Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026

Mã trường: BKA

Đại học Bách khoa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển Đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026

Độ lệch giữa các tổ hợp xét tuyển:

A00A01B00D07K01D01D04DD2
A00X0000+0.5+0.5+0.5
A010X+0.5+0.5+0.5
B0000X+0.5+0.5+0.5
D07000X+0.5+0.5+0.5
K010000X+0.5+0.5+0.5
D01+0.5+0.5+0.5+0.5+0.5X00
D04+0.5+0.5+0.5+0.5+0.50X0
DD2+0.5+0.5+0.5+0.5+0.500X

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E1029.54Tổ hợp gốc A00
2CNTT: Khoa học máy tínhIT129.27Tổ hợp gốc A00
3An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến)IT-E1229.01Tổ hợp gốc A00
4CNTT: Kỹ thuật máy tínhIT228.91Tổ hợp gốc A00
5Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E728.75Tổ hợp gốc A00
6Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EP27.75Tổ hợp gốc A00
7Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E627.74Tổ hợp gốc A00
8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE228.98Tổ hợp gốc A00
9Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)EE-E828.75Tổ hợp gốc A00
10Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET128.57Tổ hợp gốc A00
11Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E928.4Tổ hợp gốc A00
12Kỹ thuật ĐiệnEE128.24Tổ hợp gốc A00
13Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E428.13Tổ hợp gốc A00
14Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EP28.13Tổ hợp gốc A00
15Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E1627.48Tổ hợp gốc A00
16Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ET-LUH27.45Tổ hợp gốc A00
17Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E1827.29Tổ hợp gốc A00
18Kỹ thuật Y sinhET227.15Tổ hợp gốc A00
19Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E526.74Tổ hợp gốc A00
20Kỹ thuật Cơ điện tửME128.47Tổ hợp gốc A00
21Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E127.83Tổ hợp gốc A00
22Kỹ thuật Cơ khíME227.57Tổ hợp gốc A00
23Kỹ thuật Hàng khôngTE327.36Tổ hợp gốc A00
24Kỹ thuật Ô tôTE127.34Tổ hợp gốc A00
25Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ME-LUH27.33Tổ hợp gốc A00
26Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE227.08Tổ hợp gốc A00
27Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUT26.97Tổ hợp gốc A00
28Kỹ thuật NhiệtHE126.85Tổ hợp gốc A00
29Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TEEP26.74Tổ hợp gốc A00
30Cơ khí - Chế tạo máy (Hợp tác với ĐH Griffith - Úc)ME-GU26.52Tổ hợp gốc A00
31Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TEE226.38Tổ hợp gốc A00
32Kỹ thuật Hóa họcCH125.5Tổ hợp gốc A00
33Hóa họcCH224.94Tổ hợp gốc A00
34Kỹ thuật Sinh họcBF124.56Tổ hợp gốc A00
35Kỹ thuật Thực phẩmBF224.4Tổ hợp gốc A00
36Kỹ thuật Môi trườngEV123.72Tổ hợp gốc A00
37Quản lý Tài nguyên và môi trườngEV222.63Tổ hợp gốc A00
38Hóa học Mỹ phẩm (Chương trình tiên tiến) (Mới)CH-E2022.56Tổ hợp gốc A00
39Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E1120.69Tổ hợp gốc A00
40Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E1220.3Tổ hợp gốc A00
41Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến)BF-E1920.06Tổ hợp gốc A00
42Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS228.64Tổ hợp gốc A00
43Kỹ thuật Vật liệuMS126.63Tổ hợp gốc A00
44Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS326.31Tổ hợp gốc A00
45Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E325.69Tổ hợp gốc A00
46Kỹ thuật inMSS25.45Tổ hợp gốc A00
47Công nghệ Dệt - MayTX123.36Tổ hợp gốc A00
48Quản lý công nghiệpEM225.07Tổ hợp gốc D01
49Quản lý năng lượngEM124.56Tổ hợp gốc D01
50Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E1424.56Tổ hợp gốc D01
51Tài chính - Ngân hàngEM524.48Tổ hợp gốc D01
52Quản trị kinh doanhEM324.12Tổ hợp gốc D01
53Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E1323.38Tổ hợp gốc D01
54Kế toán (Chương trình tiên tiến) (Mới)EM-E1720.06Tổ hợp gốc D01
55Toán - TinMI127.97Tổ hợp gốc A00
56Khoa học máy tính cho các hệ thống thông minh (Chương trình tiên tiến) (Mới)MI-E2227.97Tổ hợp gốc A00
57Hệ thống thông tin quản lýMI227.83Tổ hợp gốc A00
58Khoa học máy tính (Hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-IT24.44Tổ hợp gốc D01
59Vật lý kỹ thuậtPH127.03Tổ hợp gốc A00
60Kỹ thuật hạt nhânPH226.54Tổ hợp gốc A00
61Vật lý Y khoaPH326.26Tổ hợp gốc A00
62Công nghệ giáo dụcED223.75Tổ hợp gốc D01
63Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (Mới)ED523.25Tổ hợp gốc D01
64Quản lý giáo dụcED323.2Tổ hợp gốc D01
65Tiếng Trung Khoa học và Công nghệFL325.5Tổ hợp gốc D01
66Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL123Tổ hợp gốc D01
67Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)FL422.98Tổ hợp gốc D01
68Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL220.75Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển tài năng năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển tài năng năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E1076.75
2Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E1096.09
3CNTT: Khoa học máy tínhIT193.28
4CNTT: Khoa học máy tínhIT193.33
5An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến)IT-E1289.89
6An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến)IT-E1290.66
7CNTT: Kỹ thuật máy tínhIT288.59
8CNTT: Kỹ thuật máy tínhIT289.63
9Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E786.50
10Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E787.98
11Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EP77.31
12Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EP73.71
13Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E677.16
14Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E673.59
15Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE289.50
16Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE290.35
17Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)EE-E886.50
18Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)EE-E887.98
19Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET184.92
20Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET185.39
21Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E983.43
22Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E982.94
23Kỹ thuật ĐiệnEE182.02
24Kỹ thuật ĐiệnEE180.63
25Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E481.06
26Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E479.04
27Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EP81.06
28Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EP79.04
29Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E1673.35
30Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)70.69
31Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ET-LUH72.91
32Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)70.02
33Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E1870.56
34Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)68.05
35Kỹ thuật Y sinhET268.52
36Kỹ thuật Y sinh752021266.33
37Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E562.49
38Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)752021261.28
39Kỹ thuật Cơ điện tửME184.05
40Kỹ thuật Cơ điện tử752011483.95
41Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E178.42
42Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)752011474.72
43Kỹ thuật Cơ khíME274.67
44Kỹ thuật Cơ khí752010371.50
45Kỹ thuật Hàng khôngTE371.59
46Kỹ thuật Hàng không752012068.91
47Kỹ thuật Ô tôTE171.29
48Kỹ thuật Ô tô752013068.67
49Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ME-LUH71.15
50Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)68.54
51Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE267.48
52Kỹ thuật Cơ khí động lực752011665.47
53Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUT65.86
54Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản)64.11
55Kỹ thuật NhiệtHE164.10
56Kỹ thuật Nhiệt752011562.64
57Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TEEP62.49
58Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)61.28
59Cơ khí - Chế tạo máy (Hợp tác với ĐH Griffith - Úc)ME-GU59.26
60Cơ khí - Chế tạo máy (Hợp tác với ĐH Griffith - Úc)58.57
61Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TEE257.21
62Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)752013056.85
63Kỹ thuật Hóa họcCH155.00
64Kỹ thuật Hóa học752030155.00
65Hóa họcCH255.00
66Hóa học744011255.00
67Kỹ thuật Sinh họcBF155.00
68Kỹ thuật Sinh học55.00
69Kỹ thuật Thực phẩmBF255.00
70Kỹ thuật Thực phẩm754010255.00
71Kỹ thuật Môi trườngEV155.00
72Kỹ thuật Môi trường752032055.00
73Quản lý Tài nguyên và môi trườngEV255.00
74Quản lý Tài nguyên và môi trường785010155.00
75Hóa học Mỹ phẩm (Chương trình tiên tiến) (Mới)CH-E2055.00
76Hóa học Mỹ phẩm (Chương trình tiên tiến) (Mới)55.00
77Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E1155.00
78Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)55.00
79Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E1255.00
80Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)754010255.00
81Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến)BF-E1955.00
82Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến)55.00
83Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS285.54
84Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano86.40
85Kỹ thuật Vật liệuMS160.87
86Kỹ thuật Vật liệu752030959.93
87Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS356.18
88Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit55.99
89Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E355.00
90Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến)55.00
91Kỹ thuật inMSS55.00
92Kỹ thuật in752013755.00
93Công nghệ Dệt - MayTX155.00
94Công nghệ Dệt - May754020455.00
95Quản lý công nghiệpEM256.66
96Quản lý công nghiệp751060156.39
97Quản lý năng lượngEM155.00
98Quản lý năng lượng751060255.00
99Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E1455.00
100Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)751060555.00
101Tài chính - Ngân hàngEM555.00
102Tài chính - Ngân hàng734020155.00
103Quản trị kinh doanhEM355.00
104Quản trị kinh doanh734010155.00
105Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E1355.00
106Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)55.00
107Kế toán (Chương trình tiên tiến) (Mới)EM-E1755.00
108Kế toán (Chương trình tiên tiến) (Mới)734030155.00
109Toán - TinMI179.65
110Toán - Tin746011776.74
111Khoa học máy tính cho các hệ thống thông minh (Chương trình tiên tiến) (Mới)MI-E2279.65
112Khoa học máy tính cho các hệ thống thông minh (Chương trình tiên tiến) (Mới)76.74
113Hệ thống thông tin quản lýMI278.42
114Hệ thống thông tin quản lý734040574.72
115Khoa học máy tính (Hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-IT55.00
116Khoa học máy tính (Hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)748010155.00
117Vật lý kỹ thuậtPH166.74
118Vật lý kỹ thuật752040164.85
119Kỹ thuật hạt nhânPH259.55
120Kỹ thuật hạt nhânPH258.82
121Vật lý Y khoaPH355.45
122Vật lý Y khoaPH355.37
123Công nghệ giáo dụcED255.00
124Công nghệ giáo dụcED255.00
125Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (Mới)ED555.00
126Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (Mới)ED555.00
127Quản lý giáo dụcED355.00
128Quản lý giáo dụcED355.00
129Tiếng Trung Khoa học và Công nghệFL363.13
130Tiếng Trung Khoa học và Công nghệFL361.82
131Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL155.00
132Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL155.00
133Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)FL455.00
134Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)FL455.00
135Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL255.00
136Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL255.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E1082.12
2CNTT: Khoa học máy tínhIT179.26
3An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến)IT-E1276.79
4CNTT: Kỹ thuật máy tínhIT275.84
5Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E774.31
6Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EP67.87
7Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E667.83
8Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE276.50
9Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)EE-E874.31
10Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET173.13
11Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E972.00
12Kỹ thuật ĐiệnEE170.95
13Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E470.22
14Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EP70.22
15Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E1666.71
16Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ET-LUH66.58
17Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E1865.89
18Kỹ thuật Y sinhET265.29
19Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E563.53
20Kỹ thuật Cơ điện tửME172.47
21Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E168.24
22Kỹ thuật Cơ khíME267.10
23Kỹ thuật Hàng khôngTE366.20
24Kỹ thuật Ô tôTE166.11
25Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ME-LUH66.07
26Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE264.99
27Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUT64.52
28Kỹ thuật NhiệtHE164.00
29Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TEEP63.53
30Cơ khí - Chế tạo máy (Hợp tác với ĐH Griffith - Úc)ME-GU62.58
31Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TEE261.98
32Kỹ thuật Hóa họcCH158.81
33Hóa họcCH256.88
34Kỹ thuật Sinh họcBF155.56
35Kỹ thuật Thực phẩmBF255.01
36Kỹ thuật Môi trườngEV153.42
37Quản lý Tài nguyên và môi trườngEV250.94
38Hóa học Mỹ phẩm (Chương trình tiên tiến) (Mới)CH-E2050.78
39Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E1146.51
40Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E1245.62
41Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến)BF-E1945.07
42Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS273.59
43Kỹ thuật Vật liệuMS163.06
44Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS361.68
45Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E359.47
46Kỹ thuật inMSS58.64
47Công nghệ Dệt - MayTX152.60
48Quản lý công nghiệpEM261.63
49Quản lý năng lượngEM159.64
50Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E1459.64
51Tài chính - Ngân hàngEM559.34
52Quản trị kinh doanhEM357.99
53Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E1355.21
54Kế toán (Chương trình tiên tiến) (Mới)EM-E1745.50
55Toán - TinMI169.17
56Khoa học máy tính cho các hệ thống thông minh (Chương trình tiên tiến) (Mới)MI-E2269.17
57Hệ thống thông tin quản lýMI268.24
58Khoa học máy tính (Hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-IT59.19
59Vật lý kỹ thuậtPH164.78
60Kỹ thuật hạt nhânPH262.67
61Vật lý Y khoaPH361.46
62Công nghệ giáo dụcED256.60
63Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (Mới)ED554.73
64Quản lý giáo dụcED354.56
65Tiếng Trung Khoa học và Công nghệFL363.55
66Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL153.98
67Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)FL453.92
68Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL247.49

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E12A00, B00, D0721Môn chính: Toán
2Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E12B03, C01, C02, X0221
3Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến)BF-E19A00, B00, D0720Môn chính: Toán
4Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến)BF-E19B03, C01, C02, X0220
5Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D0723.02Môn chính: Toán
6Kỹ thuật Sinh họcBF1B03, C01, C02, X0223.02
7Kỹ thuật Thực phẩmBF2B03, C01, C02, X0223.38
8Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D0723.38Môn chính: Toán
9Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E11B03, C01, C02, X0221.38
10Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E11A00, B00, D0721.38Môn chính: Toán
11Kỹ thuật Hóa họcCH1A00, B00, D0724.05Môn chính: Toán
12Kỹ thuật Hóa họcCH1B03, C01, C02, X0224.05
13Hóa họcED2A00, B00, D0723.19Môn chính: Toán
14Hóa họcED2B03, C01, C02, X0223.19
15Công nghệ giáo dụcED3D0123.2
16Công nghệ giáo dụcED3A00, A01, B03, C01, C02, X0223.7
17Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E18A00, A0126.56Môn chính: Toán
18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E18B03, C01, C02, X0226.56
19Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến)EE-E8A00, A0128.12Môn chính: Toán
20Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến)EE-E8B03, C01, C02, X0228.12
21Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EPA00, A01, D2927.27Môn chính: Toán
22Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EPB03, C01, C02, X0227.27
23Kỹ thuật ĐiệnEE1A00, A0127.55Môn chính: Toán
24Kỹ thuật ĐiệnEE1B03, C01, C02, X0227.55
25Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A0128.48Môn chính: Toán
26Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2B03, C01, C02, X0228.48
27Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E13D0123.06Môn chính: Toán
28Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E13A01, B03, C01, C02, D07, X0223.56
29Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E14D0123.71Môn chính: Toán
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E14A01, B03, C01, C02, D07, X0224.21Môn chính: Toán
31Quản lý năng lượngEM1D0123.7Môn chính: Toán
32Quản lý năng lượngEM1A00, A01, B03, C01, C02, X0224.2
33Quản lý công nghiệpEM2D0123.9Môn chính: Toán
34Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, B03, C01, C02, X0224.4
35Quản trị kinh doanhEM3D0124.3Môn chính: Toán
36Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, B03, C01, C02, X0224.8
37Kế toánEM4A00, A01, B03, C01, C02, X0224.63
38Kế toánEM4D0124.13Môn chính: Toán
39Tài chính - Ngân hàngEM5D0124.3Môn chính: Toán
40Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, B03, C01, C02, X0224.8
41Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E16A00, A0126.62Môn chính: Toán
42Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E16B03, C01, C02, X0226.62
43Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E4A00, A0127.55Môn chính: Toán
44Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E4B03, C01, C02, X0227.55
45Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E5A00, A0125.58Môn chính: Toán
46Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E5B03, C01, C02, X0225.58
47Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E9B03, C01, C02, X0227.85
48Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E9A00, A01, D2827.85Môn chính: Toán
49Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ET-LUHA00, A01, D2626.55Môn chính: Toán
50Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ET-LUHB03, C01, C02, X0226.55
51Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1A00, A0128.07Môn chính: Toán
52Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1B03, C01, C02, X0228.07
53Kỹ thuật Y sinhET2A00, A01, B0026.32Môn chính: Toán
54Kỹ thuật Y sinhET2B03, C01, C02, X0226.32
55Kỹ thuật Môi trườngEV1A00, B00, D0722.22Môn chính: Toán
56Kỹ thuật Môi trườngEV1B03, C01, C02, X0222.22
57Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2A00, B00, D0721.53Môn chính: Toán
58Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2B03, C01, C02, X0221.53
59Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1D0124.3Môn chính: Ngoại ngữ
60Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1B03, C01, C02, X0224.8
61Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2B03, C01, C02, X0224.8Môn chính: Ngoại ngữ
62Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D0124.3Môn chính: Ngoại ngữ
63Tiếng Trung KHKT và Công nghệFL3D01, D0424.86
64Tiếng Trung KHKT và Công nghệFL3B03, C01, C02, X0225.36
65Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A0125.47Môn chính: Toán
66Kỹ thuật NhiệtHE1B03, C01, C02, X0225.47
67Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E10A00, A0129.39Môn chính: Toán
68Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E10B03, C01, C02, X0229.39
69An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến)IT-E15A00, A0128.69Môn chính: Toán
70An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến)IT-E15B03, C01, C02, X0228.69
71Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E6A00, A01, D2827.97Môn chính: Toán
72Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E6B03, C01, C02, X0227.97
73Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E7A00, A0128.66Môn chính: Toán
74Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E7B03, C01, C02, X0228.66
75Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EPA00, A01, D2927.83Môn chính: Toán
76Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EPB03, C01, C02, X0227.83
77CNTT: Khoa học Máy tínhIT1A00, A0129.19Môn chính: Toán
78CNTT: Khoa học Máy tínhIT1B03, C01, C02, X0229.19
79CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2A00, A0128.83Môn chính: Toán
80CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2B03, C01, C02, X0228.83
81Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E1A00, A0126.74Môn chính: Toán
82Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E1B03, C01, C02, X0226.74
83Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc)ME-GUA00, A0125Môn chính: Toán
84Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc)ME-GUB03, C01, C02, X0225
85Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ME-LUHA00, A01, D2626.19Môn chính: Toán
86Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ME-LUHB03, C01, C02, X0226.19
87Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUTA00, A01, D2825.68Môn chính: Toán
88Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUTB03, C01, C02, X0225.68
89Kỹ thuật Cơ điện tửME1A00, A0127.9Môn chính: Toán
90Kỹ thuật Cơ điện tửME1B03, C01, C02, X0227.9
91Kỹ thuật Cơ khíME2B03, C01, C02, X0226.62
92Kỹ thuật Cơ khíME2A00, A0126.62Môn chính: Toán
93Toán - TinMI1A00, A0127.8Môn chính: Toán
94Toán - TinMI1B03, C01, C02, X0227.8
95Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A0127.72Môn chính: Toán
96Hệ thống thông tin quản lýMI2B03, C01, C02, X0227.72
97Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E3B03, C01, C02, X0223.7
98Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E3A00, A01, D0723.7Môn chính: Toán
99Kỹ thuật Vật liệuMS1A00, A01, D0725.39Môn chính: Toán
100Kỹ thuật Vật liệuMS1B03, C01, C02, X0225.39
101Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2B03, C01, C02, X0228.25
102Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2A00, A01, D0728.25Môn chính: Toán
103Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3A00, A01, D0725.16Môn chính: Toán
104Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3B03, C01, C02, X0225.16
105Kỹ thuật inMS5A00, A01, D0724.06Môn chính: Toán
106Kỹ thuật inMS5B03, C01, C02, X0224.06
107Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A0126.41Môn chính: Toán
108Vật lý kỹ thuậtPH1B03, C01, C02, X0226.41
109Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A0225.07Môn chính: Toán
110Kỹ thuật hạt nhânPH2B03, C01, C02, X0225.07
111Vật lý Y khoaPH3A00, A01, A0225.2Môn chính: Toán
112Vật lý Y khoaPH3B03, C01, C02, X0225.2
113Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E2A00, A0125.18Môn chính: Toán
114Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E2B03, C01, C02, X0225.18
115Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EPA00, A01, D2925.84Môn chính: Toán
116Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EPB03, C01, C02, X0225.84
117Kỹ thuật Ô tôTE1A00, A0127.03Môn chính: Toán
118Kỹ thuật Ô tôTE1B03, C01, C02, X0227.03
119Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2A00, A0126.25Môn chính: Toán
120Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2B03, C01, C02, X0226.25
121Kỹ thuật Hàng khôngTE3B03, C01, C02, X0226.6
122Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A0126.6Môn chính: Toán
123Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-BAD0119
124Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-BAA00, A01, B03, C01, C02, X0219.5
125Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-ITD0121.3
126Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-ITA00, A01, B03, C01, C02, X0221.8
127Công nghệ Dệt - MayTX1A00, A01, D0722.48Môn chính: Toán
128Công nghệ Dệt - MayTX1B03, C01, C02, X0222.48

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E1250.08
2Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến)BF-E1947.99
3Kỹ thuật Sinh họcBF154.3
4Kỹ thuật Thực phẩmBF255.05
5Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E1150.88
6Kỹ thuật Hóa họcCH156.86
7Hóa họcCH254.66
8Công nghệ giáo dụcED261.66
9Quản lý giáo dụcED361.25
10Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E1865.8
11Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến)EE-E873.86
12Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EP68.73
13Kỹ thuật ĐiệnEE169.88
14Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE276.43
15Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E1360.66
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E1463.36
17Quản lý năng lượngEM163.32
18Quản lý công nghiệpEM264.15
19Quản trị kinh doanhEM365.81
20Kế toánEM465.11
21Tài chính - Ngân hàngEM565.81
22Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E1666.05
23Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E1669.88
24Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E561.77
25Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E971.97
26Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ET-LUH65.76
27Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET173.51
28Kỹ thuật Y sinhET264.82
29Kỹ thuật Môi trườngEV152.63
30Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV251.19
31Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL165.81
32Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL265.81
33Tiếng Trung KHKT và Công nghệFL368.14
34Kỹ thuật NhiệtHE161.32
35Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E1086.97
36An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến)IT-E1578.49
37Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E672.81
38Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E778.19
39Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EP71.83
40CNTT: Khoa học Máy tínhIT183.39
41CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT279.86
42Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E166.54
43Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc)ME-GU59.49
44Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ME-LUH64.28
45Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUT62.18
46Kỹ thuật Cơ điện tửME172.32
47Kỹ thuật Cơ khíME266.05
48Toán - TinMI171.62
49Hệ thống thông tin quản lýMI271.07
50Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E355.89
51Kỹ thuật Vật liệuMS160.99
52Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS274.76
53Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS360.04
54Kỹ thuật inMS556.88
55Vật lý kỹ thuậtPH165.19
56Kỹ thuật hạt nhânPH259.68
57Vật lý Y khoaPH360.2
58Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)752013060.12
59Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EP62.84
60Kỹ thuật Ô tôTE167.74
61Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE264.53
62Kỹ thuật Hàng khôngTE365.97
63Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-BA46.48
64Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-IT54.07
65Công nghệ Dệt - MayTX153.17

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E1255XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
2Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến)BF-E1955XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
3Kỹ thuật Sinh họcBF155XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
4Kỹ thuật Thực phẩmBF255XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
5Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E1155XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
6Kỹ thuật Hóa họcCH155XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
7Hóa họcCH255XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
8Công nghệ giáo dụcED257.22XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
9Quản lý giáo dụcED356.75XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
10Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E1861.93XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
11Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến)EE-E878.24XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
12Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EP65.26XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
13Kỹ thuật ĐiệnEE166.57XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
14Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE285.44XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
15Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E1356.09XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E1459.16XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
17Quản lý năng lượngEM159.11XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
18Quản lý công nghiệpEM260.05XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
19Quản trị kinh doanhEM361.94XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
20Kế toánEM461.14XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
21Tài chính - Ngân hàngEM561.94XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
22Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E1662.21XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
23Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E466.57XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
24Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E557.34XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
25Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)ET-E972.71XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
26Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)ET-LUH61.89XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
27Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET177.22XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
28Kỹ thuật Y sinhET260.81XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
29Kỹ thuật Môi trườngEV155XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
30Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV255XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
31Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL161.94XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
32Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL261.94XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
33Tiếng Trung KHKT và Công nghệFL364.59XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
34Kỹ thuật NhiệtHE156.83XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
35Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E1095.64XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
36An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến)IT-E1587.95XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
37Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E675.17XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
38Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E787.59XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
39Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EP72.3XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
40CNTT: Khoa học Máy tínhIT193.92XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
41CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT289.62XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
42Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E162.78XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
43Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc)ME-GU55XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
44Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ME-LUH60.2XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
45Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUT73.74XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
46Kỹ thuật Cơ điện tửME162.21XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
47Kỹ thuật Cơ khíME271.69XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
48Toán - TinMI170.05XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
49Hệ thống thông tin quản lýMI255XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
50Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E356.45XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
51Kỹ thuật Vật liệuMS180.9XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
52Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS255.37XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
53Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS355XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
54Kỹ thuật inMS561.23XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
55Vật lý kỹ thuậtPH155XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
56Kỹ thuật hạt nhânPH255.56XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
57Vật lý Y khoaPH355.47XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
58Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E258.56XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
59Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EP64.13XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
60Kỹ thuật Ô tôTE164.13XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
61Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE260.48XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
62Kỹ thuật Hàng khôngTE362.12XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
63Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-BA55XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
64Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-IT55XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)
65Công nghệ Dệt - MayTX155XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn)

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E1255XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
2Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến)BF-E1955XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
3Kỹ thuật Sinh họcBF155XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
4Kỹ thuật Thực phẩmBF255XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
5Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E1155XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
6Kỹ thuật Hóa họcCH155XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
7Hóa họcCH255XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
8Công nghệ giáo dụcED258.43XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
9Quản lý giáo dụcED357.7XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
10Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E1865.71XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
11Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến)EE-E876.4XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
12Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EP70.85XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
13Kỹ thuật ĐiệnEE172.88XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
14Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE278.83XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
15Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E1356.68XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E1461.42XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
17Quản lý năng lượngEM161.35XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
18Quản lý công nghiệpEM262.81XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
19Quản trị kinh doanhEM365.73XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
20Kế toánEM464.49XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
21Tài chính - Ngân hàngEM565.73XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
22Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E1666.15XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
23Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E472.88XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
24Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E558.62XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
25Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E974.73XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
26Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ET-LUH65.64XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
27Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET176.09XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
28Kỹ thuật Y sinhET263.98XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
29Kỹ thuật Môi trườngEV155XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
30Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV255XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
31Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL165.73XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
32Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL265.73XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
33Tiếng Trung KHKT và Công nghệFL369.81XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
34Kỹ thuật NhiệtHE157.82XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
35Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E1093.18XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
36An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến)IT-E1582.32XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
37Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E675.47XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
38Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E781.82XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
39Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EP74.61XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
40CNTT: Khoa học Máy tínhIT190.61XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
41CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT284.64XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
42Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E167.02XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
43Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc)ME-GU55XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
44Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ME-LUH63.04XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
45Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUT59.34XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
46Kỹ thuật Cơ điện tửME175.04XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
47Kỹ thuật Cơ khíME266.15XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
48Toán - TinMI174.42XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
49Hệ thống thông tin quản lýMI273.93XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
50Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E355XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
51Kỹ thuật Vật liệuMS157.24XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
52Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS277.2XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
53Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS355.58XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
54Kỹ thuật inMS555XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
55Vật lý kỹ thuậtPH164.63XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
56Kỹ thuật hạt nhânPH255XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
57Vật lý Y khoaPH355.87XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
58Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E255.72XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
59Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EP60.5XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
60Kỹ thuật Ô tôTE169.12XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
61Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE263.47XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
62Kỹ thuật Hàng khôngTE366XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
63Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-BA55XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
64Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-IT55XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)
65Công nghệ Dệt - MayTX155XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT)

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E12A00, B00, D0722
2Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến)BF-E19A00, B00, D0722
3Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D0724
4Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D0724.54
5Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E11A00, A01, D0724.34
6Kỹ thuật Hóa họcCH1A00, B00, D0724.38
7Hóa họcCH2A00, B00, D0723.81
8Công nghệ Giáo dụcED2A00, A01, D0125.3
9Quản lý giáo dụcED3A00, A01, D0124.78
10Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E18A00, A0125.8
11Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)EE-E8A00, A0127.54
12Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EPA00, A01, D2926.22
13Kỹ thuật điệnEE1A00, A0126.81
14Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A0128.16
15Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E13A01, D01, D0725.5
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E14A01, D01, D0726.06
17Quản lý năng lượngEM1A00, A01, D0125.4
18Quản lý Công nghiệpEM2A00, A01, D0125.6
19Quản trị Kinh doanhEM3A00, A01, D0125.77
20Kế toánEM4A00, A01, D0125.8
21Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D0125.91
22Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E16A00, A0126.61
23Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E4A00, A0127.03
24Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E5A00, A0125.08
25Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E9A00, A01, D2827.21
26Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ET-LUHA00, A01, D2625.65
27Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1A00, A0127.41
28Kỹ thuật Y sinhET2A00, A01, B0025.8
29Kỹ thuật Môi trườngEV1A00, B00, D0722.1
30Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2A00, B00, D0721.78
31Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1D0125
32Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D0123.81
33Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A0125.2
34Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E10A00, A0128.22
35An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến)IT-E15A00, A0127.9
36Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật)IT-E6A00, A01, D2827.35
37Công nghệ Thông tin (Global ICT)IT-E7A00, A0128.01
38Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp)IT-EPA00, A01, D2927.35
39CNTT: Khoa học Máy tínhIT1A00, A0128.53
40CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2A00, A0128.48
41Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E1A00, A0126.38
42Cơ khí Chế tạo máy (hợp tác với trường ĐH Griffith - Úc)ME-GUA00, A0124.89
43Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - CHLB Đức)ME-LUHA00, A01, D2625.24
44Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUTA00, A01, D2825.11
45Kỹ thuật Cơ điện tửME1A00, A0127.49
46Kỹ thuật Cơ khíME2A00, A0125.8
47Toán - TinMI1A00, A0127.35
48Hệ thống Thông tin quản lýMI2A00, A0127.34
49Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E3A00, A01, D0724
50Kỹ thuật Vật liệuMS1A00, A01, D0724.9
51Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2A00, A01, D0727.64
52Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3A00, A01, D0725
53Kỹ thuật inMS5A00, A01, D0724
54Vật lý Kỹ thuậtPH1A00, A0125.87
55Kỹ thuật Hạt nhânPH2A00, A01, A0224.64
56Vật lý Y khoaPH3A00, A01, A0225.31
57Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E2A00, A0125.9
58Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EPA00, A01, D2924.86
59Kỹ thuật Ô tôTE1A00, A0126.99
60Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2A00, A0126.12
61Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A0126.22
62Quản trị Kinh doanh -(hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-BAA00, A01, D0121
63Khoa học Máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-ITA00, A01, D0121
64Công nghệ Dệt MayTX1A00, A01, D0722.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E12K0052.55
2Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến)BF-E19K0050.29
3Kỹ thuật Sinh họcBF1K0050.29
4Kỹ thuật Thực phẩmBF2K0050.29
5Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E11K0054.02
6Kỹ thuật Hóa họcCH1K0051.85
7Hóa họcCH2K0050.29
8Công nghệ Giáo dụcED2K0052.07
9Quản lý giáo dụcED3K0050.29
10Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E18K0058.18
11Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến)EE-E8K0069.13
12Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EPK0062.48
13Kỹ thuật điệnEE1K0065.25
14Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaEE2K0073.77
15Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E13K0053.81
