Ngành Kế toán (Mã ngành: 7340301)

0
3031

Ngành Kế toán có lẽ là một trong những thứ ảnh hưởng nhiều nhất tới công việc của mình từ khi bắt đầu đi làm cho tới nay, thậm chí người quen, bạn bè của mình rất nhiều người đang học và làm việc về kế toán. Từ đó mình cũng có những hiểu biết nhất định về ngành học này.

Chính bởi vậy hôm nay mình sẽ chia sẻ tới các bạn toàn bộ những điều mình nghĩ là cần thiết trước khi các bạn lựa chọn và theo học ngành này nhé.

Trước hết, kế toán và kiểm toán là 2 công việc liên quan tới nhau nhưng chúng không phải là 1. Các bạn có thể xem thông tin về ngành kiểm toán trong bài viết sau của mình nhé.

Giới thiệu chung về ngành Kế toán

Kế toán là ngành gì?

Tiền là một thứ quan trọng và ai cũng muốn có nhiều. Một tổ chức kinh doanh muốn tồn tại phải cần rất nhiều tiền để có thể duy trì hoạt động và người chịu trách nhiệm và thực hiện toàn bộ các công việc liên quan tới tính toán thu, chi trong tổ chức đó chính là các kế toán viên tốt nghiệp ngành kế toán.

nganh ke toan la gi

Các tổ chức ở đây có thể là hộ kinh doanh gia đình, công ty, doanh nghiệp, nói chung là những tổ chức có hoạt động kinh doanh mua bán đều cần có kế toán, thế cho nó vuông.

Các trường đào tạo ngành Kế toán

Rất, rất rất nhiều trường tuyển sinh ngành kế toán. Các bạn có thể chọn lấy cho mình một trường phù hợp nhất để theo học nhé. Mình sẽ tổng hợp danh sách các trường cùng điểm chuẩn năm 2019 ngành kế toán ở bên cạnh để các bạn tiện so sánh hơn.

Các trường ngành Kế toán như sau:

  • Khu vực miền Bắc
Tên trường Điểm chuẩn 2020
Đại học Hà Nội 31.48
Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội 32.6
Đại học Ngoại thương 27.15 – 27.65
Đại học Kinh tế quốc dân 27.15
Học viện Tài chính 26.2
Đại học Thương mại 24.9 – 26
Học viện Ngân hàng 25.6
Đại học Bách khoa Hà Nội 25.3
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.7
Đại học Mở Hà Nội 23.2
Đại học Giao thông vận tải 23.55
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 16
Đại học Công nghiệp Hà Nội 22.75
Đại học Thủy Lợi 21.7
Đại học Thăng Long 21.85
Khoa Quốc tế – ĐHQG Hà Nội 20.5
Đại học Phenikaa 18.05
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 16
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 19
Đại học Nguyễn Trãi 19.75
Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội 15.5
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 17
Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị 15
Đại học Đại Nam 15
Đại học Lao động – Xã hội 17
Đại học Phương Đông 14
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 19
Đại học Lâm nghiệp Việt Nam 15
Đại học Mỏ địa chất 16
Đại học Thái Bình 16.5
Đại học Tân Trào 15
Đại học Sao Đỏ 15.5
Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên 14.5
Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh 14
Đại học Tây Bắc 14.5
Đại học Hải Phòng 15
Đại học Hùng Vương 15
Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên 15.45
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Đại học Hoa Lư 14
Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên 15.45
Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định 14
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15
Đại học Việt Bắc 15
Đại học Thành Đông 14
Đại học Chu Văn An
Học viện Chính sách và Phát triển 20.25
  • Khu vực miền Trung & Tây Nguyên
Tên trường Điểm chuẩn 2020
Đại học Kinh tế Đà Nẵng 24.25
Đại học Nha Trang 21 – 21.5
Đại học Kinh tế Huế 18
Đại học Tây Nguyên 15.5
Đại học Tài chính – Kế toán 15
Đại học Vinh 16
Đại học Quảng Bình 15
Đại học Đà Lạt 16
Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh 14.5
Đại học Thái Bình Dương 14
Đại học Phú Xuân 15
Đại học Công nghệ Vạn Xuân 14
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 14.55
Đại học Hồng Đức 15
Đại học Duy Tân 14
Đại học Công nghiệp Vinh 15
Đại học Hà Tĩnh 14
Đại học Kinh tế Nghệ An 14
Đại học Xây dựng Miền Trung 15
  • Khu vực miền Nam
Tên trường Điểm chuẩn 2020
Đại học Tôn Đức Thắng 33.5
Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM 23.5 – 25.35
Đại học Kinh tế TP HCM 25.8
Đại học Tài chính – Marketing 25
Đại học Mở TPHCM 24
Đại học Sài Gòn 22.48 – 23.48
Đại học Nông lâm TPHCM 23.3
Đại học Ngân hàng TPHCM 24.91
Đại học Công nghiệp TPHCM 21.5
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.7
Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 20
Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM 21.5
Đại học Công nghệ TP HCM 18
Đại học Nguyễn Tất Thành 15
Đại học Hoa Sen 16
Đại học Văn Lang 17
Đại học Văn Hiến
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 18
Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15
Đại học Hùng Vương TPHCM
Đại học Cần Thơ 25
Đại học Việt Đức 20
Đại học An Giang 18.5
Đại học Thủ Dầu Một 15.5
Đại học Nam Cần Thơ 18
Đại học Tiền Giang 21
Đại học Trà Vinh 15
Đại học Đồng Nai 15
Đại học Bạc Liêu 15
Đại học Kinh tế công nghiệp Long An 15
Đại học Đồng Tháp 16
Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương 15
Đại học Lạc Hồng 15
Đại học Võ Trường Toản 15
Đại học Cửu Long 15

