Ngành Kế toán (Mã ngành: 7340301)

33390

Ngành kế toán là một trong những ngành nghề có tính chất cơ bản và quan trọng nhất trong bất kỳ tổ chức kinh doanh nào. Nó đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và phân tích tài chính của các doanh nghiệp, đảm bảo sự minh bạch và tính xác thực trong các hoạt động tài chính.

Trong bối cảnh kinh tế ngày càng phát triển, ngành kế toán đã trở thành một trong những ngành nghề có nhu cầu lớn nhất trên thị trường lao động hiện nay.

nganh ke toan la gi

1. Giới thiệu chung về ngành Kế toán

Ngành Kế toán là gì?

Ngành Kế toán là một ngành nghề học trong lĩnh vực tài chính, kinh doanh, cung cấp cho sinh viên kiến thức về kế toán, tài chính, thuế và quản lý tài chính.

Sinh viên sẽ được học các kỹ năng như phân tích tài chính, lập báo cáo tài chính, quản lý chi phí và quản lý tài sản. Kế toán viên là một nghề quan trọng trong doanh nghiệp và có nhiều cơ hội việc làm tại các công ty, tổ chức kinh tế và tổ chức tài chính.

Tiền là một thứ quan trọng và ai cũng muốn có nhiều. Một tổ chức kinh doanh muốn tồn tại phải cần rất nhiều tiền để có thể duy trì hoạt động và người chịu trách nhiệm và thực hiện toàn bộ các công việc liên quan tới tính toán thu, chi trong tổ chức đó chính là các kế toán viên tốt nghiệp ngành kế toán.

Các tổ chức ở đây có thể là hộ kinh doanh gia đình, công ty, doanh nghiệp, nói chung là những tổ chức có hoạt động kinh doanh mua bán đều cần có kế toán, thế cho nó vuông.

2. Các trường đào tạo và điểm chuẩn ngành Kế toán

Nên học ngành Kế toán ở trường nào?

Rất, rất rất nhiều trường tuyển sinh ngành kế toán. Các bạn có thể chọn lấy cho mình một trường phù hợp nhất để theo học nhé. Mình sẽ tổng hợp danh sách các trường cùng điểm chuẩn năm 2022 ngành kế toán ở bên cạnh để các bạn tiện so sánh hơn.

Các trường tuyển sinh ngành Kế toán năm 2022 và điểm chuẩn mới nhất như sau:

a) Khu vực Hà Nội & các tỉnh miền Bắc

Tên trường Điểm chuẩn 2022
Trường Đại học Hà Nội 32.27
Trường Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội 33.07
Trường Đại học Ngoại thương 27.3 – 27.8
Trường Đại học Kinh tế quốc dân 27.4
Học viện Tài chính 26.2
Trường Đại học Thương mại 25.8 – 26.2
Học viện Ngân hàng 25.8
Đại học Bách khoa Hà Nội 25.2
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.35
Trường Đại học Mở Hà Nội 23.8
Trường Đại học Giao thông vận tải 25.05
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 17
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 23.95
Trường Đại học Thủy Lợi 24.95
Trường Đại học Thăng Long 24.35
Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội 22.5
Trường Đại học Phenikaa 23.5
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 26
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 23.5
Trường Đại học Nguyễn Trãi 16
Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội 20
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 22.5
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị 15
Trường Đại học Đại Nam 15
Trường Đại học Lao động – Xã hội 22.95
Trường Đại học Phương Đông 15
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 25.25
Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam 15
Trường Đại học Mỏ địa chất 22
Trường Đại học Thái Bình 17.55
Trường Đại học Tân Trào 15
Trường Đại học Sao Đỏ 16
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 16
Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh 15
Trường Đại học Tây Bắc 15
Trường Đại học Hải Phòng 18
Trường Đại học Hùng Vương 17
Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên 15
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 15
Trường Đại học Hoa Lư 15
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định 15
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15
Trường Đại học Việt Bắc
Trường Đại học Thành Đông 14
Trường Đại học Chu Văn An 15
Học viện Chính sách và Phát triển 25

b) Khu vực miền Trung & Tây Nguyên

Tên trường Điểm chuẩn 2022
Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng 23.75
Trường Đại học Nha Trang 18
Trường Đại học Kinh tế Huế 20.5
Trường Đại học Tây Nguyên 15
Trường Đại học Tài chính – Kế toán 15
Trường Đại học Vinh 18
Trường Đại học Quảng Bình 15
Trường Đại học Đà Lạt 16
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
Trường Đại học Thái Bình Dương 15
Trường Đại học Phú Xuân
Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 14
Trường Đại học Hồng Đức 19.4
Trường Đại học Duy Tân
Trường Đại học Công nghiệp Vinh 15
Trường Đại học Hà Tĩnh 15
Trường Đại học Kinh tế Nghệ An 15
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung 15