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E14K0055.92
17Quản lý năng lượngEM1K0052.68
18Quản lý Công nghiệpEM2K0052.68
19Quản trị Kinh doanhEM3K0055.65
20Kế toánEM4K0054.62
21Tài chính - Ngân hàngEM5K0056.17
22Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E16K0064.98
23Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E4K0065
24Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E5K0053.67
25Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E9K0069.07
26Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ET-LUHK0056.68
27Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1K0068.88
28Kỹ thuật Y sinhET2K0059.98
29Kỹ thuật Môi trườngEV1K0050.72
30Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2K0050.33
31Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1K0052.01
32Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2K0050.29
33Kỹ thuật NhiệtHE1K0056.67
34Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E10K0081.6
35An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến)IT-E15K0074.88
36Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật)IT-E6K0071.05
37Công nghệ Thông tin (Global ICT)IT-E7K0074.88
38Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp)IT-EPK0070.66
39CNTT: Khoa học Máy tínhIT1K0083.82
40CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2K0082.08
41Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E1K0061.36
42Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)ME-GUK0056.19
43Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ME-LUHK0056.53
44Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUTK0056.19
45Kỹ thuật Cơ điện tửME1K0068.02
46Kỹ thuật Cơ khíME2K0061.36
47Toán - TinMI1K0070.6
48Hệ thống Thông tin quản lýMI2K0068.45
49Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)MS-E3K0052.53
50Kỹ thuật Vật liệuMS1K0056.55
51Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2K0071.68
52Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3K0056.55
53Kỹ thuật inMS5K0053.42
54Vật lý Kỹ thuậtPH1K0056.66
55Kỹ thuật Hạt nhânPH2K0053.28
56Vật lý Y khoaPH3K0055.28
57Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E2K0060.68
58Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EPK0054.68
59Kỹ thuật Ô tôTE1K0064.36
60Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2K0059.89
61Kỹ thuật Hàng khôngTE3K0062.36
62Quản trị Kinh doanh - Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-BAK0050.29
63Khoa học Máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-ITK0050.29
64Công nghệ Dệt MayTX1K0050.68

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E12A00, B00, D0722.7
2Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến)BF-E19A00, B00, D0721
3Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D0724.6
4Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D0724.49
5Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E11A00, B00, D0723.44
6Kỹ thuật Hóa họcCH1A00, B00, D0723.7
7Hóa họcCH2A00, B00, D0723.04
8Kỹ thuật InCH3A00, A01, D0722.7
9Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D0124.55
10Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E18A00, A0124.47
11Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến)EE-E8A00, A0126.74
12Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EPA00, A01, D2925.14
13Kỹ thuật điệnEE1A00, A0125.55
14Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaEE2A00, A0127.57
15Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E13A01, D01, D0725.47
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E14A01, D01, D0725.69
17Quản lý năng lượngEM1A01, D01, D0724.98
18Quản lý Công nghiệpEM2A01, D01, D0725.39
19Quản trị Kinh doanhEM3A01, D01, D0725.83
20Kế toánEM4A01, D01, D0725.52
21Tài chính-Ngân hàngEM5A00, A01, D0125.75
22Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E16A00, A0125.73
23Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E4A00, A0125.99
24Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E5A00, A0123.7
25Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)ET-E9A00, A01, D2826.45
26Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ET-LUHA00, A01, D2624.3
27Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1A00, A0126.46
28Kỹ thuật Y sinhET2A00, A01, B0025.04
29Kỹ thuật Môi trườngEV1A00, B00, D0721
30Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2A00, B00, D0721
31Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1D0125.45
32Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh)FL2D0125.17
33Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A0123.94
34Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E10A00, A0128.8
35An toàn không gian số - Cyber security (Chương trình tiên tiến)IT-E15A00, A0128.05
36Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)IT-E6A00, A01, D2827.64
37Công nghệ Thông tin Global ICT (Chương trình tiên tiến)IT-E7A00, A0128.16
38Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)IT-EPA00, A01, D2927.32
39CNTT: Khoa học Máy tínhIT1A00, A0129.42
40CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2A00, A0128.29
41Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E1A00, A0125.47
42Cơ khí Chế tạo máy (hợp tác với trường ĐH Griffith - Australia)ME-GUA00, A0123.32
43Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - CHLB Đức)ME-LUHA00, A01, D2624.02
44Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUTA00, A01, D2823.85
45Kỹ thuật Cơ điện tửME1A00, A0126.75
46Kỹ thuật Cơ khíME2A00, A0124.96
47Toán-TinMI1A00, A0127.21
48Hệ thống Thông tin quản lýMI2A00, A0127.06
49Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E3A00, A01, D0721.5
50Kỹ thuật Vật liệuMS1A00, A01, D0723.25
51Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2A00, A01, D0726.18
52Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3A00, A01, D0723.7
53Vật lý Kỹ thuậtPH1A00, A0124.28
54Kỹ thuật Hạt nhânPH2A00, A01, A0222.31
55Vật lý Y khoaPH3A00, A01, A0224.02
56Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E2A00, A0125
57Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EPA00, A01, D2923.7
58Kỹ thuật Ô tôTE1A00, A0126.48
59Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2A00, A0125.31
60Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A0125.5
61Quản trị Kinh doanh (Đại học Troy - Hoa Kỳ)TROY-BAA00, A01, D0123.7
62Khoa học Máy tính (Đại học Troy - Hoa Kỳ)TROY-ITA00, A01, D0124.96
63Công nghệ Dệt MayTX1A00, A01, D0721.4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E11K0054.8
2Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến)BF-E19K0052.95
3Kỹ thuật Sinh họcBF1K0051.84
4Kỹ thuật Thực phẩmBF2K0056.05
5Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E11K0055.83
6Kỹ thuật Hóa họcCH1K0050.6
7Hóa họcCH2K0051.58
8Kỹ thuật InCH3K0053.96
9Công nghệ giáo dụcED2K0058.69
10Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E18K0056.27
11Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)EE-E8K0068.74
12Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EPK0058.29
13Kỹ thuật điệnEE1K0061.27
14Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaEE2K0072.23
15Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E13K0051.42
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E14K0052.57
17Quản lý năng lượngEM1K0053.29
18Quản lý Công nghiệpEM2K0053.55
19Quản trị Kinh doanhEM3K0055.58
20Kế toánEM4K0051.04
21Tài chính - Ngân hàngEM5K0052.45
22Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E16K0062.72
23Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E4K0064.17
24Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E5K0056.55
25Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)ET-E9K0065.23
26Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ET-LUHK0056.67
27Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1K0066.46
28Kỹ thuật Y sinhET2K0056.03
29Kỹ thuật Môi trườngEV1K0051.12
30Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2K0050.6
31Kỹ thuật NhiệtHE1K0053.84
32Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E10K0083.97
33An toàn không gian số - Cyber security (Chương trình tiên tiến)IT-E15K0076.61
34Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)IT-E6K0072.03
35Công nghệ Thông tin Global ICT (Chương trình tiên tiến)IT-E7K0079.12
36Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)IT-EPK0069.67
37CNTT: Khoa học Máy tínhIT1K0083.9
38CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2K0079.22
39Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E1K0060
40Cơ khí Chế tạo máy (hợp tác với trường ĐH Griffith - Australia)ME-GUK0052.45
41Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - CHLB Đức)ME-LUHK0056.08
42Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUTK0053.95
43Kỹ thuật Cơ điện tửME1K0065.81
44Kỹ thuật Cơ khíME2K0057.23
45Toán - TinMI1K0070.57
46Hệ thống Thông tin quản lýMI2K0067.29
47Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E3K0050.4
48Kỹ thuật Vật liệuMS1K0054.37
49Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2K0063.66
50Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3K0052.51
