME-E1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ME-E1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 80
  • Mã xét tuyển tài năng: TE-E2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: TE-E2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: TE-E2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)
  • Chỉ tiêu: 35
  • Mã xét tuyển tài năng: TE-EP
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: TE-EPx
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: TE-EPy
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D29
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Cơ khí – Chế tạo máy (hợp tác với Đại học Griffith – Úc)
  • Chỉ tiêu: 40
  • Mã xét tuyển tài năng: ME-GU
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ME-GUx
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ME-GUy
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Cơ điện tử (hợp tác với Đại học Leibniz Hannover – Đức)
  • Chỉ tiêu: 40
  • Mã xét tuyển tài năng: ME-LUH
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ME-LUHx
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ME-LUHy
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D26
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Cơ điện tử (hợp tác với DdaHCN Nagaoka – Nhật Bản)
  • Chỉ tiêu: 100
  • Mã xét tuyển tài năng: ME-NUT
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ME-NUTx
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ME-NUTy
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D29
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành CNTT: Khoa học máy tính
  • Chỉ tiêu: 300
  • Mã xét tuyển tài năng: IT1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: IT1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: IT1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành CNTT: Kỹ thuật máy tính
  • Chỉ tiêu: 200
  • Mã xét tuyển tài năng: IT2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: IT2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: IT2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 100
  • Mã xét tuyển tài năng: IT-E10
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: IT-E10x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: IT-E10y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành An toàn không gian số – Cyber Security (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 40
  • Mã xét tuyển tài năng: IT-E15
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: IT-E15x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: IT-E15y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)
  • Chỉ tiêu: 240
  • Mã xét tuyển tài năng: IT-E6
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: IT-E6x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: IT-E6y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D29
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Công nghệ thông tin (Global ICT)
  • Chỉ tiêu: 100
  • Mã xét tuyển tài năng: IT-E7
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: IT-E7x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: IT-E7y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)
  • Chỉ tiêu: 40
  • Mã xét tuyển tài năng: IT-EP
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: IT-EPx
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: IT-EPy
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D29
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ)
  • Chỉ tiêu: 80
  • Mã xét tuyển tài năng: TROY-IT
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: TROY-ITx
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: TROY-ITy
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D91
  • Môn chính (thi THPT):
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Chỉ tiêu: 220
  • Mã xét tuyển tài năng: EE1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EE1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EE1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa
  • Chỉ tiêu: 500
  • Mã xét tuyển tài năng: EE2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EE2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EE2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
  • Chỉ tiêu: 480
  • Mã xét tuyển tài năng: ET1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ET1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ET1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật Y sinh (mới)
  • Chỉ tiêu: 80
  • Mã xét tuyển tài năng: ET2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ET2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ET2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, B00
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Hệ thống điện và Năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 50
  • Mã xét tuyển tài năng: EE-E18
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EE-E18x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EE-E18y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 100
  • Mã xét tuyển tài năng: EE-E8
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EE-E8x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EE-E8y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT):
  • Ngành Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)
  • Chỉ tiêu: 35
  • Mã xét tuyển tài năng: EE-EP
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EE-EPx
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EE-EPy
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D29
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 40
  • Mã xét tuyển tài năng: ET-E16
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ET-E16x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ET-E16y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 40
  • Mã xét tuyển tài năng: ET-E4
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ET-E4x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ET-E4y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 40
  • Mã xét tuyển tài năng: ET-E5
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ET-E5x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ET-E5y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 60
  • Mã xét tuyển tài năng: ET-E9
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ET-E9x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ET-E9y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D29
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Điện tử – Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover – Đức)
  • Chỉ tiêu: 40
  • Mã xét tuyển tài năng: ET-LUH
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ET-LUHx
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ET-LUHy
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D26
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật sinh học
  • Chỉ tiêu: 120
  • Mã xét tuyển tài năng: BF1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: BF1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: BF1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, B00, D07
  • Môn chính (thi THPT):
  • Ngành Kỹ thuật thực phẩm
  • Chỉ tiêu: 200
  • Mã xét tuyển tài năng: BF2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: BF2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: BF2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, B00, D07
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật hóa học
  • Chỉ tiêu: 600
  • Mã xét tuyển tài năng: CH1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: CH1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: CH1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, B00, D07
