Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026
Mã trường: BKA
Cập nhật trang:
Đại học Bách khoa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển Đại học chính quy năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026
Độ lệch giữa các tổ hợp xét tuyển:
| A00 | A01 | B00 | D07 | K01 | D01 | D04 | DD2 | |
| A00 | X | 0 | 0 | 0 | 0 | +0.5 | +0.5 | +0.5 |
| A01 | 0 | X | +0.5 | +0.5 | +0.5 | |||
| B00 | 0 | 0 | X | +0.5 | +0.5 | +0.5 | ||
| D07 | 0 | 0 | 0 | X | +0.5 | +0.5 | +0.5 | |
| K01 | 0 | 0 | 0 | 0 | X | +0.5 | +0.5 | +0.5 |
| D01 | +0.5 | +0.5 | +0.5 | +0.5 | +0.5 | X | 0 | 0 |
| D04 | +0.5 | +0.5 | +0.5 | +0.5 | +0.5 | 0 | X | 0 |
| DD2 | +0.5 | +0.5 | +0.5 | +0.5 | +0.5 | 0 | 0 | X |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | 29.54 | Tổ hợp gốc A00 |
| 2 | CNTT: Khoa học máy tính | IT1 | 29.27 | Tổ hợp gốc A00 |
| 3 | An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến) | IT-E12 | 29.01 | Tổ hợp gốc A00 |
| 4 | CNTT: Kỹ thuật máy tính | IT2 | 28.91 | Tổ hợp gốc A00 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | IT-E7 | 28.75 | Tổ hợp gốc A00 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | IT-EP | 27.75 | Tổ hợp gốc A00 |
| 7 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6 | 27.74 | Tổ hợp gốc A00 |
| 8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | EE2 | 28.98 | Tổ hợp gốc A00 |
| 9 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | 28.75 | Tổ hợp gốc A00 |
| 10 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | 28.57 | Tổ hợp gốc A00 |
| 11 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9 | 28.4 | Tổ hợp gốc A00 |
| 12 | Kỹ thuật Điện | EE1 | 28.24 | Tổ hợp gốc A00 |
| 13 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | 28.13 | Tổ hợp gốc A00 |
| 14 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | 28.13 | Tổ hợp gốc A00 |
| 15 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | 27.48 | Tổ hợp gốc A00 |
| 16 | Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ET-LUH | 27.45 | Tổ hợp gốc A00 |
| 17 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | 27.29 | Tổ hợp gốc A00 |
| 18 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | 27.15 | Tổ hợp gốc A00 |
| 19 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5 | 26.74 | Tổ hợp gốc A00 |
| 20 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | 28.47 | Tổ hợp gốc A00 |
| 21 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1 | 27.83 | Tổ hợp gốc A00 |
| 22 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | 27.57 | Tổ hợp gốc A00 |
| 23 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | 27.36 | Tổ hợp gốc A00 |
| 24 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | 27.34 | Tổ hợp gốc A00 |
| 25 | Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ME-LUH | 27.33 | Tổ hợp gốc A00 |
| 26 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | 27.08 | Tổ hợp gốc A00 |
| 27 | Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUT | 26.97 | Tổ hợp gốc A00 |
| 28 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | 26.85 | Tổ hợp gốc A00 |
| 29 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TEEP | 26.74 | Tổ hợp gốc A00 |
| 30 | Cơ khí - Chế tạo máy (Hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | ME-GU | 26.52 | Tổ hợp gốc A00 |
| 31 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TEE2 | 26.38 | Tổ hợp gốc A00 |
| 32 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | 25.5 | Tổ hợp gốc A00 |
| 33 | Hóa học | CH2 | 24.94 | Tổ hợp gốc A00 |
| 34 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | 24.56 | Tổ hợp gốc A00 |
| 35 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | 24.4 | Tổ hợp gốc A00 |
| 36 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | 23.72 | Tổ hợp gốc A00 |
| 37 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | EV2 | 22.63 | Tổ hợp gốc A00 |
| 38 | Hóa học Mỹ phẩm (Chương trình tiên tiến) (Mới) | CH-E20 | 22.56 | Tổ hợp gốc A00 |
| 39 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | 20.69 | Tổ hợp gốc A00 |
| 40 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | 20.3 | Tổ hợp gốc A00 |
| 41 | Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến) | BF-E19 | 20.06 | Tổ hợp gốc A00 |
| 42 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | 28.64 | Tổ hợp gốc A00 |
| 43 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | 26.63 | Tổ hợp gốc A00 |
| 44 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | 26.31 | Tổ hợp gốc A00 |
| 45 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | 25.69 | Tổ hợp gốc A00 |
| 46 | Kỹ thuật in | MSS | 25.45 | Tổ hợp gốc A00 |
| 47 | Công nghệ Dệt - May | TX1 | 23.36 | Tổ hợp gốc A00 |
| 48 | Quản lý công nghiệp | EM2 | 25.07 | Tổ hợp gốc D01 |
| 49 | Quản lý năng lượng | EM1 | 24.56 | Tổ hợp gốc D01 |
| 50 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14 | 24.56 | Tổ hợp gốc D01 |
| 51 | Tài chính - Ngân hàng | EM5 | 24.48 | Tổ hợp gốc D01 |
| 52 | Quản trị kinh doanh | EM3 | 24.12 | Tổ hợp gốc D01 |
| 53 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13 | 23.38 | Tổ hợp gốc D01 |
| 54 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) (Mới) | EM-E17 | 20.06 | Tổ hợp gốc D01 |
| 55 | Toán - Tin | MI1 | 27.97 | Tổ hợp gốc A00 |
| 56 | Khoa học máy tính cho các hệ thống thông minh (Chương trình tiên tiến) (Mới) | MI-E22 | 27.97 | Tổ hợp gốc A00 |
| 57 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2 | 27.83 | Tổ hợp gốc A00 |
| 58 | Khoa học máy tính (Hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-IT | 24.44 | Tổ hợp gốc D01 |
| 59 | Vật lý kỹ thuật | PH1 | 27.03 | Tổ hợp gốc A00 |
| 60 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2 | 26.54 | Tổ hợp gốc A00 |
| 61 | Vật lý Y khoa | PH3 | 26.26 | Tổ hợp gốc A00 |
| 62 | Công nghệ giáo dục | ED2 | 23.75 | Tổ hợp gốc D01 |
| 63 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (Mới) | ED5 | 23.25 | Tổ hợp gốc D01 |
| 64 | Quản lý giáo dục | ED3 | 23.2 | Tổ hợp gốc D01 |
| 65 | Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | FL3 | 25.5 | Tổ hợp gốc D01 |
| 66 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | 23 | Tổ hợp gốc D01 |
| 67 | Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) | FL4 | 22.98 | Tổ hợp gốc D01 |
| 68 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | 20.75 | Tổ hợp gốc D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển tài năng năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | 76.75 |
| 2 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | 96.09 |
| 3 | CNTT: Khoa học máy tính | IT1 | 93.28 |
| 4 | CNTT: Khoa học máy tính | IT1 | 93.33 |
| 5 | An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến) | IT-E12 | 89.89 |
| 6 | An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến) | IT-E12 | 90.66 |
| 7 | CNTT: Kỹ thuật máy tính | IT2 | 88.59 |
| 8 | CNTT: Kỹ thuật máy tính | IT2 | 89.63 |
| 9 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | IT-E7 | 86.50 |
| 10 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | IT-E7 | 87.98 |
| 11 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | IT-EP | 77.31 |
| 12 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | IT-EP | 73.71 |
| 13 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6 | 77.16 |
| 14 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6 | 73.59 |
| 15 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | EE2 | 89.50 |
| 16 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | EE2 | 90.35 |
| 17 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | 86.50 |
| 18 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | 87.98 |
| 19 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | 84.92 |
| 20 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | 85.39 |
| 21 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9 | 83.43 |
| 22 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9 | 82.94 |
| 23 | Kỹ thuật Điện | EE1 | 82.02 |
| 24 | Kỹ thuật Điện | EE1 | 80.63 |
| 25 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | 81.06 |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | 79.04 |
| 27 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | 81.06 |
| 28 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | 79.04 |
| 29 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | 73.35 |
| 30 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | 70.69 | |
| 31 | Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ET-LUH | 72.91 |
| 32 | Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | 70.02 | |
| 33 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | 70.56 |
| 34 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | 68.05 | |
| 35 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | 68.52 |
| 36 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 66.33 |
| 37 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5 | 62.49 |
| 38 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | 7520212 | 61.28 |
| 39 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | 84.05 |
| 40 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 83.95 |
| 41 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1 | 78.42 |
| 42 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | 7520114 | 74.72 |
| 43 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | 74.67 |
| 44 | Kỹ thuật Cơ khí | 7520103 | 71.50 |
| 45 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | 71.59 |
| 46 | Kỹ thuật Hàng không | 7520120 | 68.91 |
| 47 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | 71.29 |
| 48 | Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | 68.67 |
| 49 | Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ME-LUH | 71.15 |
| 50 | Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | 68.54 | |
| 51 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | 67.48 |
| 52 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 7520116 | 65.47 |
| 53 | Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUT | 65.86 |
| 54 | Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản) | 64.11 | |
| 55 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | 64.10 |
| 56 | Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | 62.64 |
| 57 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TEEP | 62.49 |
| 58 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 61.28 | |
| 59 | Cơ khí - Chế tạo máy (Hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | ME-GU | 59.26 |
| 60 | Cơ khí - Chế tạo máy (Hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | 58.57 | |
| 61 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TEE2 | 57.21 |
| 62 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | 7520130 | 56.85 |
| 63 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | 55.00 |
| 64 | Kỹ thuật Hóa học | 7520301 | 55.00 |
| 65 | Hóa học | CH2 | 55.00 |
| 66 | Hóa học | 7440112 | 55.00 |
| 67 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | 55.00 |
| 68 | Kỹ thuật Sinh học | 55.00 | |
| 69 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | 55.00 |
| 70 | Kỹ thuật Thực phẩm | 7540102 | 55.00 |
| 71 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | 55.00 |
| 72 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | 55.00 |
| 73 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | EV2 | 55.00 |
| 74 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 7850101 | 55.00 |
