Trường Đại học Bách khoa Hà Nội – HUST

0
2689

Hiện trường Đại học Bách khoa mới chỉ công bố phương thức tuyển sinh dự kiến năm 2021, các bạn có thể tham khảo trong mục 2 phần THÔNG TIN TUYỂN SINH.

Các ngành học trong thông tin bên dưới là của năm 2020 nhé. Mình sẽ cập nhật sau khi có thông báo chính thức từ nhà trường.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University Science of Technology (HUST)
  • Mã trường: BKA
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học  – Đại học – Elitech – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành (Trước đây chỉ chuyên về kỹ thuật)
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 3869 4242
  • Email: tuyensinh@hust.edu.vn
  • Website: https://www.hust.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhbkhanoi/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (Dự kiến)

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Chương trình đào tạo chuẩn

  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã đăng ký xét tuyển: TE2
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật vật liệu
  • Mã đăng ký xét tuyển: MS1
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Toán – Tin
  • Mã đăng ký xét tuyển: MI1
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Hóa học
  • Mã đăng ký xét tuyển: CH2
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật in
  • Mã đăng ký xét tuyển: CH3
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật sinh học
  • Mã đăng ký xét tuyển: BF1
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật thực phẩm
  • Mã đăng ký xét tuyển: BF2
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Công nghệ giáo dục
  • Mã đăng ký xét tuyển: ED2
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kỹ thuật hạt nhân
  • Mã đăng ký xét tuyển: PH2
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02
  • Ngành Kinh tế công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: EM1
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: EM4
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Tiếng Anh Khoa học kỹ thuật và Công nghệ (Ngôn ngữ Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: FL1
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (Ngôn ngữ Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: FL2
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Global ICT)
  • Mã đăng ký xét tuyển: IT-E7
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: IT-EP
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D29

1.2 Chương trình tiên tiến

  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã đăng ký xét tuyển: ME-E1
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật ô tô
  • Mã đăng ký xét tuyển: TE-E2
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học kỹ thuật vật liệu
  • Mã đăng ký xét tuyển: MS-E3
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Hệ thống nhúng thông minh và IoT
  • Mã đăng ký xét tuyển: ET-E9
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
  • Mã đăng ký xét tuyển: ET-E10
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa và Hệ thống điện
  • Mã đăng ký xét tuyển: EE-E8
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật thực phẩm
  • Mã đăng ký xét tuyển: BF – E12
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Phân tích kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EM-E13
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

1.3 Chương trình Việt – Pháp PFIEV

  • Ngành Cơ khí hàng không
  • Mã đăng ký xét tuyển: TE-EP
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D29
  • Ngành Tin học công nghiệp và tự động hóa
  • Mã đăng ký xét tuyển: EE-EP
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D29

1.4 Chương trình hợp tác đào tạo

  • Ngành Cơ điện tử (Hợp tác với trường Đại học Nagaoka)
  • Mã đăng ký xét tuyển: ME-NUT
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D28
  • Ngành Cơ khí – Chế tạo máy (Hợp tác với trường Đại học Griffith)
  • Mã đăng ký xét tuyển: ME-GU
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Cơ điện tử (Hợp tác với trường Đại học Leibniz Hannover)
  • Mã đăng ký xét tuyển: ME-LUH
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D26
  • Ngành Điện tử – Viễn thông (Hợp tác với trường Đại học Leibniz Hannover)
  • Mã đăng ký xét tuyển: ET-LUH
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D26
  • Ngành Công nghệ thông tin (Hợp tác với trường Đại học La Trobe)
  • Mã đăng ký xét tuyển: IT-LTU
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Hợp tác với trường Đại học Victoria Wellington)
  • Mã đăng ký xét tuyển: IT-VUW
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Hợp tác với trường Đại học Victoria Wellington)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EM-VUW
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Hợp tác với trường Đại học Troy)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TROY-BA
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học máy tính (Hợp tác với trường Đại học Troy)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TROY-IT
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội xét tuyển các ngành học năm 2020 theo những tổ hợp môn xét tuyển sau đây:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D26 (Toán, Lý, tiếng Đức)
  • Khối D28 (Toán, Lý, tiếng Nhật)
  • Khối D29 (Toán, Lý, tiếng Pháp)

3. Phương thức xét tuyển

(Dự kiến năm 2021)

    Phương thức 1: Xét tuyển tài năng

Tổng chỉ tiêu dự kiến: 10 – 20%, không quá 30% chỉ tiêu tuyển thẳng mỗi ngành

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội xét tuyển tài năng theo các hình thức sau:

Hình thức #1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT: Áp dụng với thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi quốc tế; thí sinh đạt giải quốc gia (nhất, nhì, ba) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, KHKT.

