Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2020

0
447

Tại buổi Livestreams vừa qua, trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã đưa ra dự báo điểm chuẩn đại học các ngành của trường trong năm 2020.

Ngoài ra, BKA cũng đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn chính thức năm 2020 của trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã được cập nhật!!!!

Điểm sàn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2020

Lưu ý:

+ Điểm sàn theo phương các tổ hợp trong thông báo tuyển sinh

+ Điểm sàn theo A19, A20: Phương thức xét tuyển giữa điểm thi THPT + Điểm bài thi tư duy.

Điểm sàn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Bình thường A19, A20
Toàn bộ các ngành 22 19

Điểm chuẩn chính thức ĐHBK Hà nội năm 2020

Lưu ý: Mã xét tuyển có “x” phía sau là xét theo phương thức kết hợp điểm thi THPT + điểm bài thi tư duy (khối A19, A20).

Điểm trúng tuyển chính thức năm 2020 đã được cập nhật.

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành Mã XT Điểm chuẩn 2019 Dự báo ĐC 2020 Điểm chuẩn 2020
Chương trình chuẩn
Kỹ thuật sinh học BF1 23,4 25.5 – 26.5 26.2
BF1x 20 – 21 20.53
Kỹ thuật thực phẩm BF2 24 26 – 26.5 26.6
BF2x 20 – 21 21.07
Kỹ thuật hóa học CH1 22,3 23.5 – 24.5 25.26
CH1x 19 – 20 19
Hóa học CH2 21,1 22 – 23 24.16
CH2x 19
Kỹ thuật in CH3 21,1 22 – 23 24.51
CH3x 20 – 21 19
Công nghệ giáo dục ED2 20,6 22 – 23 23.8
ED2x 19 – 20 19
Kỹ thuật điện EE1 24,28 26 – 27 27.01
EE1x 20.5 – 21.5 22.5
Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa EE2 26,05 27.5 – 28.5 28.16
EE2x 23 – 24 24.41
Kinh tế công nghiệp EM1 21,9 24 – 25 24.65
EM1x 20.5 – 21.5 20.54
Quản lý công nghiệp EM2 22,3 24 – 25 25.05
EM2x 19 – 20 19.13
Quản trị kinh doanh EM3 23,3 25 – 26 25.75
EM3x 20 – 21 20.1
Kế toán EM4 22,6 24.5 – 25.5 25.3
EM4x 19 – 20 19.29
Tài chính – Ngân hàng EM5 22,5 24.5 – 25.5 24.6
EM5x 19.5 – 20.5 19
Kỹ thuật điện tử – viễn thông ET1 24,8 26.5 – 27.5 27.3
ET1x 20.5 – 21.5 23
Kỹ thuật môi trường EV1 20,2 22 – 23 23.85
EV1x 19 – 20 19
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 22,6 23.5 – 24.5 24.1
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 23,2 24 – 25 24.1
Kỹ thuật nhiệt HE1 22,3 23.5 – 24.5 25.8
HE1x 20 – 22 19
Khoa học máy tính (CNTT) IT1 27,42 28 – 29 29.04
IT1x 25 – 26 26.27
Kỹ thuật máy tính (CNTT) IT2 26,85 28 – 29 28.65
IT2x 24.5 – 25.5 25.63
Kỹ thuật cơ điện tử ME1 25,4 26.5 – 27.5 27.48
ME1x 22 – 23 23.6
Kỹ thuật cơ khí ME2 23,86 25.5 – 26.5 26.51
ME2x 20 – 21 20.8
Toán – Tin MI1 25,2 26.5 – 27.5 27.56
MI1x 22 – 23 23.9
Hệ thống thông tin quản lý MI2 24,8 26.5 – 27.5 27.25
MI2x 21 – 22 22.15
Kỹ thuật vật liệu MS1 21,4 22 – 23.5 25.18