| 75 | Hóa học Mỹ phẩm (Chương trình tiên tiến) (Mới) | CH-E20 | 55.00 |
| 76 | Hóa học Mỹ phẩm (Chương trình tiên tiến) (Mới) | 55.00 | |
| 77 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | 55.00 |
| 78 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | 55.00 | |
| 79 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | 55.00 |
| 80 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540102 | 55.00 |
| 81 | Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến) | BF-E19 | 55.00 |
| 82 | Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến) | 55.00 | |
| 83 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | 85.54 |
| 84 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 86.40 | |
| 85 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | 60.87 |
| 86 | Kỹ thuật Vật liệu | 7520309 | 59.93 |
| 87 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | 56.18 |
| 88 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 55.99 | |
| 89 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | 55.00 |
| 90 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến) | 55.00 | |
| 91 | Kỹ thuật in | MSS | 55.00 |
| 92 | Kỹ thuật in | 7520137 | 55.00 |
| 93 | Công nghệ Dệt - May | TX1 | 55.00 |
| 94 | Công nghệ Dệt - May | 7540204 | 55.00 |
| 95 | Quản lý công nghiệp | EM2 | 56.66 |
| 96 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 56.39 |
| 97 | Quản lý năng lượng | EM1 | 55.00 |
| 98 | Quản lý năng lượng | 7510602 | 55.00 |
| 99 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14 | 55.00 |
| 100 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | 7510605 | 55.00 |
| 101 | Tài chính - Ngân hàng | EM5 | 55.00 |
| 102 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 55.00 |
| 103 | Quản trị kinh doanh | EM3 | 55.00 |
| 104 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 55.00 |
| 105 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13 | 55.00 |
| 106 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | 55.00 | |
| 107 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) (Mới) | EM-E17 | 55.00 |
| 108 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) (Mới) | 7340301 | 55.00 |
| 109 | Toán - Tin | MI1 | 79.65 |
| 110 | Toán - Tin | 7460117 | 76.74 |
| 111 | Khoa học máy tính cho các hệ thống thông minh (Chương trình tiên tiến) (Mới) | MI-E22 | 79.65 |
| 112 | Khoa học máy tính cho các hệ thống thông minh (Chương trình tiên tiến) (Mới) | 76.74 | |
| 113 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2 | 78.42 |
| 114 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 74.72 |
| 115 | Khoa học máy tính (Hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-IT | 55.00 |
| 116 | Khoa học máy tính (Hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | 7480101 | 55.00 |
| 117 | Vật lý kỹ thuật | PH1 | 66.74 |
| 118 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | 64.85 |
| 119 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2 | 59.55 |
| 120 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2 | 58.82 |
| 121 | Vật lý Y khoa | PH3 | 55.45 |
| 122 | Vật lý Y khoa | PH3 | 55.37 |
| 123 | Công nghệ giáo dục | ED2 | 55.00 |
| 124 | Công nghệ giáo dục | ED2 | 55.00 |
| 125 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (Mới) | ED5 | 55.00 |
| 126 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (Mới) | ED5 | 55.00 |
| 127 | Quản lý giáo dục | ED3 | 55.00 |
| 128 | Quản lý giáo dục | ED3 | 55.00 |
| 129 | Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | FL3 | 63.13 |
| 130 | Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | FL3 | 61.82 |
| 131 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | 55.00 |
| 132 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | 55.00 |
| 133 | Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) | FL4 | 55.00 |
| 134 | Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) | FL4 | 55.00 |
| 135 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | 55.00 |
| 136 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | 55.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | 82.12 |
| 2 | CNTT: Khoa học máy tính | IT1 | 79.26 |
| 3 | An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến) | IT-E12 | 76.79 |
| 4 | CNTT: Kỹ thuật máy tính | IT2 | 75.84 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | IT-E7 | 74.31 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | IT-EP | 67.87 |
| 7 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6 | 67.83 |
| 8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | EE2 | 76.50 |
| 9 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | 74.31 |
| 10 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | 73.13 |
| 11 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9 | 72.00 |
| 12 | Kỹ thuật Điện | EE1 | 70.95 |
| 13 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | 70.22 |
| 14 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | 70.22 |
| 15 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | 66.71 |
| 16 | Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ET-LUH | 66.58 |
| 17 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | 65.89 |
| 18 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | 65.29 |
| 19 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5 | 63.53 |
| 20 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | 72.47 |
| 21 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1 | 68.24 |
| 22 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | 67.10 |
| 23 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | 66.20 |
| 24 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | 66.11 |
| 25 | Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ME-LUH | 66.07 |
| 26 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | 64.99 |
| 27 | Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUT | 64.52 |
| 28 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | 64.00 |
| 29 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TEEP | 63.53 |
| 30 | Cơ khí - Chế tạo máy (Hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | ME-GU | 62.58 |
| 31 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TEE2 | 61.98 |
| 32 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | 58.81 |
| 33 | Hóa học | CH2 | 56.88 |
| 34 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | 55.56 |
| 35 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | 55.01 |
| 36 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | 53.42 |
| 37 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | EV2 | 50.94 |
| 38 | Hóa học Mỹ phẩm (Chương trình tiên tiến) (Mới) | CH-E20 | 50.78 |
| 39 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | 46.51 |
| 40 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | 45.62 |
| 41 | Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến) | BF-E19 | 45.07 |
| 42 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | 73.59 |
| 43 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | 63.06 |
| 44 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | 61.68 |
| 45 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | 59.47 |
| 46 | Kỹ thuật in | MSS | 58.64 |
| 47 | Công nghệ Dệt - May | TX1 | 52.60 |
| 48 | Quản lý công nghiệp | EM2 | 61.63 |
| 49 | Quản lý năng lượng | EM1 | 59.64 |
| 50 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14 | 59.64 |
| 51 | Tài chính - Ngân hàng | EM5 | 59.34 |
| 52 | Quản trị kinh doanh | EM3 | 57.99 |
| 53 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13 | 55.21 |
| 54 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) (Mới) | EM-E17 | 45.50 |
| 55 | Toán - Tin | MI1 | 69.17 |
| 56 | Khoa học máy tính cho các hệ thống thông minh (Chương trình tiên tiến) (Mới) | MI-E22 | 69.17 |
| 57 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2 | 68.24 |
| 58 | Khoa học máy tính (Hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-IT | 59.19 |
| 59 | Vật lý kỹ thuật | PH1 | 64.78 |
| 60 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2 | 62.67 |
| 61 | Vật lý Y khoa | PH3 | 61.46 |
| 62 | Công nghệ giáo dục | ED2 | 56.60 |
| 63 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (Mới) | ED5 | 54.73 |
| 64 | Quản lý giáo dục | ED3 | 54.56 |
| 65 | Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | FL3 | 63.55 |
| 66 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | 53.98 |
| 67 | Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) | FL4 | 53.92 |
| 68 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | 47.49 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | A00, B00, D07 | 21 | Môn chính: Toán |
| 2 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | B03, C01, C02, X02 | 21 | |
| 3 | Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến) | BF-E19 | A00, B00, D07 | 20 | Môn chính: Toán |
| 4 | Kỹ thuật Sinh học (Chương trình tiên tiến) | BF-E19 | B03, C01, C02, X02 | 20 | |
| 5 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | A00, B00, D07 | 23.02 | Môn chính: Toán |
| 6 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | B03, C01, C02, X02 | 23.02 | |
| 7 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | B03, C01, C02, X02 | 23.38 | |
| 8 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | A00, B00, D07 | 23.38 | Môn chính: Toán |
| 9 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | B03, C01, C02, X02 | 21.38 | |
| 10 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | A00, B00, D07 | 21.38 | Môn chính: Toán |
| 11 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | A00, B00, D07 | 24.05 | Môn chính: Toán |
| 12 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | B03, C01, C02, X02 | 24.05 | |
| 13 | Hóa học | ED2 | A00, B00, D07 | 23.19 | Môn chính: Toán |
| 14 | Hóa học | ED2 | B03, C01, C02, X02 | 23.19 | |
| 15 | Công nghệ giáo dục | ED3 | D01 | 23.2 | |
| 16 | Công nghệ giáo dục | ED3 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 23.7 | |
| 17 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | A00, A01 | 26.56 | Môn chính: Toán |
| 18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | B03, C01, C02, X02 | 26.56 | |
| 19 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | A00, A01 | 28.12 | Môn chính: Toán |
| 20 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | B03, C01, C02, X02 | 28.12 | |
| 21 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | A00, A01, D29 | 27.27 | Môn chính: Toán |
| 22 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | B03, C01, C02, X02 | 27.27 | |
| 23 | Kỹ thuật Điện | EE1 | A00, A01 | 27.55 | Môn chính: Toán |
| 24 | Kỹ thuật Điện | EE1 | B03, C01, C02, X02 | 27.55 | |
| 25 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | EE2 | A00, A01 | 28.48 | Môn chính: Toán |
| 26 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | EE2 | B03, C01, C02, X02 | 28.48 | |
| 27 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13 | D01 | 23.06 | Môn chính: Toán |
| 28 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13 | A01, B03, C01, C02, D07, X02 | 23.56 | |
| 29 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14 | D01 | 23.71 | Môn chính: Toán |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14 | A01, B03, C01, C02, D07, X02 | 24.21 | Môn chính: Toán |
| 31 | Quản lý năng lượng | EM1 | D01 | 23.7 | Môn chính: Toán |