Các khối thi ngành Kế toán

Các khối xét tuyển ngành Kế toán bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

Khối ít phổ biến hơn:

Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
Khối A04 (Toán, Lý, Địa)
Khối A07 (Toán, Lịch sử, Địa lí)
Khối A08 (Toán, Lịch sử, GDCD)
Khối A09 (Toán, Địa, GDCD)
Khối A16 (Toán, Văn, KHTN)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối C01 (Toán, Văn, Lý)
Khối C02 (Toán, Văn, Hóa)
Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
Khối C14 (Toán, Văn, GDCD)
Khối C15 (Văn, Toán, KHXH)
Khối C20 (Văn, Địa, GDCD)
Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)
Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

Chương trình đào tạo ngành Kế toán

Mời các bạn tham khảo chương trình đào tạo ngành Kế toán của trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng.

I. Học phần chung (kiến thức cơ bản) (50 tín chỉ)
  • Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 1 (2)
  • Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 2 (3)
  • Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam (3)
  • Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
  • Pháp luật đại cương (2)
  • Giao tiếp trong kinh doanh (3)
  • PRE-IELTS 1 (3)
  • PRE-IELTS 2 (2)
  • IELTS BEGINNERS 1 (3)
  • IELTS BEGINNERS 2 (2)
  • IELTS PRE-INTERMEDIATE 1 (3)
  • IELTS PRE-INTERMEDIATE 2 (2)
  • IELTS INTERMEDIATE 1 (3)
  • IELTS INTERMEDIATE 2 (2)
  • Tin học văn phòng (3)
  • Toán ứng dụng trong kinh tế (3)
  • Kinh tế vi mô (3)
  • Kinh tế vĩ mô (3)
  • Quản trị học (3)
II. Chương trình GDQP – GDTC
  • Giáo dục thể chất (5)
  • Giáo dục Quốc phòng (4 tuần)
III. Học phần chung khối ngành (30 tín chỉ)
  • Nguyên lý kế toán (3)
  • Marketing căn bản (3)
  • Hệ thống thông tin quản lý (3)
  • Hành vi tổ chức (3)
  • Thống kê kinh doanh và kinh tế (3)
  • Thị trường và các định chế tài chính (3)
  • Nhập môn kinh doanh (3)
  • Kinh doanh quốc tế (3)
  • Luật kinh doanh (3)
  • Tiếng Anh kinh doanh (3)
IV. Học phần chung của ngành (20 tín chỉ)
Học phần bắt buộc (15):