MS1x 19 – 20 19.27
Vật lí kỹ thuật PH1 22,1 24.5 – 25.5 26.18
PH1x 19 – 20 21.5
Kỹ thuật hạt nhân PH2 20 23 – 24 24.7
PH2x 19 – 20 20
Kỹ thuật ô tô TE1 25,05 26.5 – 27.5 27.33
TE1x 22 – 23 23.4
Kỹ thuật cơ khí động lực TE2 23,7 25.5 – 26.5 26.46
TE2x 20 – 21 21.06
Kỹ thuật hàng không TE3 24,7 26.5 – 27.5 26.94
TE3x 21.5 – 22.5 22.5
Kỹ thuật dệt may TX1 21,88 22.5 – 23.5 23.04
TX1x 19 – 20 19.16
Công nghệ thông tin Việt – Nhật IT-E6 25,7 27 – 28 27.98
IT-E6x 22.5 – 23.5 24.35
Công nghệ thông tin Global ICT IT-E7 26 27 – 28 28.38
IT-E7x 24 – 25 25.14
Công nghệ thông tin Việt – Pháp IT-EP 25.5 – 26.5 27.24
IT-EPx 20 – 21 22.8
Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật thực phẩm BF-E12 23 25.5 – 26 25.94
BF-E12x 20 – 21 19.04
Kỹ thuật hóa học CH-E11 23,1 25.5 – 26.5 26.5
CH-E11x 20 – 21 20.5
Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8  25,2 26.5 – 27.5 27.43
EE-E8x 21.5 – 22.5 23.43
Phân tích kinh doanh EM-E13 22 24 – 25 25.03
EM-E13x 19 – 21 19.09
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14 25 – 26 25.85
EM-E14x 21 – 22 21.19
Kỹ thuật điện tử – viễn thông ET-E4 24,6 25 – 26 27.15
ET-E4x 20 – 21 22.5
Kỹ thuật y sinh ET-E5 24,1 25.5 – 26.5 26.5
ET-E5x 20 – 21 21.1
Hệ thống nhúng thông minh và Iot ET-E9 24,95 26 – 27 27.51
ET-E9x 21.5 – 22.5 23.3
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 27 28 – 29 28.65
IT-E10x 24 – 25 25.28
Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1 24,06 25.5 – 26.5 26.75
ME-E1x 20 – 21 22.6
Khoa học kỹ thuật vật liệu MS-E3 21,6 22 – 23 23.18
MS-E3x 19.56
Kỹ thuật ô tô TE-E2 24,23 26 – 27 26.75
TE-E2x 20.5 – 21.5 22.5
Chương trình liên kết
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Việt – Pháp PFIEV) EE-EP 22.5 – 23.5 25.68
EE-EPx 20.36
Cơ khí hàng không(Việt – Pháp PFIEV) TE-EP 22 – 23 23.88
TE-EPx 19
Quản trị kinh doanh (ĐH Victoria Wellington – New Zealand) EM-VUW 20,9 23 – 24 22.7
EM-VUWx 19
Điện tử – Viễn thông (ĐH Leibniz Hannover – Đức) ET-LUH 20,3 23 – 24 23.85
ET-LUHx 19
Công nghệ thông tin (ĐH La Trobe – Úc) IT-LTU 23,25 25 – 26 26.5
IT-LTUx 21 – 22 22
Công nghệ thông tin (ĐH Victoria Wellington – New Zealand) IT-VUW 22 24 – 25 25.55
IT-VUWx 21.09
Cơ khí – Chế tạo máy (ĐH Griffith – Úc) ME-GU 21,2 23 – 24 23.9
ME-GUx 19
Cơ điện tử (ĐH Leibniz Hannover – Đức) ME-LUH 20,5 22.5 – 23.5 24.2
ME-LUHx 20 – 22 21.6
Cơ điện tử (ĐHCN Nagaoka – Nhật) ME-NUT 22,15 23.5 – 24.5 24.5
ME-NUTx 19 – 20 20.5
Quản trị kinh doanh (ĐH Troy – Hoa Kỳ) TROY-BA 20,2 22 – 23 22.5
TROY-BAx 19
Khoa học máy tính (ĐH Troy – Hoa Kỳ) TROY-IT 20,6 23.5 – 24.5 25
TROY-ITx 19 – 20 19

Xem chi tiết tại https://www.hust.edu.vn/