Hình thức #2: Xét tuyển thẳng dựa theo kết quả chứng chỉ ACT, SAT, A-Level, IELTS: Áp dụng với các thí sinh có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và 12 đạt 8.0 trở lên, cụ thể:

  • Xét tuyển thẳng thí sinh có chứng chỉ ACT, SAT, A-Level đạt ngưỡng quy định của ĐHBKHN (áp dụng với toàn bộ các ngành/chương trình đào tạo). Riêng chứng chỉ A-Level áp dụng với ngành phù hợp với môn học.
  • Xét tuyển thẳng ngành Ngôn ngữ Anh,. Kinh tế quản lý với thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) từ 6.5 trở lên hoặc tương đương.

Hình thức #3: Xét hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn: Áp dụng với thí sinh có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và 12 đạt 8.0 trở lên và đáp ứng 1 trong các điều kiện dưới đây:

  • Thí sinh thuộc hệ chuyên (Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Anh) của các trường THPT chuyên trên toàn quốc.
  • Thí sinh được lựa chọn tham dự kỳ thi thí sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba cấp tỉnh, thành phố các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Anh bậc THPT; Thí sinh tham dự cuộc thi KHKT cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức; Thí sinh tham dự Vòng thi tháng/quý/năm cuộc thi Đường lên Đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức.
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 6.0 trở lên (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh và Kinh tế quản lý)
  • Các thí sinh không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT./

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Điều kiện đăng ký xét tuyển: Điểm TB 6 học kỳ của mỗi môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 7.0 trở lên (ví dụ khối A00 bạn cần có điểm trung bình môn của môn Toán 6 HK đạt 7.0 trở lên, tương tự với môn Hóa và Vật lí).
  • Điểm xét tuyển từng ngành hoặc chương trình đào tạo được xác định dựa theo tổng điểm thi của 3 môn thuộc 1 trong các tổ hợp A00, A01, A02, B00, D01, D07, D26, D28 và D29 (một số ngành sẽ tính hệ số môn chính) cộng điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Các tổ hợp A02, D26, D28, D29 được sử dụng xét tuyển vào một số ngành học đặc thù của ĐHBKHN.
  • Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) 5.0 trở lên để quy đổi điểm môn tiếng Anh với các tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh.

    Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy

Chỉ tiêu dự kiến: 30 – 40%.

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh cần qua sơ tuyển để có thể tham dự kỳ thi đánh giá tư duy của trường ĐH Bách khoa Hà Nội (chỉ tiêu sơ tuyển từ 8.000 – 10.000 thí sinh), cụ thể:

  • Xét theo điểm TB 6 học kỳ THPT của 3 môn thuộc 1 trong các tổ hợp Toán – Lý – Hóa / Toán – Hóa – Sinh / Toán – Văn – Anh
  • Có điểm TB 6 học kỳ mỗi môn bậc THPT trong tổ hợp xét tuyển trên đạt 7.0 trở lên.

Địa điểm tổ chức kỳ thi dự kiến: 3 địa điểm tại miền Bắc (Hà Nội, Thanh Hóa, Sơn La, cụ thể trong năm 2020 chỉ tổ chức ở HN và TH do địa điểm Sơn La không đủ thí sinh để tổ chức).

Thời gian làm bài: 180 phút

Cấu trúc bài thi:

  • Phần bắt buộc: Bao gồm Toán (thi trắc nghiệm, tự luận) và Đọc hiểu (trắc nghiệm) có thời gian làm bài 120 phút
  • Phần tự chọn (trắc nghiệm) làm trong 60 phút theo 1 trong các lựa chọn sau:
    • Lựa chọn 1: Lý – Hóa, áp dụng với toàn bộ các ngành trừ Ngôn ngữ Anh.
    • Lựa chọn 2: Hóa – Sinh, áp dụng với các ngành thuộc khối Hóa – Thực phẩm – Sinh học và Môi trường
    • Tự chọn 3: Tiếng Anh, áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh và Kinh tế quản lý.

Lưu ý: Nội dung thi của bài thi đánh giá tư duy chủ yếu nằm trong chương trình phổ thông với mức độ kiến thức khác nhau, yêu cầu tính vận dụng sáng tạo cao.

BÀI KIỂM TRA TƯ DUY ĐHBK HÀ NỘI

Địa điểm thi: Tại Hà Nội (trường Đại học Bách khoa Hà Nội) và tại Thanh Hóa (ĐH Hồng Đức cơ sở mới)

Thời gian thi: 15/8/2020

Lịch thi dự kiến như sau:

  • 8h30 sáng ngày 15/8: Tập trung nghe phổ biến quy định và nhận giấy báo dự thi bản gốc
  • 13h30 ngày 15/8: Vào phòng thi
  • 14h – 16h: Làm bài thi

Giấy báo dự thi được gửi về email đăng ký của các bạn, nhớ thường xuyên kiểm tra email bao gồm cả hộp thư đến và phần Spam. Dự kiến thời gian gửi giấy báo dự thi từ ngày 10/8.