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Hóa học
  • Chỉ tiêu: 120
  • Mã xét tuyển tài năng: CH2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: CH2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: CH2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, B00, D07
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật in
  • Chỉ tiêu: 50
  • Mã xét tuyển tài năng: CH3
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: CH3x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: CH3y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, B00, D07
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Chỉ tiêu: 120
  • Mã xét tuyển tài năng: EV1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EV1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EV1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, B00, D07
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Chỉ tiêu: 80
  • Mã xét tuyển tài năng: EV2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EV2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EV2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, B00, D07
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật hóa dược (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 80
  • Mã xét tuyển tài năng: CH-E11
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: CH-E11x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: CH-E11y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, B00, D07
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 80
  • Mã xét tuyển tài năng: BF-E12
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: BF-E12x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: BF-E12y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, B00, D07
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật vật liệu
  • Chỉ tiêu: 260
  • Mã xét tuyển tài năng: MS1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: MS1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: MS1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D07
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Vật lý kỹ thuật
  • Chỉ tiêu: 160
  • Mã xét tuyển tài năng: PH1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: PH1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: PH1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kỹ thuật hạt nhân
  • Chỉ tiêu: 40
  • Mã xét tuyển tài năng: PH2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: PH2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: PH2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, A02
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Vật lý Y khoa
  • Chỉ tiêu: 50
  • Mã xét tuyển tài năng: PH3
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: PH3x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: PH3y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, A02
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Toán – Tin
  • Chỉ tiêu: 120
  • Mã xét tuyển tài năng: MI1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: MI1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: MI1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý
  • Chỉ tiêu: 60
  • Mã xét tuyển tài năng: MI2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: MI2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: MI2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Công nghệ Dệt – May
  • Chỉ tiêu: 220
  • Mã xét tuyển tài năng: TX1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: TX1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: TX1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D07
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Khoa học Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 60
  • Mã xét tuyển tài năng: MS-E3
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: MS-E3x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: MS-E3y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01
  • Môn chính (thi THPT): Toán
  • Ngành Kinh tế công nghiệp
  • Chỉ tiêu: 60
  • Mã xét tuyển tài năng: EM1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EM1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EM1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D01
  • Môn chính (thi THPT): D01 (Toán)
  • Ngành Quản lý công nghiệp
  • Chỉ tiêu: 80
  • Mã xét tuyển tài năng: EM2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EM2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EM2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D01
  • Môn chính (thi THPT): D01 (Toán)
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Chỉ tiêu: 120
  • Mã xét tuyển tài năng: EM3
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EM3x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EM3y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D01
  • Môn chính (thi THPT): D01 (Toán)
  • Ngành Kế toán
  • Chỉ tiêu: 80
  • Mã xét tuyển tài năng: EM4
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EM4x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EM4y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D01
  • Môn chính (thi THPT): D01 (Toán)
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Chỉ tiêu: 60
  • Mã xét tuyển tài năng: EM5
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EM5x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EM5y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D01
  • Môn chính (thi THPT): D01 (Toán)
  • Ngành Tiếng Anh Khoa học kỹ thuật và Công nghệ
  • Chỉ tiêu: 150
  • Mã xét tuyển tài năng: FL1
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: FL1x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K02 (Anh)
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: FL1y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: D01
  • Môn chính (thi THPT): Tiếng Anh
  • Ngành Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
  • Chỉ tiêu: 70
  • Mã xét tuyển tài năng: FL2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: FL2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K02 (Anh)
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: FL2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: D01
  • Môn chính (thi THPT): Tiếng Anh
  • Ngành Công nghệ giáo dục
  • Chỉ tiêu: 60
  • Mã xét tuyển tài năng: ED2
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: ED2x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: ED2y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D01
  • Môn chính (thi THPT):
  • Ngành Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 60
  • Mã xét tuyển tài năng: EM-E13
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EM-E13x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT:
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A01, D01, D07
  • Môn chính (thi THPT): D01 (Toán)
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)
  • Chỉ tiêu: 120
  • Mã xét tuyển tài năng: EM-E14
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: EM-E14x
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: EM-E14y
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A01, D01, D07
  • Môn chính (thi THPT): D01 (Toán)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ)
  • Chỉ tiêu: 80
  • Mã xét tuyển tài năng: TROY-BA
  • Mã xét tuyển bằng điểm đánh giá tư duy: TROY-BAx
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD: K00, K01, K02
  • Mã xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT: TROY-BAy
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D01
  • Môn chính (thi THPT):

