Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2021

0
541

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển Đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn chính thức năm 2021 của trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã được cập nhật!!!!

Cách tính điểm xét tuyển như sau:

  • Với tổ hợp môn không có môn chính: ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên
  • Với tổ hợp môn có môn chính: ĐXT = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm môn chính) x3/4] + Điểm ưu tiên

Lưu ý: Không có ngành/chương trình nào phải xét tiêu chí phụ.

Điểm chuẩn chính thức ĐHBK Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn chính thức năm 2021 của trường Đại học Bách khoa Hà Nội xét kết quả thi tốt nghiệp THPT đã được công bố. Cụ thể như sau:

Tên ngành Mã XT Điểm chuẩn
Kỹ thuật Sinh học BF1 25.34
Kỹ thuật Thực phẩm BF2 25.94
Kỹ thuật Thực phẩm (CTTT) BF-E12 24.44
Kỹ thuật Hóa học CH1 25.2
Hóa học CH2 24.96
Kỹ thuật in CH3 24.45
Kỹ thuật Hóa dược (CTTT) CH-E11 26.4
Công nghệ Giáo dục ED2 24.8
Kỹ thuật điện EE1 26.5
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa EE2 27.46
Chương trình tiên tiến Hệ thống điện và Năng lượng tái tạo EE-E18 25.71
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa EE-E8 27.26
Chương trình Việt Pháp: Tin học Công nghiệp và Tự động hóa EE-EP 26.14
Kinh tế Công nghiệp EM1 25.65
Quản lý Công nghiệp EM2 25.75
Quản trị Kinh doanh EM3 26.04
Kế toán EM4 25.76
Tài chính – Ngân hàng EM5 25.83
Phân tích kinh doanh (CTTT) EM-E13 25.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CTTT) EM-E14 26.3
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET1 26.8
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CTTT) ET-E16 26.59
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTTT) ET-E4 26.59
Kỹ thuật Y sinh (CTTT) ET-E5 25.88
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CTTT) ET-E9 26.93
Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) ET-LUH 25.13
Kỹ thuật môi trường EV1 24.01
Quản lý Tài nguyên và Môi trường EV2 23.53
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 26.39
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 26.11
Kỹ thuật Nhiệt HE1 24.5
CNTT: Khoa học máy tính IT1 28.43
CNTT: Kỹ thuật máy tính IT2 28.1
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CTTT) IT-E10 28.04
An toàn không gian số – Cyber Security (CTTT) IT-E15 27.44
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) IT-E6 27.4
Công nghệ thông tin Global ICT IT-E7 27.85
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) IT-EP 27.19
Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 26.91
Kỹ thuật Cơ khí ME2 25.78
Kỹ thuật Cơ điện tử (CTTT) ME-E1 26.3
Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc) ME-GU 23.88
Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) ME-LUH 25.16
Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật) ME-NUT 24.88
Toán – Tin MI1 27
Hệ thống thông tin quản lý MI2 27
Kỹ thuật vật liệu MS1 24.65
KHKT Vật liệu (CTTT) MS-E3 23.99
Vật lý kỹ thuật PH1 25.64
Kỹ thuật hạt nhân PH2 24.48
Vật lý Y khoa PH3 25.36
Kỹ thuật Ô tô TE1 26.94
Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 25.7
Kỹ thuật hàng không TE3 26.48
Kỹ thuật Ô tô (CTTT) TE-E2 26.11
Cơ khí hàng không (CT Việt – Pháp PFIEV) TE-EP 24.76
Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-BA 23.25
Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-IT 25.5
Kỹ thuật Dệt – May TX1 23.99

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành Mã XT Điểm chuẩn 2019 Dự báo ĐC 2020 Điểm chuẩn 2020
Chương trình chuẩn
Kỹ thuật sinh học BF1 23,4 25.5 – 26.5 26.2
BF1x 20 – 21 20.53
Kỹ thuật thực phẩm BF2 24 26 – 26.5 26.6
BF2x 20 – 21 21.07
Kỹ thuật hóa học CH1 22,3 23.5 – 24.5 25.26
CH1x 19 – 20 19
Hóa học CH2 21,1 22 – 23 24.16
CH2x 19
Kỹ thuật in CH3 21,1 22 – 23 24.51
CH3x 20 – 21 19
Công nghệ giáo dục ED2 20,6 22 – 23 23.8
ED2x 19 – 20 19
Kỹ thuật điện EE1 24,28 26 – 27 27.01
EE1x 20.5 – 21.5 22.5
Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa EE2 26,05 27.5 – 28.5 28.16
EE2x 23 – 24 24.41
Kinh tế công nghiệp EM1 21,9 24 – 25 24.65
EM1x 20.5 – 21.5 20.54
Quản lý công nghiệp EM2 22,3 24 – 25 25.05
EM2x 19 – 20 19.13
Quản trị kinh doanh EM3 23,3 25 – 26 25.75
EM3x 20 – 21 20.1
Kế toán EM4 22,6 24.5 – 25.5 25.3
EM4x 19 – 20 19.29
Tài chính – Ngân hàng EM5 22,5 24.5 – 25.5 24.6
EM5x 19.5 – 20.5 19
Kỹ thuật điện tử – viễn thông ET1 24,8 26.5 – 27.5 27.3
ET1x 20.5 – 21.5 23
Kỹ thuật môi trường EV1 20,2 22 – 23 23.85
EV1x 19 – 20 19
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 22,6 23.5 – 24.5 24.1
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 23,2 24 – 25 24.1
Kỹ thuật nhiệt HE1 22,3 23.5 – 24.5 25.8
HE1x 20 – 22 19
Khoa học máy tính (CNTT) IT1 27,42 28 – 29 29.04
IT1x 25 – 26 26.27
Kỹ thuật máy tính (CNTT) IT2 26,85 28 – 29 28.65
IT2x 24.5 – 25.5 25.63
Kỹ thuật cơ điện tử ME1 25,4 26.5 – 27.5 27.48
ME1x 22 – 23 23.6
Kỹ thuật cơ khí ME2 23,86 25.5 – 26.5 26.51
ME2x 20 – 21 20.8
Toán – Tin MI1 25,2 26.5 – 27.5 27.56
MI1x 22 – 23 23.9
Hệ thống thông tin quản lý MI2 24,8 26.5 – 27.5 27.25
MI2x 21 – 22 22.15
Kỹ thuật vật liệu MS1 21,4 22 – 23.5 25.18
MS1x 19 – 20 19.27
Vật lí kỹ thuật PH1 22,1 24.5 – 25.5 26.18
PH1x 19 – 20 21.5
Kỹ thuật hạt nhân PH2 20 23 – 24 24.7
PH2x 19 – 20 20
Kỹ thuật ô tô TE1 25,05 26.5 – 27.5 27.33
TE1x 22 – 23 23.4
Kỹ thuật cơ khí động lực TE2 23,7 25.5 – 26.5 26.46
TE2x 20 – 21 21.06
Kỹ thuật hàng không TE3 24,7 26.5 – 27.5 26.94
TE3x 21.5 – 22.5 22.5
Kỹ thuật dệt may TX1 21,88 22.5 – 23.5 23.04
TX1x 19 – 20 19.16
Công nghệ thông tin Việt – Nhật IT-E6 25,7 27 – 28 27.98
IT-E6x 22.5 – 23.5 24.35
Công nghệ thông tin Global ICT IT-E7 26 27 – 28 28.38
IT-E7x 24 – 25 25.14
Công nghệ thông tin Việt – Pháp IT-EP 25.5 – 26.5 27.24
IT-EPx 20 – 21 22.8
Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật thực phẩm BF-E12 23 25.5 – 26 25.94
BF-E12x 20 – 21 19.04
Kỹ thuật hóa học CH-E11 23,1 25.5 – 26.5 26.5
CH-E11x 20 – 21 20.5
Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8  25,2 26.5 – 27.5 27.43
EE-E8x 21.5 – 22.5 23.43
Phân tích kinh doanh EM-E13 22 24 – 25 25.03
EM-E13x 19 – 21 19.09
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14 25 – 26 25.85
EM-E14x 21 – 22 21.19
Kỹ thuật điện tử – viễn thông ET-E4 24,6 25 – 26 27.15
ET-E4x 20 – 21 22.5
Kỹ thuật y sinh ET-E5 24,1 25.5 – 26.5 26.5
ET-E5x 20 – 21 21.1
Hệ thống nhúng thông minh và Iot ET-E9 24,95 26 – 27 27.51
ET-E9x 21.5 – 22.5 23.3
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 27 28 – 29 28.65
IT-E10x 24 – 25 25.28
Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1 24,06 25.5 – 26.5 26.75
ME-E1x 20 – 21 22.6
Khoa học kỹ thuật vật liệu MS-E3 21,6 22 – 23 23.18
MS-E3x 19.56
Kỹ thuật ô tô TE-E2 24,23 26 – 27 26.75
TE-E2x 20.5 – 21.5 22.5
Chương trình liên kết
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Việt – Pháp PFIEV) EE-EP 22.5 – 23.5 25.68
EE-EPx 20.36
Cơ khí hàng không(Việt – Pháp PFIEV) TE-EP 22 – 23 23.88
TE-EPx 19
Quản trị kinh doanh (ĐH Victoria Wellington – New Zealand) EM-VUW 20,9 23 – 24 22.7
EM-VUWx 19
Điện tử – Viễn thông (ĐH Leibniz Hannover – Đức) ET-LUH 20,3 23 – 24 23.85
ET-LUHx 19
Công nghệ thông tin (ĐH La Trobe – Úc) IT-LTU 23,25 25 – 26 26.5
IT-LTUx 21 – 22 22
Công nghệ thông tin (ĐH Victoria Wellington – New Zealand) IT-VUW 22 24 – 25 25.55
IT-VUWx 21.09
Cơ khí – Chế tạo máy (ĐH Griffith – Úc) ME-GU 21,2 23 – 24 23.9
ME-GUx 19
Cơ điện tử (ĐH Leibniz Hannover – Đức) ME-LUH 20,5 22.5 – 23.5 24.2
ME-LUHx 20 – 22 21.6
Cơ điện tử (ĐHCN Nagaoka – Nhật) ME-NUT 22,15 23.5 – 24.5 24.5
ME-NUTx 19 – 20 20.5
Quản trị kinh doanh (ĐH Troy – Hoa Kỳ) TROY-BA 20,2 22 – 23 22.5
TROY-BAx 19
Khoa học máy tính (ĐH Troy – Hoa Kỳ) TROY-IT 20,6 23.5 – 24.5 25
TROY-ITx 19 – 20 19

Xem chi tiết tại https://www.hust.edu.vn/