Lưu ý: Mang theo CMND hoặc thẻ CCCD khi dự thi.

HỒ SƠ XÁC NHẬN NHẬP HỌC

1. Dành cho các thí sinh trúng tuyển thẳng

Trong 2 ngày vừa qua là 23/7 và 24/7, ĐHBK Hà Nội đã công bố kết quả xét tuyển thẳng theo diện có chứng chỉ quốc tế (diện 1.2) và xét tuyển thẳng theo hồ sơ năng lực (diện 1.3). Ngoài ra còn có danh sách trúng tuyển dự kiến với thí sinh xét tuyển thẳng theo kết quả thi HSG Quốc gia, quốc tế (diện 1.1) theo thông tin đăng ký trực tuyến trên hệ thống tuyển sinh của HUST.

Các bạn trúng tuyển theo diện 1.2 và 1.3 xác nhận nhập học theo thời gian như sau:

+ Thí sinh trúng tuyển theo diện 1.1: Đợi kết quả trúng tuyển chính thức công bố trước ngày 5.8.2020 (sau khi hội đồng nhà trường nhận được hồ sơ đăng ký bản cứng của các bạn thông qua Sở GD&ĐT. Thời gian xác nhận nhập học diện này sẽ được công bố sau nha.

+ Thí sinh trúng tuyển diện 1.2: Xác nhận nhập học trước 5h chiều ngày 28/7

+ Thí sinh trúng tuyểnt diện 1.3: Xác nhận nhập học trước 5h chiều ngày 31/7

Hồ sơ xác nhận nhập học diện tuyển thẳng bao gồm:

+ Học bạ bảng gốc/bản sao công chứng

+ Các chứng chỉ hay chứng nhận thành tích bản gốc

+ Đơn xác nhập nhập học (với các bạn xét tuyển theo diện 1.3 nếu có tiêu chí “Trường chuyên” thì chỉ cần nộp học bạ và đơn xác nhận nhập học).

Các bạn nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh (Phòng 201 nhà D7 trường ĐHBK Hà Nội) hoặc gửi qua đường bưu điện tới phòng tuyển sinh của trường theo địa chỉ ghi trên phần thông tin chung nha.

Các bạn lưu ý: Thí sinh được chỉ được công nhận trúng tuyển chính thức khi tốt nghiệp THPT và gửi giấy báo điểm thi về ĐHBK Hà Nội.

Mọi thắc mắc các bạn có thể gửi mail về địa chỉ email trong phần thông tin hoặc gọi điện theo số hotline 084 686 3408.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2021 – 2022 dự kiến như sau:

  • Chương trình đào tạo chuẩn: 22.000.000 đồng – 28.000.000 đồng/năm
  • Chương trình ELiTECH: Từ 40.000.000 đồng – 45.000.000 đồng/năm;
  • Chương trình Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (MXT: IT-E10, IT-E10x), Công nghệ thông tin Việt – Pháp (MXT: IT-EP, IT-EPx), Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (MXT: EM-E14, EM-E14x): 50.000.000 đồng – 60.000.000 đồng/năm
  • Chương trình tiếng Anh chuyên nghệp quốc tế: 45.000.000 đồng – 50.000.000 đồng/năm.
  • Chương trình đào tạo quốc tế: 55.000.000 đồng – 65.000.000 đồng/năm.
  • Chương trình TROY: 80.000.000 đồng/năm (3 học kỳ/năm)

Trong đó, lộ trình tăng học phí từ năm 2020 – 20256 tăng trung bình 8%/năm, không vượt quá 10%/năm

Ngoài ra, năm học 2021 – 2022 nhà trường sẽ trích khoảng 60.000.000.000 đồng để cấp học bổng cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt, chia theo loại, cụ thể:

  • Sinh viên loại Xuất sắc (A)
  • Sinh viên loại Giỏi (B)
  • Sinh viên loại Khá (C)

Cùng các học bổng được tài trợ bởi các doanh nghiệp và tập đoàn liên kết với nhà trường.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết về điểm sàn, điểm chuẩn dự kiến tại: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội

Lưu ý: Năm 2020 trường ĐH Bách khoa Hà Nội xét tuyển thêm phương thức kết hợp điểm thi kiểm tra tư duy với kết quả thi THPT với mã xét tuyển thêm “x” ở sau.