| 32 | Quản lý năng lượng | EM1 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 24.2 | |
| 33 | Quản lý công nghiệp | EM2 | D01 | 23.9 | Môn chính: Toán |
| 34 | Quản lý công nghiệp | EM2 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 24.4 | |
| 35 | Quản trị kinh doanh | EM3 | D01 | 24.3 | Môn chính: Toán |
| 36 | Quản trị kinh doanh | EM3 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 24.8 | |
| 37 | Kế toán | EM4 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 24.63 | |
| 38 | Kế toán | EM4 | D01 | 24.13 | Môn chính: Toán |
| 39 | Tài chính - Ngân hàng | EM5 | D01 | 24.3 | Môn chính: Toán |
| 40 | Tài chính - Ngân hàng | EM5 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 24.8 | |
| 41 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | A00, A01 | 26.62 | Môn chính: Toán |
| 42 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | B03, C01, C02, X02 | 26.62 | |
| 43 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | A00, A01 | 27.55 | Môn chính: Toán |
| 44 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | B03, C01, C02, X02 | 27.55 | |
| 45 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5 | A00, A01 | 25.58 | Môn chính: Toán |
| 46 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5 | B03, C01, C02, X02 | 25.58 | |
| 47 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9 | B03, C01, C02, X02 | 27.85 | |
| 48 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9 | A00, A01, D28 | 27.85 | Môn chính: Toán |
| 49 | Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ET-LUH | A00, A01, D26 | 26.55 | Môn chính: Toán |
| 50 | Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ET-LUH | B03, C01, C02, X02 | 26.55 | |
| 51 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | A00, A01 | 28.07 | Môn chính: Toán |
| 52 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | B03, C01, C02, X02 | 28.07 | |
| 53 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | A00, A01, B00 | 26.32 | Môn chính: Toán |
| 54 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | B03, C01, C02, X02 | 26.32 | |
| 55 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | A00, B00, D07 | 22.22 | Môn chính: Toán |
| 56 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | B03, C01, C02, X02 | 22.22 | |
| 57 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | EV2 | A00, B00, D07 | 21.53 | Môn chính: Toán |
| 58 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | EV2 | B03, C01, C02, X02 | 21.53 | |
| 59 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | D01 | 24.3 | Môn chính: Ngoại ngữ |
| 60 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | B03, C01, C02, X02 | 24.8 | |
| 61 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | B03, C01, C02, X02 | 24.8 | Môn chính: Ngoại ngữ |
| 62 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | D01 | 24.3 | Môn chính: Ngoại ngữ |
| 63 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | FL3 | D01, D04 | 24.86 | |
| 64 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | FL3 | B03, C01, C02, X02 | 25.36 | |
| 65 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | A00, A01 | 25.47 | Môn chính: Toán |
| 66 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | B03, C01, C02, X02 | 25.47 | |
| 67 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | A00, A01 | 29.39 | Môn chính: Toán |
| 68 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | B03, C01, C02, X02 | 29.39 | |
| 69 | An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến) | IT-E15 | A00, A01 | 28.69 | Môn chính: Toán |
| 70 | An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến) | IT-E15 | B03, C01, C02, X02 | 28.69 | |
| 71 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6 | A00, A01, D28 | 27.97 | Môn chính: Toán |
| 72 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6 | B03, C01, C02, X02 | 27.97 | |
| 73 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | IT-E7 | A00, A01 | 28.66 | Môn chính: Toán |
| 74 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | IT-E7 | B03, C01, C02, X02 | 28.66 | |
| 75 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | IT-EP | A00, A01, D29 | 27.83 | Môn chính: Toán |
| 76 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | IT-EP | B03, C01, C02, X02 | 27.83 | |
| 77 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1 | A00, A01 | 29.19 | Môn chính: Toán |
| 78 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1 | B03, C01, C02, X02 | 29.19 | |
| 79 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2 | A00, A01 | 28.83 | Môn chính: Toán |
| 80 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2 | B03, C01, C02, X02 | 28.83 | |
| 81 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1 | A00, A01 | 26.74 | Môn chính: Toán |
| 82 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1 | B03, C01, C02, X02 | 26.74 | |
| 83 | Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | ME-GU | A00, A01 | 25 | Môn chính: Toán |
| 84 | Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | ME-GU | B03, C01, C02, X02 | 25 | |
| 85 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ME-LUH | A00, A01, D26 | 26.19 | Môn chính: Toán |
| 86 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ME-LUH | B03, C01, C02, X02 | 26.19 | |
| 87 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUT | A00, A01, D28 | 25.68 | Môn chính: Toán |
| 88 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUT | B03, C01, C02, X02 | 25.68 | |
| 89 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | A00, A01 | 27.9 | Môn chính: Toán |
| 90 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | B03, C01, C02, X02 | 27.9 | |
| 91 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | B03, C01, C02, X02 | 26.62 | |
| 92 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | A00, A01 | 26.62 | Môn chính: Toán |
| 93 | Toán - Tin | MI1 | A00, A01 | 27.8 | Môn chính: Toán |
| 94 | Toán - Tin | MI1 | B03, C01, C02, X02 | 27.8 | |
| 95 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2 | A00, A01 | 27.72 | Môn chính: Toán |
| 96 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2 | B03, C01, C02, X02 | 27.72 | |
| 97 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | B03, C01, C02, X02 | 23.7 | |
| 98 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | A00, A01, D07 | 23.7 | Môn chính: Toán |
| 99 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | A00, A01, D07 | 25.39 | Môn chính: Toán |
| 100 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | B03, C01, C02, X02 | 25.39 | |
| 101 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | B03, C01, C02, X02 | 28.25 | |
| 102 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | A00, A01, D07 | 28.25 | Môn chính: Toán |
| 103 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | A00, A01, D07 | 25.16 | Môn chính: Toán |
| 104 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | B03, C01, C02, X02 | 25.16 | |
| 105 | Kỹ thuật in | MS5 | A00, A01, D07 | 24.06 | Môn chính: Toán |
| 106 | Kỹ thuật in | MS5 | B03, C01, C02, X02 | 24.06 | |
| 107 | Vật lý kỹ thuật | PH1 | A00, A01 | 26.41 | Môn chính: Toán |
| 108 | Vật lý kỹ thuật | PH1 | B03, C01, C02, X02 | 26.41 | |
| 109 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2 | A00, A01, A02 | 25.07 | Môn chính: Toán |
| 110 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2 | B03, C01, C02, X02 | 25.07 | |
| 111 | Vật lý Y khoa | PH3 | A00, A01, A02 | 25.2 | Môn chính: Toán |
| 112 | Vật lý Y khoa | PH3 | B03, C01, C02, X02 | 25.2 | |
| 113 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TE-E2 | A00, A01 | 25.18 | Môn chính: Toán |
| 114 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TE-E2 | B03, C01, C02, X02 | 25.18 | |
| 115 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-EP | A00, A01, D29 | 25.84 | Môn chính: Toán |
| 116 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-EP | B03, C01, C02, X02 | 25.84 | |
| 117 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | A00, A01 | 27.03 | Môn chính: Toán |
| 118 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | B03, C01, C02, X02 | 27.03 | |
| 119 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | A00, A01 | 26.25 | Môn chính: Toán |
| 120 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | B03, C01, C02, X02 | 26.25 | |
| 121 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | B03, C01, C02, X02 | 26.6 | |
| 122 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | A00, A01 | 26.6 | Môn chính: Toán |
| 123 | Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-BA | D01 | 19 | |
| 124 | Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-BA | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 19.5 | |
| 125 | Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-IT | D01 | 21.3 | |
| 126 | Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-IT | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 21.8 | |
| 127 | Công nghệ Dệt - May | TX1 | A00, A01, D07 | 22.48 | Môn chính: Toán |
| 128 | Công nghệ Dệt - May | TX1 | B03, C01, C02, X02 | 22.48 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | 50.08 |
| 2 | Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến) | BF-E19 | 47.99 |
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | 54.3 |
| 4 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | 55.05 |
| 5 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | 50.88 |
| 6 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | 56.86 |
| 7 | Hóa học | CH2 | 54.66 |
| 8 | Công nghệ giáo dục | ED2 | 61.66 |
| 9 | Quản lý giáo dục | ED3 | 61.25 |
| 10 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | 65.8 |
| 11 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | 73.86 |
| 12 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | 68.73 |
| 13 | Kỹ thuật Điện | EE1 | 69.88 |
| 14 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | EE2 | 76.43 |
| 15 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13 | 60.66 |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14 | 63.36 |
| 17 | Quản lý năng lượng | EM1 | 63.32 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | EM2 | 64.15 |
| 19 | Quản trị kinh doanh | EM3 | 65.81 |
| 20 | Kế toán | EM4 | 65.11 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | EM5 | 65.81 |
| 22 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | 66.05 |
| 23 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | 69.88 |
| 24 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | ET-E5 | 61.77 |
| 25 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9 | 71.97 |
| 26 | Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ET-LUH | 65.76 |
| 27 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | 73.51 |
| 28 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | 64.82 |
| 29 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | 52.63 |
| 30 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | EV2 | 51.19 |
| 31 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | 65.81 |
| 32 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | 65.81 |
| 33 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | FL3 | 68.14 |
| 34 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | 61.32 |
| 35 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | 86.97 |
| 36 | An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến) | IT-E15 | 78.49 |