  • Kế toán tài chính 1 (3)
  • Kế toán quản trị (3)
  • Kế toán hành chính sự nghiệp (3)
  • Kế toán tài chính 2 (3)
  • Hệ thống thông tin kế toán (3)

Học phần tự chọn (5):

  • Kế toán quốc tế (2)
  • Nghiệp vụ ngân hàng (3)
  • Quản trị chiến lược (3)
  • Tài chính quốc tế (3)
  • Đầu tư tài chính (3)
V. Học chuyên ngành (23 tín chỉ)
Học phần bắt buộc (18):

  • Phân tích tài chính doanh nghiệp (3)
  • Kế toán công ty (3)
  • Kế toán thuế (3)
  • Kiểm toán (3)
  • Thực hành kế toán (3)
  • Tài chính công ty (3)

Học phần tự chọn (5):

  • Kế toán quản trị nâng cao (3)
  • Kiểm soát nội bộ (3)
  • Đề án môn học (2)
  • Kế toán ngân hàng (3)
  • Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)
Hoạt động ngoại khóa
VI. Thực tập cuối khóa (10 tín chỉ)
Lựa chọn 1 trong 2 hình thức:

Hình thức 1:

  • Báo cáo thực tập tốt nghiệp (4)
  • Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn thuộc Học phần chuyên ngành (6)

Hình thức 2:

  • Khóa luận tốt nghiệp (*) (10)

Cơ hội việc làm sau tốt nghiệp

Tùy theo từng chuyên ngành, các bạn có thể đảm nhận nhiều vị trí như:

  • Kế toán tổng hợp: Đúng như cái tên, vị trí công việc này thực hiện toàn bộ các công việc về kế toán.
  • Kế toán tiền lương: Thực hiện tính toán lương, hạch toán tiền lương theo khoản trích lương hàng tháng.
  • Kế toán bán hàng: Làm việc ở bộ phận bán hàng, tính toán các khoản tiền sử dụng để mua hàng.
  • Kế toán mua hàng: Chi chép giao nhận hàng hóa, kiểm tra số lượng, đơn giá sản phẩm để căn cứ vào đó xuất hóa đơn. kê chi tiết hóa đơn bán hàng và tổng giá trị, thuế trong ngày…
  • Kế toán kho
  • Kế toán công cụ dụng cụ
  • Kế toán tài sản cố định
  • Kế toán hợp đồng
  • Kế toán giá thành
  • Kế toán thuế

Các công việc cấp cao hơn của ngành kế toán:

  • Kế toán trưởng
  • Giám đốc tài chính (CFO)

Kế toán làm việc ở đâu? Đương nhiên là toàn bộ các tổ chức kinh doanh đều có chỗ cho kế toán làm việc. Các công ty, doanh nghiệp tư nhân, công ty doanh nghiệp nhà nước, các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nước ngoài…

Lượng công việc của kế toán là rất khổng lồ nhưng lại đòi hỏi sự cẩn thận và làm việc chính xác bởi chỉ cần một sai số nhỏ thôi cũng có thể dẫn đến một chuỗi sai số theo cấp số nhân.

Việc làm ngành kế toán sau này thực sự rất nhiều và nặng nhọc, khối lượng công việc vô cùng khổng lồ và các nhân viên kế toán thường phải làm thêm giờ và mình thường nghe họ phàn nàn về điều đó.

Mức lương khởi điểm của các kế toán viên cũng không quá cao, chỉ tầm 7-8 triệu. Chưa tính học việc mất 1-2 năm nữa. Chính vì vậy mình khuyến khích các bạn nên tranh thủ đi thực tập và học việc sớm từ khi còn đi học nha, có thể từ năm 2, năm 3 để tích lũy kiến thức sớm.

Trên đây là một số hiểu biết của mình về ngành Kế toán. Nếu như các bạn có điều gì còn thắc mắc vui lòng đóng góp với mình trong phần bình luận nhé.