c) Khu vực TP-HCM & các tỉnh miền Nam

Tên trường Điểm chuẩn 2022
Trường Đại học Tôn Đức Thắng 33.3
Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM 26.2
Trường Đại học Kinh tế TP HCM 25.8
Trường Đại học Tài chính – Marketing 25.2
Trường Đại học Mở TPHCM 23.3
Trường Đại học Sài Gòn 22.65 – 23.65
Trường Đại học Nông lâm TPHCM 18
Trường Đại học Ngân hàng TPHCM 25.15
Trường Đại học Công nghiệp TPHCM 25
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.35
Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 23.5
Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM 22
Trường Đại học Công nghệ TP HCM 17
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 18
Trường Đại học Hoa Sen 16
Trường Đại học Văn Lang 16
Trường Đại học Văn Hiến 22
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 19.5
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 15
Trường Đại học Cần Thơ 25
Trường Đại học Việt Đức 20
Trường Đại học An Giang 23.8
Trường Đại học Thủ Dầu Một 19
Trường Đại học Nam Cần Thơ 24
Trường Đại học Tiền Giang 21.5
Trường Đại học Trà Vinh 15
Trường Đại học Bạc Liêu 18
Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An 15
Trường Đại học Đồng Tháp 15.5
Trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương 14
Trường Đại học Lạc Hồng 16
Trường Đại học Võ Trường Toản 15
Trường Đại học Cửu Long 15
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15
Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ 24.09

Điểm chuẩn ngành Kế toán năm 2022 của các trường đại học trên thấp nhất là 14 và cao nhất là 27.8 (thang điểm 30).

3. Các khối thi ngành Kế toán

Có thể xét tuyển ngành Kế toán theo các khối nào?

Các tổ hợp xét tuyển được sử dụng để xét tuyển ngành Kế toán rất đa dạng. Được chia theo được sử dụng cho nhiều trường và một số ít trường sử dụng.

Các khối xét tuyển ngành Kế toán bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

Một số khối thi được sử dụng ít hơn:

  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối A04 (Toán, Lý, Địa)
  • Khối A07 (Toán, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối A08 (Toán, Lịch sử, GDCD)
  • Khối A09 (Toán, Địa, GDCD)
  • Khối A16 (Toán, Văn, KHTN)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C01 (Toán, Văn, Lý)
  • Khối C02 (Toán, Văn, Hóa)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
  • Khối C14 (Toán, Văn, GDCD)
  • Khối C15 (Văn, Toán, KHXH)
  • Khối C20 (Văn, Địa, GDCD)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
  • Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

4. Chương trình đào tạo ngành Kế toán

Ngành Kế toán học những môn nào?

Mời các bạn tham khảo chương trình đào tạo ngành Kế toán của trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng.

Chi tiết chương trình học như sau:

I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 1, 2
Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Pháp luật đại cương
Giao tiếp trong kinh doanh
PRE-IELTS 1, 2
IELTS BEGINNERS 1, 2
IELTS PRE-INTERMEDIATE 1, 2
IELTS INTERMEDIATE 1, 2
Tin học văn phòng
Toán ứng dụng trong kinh tế
Kinh tế vi mô
Kinh tế vĩ mô
Quản trị học
II. CHƯƠNG TRÌNH GDQP – GDTC
Giáo dục thể chất
Giáo dục Quốc phòng (4 tuần)
III. HỌC PHẦN CHUNG KHỐI NGÀNH
Nguyên lý kế toán
Marketing căn bản
Hệ thống thông tin quản lý
Hành vi tổ chức
Thống kê kinh doanh và kinh tế
Thị trường và các định chế tài chính
Nhập môn kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Luật kinh doanh
Tiếng Anh kinh doanh
IV. HỌC PHẦN CHUNG CỦA NGÀNH
Học phần bắt buộc
Kế toán tài chính 1
Kế toán quản trị
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán tài chính 2
Hệ thống thông tin kế toán
Học phần tự chọn
Kế toán quốc tế
Nghiệp vụ ngân hàng
Quản trị chiến lược
Tài chính quốc tế
Đầu tư tài chính
V. HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH
Học phần bắt buộc
Phân tích tài chính doanh nghiệp
Kế toán công ty
Kế toán thuế
Kiểm toán
Thực hành kế toán
Tài chính công ty
Học phần tự chọn
Kế toán quản trị nâng cao
Kiểm soát nội bộ
Đề án môn học
Kế toán ngân hàng
Phương pháp nghiên cứu khoa học
Hoạt động ngoại khóa
VI. THỰC TẬP CUỐI KHÓA
Lựa chọn 1 trong 2 hình thức:
Hình thức 1:
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn thuộc Học phần chuyên ngành
Hình thức 2:
Khóa luận tốt nghiệp (*)