51Vật lý Kỹ thuậtPH1K0054.68
52Kỹ thuật Hạt nhânPH2K0052.56
53Vật lý Y khoaPH3K0053.02
54Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E2K0057.4
55Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EPK0051.5
56Kỹ thuật Ô tôTE1K0064.28
57Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2K0056.41
58Kỹ thuật Hàng khôngTE3K0060.39
59Quản trị Kinh doanh (ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-BAK0051.11
60Khoa học Máy tính (ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-ITK0060.12
61Công nghệ Dệt MayTX1K0050.7

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E12yA00, B00, D0723.35
2Kỹ thuật Sinh họcBF1yA00, B00, D0723.25
3Kỹ thuật Thực phẩmBF2yA00, B00, D0723.35
4Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E11yA00, B00, D0723.7
5Kỹ thuật Hóa họcCH1YA00, B00, D0723.03
6Hóa họcCH2yA00, B00, D0723.03
7Kỹ thuật inCH3yA00, B00, D0723.03
8Công nghệ giáo dụcED2yA00, A0123.55
9Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E18yA00, A0125.99
10Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)EE-E8yA00, A01, D2923.99
11Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EpyA00, A0123.05
12Kỹ thuật ĐiệnEE1yA00, A0127.61
13Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáEE2yD07, A01, D0124.18
14Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E13yD07, A01, D0124.51
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E14yA00, A01, D0124.3
16Kinh tế công nghiệpEM1yA00, A01, D0123.3
17Quản lý công nghiệpEM2yA00, A01, D0125.35
18Quản trị kinh doanhEM3yA00, A01, D0125.2
19Kế toánEM4yA00, A01, D0125.2
20Tài chính - Ngân hàngEM5yA00, A01, D0125.2
21Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E16yA00, A0124.71
22Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E4yA00, A0124.19
23Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E5yA00, A0123.89
24Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E9yA00, A01, D2824.14
25Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)ET-LUHYA00, A01, D2623.15
26Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1yA00, A0124.5
27Kỹ thuật Y sinh (mới)ET2yA00, A0123.15
28Kỹ thuật Môi trườngEV1yA00, B00, D0723.03
29Quản lý tài nguyên và môi trườngEV2yA00, B00, D0723.03
30Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1yD0123.06
31Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2yD0123.06
32Kỹ thuật NhiệtHE1yA00, A0123.26
33Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E6yA00, A0127.25
34CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2yA00, A0128.29
35Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E1yA00, A0124.28
36Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc)ME-GuyA00, A0123.36
37Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ME-LUHyA00, A01, D2623.29
38Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUTyA00, A01, D2823.21
39Kỹ thuật Cơ điện tửME1yA00, A0126.33
40Kỹ thuật Cơ khíME2yA00, A0123.5
41Toán - TinMI1yA00, A0126.45
42Hệ thống thông tin quản lýMI2yA00, A0126.54
43KHKT Vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E3yA00, A0123.16
44Kỹ thuật Vật liệuMS1yA00, A01, D0723.16
45Vật lý kỹ thuậtPH1yA00, A0123.29
46Kỹ thuật hạt nhânPH2yA00, A01, A0223.29
47Vật lý y khoaPH3yA00, A01, A0223.29
48Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E2yA00, A0124.06
49Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EpyA00, A01, D2923.55
50Kỹ thuật Ô tôTE1yA00, A0126.41
51Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2yA00, A0124.16
52Kỹ thuật Hàng khôngTE3yA00, A0124.23
53Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-BayA00, A01, D0123.4
54Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-ITyA00, A01, D0125.15
55Kỹ thuật Dệt - MayTX1yA00, A0123.1

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E12xxK00, K01, K0215.6
2Kỹ thuật Sinh họcBF1xK00, K0114.5
3Kỹ thuật Thực phẩmBF2xK00, K0115.6
4Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E11xK00, K01, K0215.35
5Kỹ thuật Hóa họcCH1xK00, K0114.05
6Hóa họcCH2xK00, K0114.05
7Kỹ thuật inCH3xK00, K0114.05
8Công nghệ giáo dụcED2xK00, K0114.5
9Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E18xK00, K01, K0214.4
10Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến)EE-E8xK00, K01, K0217.04
11Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EpxK00, K0114
12Kỹ thuật ĐiệnEE1xK00, K0114.4
13Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2XK00, K0117.43
14Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E13xK00, K01, K0215.16
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E14xK00, K01, K0215.03
16Kinh tế công nghiệpEM1xK00, K01, K0214.88
17Quản lý công nghiệpEM2xK00, K01, K0217.67
18Quản trị kinh doanhEM3xK00, K01, K0215.1
19Kế toánEM4xK00, K01, K0215.23
20Tài chính - Ngân hàngEM5xK00, K01, K0214.28
21Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E16xK00, K01, K0217.73
22Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E4xK00, K01, K0216.92
23Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E5xK00, K01, K0215.25
24Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E9xK00, K0114.78
25Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)ET-LUHxK00, K01, K0214.5
26Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1xK00, K0114.05
27Kỹ thuật Y sinh (mới)ET2xK00, K0114.5
28Kỹ thuật Môi trườngEV1xK00, K0114.05
29Quản lý tài nguyên và môi trườngEV2xK00, K0114
30Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1xK0216.28
31Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2xK0216.28
32Kỹ thuật NhiệtHE1xK00, K0114.39
33Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E10xK00, K0122.68
34An toàn không gian số - Cyber security (Chương trình tiên tiến)IT-E15xK00, K01, K0220.58
35Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E6xK00, K0118.39
36Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E7xK00, K0121.96
37Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EpxK00, K0116.26
38CNTT: Khoa học Máy tínhIT1xK00, K0122.25
39CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2xK00, K0121.19
40Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E1xK00, K01, K0214.18
41Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc)ME-GuxK00, K01, K0214
42Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ME-LUHxK00, K01, K0214.18
43Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUTxK00, K0114.18
44Kỹ thuật Cơ điện tửME1xK00, K0114.18
45Kỹ thuật Cơ khíME2xK00, K0114.18
46Toán - TinMI1xK00, K0114.43
47Hệ thống thông tin quản lýMI2xK00, K0114.44
48KHKT Vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E3xK00, K01, K0214.25
49Kỹ thuật Vật liệuMS1xK00, K0114.25
50Vật lý kỹ thuậtPH1xK00, K0114.5
51Kỹ thuật hạt nhânPH2xK00, K0114
52Vật lý y khoaPH3xK00, K0114
53Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E2xK00, K01, K0214.04
54Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EpxK00, K0114
55Kỹ thuật Ô tôTE1xK00, K0114.04
56Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2xK00, K0114.04
57Kỹ thuật Hàng khôngTE3xK00, K0114.04
58Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-BaxK00, K01, K0214
59Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-ITxK00, K01, K0214.02
60Kỹ thuật Dệt - MayTX1xK00, K0114.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E12A00, B0024.44
2Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B0025.34
3Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B0025.94
4Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E11A00, B00, D0726.4
5Kỹ thuật Hóa họcCH1A00, B00, D0725.2
6Hóa họcCH2A00, B00, D0724.96
7Kỹ thuật InCH3A00, B00, D0724.45
8Công nghệ Giáo dụcED2A00, A01, D0126.4
9Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)EE-E18A00, A0125.71
10Kỹ thuật điều khiển Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)EE-E8A00, A0127.26
11Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)EE-EPA00, A01, D2926.14
12Kỹ thuật ĐiệnEE1A00, A0126.5
13Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaEE2A00, A0127.46
14Phân tích Kinh doanh (Chương trình tiên tiến)EM-E13D07, A01, D0125.55
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)EM-E14D07, A01, D0126.33
16Kinh tế Công nghiệpEM1A00, A01, D0125.65
17Quản lý Công nghiệpEM2A00, A01, D0125.75
18Quản trị Kinh doanhEM3A00, A01, D0126.04
19Kế toánEM4A00, A01, D0125.76
20Tài chính Ngân hàngEM5A00, A01, D0125.83
21Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)ET-E16A00, A0126.59
22Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E4A00, A0126.59
23Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E5A00, A0125.88
24Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E9A00, A01, D2826.93
25Điện tử Viễn thông - Leibniz Hannover (Đức)ET-LUHA00, A01, D2625.13
26Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1A00, A0126.8
27Kỹ thuật Môi trườngEV1A00, B00, D0724.01
28Quản lý Tài nguyên và Môi trường*EV2A00, B00, D0723.53
29Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1D0126.39
30Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D0126.11
31Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A0124.5
32Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E10A00, A0128.04
33An toàn không gian số* (Chương trình tiên tiến)IT-E15A00, A0127.44
34Công nghệ Thông tin Việt-Nhật (Chương trình tiên tiến)IT-E6A00, A01, D2827.4
35Công nghệ Thông tin Global ICT (Chương trình tiên tiến)IT-E7A00, A0127.85
36Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến)IT-EPA00, A01, D2927.19
37Khoa học Máy tínhIT1A00, A0128.43
38Kỹ thuật Máy tínhIT2A00, A0128.1
39Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E1A00, A0126.3
40Cơ khí Chế tạo máy-Griffith (Úc)ME-GUA00, A0123.88
41Cơ điện tử-Leibniz Hannover (Đức)ME-LUHA00, A01, D2625.16
42Cơ điện tử-Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUTA00, A01, D2824.88
43Kỹ thuật Cơ điện tửME1A00, A0126.91
44Kỹ thuật Cơ khíME2A00, A0125.78
45Toán - TinMI1A00, A0127
46Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A0127
47Khoa học kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E3A00, A0123.99
48Kỹ thuật Vật liệuMS1A00, A01, D0724.65
49Vật lý Kỹ thuậtPH1A00, A01, A0225.64
50Kỹ thuật Hạt nhânPH2A00, A01, A0224.48
51Vật lý Y khoa*PH3A00, A01, A0225.36
52Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E2A00, A0126.11
53Cơ khí Hàng không Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến)TE-EPA00, A01, D2924.76
54Kỹ thuật Ô tôTE1A00, A0126.94
55Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2A00, A0125.7
56Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A0126.48
57Quản trị Kinh doanh-Troy (Hoa Kỳ)TROY-BAA00, A01, D0123.25
58Khoa học Máy tính-Troy (Hoa Kỳ)TROY-ITA00, A01, D0125.5
59Kỹ thuật Dệt MayTX1A00, A0123.99

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E12A00, B00, D0725.94Điểm Toán
2Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)BF-E12xA2019.04KTTD
3Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D0726.2Điểm Toán
4Kỹ thuật Sinh họcBF1xA2020.53KTTD
5Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D0726.6Điểm Toán
6Kỹ thuật Thực phẩmBF2xA2021.07KTTD
7Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E11A00, A01, B00, D0726.5Điểm Toán
8Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)CH-E11xA19, A2020.5KTTD
9Kỹ thuật Hoá họcCH1A00, A01, B00, D0725.26Điểm Toán
10Kỹ thuật Hoá họcCH1xA19, A2019KTTD
11Hoá họcCH2A00, A01, B00, D0724.16Điểm Toán
12Hoá họcCH2xA19, A2019KTTD
13Kỹ thuật inCH3A00, A01, B00, D0724.51Điểm Toán
14Kỹ thuật inCH3xA19, A2019KTTD
15Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D0123.8Điểm Toán
16Công nghệ giáo dụcED2xA1919KTTD
17Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (Chương trình tiên tiến)EE-E8A00, A0127.43Điểm Toán
18Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (Chương trình tiên tiến)EE-E8xA1923.43KTTD
19Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EPA00, A01, D2925.68Điểm Toán
20Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EPxA1920.36KTTD
21Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A0128.16Điểm Toán
22Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2xA1924.41KTTD
23Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên trên)EM-E13A00, A0125.03Điểm Toán
24Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên trên)EM-E13xA1919.09KTTD
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên trên)EM-E14A00, A01, D0125.85
26Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên trên)EM-E14xA1921.19KTTD
27Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Victoria Wellington - New Zealand)EM-VUWA00, A01, D0122.7
28Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Victoria Wellington - New Zealand)EM-VUWxA1919KTTD
29Kinh tế công nghiệpEM1A00, A01, D0124.65
30Kinh tế công nghiệpEM1xA1920.54KTTD
31Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D0125.05
32Quản lý công nghiệpEM2xA1919.13KTTD
33Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D0125.75
34Quản trị kinh doanhEM3xA1920.1KTTD
35Kế toánEM4A00, A01, D0125.3
36Kế toánEM4xA1919.29KTTD
37Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0124.6
38Tài chính - Ngân hàng7340201A1919KTTD
39Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E4A00, A0127.15Điểm Toán
40Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)ET-E4xA1922.5KTTD
41Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E5A00, A0126.5Điểm Toán
42Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)ET-E5xA1921.1KTTD
43Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E9A00, A01, D2827.51Điểm Toán
44Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)ET-E9xA1923.3KTTD
45Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ET-LUHA00, A01, D2623.85
46Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ET-LUHxA1919KTTD
47Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1A00, A0127.3Điểm Toán
48Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1xA1923KTTD
49Kỹ thuật Môi trườngEV1A00, A01, B00, D0723.85Điểm Toán
50Kỹ thuật Môi trườngEV1xA19, A2019KTTD
51Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1D0124.1Điểm Tiếng Anh
52Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D0124.1Điểm Tiếng Anh
53Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A0125.8Điểm Toán
54Kỹ thuật NhiệtHE1xA1919KTTD
55Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E10A00, A0128.65Điểm Toán
56Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)IT-E10xA1925.28KTTD
57Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E6A00, A01, D2827.98Điểm Toán
58Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)IT-E6xA1924.35KTTD
59Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E7A00, A0128.38Điểm Toán
60Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E7xA1925.14KTTD
61Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EPA00, A01, D2927.24Điểm Toán
62Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EPxA1922.88KTTD
63Công nghệ thông tin (hợp tác với ĐH La Trobe - Úc)IT-LTUA00, A0126.5
64Công nghệ thông tin (hợp tác với ĐH La Trobe - Úc)IT-LTUxA1922KTTD
65Công nghệ thông tin (hợp tác với ĐH Victoria Wellington - NeW Zealand)IT-VUWA00, A0125.55
66Công nghệ thông tin (hợp tác với ĐH Victoria Wellington - NeW Zealand)IT-VUWxA1921.09KTTD
67CNTT: Khoa học Máy tínhIT1A00, A0129.04Điểm Toán
68CNTT: Khoa học Máy tínhIT1xA1926.27KTTD
69CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2A00, A0128.65Điểm Toán
70CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2xA1925.63KTTD
71Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E1A00, A0126.75Điểm Toán
72Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)ME-E1xA1922.6KTTD
73Cơ khí - Chế tạo máy ( hợp tác với ĐH Griffith - Úc)ME-GUA00, A0123.9
74Cơ khí - Chế tạo máy ( hợp tác với ĐH Griffith - Úc)ME-GUxA1919KTTD
75Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ME-LUHA00, A01, D2624.2
76Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức)ME-LUHxA1921.6KTTD
77Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUTA00, A01, D2824.5
78Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka - Nhật Bản)ME-NUTxA1920.5KTTD
79Kỹ thuật Cơ điện tửME1A00, A0127.48Điểm Toán
80Kỹ thuật Cơ điện tửME1xA1923.6KTTD
81Kỹ thuật Cơ khíME2A00, A0126.51Điểm Toán
82Kỹ thuật Cơ khíME2xA1920.8KTTD
83Toán - TinMI1A00, A0127.56Điểm Toán
84Toán - TinMI1xA1923.9KTTD
85Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A0127.25Điểm Toán
86Hệ thống thông tin quản lýMI2xA1922.15KTTD
87KHKT Vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E3A00, A0123.18Điểm Toán
88KHKT Vật liệu (Chương trình tiên tiến)MS-E3xA19, A2019.56KTTD
89Kỹ thuật Vật liệuMS1A00, A01, D0725.18Điểm Toán
90Kỹ thuật Vật liệuMS1xA19, A2019.27KTTD
91Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A0126.18Điểm Toán
92Vật lý kỹ thuậtPH1xA1921.5KTTD
93Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A0224.7Điểm Toán
94Kỹ thuật hạt nhânPH2xA1920KTTD
95Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E2A00, A0126.75Điểm Toán
96Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)TE-E2xA1922.5KTTD
97Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EPA00, A01, D2923.88Điểm Toán
98Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EPxA1919KTTD
99Kỹ thuật Ô tôTE1A00, A0127.33Điểm Toán
100Kỹ thuật Ô tôTE1xA1923.4KTTD
101Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2A00, A0126.46Điểm Toán
102Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2xA1921.06KTTD
103Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A0126.94Điểm Toán
104Kỹ thuật Hàng khôngTE3xA1922.5KTTD
105Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-BAA00, A01, D0122.5
106Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ)TROY-BAA1919KTTD
107Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Ký)TROY-ITA00, A01, D0125
108Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Ký)TROY-ITxA1919KTTD
109Kỹ thuật Dệt - MayTX1A00, A01, D0723.04Điểm Toán
110Kỹ thuật Dệt - MayTX1xA19, A2019.16KTTD
111Kỹ thuật ĐiệnΕΕ1A00, A0127.01Điểm Toán
112Kỹ thuật ĐiệnΕΕ1xA1922.5KTTD
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác