Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2023

3678

Đại học Bách khoa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển Đại học chính quy năm 2023.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2023

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

Cách tính điểm xét tuyển như sau:

  • Với tổ hợp môn không có môn chính:

Điểm xét = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên

  • Với tổ hợp môn có môn chính:

Điểm xét = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) x 3/4  + Điểm ưu tiên

  • Với tổ hợp K00:

Điểm xét = (Toán + đọc hiểu + KHTN + Tiếng Anh) x 3/4  + Điểm ưu tiên

I. Khoảng điểm chuẩn dự báo HUST 2023

Tham khảo bảng dự báo điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của HUST:

Mã chương trình đào tạoKhoảng điểm chuẩn dự báo
IT1, IT2, IT-E1027.5+
EE2, IT-E15, IT-E6, IT-E7, IT-EP, MI126 – 27.5
EE-E8, ME1, MI2, TE1, TE325 – 26.5
EM2, EM3, EM4, EM5, EM-E13, EM-E14, ET1, ET-E9, MS224 – 26
BF1, BF2, EE1, EE-EP, EM1, ET2, ET-E16, ET-E4, ME-E1, CH-E11, TE-E222 – 24
BF-E12, BF-E19, CH1, CH2, CH3, EE-E18, ET-E5, ED2, ET-LUH, ME-GU, ME-NUT, MS3, PH3, TE2, TE-EP, TROY-IT21 – 23
EV1, EV2, FL1, FL2, HE1, MS1, MS-E3, PH1, PH2, TX1, TROY-BA20 – 22

I. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá tư duy

Điểm xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2023 như sau: Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá tư duy + Điểm ưu tiên + Điểm thưởng (*)

(*) Điểm thưởng đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS (academic) hoặc tương đương, theo Quy chế tuyển sinh đại học của ĐHBK Hà Nội (Ban hành kèm theo quyết định số 4060/QĐ-ĐHBK ngày 22 tháng 5 năm 2023 của Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội.

Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá tư duy năm 2023 của Đại học Bách khoa Hà Nội như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGTD
1Kỹ thuật Sinh học51.84
2Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến)52.95
3Kỹ thuật Thực phẩm26.05
4Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình tiên tiến)54.8
5Kỹ thuật hóa học50.6
6Hóa học51.58
7Kỹ thuật in53.96
8Kỹ thuật hóa dược (Chương trình tiên tiến)55.83
9Công nghệ giáo dục58.69
10Kỹ thuật điện61.27
11Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa72.23
12Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)56.27
13Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa (Chương trình tiên tiến)68.74
14Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)58.29
15Quản lý năng lượng53.29
16Quản lý công nghiệp53.55
17Quản trị kinh doanh55.58
18Kế toán51.04
19Tài chính – Ngân hàng52.45
20Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)51.42
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)52.57
22Kỹ thuật điện tử – viễn thông66.46
23Kỹ thuật y sinh56.03
24Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)62.72
25Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tiên tiến)64.17
26Kỹ thuật y sinh (Chương trình tiên tiến)56.55
27Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)65.23
28Điện tử – Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover – Đức)56.67
29Kỹ thuật môi trường51.12
30Quản lý tài nguyên và môi trường50.6
31Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
32Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
33Kỹ thuật nhiệt53.84
34CNTT: Khoa học máy tính83.9
35CNTT: Kỹ thuật máy tính79.22
36Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)83.97
37An toàn không gian số – Cyber security (Chương trình tiên tiến)76.61
38Công nghệ thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)72.03
39Công nghệ thông tin Global ICT (Chương trình tiên tiến)79.12
40Công nghệ thông tin Việt – Pháp (tăng cường tiếng Pháp)69.67
41Kỹ thuật cơ điện tử65.81
42Kỹ thuật cơ khí57.23
43Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)60.0
44Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)52.45
45Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)56.08
46Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)53.95
47Toán – Tin70.57
48Hệ thống thông tin quản lý67.29
49Kỹ thuật vật liệu54.37
50Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano63.66
51Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit52.51
52Khoa học Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến)50.4
53Vật lý kỹ thuật54.68
54Kỹ thuật hạt nhân52.56
55Vật lý y khoa53.02
56Kỹ thuật ô tô64.28
57Kỹ thuật cơ khí động lực56.41
58Kỹ thuật hàng không60.39
59Kỹ thuật ô tô (Chương trình tiên tiến)57.4
60Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)51.5
61Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ)51.11
62Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ)60.12
63Kỹ thuật Dệt – May50.7

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhKhối XTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật sinh họcA00, B00, D0724.6
2Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến)A00, B00, D0721.0
3Kỹ thuật thực phẩmA00, B00, D0724.49
4Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00, B00, D0722.7
5Kỹ thuật hóa họcA00, B00, D0723.7
6Hóa họcA00, B00, D0723.04
7Kỹ thuật inA00, A01, D0722.7
8Kỹ thuật hóa dược (Chương trình tiên tiến)A00, B00, D0723.44
9Công nghệ giáo dụcA00, A01, D0124.55
10Kỹ thuật điệnA00, A0125.55
11Kỹ thuật điều khiển – tự động hóaA00, A0127.57
12Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)A00, A0124.47
13Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa (Chương trình tiên tiến)A00, A0126.74
14Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)A00, A01, D2925.14
15Quản lý năng lượngA00, A01, D0124.98
16Quản lý công nghiệpA00, A01, D0125.39
17Quản trị kinh doanhA00, A01, D0125.83
18Kế toánA00, A01, D0125.52
19Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D0125.75
20Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)A01, D01, D0725.47
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)A01, D01, D0725.69
22Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A0126.46
23Kỹ thuật y sinhA00, A01, B0025.04
24Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)A00, A0125.73
25Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tiên tiến)A00, A0125.99
26Kỹ thuật y sinh (Chương trình tiên tiến)A00, A0123.7
27Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)A00, A01, D2826.45
28Điện tử – Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover – Đức)A00, A01, D2624.3
29Kỹ thuật môi trườngA00, B00, D0721.0
30Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D0721.0
31Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0125.45
32Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon – Vương Quốc Anh)D0125.17
33Kỹ thuật nhiệtA00, A0123.94
34CNTT: Khoa học máy tínhA00, A0129.42
35CNTT: Kỹ thuật máy tínhA00, A0128.29
36Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00, A0128.8
37An toàn không gian số – Cyber security (CT tiên tiến)A00, A0128.05
38Công nghệ thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)A00, A01, D2827.64
39Công nghệ thông tin Global ICT (Chương trình tiên tiến)A00, A0128.16
40Công nghệ thông tin Việt – Pháp (tăng cường tiếng Pháp)A00, A01, D2927.32
41Kỹ thuật cơ điện tửA00, A0126.75
42Kỹ thuật cơ khíA00, A0124.96
43Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)A00, A0125.47
44Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A00, A0123.32
45Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00, A01, D2624.02
46Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A00, A01, D2823.85
47Toán – TinA00, A0127.21
48Hệ thống thông tin quản lýA00, A0127.06
49Kỹ thuật vật liệuA00, A01, D0723.25
50Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00, A01, D0726.18
51Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00, A01, D0726.18
52Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến)A00, A01, D0721.5
53Vật lý kỹ thuậtA00, A0124.28
54Kỹ thuật hạt nhânA00, A01, A0224.02
55Vật lý y khoaA00, A01, A0224.02
56Kỹ thuật ô tôA00, A0126.48
57Kỹ thuật cơ khí động lựcA00, A0125.31
58Kỹ thuật hàng khôngA00, A0125.5
59Kỹ thuật ô tô (Chương trình tiên tiến)A00, A0125.0
60Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)A00, A01, D2923.7
61Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ)A00, A01, D0123.7
62Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ)A00, A01, D0124.96
63Công nghệ Dệt – MayA00, A01, D0721.4

II. Điểm chuẩn BKA các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Xét hồ sơ năng lực kết hợp PVXét điểm thi ĐGTDXét điểm thi THPT
1Kỹ thuật sinh học84.4514.523.25
2Kỹ thuật thực phẩm15.623.35
3Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình tiên tiến)15.623.35
4Kỹ thuật hóa học14.0523.03
5Hóa học14.0523.03
6Kỹ thuật in14.0523.03
7Kỹ thuật hóa dược (Chương trình tiên tiến)98.1615.3523.7
8Công nghệ giáo dục14.523.15
9Kỹ thuật điện14.423.05
10Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa91.2817.4327.61
11Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)14.423.55
12Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa (Chương trình tiên tiến)17.0425.99
13Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)14.023.99
14Kinh tế công nghiệp14.8824.3
15Quản lý công nghiệp17.6723.3
16Quản trị kinh doanh87.0715.125.35
17Kế toán15.2325.2
18Tài chính – Ngân hàng84.0814.2825.2
19Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)87.9515.1624.18
20Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)87.7615.0324.51
21Kỹ thuật điện tử – viễn thông14.0524.5
22Kỹ thuật y sinh (mới)14.523.15
23Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)17.7324.71
24Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tiên tiến)16.9224.19
25Kỹ thuật y sinh (Chương trình tiên tiến)15.2523.89
26Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)14.7824.14
27Điện tử – Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover – Đức)14.523.15
28Kỹ thuật môi trường14.0523.03
29Quản lý tài nguyên và môi trường14.023.03
30Tiếng Anh KHKT và Công nghệ94.1416.2823.06
31Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế93.116.2823.06
32Kỹ thuật nhiệt14.3923.26
33CNTT: Khoa học máy tính100.722.25
34CNTT: Kỹ thuật máy tính99.5921.1928.29
35Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)100.3622.68
36An toàn không gian số – Cyber security (Chương trình tiên tiến)20.58
37Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)83.0118.3927.25
38Công nghệ thông tin (Global ICT)21.96
39Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)16.26
40Kỹ thuật cơ điện tử14.1826.33
41Kỹ thuật cơ khí14.1823.5
42Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)14.1824.28
43Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)14.023.36
44Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)14.1823.29
45Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)14.1823.21
46Toán – Tin14.4326.45
47Hệ thống thông tin quản lý14.4426.54
48Kỹ thuật vật liệu14.2523.16
49KHKT Vật liệu (Chương trình tiên tiến)14.2523.16
50Vật lý kỹ thuật14.523.29
51Kỹ thuật hạt nhân14.023.29
52Vật lý y khoa83.6214.023.29
53Kỹ thuật ô tô14.0426.41
54Kỹ thuật cơ khí động lực24.16
55Kỹ thuật hàng không94.7124.23
56Kỹ thuật ô tô (Chương trình tiên tiến)24.06
57Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)14.023.55
58Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ)14.023.4
59Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ)14.0225.15
60Kỹ thuật Dệt – May14.223.1

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhMã XTĐiểm chuẩn 2021
1Kỹ thuật Sinh họcBF125.34
2Kỹ thuật Thực phẩmBF225.94
3Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E1224.44
4Kỹ thuật Hóa họcCH125.2
5Hóa họcCH224.96
6Kỹ thuật inCH324.45
7Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E1126.4
8Công nghệ Giáo dụcED224.8
9Kỹ thuật điệnEE126.5
10Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaEE227.46
11Chương trình tiên tiến Hệ thống điện và Năng lượng tái tạoEE-E1825.71
12Chương trình tiên tiến Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóaEE-E827.26
13Chương trình Việt Pháp: Tin học Công nghiệp và Tự động hóaEE-EP26.14
14Kinh tế Công nghiệpEM125.65
15Quản lý Công nghiệpEM225.75
16Quản trị Kinh doanhEM326.04
17Kế toánEM425.76
18Tài chính – Ngân hàngEM525.83
19Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E1325.55
20Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E1426.3
21Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngET126.8
22Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E1626.59
23Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E426.59
24Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E525.88
25Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E926.93
26Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức)ET-LUH25.13
27Kỹ thuật môi trườngEV124.01
28Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV223.53
29Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL126.39
30Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL226.11
31Kỹ thuật NhiệtHE124.5
32CNTT: Khoa học máy tínhIT128.43
33CNTT: Kỹ thuật máy tínhIT228.1
34Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E1028.04
35An toàn không gian số – Cyber Security (Chương trình tiên tiến)IT-E1527.44
36Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)IT-E627.4
37Công nghệ thông tin Global ICTIT-E727.85
38Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)IT-EP27.19
39Kỹ thuật Cơ điện tửME126.91
40Kỹ thuật Cơ khíME225.78
41Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E126.3
42Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)ME-GU23.88
43Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)ME-LUH25.16
44Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật)ME-NUT24.88
45Toán – TinMI127
46Hệ thống thông tin quản lýMI227
47Kỹ thuật vật liệuMS124.65
48KHKT Vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E323.99
49Vật lý kỹ thuậtPH125.64
50Kỹ thuật hạt nhânPH224.48
51Vật lý Y khoaPH325.36
52Kỹ thuật Ô tôTE126.94
53Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE225.7
54Kỹ thuật hàng khôngTE326.48
55Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E226.11
56Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)TE-EP24.76
57Quản trị kinh doanh – Đại học Troy (Hoa Kỳ)TROY-BA23.25
58Khoa học máy tính – Đại học Troy (Hoa Kỳ)TROY-IT25.5
59Kỹ thuật Dệt – MayTX123.99

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội các năm 2019, 2020:

TTTên ngànhMã xét tuyểnĐiểm chuẩn 
20192020
Chương trình chuẩn
1Kỹ thuật sinh họcBF123,426.2
BF1x20.53
2Kỹ thuật thực phẩmBF22426.6
BF2x21.07
3Kỹ thuật hóa họcCH122,325.26
CH1x19
4Hóa họcCH221,124.16
CH2x19
5Kỹ thuật inCH321,124.51
CH3x19
6Công nghệ giáo dụcED220,623.8
ED2x19
7Kỹ thuật điệnEE124,2827.01
EE1x22.5
8Kỹ thuật điều khiển – tự động hóaEE226,0528.16
EE2x24.41
9Kinh tế công nghiệpEM121,924.65
EM1x20.54
10Quản lý công nghiệpEM222,325.05
EM2x19.13
11Quản trị kinh doanhEM323,325.75
EM3x20.1
12Kế toánEM422,625.3
EM4x19.29
13Tài chính – Ngân hàngEM522,524.6
EM5x19
14Kỹ thuật điện tử – viễn thôngET124,827.3
ET1x23
15Kỹ thuật môi trườngEV120,223.85
EV1x19
16Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL122,624.1
17Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL223,224.1
18Kỹ thuật nhiệtHE122,325.8
HE1x19
19Khoa học máy tính (CNTT)IT127,4229.04
IT1x26.27
20Kỹ thuật máy tính (CNTT)IT226,8528.65
IT2x25.63
21Kỹ thuật cơ điện tửME125,427.48
ME1x23.6
22Kỹ thuật cơ khíME223,8626.51
ME2x20.8
23Toán – TinMI125,227.56
MI1x23.9
24Hệ thống thông tin quản lýMI224,827.25
MI2x22.15
25Kỹ thuật vật liệuMS121,425.18
MS1x19.27
26Vật lí kỹ thuậtPH122,126.18
PH1x21.5
27Kỹ thuật hạt nhânPH22024.7
PH2x20
28Kỹ thuật ô tôTE125,0527.33
TE1x23.4
29Kỹ thuật cơ khí động lựcTE223,726.46
TE2x21.06
30Kỹ thuật hàng khôngTE324,726.94
TE3x22.5
31Kỹ thuật dệt mayTX121,8823.04
TX1x19.16
32Công nghệ thông tin Việt – NhậtIT-E625,727.98
IT-E6x24.35
33Công nghệ thông tin Global ICTIT-E72628.38
IT-E7x25.14
34Công nghệ thông tin Việt – PhápIT-EP27.24
IT-EPx22.8
Chương trình tiên tiến
35Kỹ thuật thực phẩmBF-E122325.94
BF-E12x19.04
36Kỹ thuật hóa họcCH-E1123,126.5
CH-E11x20.5
37Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8 25,227.43
EE-E8x23.43
38Phân tích kinh doanhEM-E132225.03
EM-E13x19.09
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E1425.85
EM-E14x21.19
40Kỹ thuật điện tử – viễn thôngET-E424,627.15
ET-E4x22.5
41Kỹ thuật y sinhET-E524,126.5
ET-E5x21.1
42Hệ thống nhúng thông minh và IotET-E924,9527.51
ET-E9x23.3
43Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E102728.65
IT-E10x25.28
44Kỹ thuật cơ điện tửME-E124,0626.75
ME-E1x22.6
45Khoa học kỹ thuật vật liệuMS-E321,623.18
MS-E3x19.56
46Kỹ thuật ô tôTE-E224,2326.75
TE-E2x22.5
Chương trình liên kết
47Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Việt – Pháp PFIEV)EE-EP25.68
EE-EPx20.36
48Cơ khí hàng không(Việt – Pháp PFIEV)TE-EP23.88
TE-EPx19
49Quản trị kinh doanh (ĐH Victoria Wellington – New Zealand)EM-VUW20,922.7
EM-VUWx19
50Điện tử – Viễn thông (ĐH Leibniz Hannover – Đức)ET-LUH20,323.85
ET-LUHx19
51Công nghệ thông tin (ĐH La Trobe – Úc)IT-LTU23,2526.5
IT-LTUx22
52Công nghệ thông tin (ĐH Victoria Wellington – New Zealand)IT-VUW2225.55
IT-VUWx21.09
53Cơ khí – Chế tạo máy (ĐH Griffith – Úc)ME-GU21,223.9
ME-GUx19
54Cơ điện tử (ĐH Leibniz Hannover – Đức)ME-LUH20,524.2
ME-LUHx21.6
55Cơ điện tử (ĐHCN Nagaoka – Nhật)ME-NUT22,1524.5
ME-NUTx20.5
56Quản trị kinh doanh (ĐH Troy – Hoa Kỳ)TROY-BA20,222.5
TROY-BAx19
57Khoa học máy tính (ĐH Troy – Hoa Kỳ)TROY-IT20,625
TROY-ITx19
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.