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi vào trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D26 (Toán, Lý, tiếng Đức)
  • Khối D28 (Toán, Lý, tiếng Nhật)
  • Khối D29 (Toán, Lý, tiếng Pháp)

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển tài năng

a) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc cuộc thi KHKT do Bộ GD&ĐT tổ chức

Thí sinh được đăng ký tối đa 3 nguyện vọng tương ứng với 3 chương trình đào tạo theo thứ tự tự ưu tiên từ 1 – 3.

b) Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh có điểm TB chung học tập từng năm bậc THPT >= 8.0 (thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022, lớp 12 chỉ tính học kỳ 1)
  • Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level, AP và IB đạt yêu cầu

Thí sinh được đăng ký tối đa 3 nguyện vọng tương ứng với 3 chương trình đào tạo theo thứ tự tự ưu tiên từ 1 – 3.

c) Xét tuyển theo Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Có điểm TBC học tập các môn văn hóa (trừ 2 môn thể dục và Giáo dục quốc phòng an ninh) từng năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 8.0 và đáp ứng 1 trong các yêu cầu dưới đây:

+) Được chọn tham gia kỳ thi HSG quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh, thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ trong thời gian học THPT;

+) Được chọn tham gia cuộc thi khoa học kỹ thuật Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức

+) Được chọn tham gia cuộc thi Đường lên Đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.

+) Có 1 trong các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sau: IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP, TOEIC 4 kỹ năng (hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác tương đương) có mức điểm quy đổi tương đương IELTS 6.0 trở lên được đăng ký xét tuyển vào các ngành Ngôn ngữ Anh và Kinh tế – Quản lý.

+) Học sinh hệ chuyên các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các trường đại học, Đại học Quốc gia, Đại học vùng.

Thí sinh được đăng ký tối đa 2 nguyện vọng tương ứng với 3 chương trình đào tạo theo thứ tự tự ưu tiên từ 1 – 2.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá tư duy

Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá tư duy do trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm TB chung 6 học kỳ mỗi mô học bậc THPT trong tổ hợp xét tuyển do thí sinh chọn >= 7.0 (hoặc tổng điểm TB 6 học kỳ của 3 môn học từ 42 điểm trở lên)

Thí sinh chọn 1 trong 5 tổ hợp sau: Toán + Lý + Hóa, Toán + Hóa + Sinh, Toán + Lý + Ngoại ngữ, Toán + Hóa + Ngoại ngữ, Toán + Văn + Ngoại ngữ.

Các tổ hợp xét tuyển dự kiến:

  • Tổ hợp dự thi 1: Toán – Đọc hiểu – Khoa học tự nhiên – tiếng Anh: Xét tất cả các chương trình đào tạo trừ các chương trình Ngôn ngữ Anh FL1, FL2.
  • Tổ hợp dự thi 2: Toán – Đọc hiểu – Khoa học tự nhiên: Xét tuyển tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình Ngôn ngữ Anh FL1, FL2.
  • Tổ hợp dự thi 3: Toán – Đọc hiểu – Tiếng Anh: Xét tuyển các chương trình Elitech (chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh), các chương trình Kinh tế quản lý (EM), các chương trình hợp tác quốc tế, các chương trình Ngôn ngữ Anh (FL) (tiếng Anh hệ số 2)

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP, TOEIC 4 kỹ năng (hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác tương đương) có mức điểm quy đổi tương đương IELTS 5.0 trở lên được phép quy đổi sang điểm tiếng Anh để xét tuyển các tổ hợp có nội dung tiếng Anh theo quy định.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 202 do Bộ GD&ĐT và các Sở GD&ĐT tổ chức.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT
  • Có điểm TB chung 6 học kỳ mỗi môn học THPT trong tổ hợp xét tuyển >= 7.0 (hoặc tổng điểm TB 6 học kỳ của 3 môn học >= 42 điểm), đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP, TOEIC 4 kỹ năng (hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác tương đương) có mức điểm quy đổi tương đương IELTS 5.0 trở lên được phép quy đổi sang điểm tiếng Anh để xét tuyển các tổ hợp A01, D01, D07 theo quy định.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2021 – 2022 dự kiến như sau:

  • Chương trình đào tạo chuẩn: 22.000.000 đồng – 28.000.000 đồng/năm
  • Chương trình ELiTECH: Từ 40.000.000 đồng – 45.000.000 đồng/năm;
  • Chương trình Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (MXT: IT-E10, IT-E10x), Công nghệ thông tin Việt – Pháp (MXT: IT-EP, IT-EPx), Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (MXT: EM-E14, EM-E14x): 50.000.000 đồng – 60.000.000 đồng/năm
  • Chương trình tiếng Anh chuyên nghệp quốc tế: 45.000.000 đồng – 50.000.000 đồng/năm.
  • Chương trình đào tạo quốc tế: 55.000.000 đồng – 65.000.000 đồng/năm.
  • Chương trình TROY: 80.000.000 đồng/năm (3 học kỳ/năm)

Trong đó, lộ trình tăng học phí từ năm 2020 – 20256 tăng trung bình 8%/năm, không vượt quá 10%/năm

Ngoài ra, năm học 2021 – 2022 nhà trường sẽ trích khoảng 60.000.000.000 đồng để cấp học bổng cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt, chia theo loại, cụ thể:

  • Sinh viên loại Xuất sắc (A)
  • Sinh viên loại Giỏi (B)
  • Sinh viên loại Khá (C)

Cùng các học bổng được tài trợ bởi các doanh nghiệp và tập đoàn liên kết với nhà trường.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2022

Xem chi tiết tại: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội

Lưu ý:

  • Mã xét tuyển có “x” phía sau là xét kết quả thi đánh giá tư duy (từ năm 2021) và xét kết hợp kết quả thi đánh giá tư duy với kết quả thi tốt nghiệp THPT (năm 2020).
Tên ngành Mã XT Điểm chuẩn
2020 2021 2022
Kỹ thuật sinh học BF1 26.2 25.34 23.25
BF1x 20.53 14.5
Kỹ thuật thực phẩm BF2 26.6 25.94 23.35
BF2x 21.07 15.6
Kỹ thuật hóa học CH1 25.26 25.2 23.03
CH1x 19 14.05
Hóa học CH2 24.16 24.96 23.03
CH2x 19 14.05
Kỹ thuật in CH3 24.51 24.45 23.03
CH3x 19 14.05
Công nghệ giáo dục ED2 23.8 24.8 23.15
ED2x 19 14.5
Kỹ thuật điện EE1 27.01 26.5 23.05
EE1x 22.5 14.4
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa EE2 28.16 27.46 27.61
EE2x 24.41 17.43
Kinh tế công nghiệp EM1 24.65 25.65 24.3
EM1x 20.54 14.88
Quản lý công nghiệp EM2 25.05 25.75 23.3
EM2x 19.13 17.67
Quản trị kinh doanh EM3 25.75 26.04 25.35
EM3x 20.1 15.1
Kế toán EM4 25.3 25.76 25.2
EM4x 19.29 15.23
Tài chính – Ngân hàng EM5 24.6 25.83 25.2
EM5x 19 14.28
Kỹ thuật Điện tử, viễn thông ET1 27.3 26.8 24.5
ET1x 23 14.05
Kỹ thuật Y sinh Thi THPT 25.88 23.15
ĐGTD 14.5
Kỹ thuật môi trường EV1 23.85 24.01 23.03
EV1x 19 14.05
Quản lý Tài nguyên và Môi trường EV2 / 23.53 23.03
ĐGTD 14.0
Tiếng Anh Khoa học kỹ thuật và Công nghệ FL1 24.1 26.39 23.06
ĐGTD 16.28
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 24.1 26.11 23.06
ĐGTD 16.28
Kỹ thuật Nhiệt HE1 25.8 24.5 23.26
HE1x 19 14.39
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 28.65
IT-E10x 25.28
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) IT-E6 27.98 27.4 27.25
IT-E6x 24.35 18.39
Công nghệ thông tin Global ICT IT-E7 28.38 27.85
IT-E7x 25.14 21.96
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Việt – Pháp PFIEV) EE-EP 25.68 26.14 23.99
EE-EPx 20.36 14.0
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) IT-EP 27.19
ĐGTD 16.26
Cơ khí hàng không (Việt – Pháp PFIEV) TE-EP 23.88 24.76 23.55
TE-EPx 19 14.0
Khoa học máy tính IT1 29.04 28.43
IT1x 26.27 22.25
Kỹ thuật máy tính IT2 28.65 28.1 28.29
IT2x 25.63 21.19
Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 27.48 26.91 26.33
ME1x 23.6 14.18
Kỹ thuật Cơ khí ME2 26.51 25.78 23.5
ME2x 20.8 14.18
Toán – Tin MI1 27.56 27 26.45
MI1x 23.9 14.43
Hệ thống thông tin quản lý MI2 27.25 27 26.54
MI2x 22.15 14.44
Kỹ thuật vật liệu MS1 25.18 24.65 23.16
MS1x 19.27 14.25
Vật lý kỹ thuật PH1 26.18 25.64 23.29
PH1x 21.5 14.5
Kỹ thuật hạt nhân PH2 24.7 24.48 23.29
PH2x 20 14.0
Vật lý Y khoa PH3 / 25.36 23.29
ĐGTD 14.0
Kỹ thuật Ô tô TE1 27.33 26.94 26.41
TE1x 23.4 14.04
Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 26.46 25.7 24.16
TE2x 21.06 14.04
Kỹ thuật hàng không TE3 26.94 26.48 24.23
TE3x 22.5 14.04
Kỹ thuật Dệt – May TX1 23.04 23.99 23.1
TX1x 19.16 14.2
Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật thực phẩm BF-E12 25.94 24.44
BF-E12x 19.04
Kỹ thuật hóa học CH-E11 26.5 26.4
CH-E11x 20.5 15.35
Kỹ thuật hóa dược (CTTT) ĐGTD 15.35
Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 27.43 27.26
EE-E8x 23.43
Hệ thống điện và Năng lượng tái tạo EE-E18 25.71 23.55
ĐGTD 14.4
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa ĐGTD 17.04
Kỹ thuật Ô tô TE-E2 26.75 26.11 24.06
TE-E2x 22.5 14.04
Khoa học Kỹ thuật vật liệu MS-E3 23.18 23.99 23.16
MS-E3x 19.56 14.25
Kỹ thuật Cơ điện tử ME-E1 26.75 26.3 24.28
ME-E1x 22.6 14.18
Phân tích kinh doanh EM-E13 25.03 25.55 24.18
EM-E13x 19.09 15.16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14 25.85 26.3 24.51
EM-E14x 21.19 15.03
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện ET-E16 26.59 24.71
ĐGTD 17.73
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET-E4 27.15 26.59 24.19
ET-E4x 22.5 16.92
Kỹ thuật Y sinh ET-E5 26.5 25.88 23.89
ET-E5x 21.1 15.25
Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 27.51 26.93 24.14
ET-E9x 23.3 14.78
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo IT-E10 28.65 28.04
IT-E10x 25.28 22.68
An toàn không gian số – Cyber Security IT-E15 / 27.44
ĐGTD 20.58
Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria EM-VUW 22.7 /
EM-VUWx 19 /
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria IT-VUW 25.55 /
IT-VUWx 21.09 /
Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover ET-LUH 23.85 25.13 23.15
ET-LUHx 19 14.5
Cơ điện tử – ĐH Leibniz Hannover ME-LUH 24.2 25.16 23.29
ME-LUHx 21.6 14.18
Quản trị kinh doanh – ĐH Troy TROY-BA 22.5 23.25 23.4
TROY-BAx 19 14.0
Khoa học máy tính – ĐH Troy TROY-IT 25 25.5 25.15
TROY-ITx 19 / 14.02
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe IT-LTU 26.5 /
IT-LTUx 22 /
Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith ME-GU 23.9 23.88 23.36
ME-GUx 19 / 14.0
Cơ điện tử – ĐH Nagaoka ME-NUT 24.5 24.88 23.21
ME-NUTx 20.5 / 14.18
Xin chào, mình là một cựu sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học. Nếu bạn đang gặp khó khăn về vấn đề gì đó thì đừng ngần ngại mà hãy chia sẻ để mình có thể tư vấn, hỗ trợ nhé.