Tên ngành Mã XT 2018 2019 2020
Kỹ thuật sinh học BF1 21.1 23.4 26.2
BF1x 20.53
Kỹ thuật thực phẩm BF2 21.7 24 26.6
BF2x 21.07
Kỹ thuật hóa học CH1 20 22.3 25.26
CH1x 19
Hóa học CH2 20 21.1 24.16
CH2x 19
Kỹ thuật in CH3 20 21.1 24.51
CH3x 19
Công nghệ giáo dục ED2 20.6 23.8
ED2x 19
Kỹ thuật điện EE1 21 24.28 27.01
EE1x 22.5
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa EE2 23.9 26.05 28.16
EE2x 24.41
Kinh tế công nghiệp EM1 20 21.9 24.65
EM1x 20.54
Quản lý công nghiệp EM2 20 22.3 25.05
EM2x 19.13
Quản trị kinh doanh EM3  20.7 23.3 25.75
EM3x 20.1
Kế toán EM4  20.5 22.6 25.3
EM4x 19.29
Tài chính – Ngân hàng EM5 20 22.5 24.6
EM5x 19
Kỹ thuật Điện tử, viễn thông ET1 22 24.8 27.3
ET1x 23
Kỹ thuật môi trường EV1 20 20.2 23.85
EV1x 19
Tiếng Anh Khoa học kỹ thuật và Công nghệ FL1 21 22.6 24.1
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 21 23.2 24.1
Kỹ thuật Nhiệt HE1 20 22.3 25.8
HE1x 19
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 27 28.65
IT-E10x 25.28
Công nghệ thông tin Việt – Nhật IT-E6 23.1 25.7 27.98
IT-E6x 24.35
Công nghệ thông tin Global ICT IT-E7 24 26 28.38
IT-E7x 25.14
Khoa học máy tính IT1 25 27.42 29.04
IT1x 26.27
Kỹ thuật máy tính IT2 23.5 26.85 28.65
IT2x 25.63
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 23.25 25.4 27.48
ME1x 23.6
Kỹ thuật Cơ khí ME2 21.3 23.86 26.51
ME2x 20.8
Toán – Tin MI1 22.3 25.2 27.56
MI1x 23.9
Hệ thống thông tin quản lý MI2 21.6 24.8 27.25
MI2x 22.15
Kỹ thuật vật liệu MS1 20 21.4 25.18
MS1x 19.27
Vật lý kỹ thuật PH1 20 22.1 26.18
PH1x 21.5
Kỹ thuật hạt nhân PH2 20 20 24.7
PH2x 20
Kỹ thuật ô tô TE1 21.35 25.05 27.33
TE1x 23.4
Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 22.2 23.7 26.46
TE2x 21.06
Kỹ thuật hàng không TE3 22 24.7 26.94
TE3x 22.5
Kỹ thuật Dệt – May TX1 20 21.88 23.04
TX1x 19.16
Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật thực phẩm BF-E12 23 25.94
BF-E12x 19.04
Kỹ thuật hóa học CH-E11 23.1 26.5
CH-E11x 20.5
Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 23  25.2 27.43
EE-E8x 23.43
Kỹ thuật ô tô TE-E2 21.35 24.23 26.75
TE-E2x 22.5
Khoa học Kỹ thuật vật liệu MS-E3 20 21.6 23.18
MS-E3x 19.56
Kỹ thuật Cơ điện tử ME-E1  21.55 24.06 26.75
ME-E1x 22.6
Phân tích kinh doanh EM-E13 22 25.03
EM-E13x 19.09
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14 25.85
EM-E14x 21.19
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET-E4 21.7 24.6 27.15
ET-E4x 22.5
Kỹ thuật Y sinh ET-E5 21.7 24.1 26.5
ET-E5x 21.1
Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 24.95 27.51
ET-E9x 23.3
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo IT-E10 28.65
IT-E10x 25.28
Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton 20 23
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria EM-VUW 18 20.9 22.7
EM-VUWx 19
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria IT-VUW 19.6 22 25.55
IT-VUWx 21.09
Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover ET-LUH 18 20.3 23.85
ET-LUHx 19
Cơ điện tử – ĐH Leibnix Hannover ME-LUH 20.5 24.2
ME-LUHx 21.6
Quản trị kinh doanh – ĐH Troy TROY-BA 18 20.2 22.5
TROY-BAx 19
Khoa học máy tính – ĐH Troy TROY-IT 18 20.6 25
TROY-ITx 19
Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble 18.8 20
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe IT-LTU 20.5 23.25 26.5
IT-LTUx 22
Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith ME-GU 18 21.2 23.9
ME-GUx 19
Cơ điện tử – ĐH Nagaoka ME-NUT 20.35 22.15 24.5
ME-NUTx 20.5
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Việt – Pháp PFIEV) EE-EP 25.68
EE-EPx 20.36
Cơ khí hàng không(Việt – Pháp PFIEV) TE-EP 23.88
TE-EPx 19