| 37 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6 | 72.81 |
| 38 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | IT-E7 | 78.19 |
| 39 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | IT-EP | 71.83 |
| 40 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1 | 83.39 |
| 41 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2 | 79.86 |
| 42 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1 | 66.54 |
| 43 | Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | ME-GU | 59.49 |
| 44 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ME-LUH | 64.28 |
| 45 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUT | 62.18 |
| 46 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | 72.32 |
| 47 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | 66.05 |
| 48 | Toán - Tin | MI1 | 71.62 |
| 49 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2 | 71.07 |
| 50 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | 55.89 |
| 51 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | 60.99 |
| 52 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | 74.76 |
| 53 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | 60.04 |
| 54 | Kỹ thuật in | MS5 | 56.88 |
| 55 | Vật lý kỹ thuật | PH1 | 65.19 |
| 56 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2 | 59.68 |
| 57 | Vật lý Y khoa | PH3 | 60.2 |
| 58 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | 7520130 | 60.12 |
| 59 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-EP | 62.84 |
| 60 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | 67.74 |
| 61 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | 64.53 |
| 62 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | 65.97 |
| 63 | Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-BA | 46.48 |
| 64 | Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-IT | 54.07 |
| 65 | Công nghệ Dệt - May | TX1 | 53.17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 2 | Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến) | BF-E19 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 4 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 5 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 6 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 7 | Hóa học | CH2 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 8 | Công nghệ giáo dục | ED2 | 57.22 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 9 | Quản lý giáo dục | ED3 | 56.75 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 10 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | 61.93 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 11 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | 78.24 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 12 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | 65.26 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 13 | Kỹ thuật Điện | EE1 | 66.57 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 14 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | EE2 | 85.44 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 15 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | EM-E13 | 56.09 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | EM-E14 | 59.16 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 17 | Quản lý năng lượng | EM1 | 59.11 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 18 | Quản lý công nghiệp | EM2 | 60.05 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 19 | Quản trị kinh doanh | EM3 | 61.94 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 20 | Kế toán | EM4 | 61.14 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | EM5 | 61.94 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 22 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | ET-E16 | 62.21 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 23 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | ET-E4 | 66.57 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 24 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | ET-E5 | 57.34 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 25 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | ET-E9 | 72.71 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 26 | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | ET-LUH | 61.89 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 27 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | 77.22 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 28 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | 60.81 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 29 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 30 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | EV2 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 31 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | 61.94 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 32 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | 61.94 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 33 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | FL3 | 64.59 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 34 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | 56.83 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 35 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | 95.64 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 36 | An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến) | IT-E15 | 87.95 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 37 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6 | 75.17 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 38 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | IT-E7 | 87.59 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 39 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | IT-EP | 72.3 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 40 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1 | 93.92 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 41 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2 | 89.62 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 42 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1 | 62.78 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 43 | Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | ME-GU | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 44 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ME-LUH | 60.2 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 45 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUT | 73.74 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 46 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | 62.21 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 47 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | 71.69 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 48 | Toán - Tin | MI1 | 70.05 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 49 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 50 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | 56.45 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 51 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | 80.9 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 52 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | 55.37 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 53 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 54 | Kỹ thuật in | MS5 | 61.23 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 55 | Vật lý kỹ thuật | PH1 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 56 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2 | 55.56 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 57 | Vật lý Y khoa | PH3 | 55.47 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 58 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TE-E2 | 58.56 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 59 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-EP | 64.13 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 60 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | 64.13 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 61 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | 60.48 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 62 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | 62.12 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 63 | Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-BA | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 64 | Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-IT | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
| 65 | Công nghệ Dệt - May | TX1 | 55 | XTTN diện 1.3 (dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn) |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 2 | Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến) | BF-E19 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 4 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 5 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 6 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 7 | Hóa học | CH2 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 8 | Công nghệ giáo dục | ED2 | 58.43 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 9 | Quản lý giáo dục | ED3 | 57.7 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 10 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | 65.71 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 11 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | 76.4 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 12 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | 70.85 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 13 | Kỹ thuật Điện | EE1 | 72.88 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 14 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | EE2 | 78.83 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 15 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13 | 56.68 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14 | 61.42 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 17 | Quản lý năng lượng | EM1 | 61.35 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 18 | Quản lý công nghiệp | EM2 | 62.81 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 19 | Quản trị kinh doanh | EM3 | 65.73 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 20 | Kế toán | EM4 | 64.49 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | EM5 | 65.73 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 22 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | 66.15 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 23 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | 72.88 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 24 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5 | 58.62 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 25 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9 | 74.73 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 26 | Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ET-LUH | 65.64 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 27 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | 76.09 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 28 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | 63.98 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 29 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 30 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | EV2 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 31 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | 65.73 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 32 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | 65.73 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 33 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | FL3 | 69.81 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 34 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | 57.82 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 35 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | 93.18 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 36 | An toàn không gian số - Cyber Security (Chương trình tiên tiến) | IT-E15 | 82.32 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 37 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6 | 75.47 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 38 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | IT-E7 | 81.82 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 39 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | IT-EP | 74.61 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 40 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1 | 90.61 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 41 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2 | 84.64 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 42 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1 | 67.02 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 43 | Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | ME-GU | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 44 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ME-LUH | 63.04 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 45 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUT | 59.34 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 46 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | 75.04 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 47 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | 66.15 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 48 | Toán - Tin | MI1 | 74.42 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 49 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2 | 73.93 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 50 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 51 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | 57.24 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 52 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | 77.2 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 53 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | 55.58 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 54 | Kỹ thuật in | MS5 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 55 | Vật lý kỹ thuật | PH1 | 64.63 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 56 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 57 | Vật lý Y khoa | PH3 | 55.87 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 58 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TE-E2 | 55.72 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 59 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-EP | 60.5 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 60 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | 69.12 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 61 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | 63.47 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 62 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | 66 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 63 | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | TROY-BA | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 64 | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | TROY-IT | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
| 65 | Công nghệ Dệt - May | TX1 | 55 | XTTN diện 1.2 (Xét tuyển dựa trên CCQT) |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | A00, B00, D07 | 22 |
| 2 | Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến) | BF-E19 | A00, B00, D07 | 22 |
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | A00, B00, D07 | 24 |
| 4 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | A00, B00, D07 | 24.54 |
| 5 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | A00, A01, D07 | 24.34 |
| 6 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | A00, B00, D07 | 24.38 |
| 7 | Hóa học | CH2 | A00, B00, D07 | 23.81 |
| 8 | Công nghệ Giáo dục | ED2 | A00, A01, D01 | 25.3 |
| 9 | Quản lý giáo dục | ED3 | A00, A01, D01 | 24.78 |
| 10 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | A00, A01 | 25.8 |
| 11 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | A00, A01 | 27.54 |
| 12 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | A00, A01, D29 | 26.22 |
| 13 | Kỹ thuật điện | EE1 | A00, A01 | 26.81 |
| 14 | Kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa | EE2 | A00, A01 | 28.16 |
| 15 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13 | A01, D01, D07 | 25.5 |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14 | A01, D01, D07 | 26.06 |
| 17 | Quản lý năng lượng | EM1 | A00, A01, D01 | 25.4 |
| 18 | Quản lý Công nghiệp | EM2 | A00, A01, D01 | 25.6 |
| 19 | Quản trị Kinh doanh | EM3 | A00, A01, D01 | 25.77 |
| 20 | Kế toán | EM4 | A00, A01, D01 | 25.8 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | EM5 | A00, A01, D01 | 25.91 |
| 22 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | A00, A01 | 26.61 |
| 23 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | A00, A01 | 27.03 |
| 24 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5 | A00, A01 | 25.08 |
| 25 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9 | A00, A01, D28 | 27.21 |
| 26 | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | ET-LUH | A00, A01, D26 | 25.65 |
| 27 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | A00, A01 | 27.41 |
| 28 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | A00, A01, B00 | 25.8 |
| 29 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | A00, B00, D07 | 22.1 |
| 30 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | EV2 | A00, B00, D07 | 21.78 |
| 31 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | D01 | 25 |
| 32 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | D01 | 23.81 |
| 33 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | A00, A01 | 25.2 |
| 34 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | A00, A01 | 28.22 |
| 35 | An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) | IT-E15 | A00, A01 | 27.9 |
| 36 | Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật) | IT-E6 | A00, A01, D28 | 27.35 |
| 37 | Công nghệ Thông tin (Global ICT) | IT-E7 | A00, A01 | 28.01 |
| 38 | Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp) | IT-EP | A00, A01, D29 | 27.35 |
| 39 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1 | A00, A01 | 28.53 |
| 40 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2 | A00, A01 | 28.48 |
| 41 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1 | A00, A01 | 26.38 |
| 42 | Cơ khí Chế tạo máy (hợp tác với trường ĐH Griffith - Úc) | ME-GU | A00, A01 | 24.89 |
| 43 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - CHLB Đức) | ME-LUH | A00, A01, D26 | 25.24 |
| 44 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUT | A00, A01, D28 | 25.11 |
| 45 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | A00, A01 | 27.49 |
| 46 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | A00, A01 | 25.8 |
| 47 | Toán - Tin | MI1 | A00, A01 | 27.35 |
| 48 | Hệ thống Thông tin quản lý | MI2 | A00, A01 | 27.34 |
| 49 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | A00, A01, D07 | 24 |
| 50 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | A00, A01, D07 | 24.9 |
| 51 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | A00, A01, D07 | 27.64 |
| 52 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | A00, A01, D07 | 25 |
| 53 | Kỹ thuật in | MS5 | A00, A01, D07 | 24 |
| 54 | Vật lý Kỹ thuật | PH1 | A00, A01 | 25.87 |
| 55 | Kỹ thuật Hạt nhân | PH2 | A00, A01, A02 | 24.64 |
| 56 | Vật lý Y khoa | PH3 | A00, A01, A02 | 25.31 |
| 57 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TE-E2 | A00, A01 | 25.9 |
| 58 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-EP | A00, A01, D29 | 24.86 |
| 59 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | A00, A01 | 26.99 |
| 60 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | A00, A01 | 26.12 |
| 61 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | A00, A01 | 26.22 |
| 62 | Quản trị Kinh doanh -(hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-BA | A00, A01, D01 | 21 |
| 63 | Khoa học Máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-IT | A00, A01, D01 | 21 |
| 64 | Công nghệ Dệt May | TX1 | A00, A01, D07 | 22.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | K00 | 52.55 |
| 2 | Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến) | BF-E19 | K00 | 50.29 |
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | K00 | 50.29 |
| 4 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | K00 | 50.29 |
| 5 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | K00 | 54.02 |
| 6 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | K00 | 51.85 |
| 7 | Hóa học | CH2 | K00 | 50.29 |
| 8 | Công nghệ Giáo dục | ED2 | K00 | 52.07 |
| 9 | Quản lý giáo dục | ED3 | K00 | 50.29 |
| 10 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | K00 | 58.18 |
| 11 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | K00 | 69.13 |
| 12 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | K00 | 62.48 |
| 13 | Kỹ thuật điện | EE1 | K00 | 65.25 |
| 14 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | EE2 | K00 | 73.77 |
| 15 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13 | K00 | 53.81 |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14 | K00 | 55.92 |
| 17 | Quản lý năng lượng | EM1 | K00 | 52.68 |
| 18 | Quản lý Công nghiệp | EM2 | K00 | 52.68 |
| 19 | Quản trị Kinh doanh | EM3 | K00 | 55.65 |
| 20 | Kế toán | EM4 | K00 | 54.62 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | EM5 | K00 | 56.17 |
| 22 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | K00 | 64.98 |
| 23 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | K00 | 65 |
| 24 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5 | K00 | 53.67 |
| 25 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9 | K00 | 69.07 |
| 26 | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | ET-LUH | K00 | 56.68 |
| 27 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | K00 | 68.88 |
| 28 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | K00 | 59.98 |
| 29 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | K00 | 50.72 |
| 30 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | EV2 | K00 | 50.33 |
| 31 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | K00 | 52.01 |
| 32 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | K00 | 50.29 |
| 33 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | K00 | 56.67 |
| 34 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | K00 | 81.6 |
| 35 | An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) | IT-E15 | K00 | 74.88 |
| 36 | Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật) | IT-E6 | K00 | 71.05 |
| 37 | Công nghệ Thông tin (Global ICT) | IT-E7 | K00 | 74.88 |
| 38 | Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp) | IT-EP | K00 | 70.66 |
| 39 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1 | K00 | 83.82 |
| 40 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2 | K00 | 82.08 |
| 41 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | ME-E1 | K00 | 61.36 |
| 42 | Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | ME-GU | K00 | 56.19 |
| 43 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | ME-LUH | K00 | 56.53 |
| 44 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | ME-NUT | K00 | 56.19 |
| 45 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | K00 | 68.02 |
| 46 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | K00 | 61.36 |
| 47 | Toán - Tin | MI1 | K00 | 70.6 |
| 48 | Hệ thống Thông tin quản lý | MI2 | K00 | 68.45 |
| 49 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | MS-E3 | K00 | 52.53 |
| 50 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | K00 | 56.55 |
| 51 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | K00 | 71.68 |
| 52 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | K00 | 56.55 |
| 53 | Kỹ thuật in | MS5 | K00 | 53.42 |
| 54 | Vật lý Kỹ thuật | PH1 | K00 | 56.66 |
| 55 | Kỹ thuật Hạt nhân | PH2 | K00 | 53.28 |
| 56 | Vật lý Y khoa | PH3 | K00 | 55.28 |
| 57 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | TE-E2 | K00 | 60.68 |
| 58 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-EP | K00 | 54.68 |
| 59 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | K00 | 64.36 |
| 60 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | K00 | 59.89 |
| 61 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | K00 | 62.36 |
| 62 | Quản trị Kinh doanh - Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | TROY-BA | K00 | 50.29 |
| 63 | Khoa học Máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | TROY-IT | K00 | 50.29 |
| 64 | Công nghệ Dệt May | TX1 | K00 | 50.68 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | A00, B00, D07 | 22.7 |
| 2 | Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến) | BF-E19 | A00, B00, D07 | 21 |
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | A00, B00, D07 | 24.6 |
| 4 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | A00, B00, D07 | 24.49 |
| 5 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | A00, B00, D07 | 23.44 |
| 6 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | A00, B00, D07 | 23.7 |
| 7 | Hóa học | CH2 | A00, B00, D07 | 23.04 |
| 8 | Kỹ thuật In | CH3 | A00, A01, D07 | 22.7 |
| 9 | Công nghệ giáo dục | ED2 | A00, A01, D01 | 24.55 |
| 10 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | A00, A01 | 24.47 |
| 11 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | A00, A01 | 26.74 |
| 12 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | A00, A01, D29 | 25.14 |
| 13 | Kỹ thuật điện | EE1 | A00, A01 | 25.55 |
| 14 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | EE2 | A00, A01 | 27.57 |
| 15 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13 | A01, D01, D07 | 25.47 |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14 | A01, D01, D07 | 25.69 |
| 17 | Quản lý năng lượng | EM1 | A01, D01, D07 | 24.98 |
| 18 | Quản lý Công nghiệp | EM2 | A01, D01, D07 | 25.39 |
| 19 | Quản trị Kinh doanh | EM3 | A01, D01, D07 | 25.83 |
| 20 | Kế toán | EM4 | A01, D01, D07 | 25.52 |
| 21 | Tài chính-Ngân hàng | EM5 | A00, A01, D01 | 25.75 |
| 22 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | A00, A01 | 25.73 |
| 23 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | A00, A01 | 25.99 |
| 24 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5 | A00, A01 | 23.7 |
| 25 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | ET-E9 | A00, A01, D28 | 26.45 |
| 26 | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | ET-LUH | A00, A01, D26 | 24.3 |
| 27 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | A00, A01 | 26.46 |
| 28 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | A00, A01, B00 | 25.04 |
| 29 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | A00, B00, D07 | 21 |
| 30 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | EV2 | A00, B00, D07 | 21 |
| 31 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | D01 | 25.45 |
| 32 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh) | FL2 | D01 | 25.17 |
| 33 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | A00, A01 | 23.94 |
| 34 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | A00, A01 | 28.8 |
| 35 | An toàn không gian số - Cyber security (Chương trình tiên tiến) | IT-E15 | A00, A01 | 28.05 |
| 36 | Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | IT-E6 | A00, A01, D28 | 27.64 |
| 37 | Công nghệ Thông tin Global ICT (Chương trình tiên tiến) | IT-E7 | A00, A01 | 28.16 |
| 38 | Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | IT-EP | A00, A01, D29 | 27.32 |
| 39 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1 | A00, A01 | 29.42 |
| 40 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2 | A00, A01 | 28.29 |
| 41 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | ME-E1 | A00, A01 | 25.47 |
| 42 | Cơ khí Chế tạo máy (hợp tác với trường ĐH Griffith - Australia) | ME-GU | A00, A01 | 23.32 |
| 43 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - CHLB Đức) | ME-LUH | A00, A01, D26 | 24.02 |
| 44 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | ME-NUT | A00, A01, D28 | 23.85 |
| 45 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | A00, A01 | 26.75 |
| 46 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | A00, A01 | 24.96 |
| 47 | Toán-Tin | MI1 | A00, A01 | 27.21 |
| 48 | Hệ thống Thông tin quản lý | MI2 | A00, A01 | 27.06 |
| 49 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | A00, A01, D07 | 21.5 |
| 50 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | A00, A01, D07 | 23.25 |
| 51 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | A00, A01, D07 | 26.18 |
| 52 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | A00, A01, D07 | 23.7 |
| 53 | Vật lý Kỹ thuật | PH1 | A00, A01 | 24.28 |
| 54 | Kỹ thuật Hạt nhân | PH2 | A00, A01, A02 | 22.31 |
| 55 | Vật lý Y khoa | PH3 | A00, A01, A02 | 24.02 |
| 56 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TE-E2 | A00, A01 | 25 |
| 57 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-EP | A00, A01, D29 | 23.7 |
| 58 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | A00, A01 | 26.48 |
| 59 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | A00, A01 | 25.31 |
| 60 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | A00, A01 | 25.5 |
| 61 | Quản trị Kinh doanh (Đại học Troy - Hoa Kỳ) | TROY-BA | A00, A01, D01 | 23.7 |
| 62 | Khoa học Máy tính (Đại học Troy - Hoa Kỳ) | TROY-IT | A00, A01, D01 | 24.96 |
| 63 | Công nghệ Dệt May | TX1 | A00, A01, D07 | 21.4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E11 | K00 | 54.8 |
| 2 | Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến) | BF-E19 | K00 | 52.95 |
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | K00 | 51.84 |
| 4 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | K00 | 56.05 |
| 5 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | K00 | 55.83 |
| 6 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | K00 | 50.6 |
| 7 | Hóa học | CH2 | K00 | 51.58 |
| 8 | Kỹ thuật In | CH3 | K00 | 53.96 |
| 9 | Công nghệ giáo dục | ED2 | K00 | 58.69 |
| 10 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | K00 | 56.27 |
| 11 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | K00 | 68.74 |
| 12 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | K00 | 58.29 |
| 13 | Kỹ thuật điện | EE1 | K00 | 61.27 |
| 14 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | EE2 | K00 | 72.23 |
| 15 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13 | K00 | 51.42 |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14 | K00 | 52.57 |
| 17 | Quản lý năng lượng | EM1 | K00 | 53.29 |
| 18 | Quản lý Công nghiệp | EM2 | K00 | 53.55 |
| 19 | Quản trị Kinh doanh | EM3 | K00 | 55.58 |
| 20 | Kế toán | EM4 | K00 | 51.04 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | EM5 | K00 | 52.45 |
| 22 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | K00 | 62.72 |
| 23 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | K00 | 64.17 |
| 24 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5 | K00 | 56.55 |
| 25 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | ET-E9 | K00 | 65.23 |
| 26 | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | ET-LUH | K00 | 56.67 |
| 27 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | K00 | 66.46 |
| 28 | Kỹ thuật Y sinh | ET2 | K00 | 56.03 |
| 29 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | K00 | 51.12 |
| 30 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | EV2 | K00 | 50.6 |
| 31 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | K00 | 53.84 |
| 32 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | K00 | 83.97 |
| 33 | An toàn không gian số - Cyber security (Chương trình tiên tiến) | IT-E15 | K00 | 76.61 |
| 34 | Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | IT-E6 | K00 | 72.03 |
| 35 | Công nghệ Thông tin Global ICT (Chương trình tiên tiến) | IT-E7 | K00 | 79.12 |
| 36 | Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | IT-EP | K00 | 69.67 |
| 37 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1 | K00 | 83.9 |
| 38 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2 | K00 | 79.22 |
| 39 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | ME-E1 | K00 | 60 |
| 40 | Cơ khí Chế tạo máy (hợp tác với trường ĐH Griffith - Australia) | ME-GU | K00 | 52.45 |
| 41 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - CHLB Đức) | ME-LUH | K00 | 56.08 |
| 42 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUT | K00 | 53.95 |
| 43 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | K00 | 65.81 |
| 44 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | K00 | 57.23 |
| 45 | Toán - Tin | MI1 | K00 | 70.57 |
| 46 | Hệ thống Thông tin quản lý | MI2 | K00 | 67.29 |
| 47 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | K00 | 50.4 |
| 48 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | K00 | 54.37 |
| 49 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | MS2 | K00 | 63.66 |
| 50 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | MS3 | K00 | 52.51 |
| 51 | Vật lý Kỹ thuật | PH1 | K00 | 54.68 |
| 52 | Kỹ thuật Hạt nhân | PH2 | K00 | 52.56 |
| 53 | Vật lý Y khoa | PH3 | K00 | 53.02 |
| 54 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TE-E2 | K00 | 57.4 |
| 55 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-EP | K00 | 51.5 |
| 56 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | K00 | 64.28 |
| 57 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | K00 | 56.41 |
| 58 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | K00 | 60.39 |
| 59 | Quản trị Kinh doanh (ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-BA | K00 | 51.11 |
| 60 | Khoa học Máy tính (ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-IT | K00 | 60.12 |
| 61 | Công nghệ Dệt May | TX1 | K00 | 50.7 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12y | A00, B00, D07 | 23.35 |
| 2 | Kỹ thuật Sinh học | BF1y | A00, B00, D07 | 23.25 |
| 3 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2y | A00, B00, D07 | 23.35 |
| 4 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11y | A00, B00, D07 | 23.7 |
| 5 | Kỹ thuật Hóa học | CH1Y | A00, B00, D07 | 23.03 |
| 6 | Hóa học | CH2y | A00, B00, D07 | 23.03 |
| 7 | Kỹ thuật in | CH3y | A00, B00, D07 | 23.03 |
| 8 | Công nghệ giáo dục | ED2y | A00, A01 | 23.55 |
| 9 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18y | A00, A01 | 25.99 |
| 10 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) | EE-E8y | A00, A01, D29 | 23.99 |
| 11 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-Epy | A00, A01 | 23.05 |
| 12 | Kỹ thuật Điện | EE1y | A00, A01 | 27.61 |
| 13 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | EE2y | D07, A01, D01 | 24.18 |
| 14 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13y | D07, A01, D01 | 24.51 |
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14y | A00, A01, D01 | 24.3 |
| 16 | Kinh tế công nghiệp | EM1y | A00, A01, D01 | 23.3 |
| 17 | Quản lý công nghiệp | EM2y | A00, A01, D01 | 25.35 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | EM3y | A00, A01, D01 | 25.2 |
| 19 | Kế toán | EM4y | A00, A01, D01 | 25.2 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | EM5y | A00, A01, D01 | 25.2 |
| 21 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16y | A00, A01 | 24.71 |
| 22 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4y | A00, A01 | 24.19 |
| 23 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5y | A00, A01 | 23.89 |
| 24 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9y | A00, A01, D28 | 24.14 |
| 25 | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | ET-LUHY | A00, A01, D26 | 23.15 |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1y | A00, A01 | 24.5 |
| 27 | Kỹ thuật Y sinh (mới) | ET2y | A00, A01 | 23.15 |
| 28 | Kỹ thuật Môi trường | EV1y | A00, B00, D07 | 23.03 |
| 29 | Quản lý tài nguyên và môi trường | EV2y | A00, B00, D07 | 23.03 |
| 30 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1y | D01 | 23.06 |
| 31 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2y | D01 | 23.06 |
| 32 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1y | A00, A01 | 23.26 |
| 33 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6y | A00, A01 | 27.25 |
| 34 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2y | A00, A01 | 28.29 |
| 35 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1y | A00, A01 | 24.28 |
| 36 | Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | ME-Guy | A00, A01 | 23.36 |
| 37 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ME-LUHy | A00, A01, D26 | 23.29 |
| 38 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUTy | A00, A01, D28 | 23.21 |
| 39 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1y | A00, A01 | 26.33 |
| 40 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2y | A00, A01 | 23.5 |
| 41 | Toán - Tin | MI1y | A00, A01 | 26.45 |
| 42 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2y | A00, A01 | 26.54 |
| 43 | KHKT Vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3y | A00, A01 | 23.16 |
| 44 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1y | A00, A01, D07 | 23.16 |
| 45 | Vật lý kỹ thuật | PH1y | A00, A01 | 23.29 |
| 46 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2y | A00, A01, A02 | 23.29 |
| 47 | Vật lý y khoa | PH3y | A00, A01, A02 | 23.29 |
| 48 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TE-E2y | A00, A01 | 24.06 |
| 49 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-Epy | A00, A01, D29 | 23.55 |
| 50 | Kỹ thuật Ô tô | TE1y | A00, A01 | 26.41 |
| 51 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2y | A00, A01 | 24.16 |
| 52 | Kỹ thuật Hàng không | TE3y | A00, A01 | 24.23 |
| 53 | Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-Bay | A00, A01, D01 | 23.4 |
| 54 | Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-ITy | A00, A01, D01 | 25.15 |
| 55 | Kỹ thuật Dệt - May | TX1y | A00, A01 | 23.1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12xx | K00, K01, K02 | 15.6 |
| 2 | Kỹ thuật Sinh học | BF1x | K00, K01 | 14.5 |
| 3 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2x | K00, K01 | 15.6 |
| 4 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11x | K00, K01, K02 | 15.35 |
| 5 | Kỹ thuật Hóa học | CH1x | K00, K01 | 14.05 |
| 6 | Hóa học | CH2x | K00, K01 | 14.05 |
| 7 | Kỹ thuật in | CH3x | K00, K01 | 14.05 |
| 8 | Công nghệ giáo dục | ED2x | K00, K01 | 14.5 |
| 9 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18x | K00, K01, K02 | 14.4 |
| 10 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (Chương trình tiên tiến) | EE-E8x | K00, K01, K02 | 17.04 |
| 11 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-Epx | K00, K01 | 14 |
| 12 | Kỹ thuật Điện | EE1x | K00, K01 | 14.4 |
| 13 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | EE2X | K00, K01 | 17.43 |
| 14 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13x | K00, K01, K02 | 15.16 |
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14x | K00, K01, K02 | 15.03 |
| 16 | Kinh tế công nghiệp | EM1x | K00, K01, K02 | 14.88 |
| 17 | Quản lý công nghiệp | EM2x | K00, K01, K02 | 17.67 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | EM3x | K00, K01, K02 | 15.1 |
| 19 | Kế toán | EM4x | K00, K01, K02 | 15.23 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | EM5x | K00, K01, K02 | 14.28 |
| 21 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16x | K00, K01, K02 | 17.73 |
| 22 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4x | K00, K01, K02 | 16.92 |
| 23 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5x | K00, K01, K02 | 15.25 |
| 24 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9x | K00, K01 | 14.78 |
| 25 | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | ET-LUHx | K00, K01, K02 | 14.5 |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1x | K00, K01 | 14.05 |
| 27 | Kỹ thuật Y sinh (mới) | ET2x | K00, K01 | 14.5 |
| 28 | Kỹ thuật Môi trường | EV1x | K00, K01 | 14.05 |
| 29 | Quản lý tài nguyên và môi trường | EV2x | K00, K01 | 14 |
| 30 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1x | K02 | 16.28 |
| 31 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2x | K02 | 16.28 |
| 32 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1x | K00, K01 | 14.39 |
| 33 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10x | K00, K01 | 22.68 |
| 34 | An toàn không gian số - Cyber security (Chương trình tiên tiến) | IT-E15x | K00, K01, K02 | 20.58 |
| 35 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6x | K00, K01 | 18.39 |
| 36 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | IT-E7x | K00, K01 | 21.96 |
| 37 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | IT-Epx | K00, K01 | 16.26 |
| 38 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1x | K00, K01 | 22.25 |
| 39 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2x | K00, K01 | 21.19 |
| 40 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1x | K00, K01, K02 | 14.18 |
| 41 | Cơ khí - Chế tạo máy (hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | ME-Gux | K00, K01, K02 | 14 |
| 42 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ME-LUHx | K00, K01, K02 | 14.18 |
| 43 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUTx | K00, K01 | 14.18 |
| 44 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1x | K00, K01 | 14.18 |
| 45 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2x | K00, K01 | 14.18 |
| 46 | Toán - Tin | MI1x | K00, K01 | 14.43 |
| 47 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2x | K00, K01 | 14.44 |
| 48 | KHKT Vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3x | K00, K01, K02 | 14.25 |
| 49 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1x | K00, K01 | 14.25 |
| 50 | Vật lý kỹ thuật | PH1x | K00, K01 | 14.5 |
| 51 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2x | K00, K01 | 14 |
| 52 | Vật lý y khoa | PH3x | K00, K01 | 14 |
| 53 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TE-E2x | K00, K01, K02 | 14.04 |
| 54 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-Epx | K00, K01 | 14 |
| 55 | Kỹ thuật Ô tô | TE1x | K00, K01 | 14.04 |
| 56 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2x | K00, K01 | 14.04 |
| 57 | Kỹ thuật Hàng không | TE3x | K00, K01 | 14.04 |
| 58 | Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-Bax | K00, K01, K02 | 14 |
| 59 | Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-ITx | K00, K01, K02 | 14.02 |
| 60 | Kỹ thuật Dệt - May | TX1x | K00, K01 | 14.2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | A00, B00 | 24.44 |
| 2 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | A00, B00 | 25.34 |
| 3 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | A00, B00 | 25.94 |
| 4 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | A00, B00, D07 | 26.4 |
| 5 | Kỹ thuật Hóa học | CH1 | A00, B00, D07 | 25.2 |
| 6 | Hóa học | CH2 | A00, B00, D07 | 24.96 |
| 7 | Kỹ thuật In | CH3 | A00, B00, D07 | 24.45 |
| 8 | Công nghệ Giáo dục | ED2 | A00, A01, D01 | 26.4 |
| 9 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến) | EE-E18 | A00, A01 | 25.71 |
| 10 | Kỹ thuật điều khiển Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | A00, A01 | 27.26 |
| 11 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình tiên tiến) | EE-EP | A00, A01, D29 | 26.14 |
| 12 | Kỹ thuật Điện | EE1 | A00, A01 | 26.5 |
| 13 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | EE2 | A00, A01 | 27.46 |
| 14 | Phân tích Kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | EM-E13 | D07, A01, D01 | 25.55 |
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến) | EM-E14 | D07, A01, D01 | 26.33 |
| 16 | Kinh tế Công nghiệp | EM1 | A00, A01, D01 | 25.65 |
| 17 | Quản lý Công nghiệp | EM2 | A00, A01, D01 | 25.75 |
| 18 | Quản trị Kinh doanh | EM3 | A00, A01, D01 | 26.04 |
| 19 | Kế toán | EM4 | A00, A01, D01 | 25.76 |
| 20 | Tài chính Ngân hàng | EM5 | A00, A01, D01 | 25.83 |
| 21 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến) | ET-E16 | A00, A01 | 26.59 |
| 22 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | A00, A01 | 26.59 |
| 23 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5 | A00, A01 | 25.88 |
| 24 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9 | A00, A01, D28 | 26.93 |
| 25 | Điện tử Viễn thông - Leibniz Hannover (Đức) | ET-LUH | A00, A01, D26 | 25.13 |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | A00, A01 | 26.8 |
| 27 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | A00, B00, D07 | 24.01 |
| 28 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường* | EV2 | A00, B00, D07 | 23.53 |
| 29 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | D01 | 26.39 |
| 30 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | D01 | 26.11 |
| 31 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | A00, A01 | 24.5 |
| 32 | Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | A00, A01 | 28.04 |
| 33 | An toàn không gian số* (Chương trình tiên tiến) | IT-E15 | A00, A01 | 27.44 |
| 34 | Công nghệ Thông tin Việt-Nhật (Chương trình tiên tiến) | IT-E6 | A00, A01, D28 | 27.4 |
| 35 | Công nghệ Thông tin Global ICT (Chương trình tiên tiến) | IT-E7 | A00, A01 | 27.85 |
| 36 | Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến) | IT-EP | A00, A01, D29 | 27.19 |
| 37 | Khoa học Máy tính | IT1 | A00, A01 | 28.43 |
| 38 | Kỹ thuật Máy tính | IT2 | A00, A01 | 28.1 |
| 39 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1 | A00, A01 | 26.3 |
| 40 | Cơ khí Chế tạo máy-Griffith (Úc) | ME-GU | A00, A01 | 23.88 |
| 41 | Cơ điện tử-Leibniz Hannover (Đức) | ME-LUH | A00, A01, D26 | 25.16 |
| 42 | Cơ điện tử-Nagaoka (Nhật Bản) | ME-NUT | A00, A01, D28 | 24.88 |
| 43 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | A00, A01 | 26.91 |
| 44 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | A00, A01 | 25.78 |
| 45 | Toán - Tin | MI1 | A00, A01 | 27 |
| 46 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2 | A00, A01 | 27 |
| 47 | Khoa học kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | A00, A01 | 23.99 |
| 48 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | A00, A01, D07 | 24.65 |
| 49 | Vật lý Kỹ thuật | PH1 | A00, A01, A02 | 25.64 |
| 50 | Kỹ thuật Hạt nhân | PH2 | A00, A01, A02 | 24.48 |
| 51 | Vật lý Y khoa* | PH3 | A00, A01, A02 | 25.36 |
| 52 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TE-E2 | A00, A01 | 26.11 |
| 53 | Cơ khí Hàng không Việt-Pháp (Chương trình tiên tiến) | TE-EP | A00, A01, D29 | 24.76 |
| 54 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | A00, A01 | 26.94 |
| 55 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | A00, A01 | 25.7 |
| 56 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | A00, A01 | 26.48 |
| 57 | Quản trị Kinh doanh-Troy (Hoa Kỳ) | TROY-BA | A00, A01, D01 | 23.25 |
| 58 | Khoa học Máy tính-Troy (Hoa Kỳ) | TROY-IT | A00, A01, D01 | 25.5 |
| 59 | Kỹ thuật Dệt May | TX1 | A00, A01 | 23.99 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12 | A00, B00, D07 | 25.94 | Điểm Toán |
| 2 | Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | BF-E12x | A20 | 19.04 | KTTD |
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | BF1 | A00, B00, D07 | 26.2 | Điểm Toán |
| 4 | Kỹ thuật Sinh học | BF1x | A20 | 20.53 | KTTD |
| 5 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2 | A00, B00, D07 | 26.6 | Điểm Toán |
| 6 | Kỹ thuật Thực phẩm | BF2x | A20 | 21.07 | KTTD |
| 7 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11 | A00, A01, B00, D07 | 26.5 | Điểm Toán |
| 8 | Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến) | CH-E11x | A19, A20 | 20.5 | KTTD |
| 9 | Kỹ thuật Hoá học | CH1 | A00, A01, B00, D07 | 25.26 | Điểm Toán |
| 10 | Kỹ thuật Hoá học | CH1x | A19, A20 | 19 | KTTD |
| 11 | Hoá học | CH2 | A00, A01, B00, D07 | 24.16 | Điểm Toán |
| 12 | Hoá học | CH2x | A19, A20 | 19 | KTTD |
| 13 | Kỹ thuật in | CH3 | A00, A01, B00, D07 | 24.51 | Điểm Toán |
| 14 | Kỹ thuật in | CH3x | A19, A20 | 19 | KTTD |
| 15 | Công nghệ giáo dục | ED2 | A00, A01, D01 | 23.8 | Điểm Toán |
| 16 | Công nghệ giáo dục | ED2x | A19 | 19 | KTTD |
| 17 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (Chương trình tiên tiến) | EE-E8 | A00, A01 | 27.43 | Điểm Toán |
| 18 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (Chương trình tiên tiến) | EE-E8x | A19 | 23.43 | KTTD |
| 19 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EP | A00, A01, D29 | 25.68 | Điểm Toán |
| 20 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | EE-EPx | A19 | 20.36 | KTTD |
| 21 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | EE2 | A00, A01 | 28.16 | Điểm Toán |
| 22 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | EE2x | A19 | 24.41 | KTTD |
| 23 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên trên) | EM-E13 | A00, A01 | 25.03 | Điểm Toán |
| 24 | Phân tích kinh doanh (Chương trình tiên trên) | EM-E13x | A19 | 19.09 | KTTD |
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên trên) | EM-E14 | A00, A01, D01 | 25.85 | |
| 26 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên trên) | EM-E14x | A19 | 21.19 | KTTD |
| 27 | Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Victoria Wellington - New Zealand) | EM-VUW | A00, A01, D01 | 22.7 | |
| 28 | Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Victoria Wellington - New Zealand) | EM-VUWx | A19 | 19 | KTTD |
| 29 | Kinh tế công nghiệp | EM1 | A00, A01, D01 | 24.65 | |
| 30 | Kinh tế công nghiệp | EM1x | A19 | 20.54 | KTTD |
| 31 | Quản lý công nghiệp | EM2 | A00, A01, D01 | 25.05 | |
| 32 | Quản lý công nghiệp | EM2x | A19 | 19.13 | KTTD |
| 33 | Quản trị kinh doanh | EM3 | A00, A01, D01 | 25.75 | |
| 34 | Quản trị kinh doanh | EM3x | A19 | 20.1 | KTTD |
| 35 | Kế toán | EM4 | A00, A01, D01 | 25.3 | |
| 36 | Kế toán | EM4x | A19 | 19.29 | KTTD |
| 37 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 24.6 | |
| 38 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A19 | 19 | KTTD |
| 39 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4 | A00, A01 | 27.15 | Điểm Toán |
| 40 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến) | ET-E4x | A19 | 22.5 | KTTD |
| 41 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5 | A00, A01 | 26.5 | Điểm Toán |
| 42 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến) | ET-E5x | A19 | 21.1 | KTTD |
| 43 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9 | A00, A01, D28 | 27.51 | Điểm Toán |
| 44 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến) | ET-E9x | A19 | 23.3 | KTTD |
| 45 | Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ET-LUH | A00, A01, D26 | 23.85 | |
| 46 | Điện tử - Viễn thông (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ET-LUHx | A19 | 19 | KTTD |
| 47 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1 | A00, A01 | 27.3 | Điểm Toán |
| 48 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | ET1x | A19 | 23 | KTTD |
| 49 | Kỹ thuật Môi trường | EV1 | A00, A01, B00, D07 | 23.85 | Điểm Toán |
| 50 | Kỹ thuật Môi trường | EV1x | A19, A20 | 19 | KTTD |
| 51 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | FL1 | D01 | 24.1 | Điểm Tiếng Anh |
| 52 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | FL2 | D01 | 24.1 | Điểm Tiếng Anh |
| 53 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1 | A00, A01 | 25.8 | Điểm Toán |
| 54 | Kỹ thuật Nhiệt | HE1x | A19 | 19 | KTTD |
| 55 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10 | A00, A01 | 28.65 | Điểm Toán |
| 56 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | IT-E10x | A19 | 25.28 | KTTD |
| 57 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6 | A00, A01, D28 | 27.98 | Điểm Toán |
| 58 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | IT-E6x | A19 | 24.35 | KTTD |
| 59 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | IT-E7 | A00, A01 | 28.38 | Điểm Toán |
| 60 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | IT-E7x | A19 | 25.14 | KTTD |
| 61 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | IT-EP | A00, A01, D29 | 27.24 | Điểm Toán |
| 62 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | IT-EPx | A19 | 22.88 | KTTD |
| 63 | Công nghệ thông tin (hợp tác với ĐH La Trobe - Úc) | IT-LTU | A00, A01 | 26.5 | |
| 64 | Công nghệ thông tin (hợp tác với ĐH La Trobe - Úc) | IT-LTUx | A19 | 22 | KTTD |
| 65 | Công nghệ thông tin (hợp tác với ĐH Victoria Wellington - NeW Zealand) | IT-VUW | A00, A01 | 25.55 | |
| 66 | Công nghệ thông tin (hợp tác với ĐH Victoria Wellington - NeW Zealand) | IT-VUWx | A19 | 21.09 | KTTD |
| 67 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1 | A00, A01 | 29.04 | Điểm Toán |
| 68 | CNTT: Khoa học Máy tính | IT1x | A19 | 26.27 | KTTD |
| 69 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2 | A00, A01 | 28.65 | Điểm Toán |
| 70 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | IT2x | A19 | 25.63 | KTTD |
| 71 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1 | A00, A01 | 26.75 | Điểm Toán |
| 72 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến) | ME-E1x | A19 | 22.6 | KTTD |
| 73 | Cơ khí - Chế tạo máy ( hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | ME-GU | A00, A01 | 23.9 | |
| 74 | Cơ khí - Chế tạo máy ( hợp tác với ĐH Griffith - Úc) | ME-GUx | A19 | 19 | KTTD |
| 75 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ME-LUH | A00, A01, D26 | 24.2 | |
| 76 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐH Leibniz Hannover - Đức) | ME-LUHx | A19 | 21.6 | KTTD |
| 77 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUT | A00, A01, D28 | 24.5 | |
| 78 | Cơ điện tử (hợp tác với ĐHCN Nagaoka - Nhật Bản) | ME-NUTx | A19 | 20.5 | KTTD |
| 79 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1 | A00, A01 | 27.48 | Điểm Toán |
| 80 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ME1x | A19 | 23.6 | KTTD |
| 81 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2 | A00, A01 | 26.51 | Điểm Toán |
| 82 | Kỹ thuật Cơ khí | ME2x | A19 | 20.8 | KTTD |
| 83 | Toán - Tin | MI1 | A00, A01 | 27.56 | Điểm Toán |
| 84 | Toán - Tin | MI1x | A19 | 23.9 | KTTD |
| 85 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2 | A00, A01 | 27.25 | Điểm Toán |
| 86 | Hệ thống thông tin quản lý | MI2x | A19 | 22.15 | KTTD |
| 87 | KHKT Vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3 | A00, A01 | 23.18 | Điểm Toán |
| 88 | KHKT Vật liệu (Chương trình tiên tiến) | MS-E3x | A19, A20 | 19.56 | KTTD |
| 89 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1 | A00, A01, D07 | 25.18 | Điểm Toán |
| 90 | Kỹ thuật Vật liệu | MS1x | A19, A20 | 19.27 | KTTD |
| 91 | Vật lý kỹ thuật | PH1 | A00, A01 | 26.18 | Điểm Toán |
| 92 | Vật lý kỹ thuật | PH1x | A19 | 21.5 | KTTD |
| 93 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2 | A00, A01, A02 | 24.7 | Điểm Toán |
| 94 | Kỹ thuật hạt nhân | PH2x | A19 | 20 | KTTD |
| 95 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TE-E2 | A00, A01 | 26.75 | Điểm Toán |
| 96 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến) | TE-E2x | A19 | 22.5 | KTTD |
| 97 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-EP | A00, A01, D29 | 23.88 | Điểm Toán |
| 98 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | TE-EPx | A19 | 19 | KTTD |
| 99 | Kỹ thuật Ô tô | TE1 | A00, A01 | 27.33 | Điểm Toán |
| 100 | Kỹ thuật Ô tô | TE1x | A19 | 23.4 | KTTD |
| 101 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2 | A00, A01 | 26.46 | Điểm Toán |
| 102 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | TE2x | A19 | 21.06 | KTTD |
| 103 | Kỹ thuật Hàng không | TE3 | A00, A01 | 26.94 | Điểm Toán |
| 104 | Kỹ thuật Hàng không | TE3x | A19 | 22.5 | KTTD |
| 105 | Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-BA | A00, A01, D01 | 22.5 | |
| 106 | Quản trị kinh doanh (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Kỳ) | TROY-BA | A19 | 19 | KTTD |
| 107 | Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Ký) | TROY-IT | A00, A01, D01 | 25 | |
| 108 | Khoa học máy tính (hợp tác với ĐH Troy - Hoa Ký) | TROY-ITx | A19 | 19 | KTTD |
| 109 | Kỹ thuật Dệt - May | TX1 | A00, A01, D07 | 23.04 | Điểm Toán |
| 110 | Kỹ thuật Dệt - May | TX1x | A19, A20 | 19.16 | KTTD |
| 111 | Kỹ thuật Điện | ΕΕ1 | A00, A01 | 27.01 | Điểm Toán |
| 112 | Kỹ thuật Điện | ΕΕ1x | A19 | 22.5 | KTTD |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