5. Cơ hội việc làm sau tốt nghiệp

Ngành kế toán là một ngành có nhu cầu cao về chuyên môn trong các doanh nghiệp, tổ chức và cơ quan nhà nước. Sau khi tốt nghiệp, người học ngành kế toán có thể có nhiều cơ hội và lựa chọn công việc khác nhau.

co hoi viec lam nganh ke toan

Dưới đây là một số công việc trong ngành kế toán bạn nên tham khảo:

  • Kế toán viên: Làm việc trong các công ty, tổ chức, doanh nghiệp, quản lý hồ sơ tài chính, báo cáo thuế, đối chiếu số liệu, xử lý thông tin tài chính.
  • Kiểm toán viên: Thực hiện kiểm toán, đánh giá và xác nhận chất lượng thông tin tài chính, giúp đảm bảo tính trung thực và đáng tin cậy của thông tin tài chính của doanh nghiệp.
  • Tư vấn thuế: Cung cấp các dịch vụ tư vấn về thuế và hỗ trợ doanh nghiệp đảm bảo tuân thủ các quy định về thuế.
  • Chuyên viên phân tích tài chính: Phân tích và đưa ra các dự báo, đánh giá về tình hình tài chính của doanh nghiệp.
  • Giáo viên, nghiên cứu viên: Trở thành giáo viên hoặc nghiên cứu viên trong các trường đại học, viện nghiên cứu, trung tâm đào tạo về kế toán.
  • Kế toán trưởng: Quản lý các hoạt động kế toán của doanh nghiệp, đảm bảo sự tuân thủ các quy định và pháp luật liên quan đến kế toán.

Để có thể tận dụng tối đa cơ hội và đạt được thành công trong ngành kế toán, người học cần có kiến thức chuyên môn vững vàng, kỹ năng phân tích, giải quyết vấn đề, cùng với tinh thần trách nhiệm cao và khả năng làm việc độc lập và nhóm.

6. Mức lương ngành Kế toán

Mức lương của ngành Kế toán tại Việt Nam phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kinh nghiệm, trình độ chuyên môn, vị trí công việc, quy mô cũng như ngành nghề của doanh nghiệp.

Dưới đây là một số thông tin tham khảo về mức lương trung bình của ngành Kế toán tại Việt Nam:

  • Lương cơ bản của kế toán viên mới tốt nghiệp dao động từ khoảng 6-8 triệu đồng/tháng.
  • Lương cơ bản của kế toán viên có kinh nghiệm từ 2-3 năm đến 5 năm dao động từ khoảng 10-15 triệu đồng/tháng.
  • Lương cơ bản của kế toán trưởng, chuyên viên phân tích tài chính và kiểm toán viên từ 20-40 triệu đồng/tháng tùy theo quy mô và ngành nghề của doanh nghiệp.

Các con số trên chỉ mang tính chất tham khảo và không phải là mức lương cố định. Mức lương của ngành kế toán cũng đang được thay đổi và cải thiện theo thời gian, đặc biệt là khi nhu cầu tuyển dụng ngành này đang tăng cao và cạnh tranh ngày càng gay gắt.

7. Các phẩm chất cần có

Để học ngành kế toán, đòi hỏi bạn cần phải có một số phẩm chất dưới đây:

  • Kiên trì: Ngành kế toán đòi hỏi sự kiên trì, chính xác và tỉ mỉ trong công việc.
  • Tinh thần trách nhiệm: Ngành kế toán đòi hỏi sự chính xác và trách nhiệm cao trong việc xử lý số liệu, báo cáo tài chính.
  • Kỹ năng phân tích: Kế toán viên phải có khả năng phân tích và đưa ra những quyết định đúng đắn về tài chính của công ty.
  • Kỹ năng quản lý thời gian: Kế toán viên thường phải xử lý nhiều số liệu và báo cáo trong thời gian ngắn, do đó kỹ năng quản lý thời gian là rất quan trọng.
  • Tư duy logic: Kế toán là một công việc phức tạp, đòi hỏi sự tư duy logic để giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình làm việc.
  • Kỹ năng giao tiếp: Kế toán viên thường phải liên lạc và trao đổi với nhiều bộ phận khác nhau trong công ty, do đó kỹ năng giao tiếp là rất quan trọng.
  • Kiến thức chuyên môn: Cuối cùng, để trở thành một kế toán viên chuyên nghiệp, bạn cần phải có kiến thức chuyên môn vững vàng về các quy trình kế toán, kế toán tài chính, thuế.

Với sự phát triển không ngừng của thị trường kinh tế, ngành kế toán đang trở thành một lựa chọn nghề nghiệp hấp dẫn với nhiều cơ hội việc làm và tiềm năng phát triển cao.

Hy vọng bài viết trên đây đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng thể và đầy đủ về ngành kế toán, hỗ trợ phần nào trong việc lựa chọn nghề nghiệp phù hợp trong kỳ thi đại học sắp tới.