Tìm hiểu ngành nghề: Ngành Kế toán (Mã XT: 7340301)

0
14528

Ngành Kế toán có lẽ là một trong những thứ ảnh hưởng nhiều nhất tới công việc của mình từ khi bắt đầu đi làm cho tới nay, thậm chí người quen, bạn bè của mình rất nhiều người đang học và làm việc về kế toán. Từ đó mình cũng có những hiểu biết nhất định về ngành học này.

Chính bởi vậy hôm nay mình sẽ chia sẻ tới các bạn toàn bộ những điều mình nghĩ là cần thiết trước khi các bạn lựa chọn và theo học ngành này nhé.

Trước hết, kế toán và kiểm toán là 2 công việc liên quan tới nhau nhưng chúng không phải là 1. Các bạn có thể xem thông tin về ngành kiểm toán trong bài viết sau của mình nhé.

Giới thiệu chung về ngành Kế toán

Ngành Kế toán là gì?

Ngành Kế toán là ngành học đào tạo về cách tư duy và kiểm toán một hệ thống chi tiết và chính xác về tài chính của một doanh nghiệp hoặc một tổ chức.

Tiền là một thứ quan trọng và ai cũng muốn có nhiều. Một tổ chức kinh doanh muốn tồn tại phải cần rất nhiều tiền để có thể duy trì hoạt động và người chịu trách nhiệm và thực hiện toàn bộ các công việc liên quan tới tính toán thu, chi trong tổ chức đó chính là các kế toán viên tốt nghiệp ngành kế toán.

nganh ke toan la gi

Các tổ chức ở đây có thể là hộ kinh doanh gia đình, công ty, doanh nghiệp, nói chung là những tổ chức có hoạt động kinh doanh mua bán đều cần có kế toán, thế cho nó vuông.

Các trường đào tạo và điểm chuẩn ngành Kế toán

Nên học ngành Kế toán ở trường nào?

Rất, rất rất nhiều trường tuyển sinh ngành kế toán. Các bạn có thể chọn lấy cho mình một trường phù hợp nhất để theo học nhé. Mình sẽ tổng hợp danh sách các trường cùng điểm chuẩn năm 2021 ngành kế toán ở bên cạnh để các bạn tiện so sánh hơn.

Các trường tuyển sinh ngành Kế toán năm 2022 và điểm chuẩn mới nhất như sau:

Tên trường Điểm chuẩn 2021
1. Khu vực Hà Nội và miền Bắc
Đại học Hà Nội 35.12
Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội 35.55
Đại học Ngoại thương 27.75 – 28.25
Đại học Kinh tế quốc dân 27.65
Học viện Tài chính 26.55 – 26.95
Đại học Thương mại 26.2 – 26.6
Học viện Ngân hàng 26.4
Đại học Bách khoa Hà Nội 25.76
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.75
Đại học Mở Hà Nội 24.9
Đại học Giao thông vận tải 25.5
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Đại học Công nghiệp Hà Nội 24.75
Đại học Thủy Lợi 24.65
Đại học Thăng Long 25.0
Khoa Quốc tế – ĐHQG Hà Nội 25.5
Đại học Phenikaa 18.0
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 24.9
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 23.1
Đại học Nguyễn Trãi 16.1
Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 18.0
Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị 15.0
Đại học Đại Nam 15.0
Đại học Lao động – Xã hội 21.55
Đại học Phương Đông 14.0
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 24.25
Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
Đại học Mỏ địa chất 18.0
Đại học Thái Bình 16.5
Đại học Tân Trào 15.0
Đại học Sao Đỏ 16.0
Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên 16.0
Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
Đại học Tây Bắc 15.0
Đại học Hải Phòng 14.0
Đại học Hùng Vương 17.0
Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên 15.0
Đại học Công nghiệp Việt Trì 15.0
Đại học Hoa Lư 14.0
Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định 15.0
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15.0
Đại học Việt Bắc 15.0
Đại học Thành Đông 15.0
Đại học Chu Văn An
Học viện Chính sách và Phát triển 25.05
2. Khu vực miền Trung và Tây Nguyên
Đại học Kinh tế Đà Nẵng 25.5
Đại học Nha Trang 20.0
Đại học Kinh tế Huế 20.0
Đại học Tây Nguyên 17.5
Đại học Tài chính – Kế toán 15.0
Đại học Vinh 18.0
Đại học Quảng Bình 15.0
Đại học Đà Lạt 16.0
Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
Đại học Thái Bình Dương 14.0
Đại học Phú Xuân
Đại học Công nghệ Vạn Xuân
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 14.2
Đại học Hồng Đức 15.0
Đại học Duy Tân
Đại học Công nghiệp Vinh 16.1
Đại học Hà Tĩnh 15.0
Đại học Kinh tế Nghệ An 14.0
Đại học Xây dựng Miền Trung 15.0
3. Khu vực TP HCM và miền Nam
Đại học Tôn Đức Thắng 34.8
Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM 26.45
Đại học Kinh tế TP HCM 25.4
Đại học Tài chính – Marketing 25.3
Đại học Mở TPHCM 25.7
Đại học Sài Gòn 23.5 – 24.5
Đại học Nông lâm TPHCM 24.25
Đại học Ngân hàng TPHCM 25.55
Đại học Công nghiệp TPHCM 25.0
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.75
Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 22.75
Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM 24.5
Đại học Công nghệ TP HCM 18.0
Đại học Nguyễn Tất Thành 15.0
Đại học Hoa Sen 16.0
Đại học Văn Lang 17.0
Đại học Văn Hiến 19.0
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 18.5
Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15.0
Đại học Hùng Vương TPHCM 15.0
Đại học Cần Thơ 25.5
Đại học Việt Đức
Đại học An Giang 21.5
Đại học Thủ Dầu Một 17.5
Đại học Nam Cần Thơ 22.0
Đại học Tiền Giang 17.0
Đại học Trà Vinh 15.0
Đại học Bạc Liêu 15.0
Đại học Kinh tế công nghiệp Long An 15.0
Đại học Đồng Tháp 19.0
Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương 14.0
Đại học Lạc Hồng
Đại học Võ Trường Toản 15.0
Đại học Cửu Long 15.0
Đại học Công nghệ Miền Đông 15.0
Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ

Điểm chuẩn ngành Kế toán năm 2021 của các trường đại học trên thấp nhất là 14.0 và cao nhất là 28.25 (thang điểm 30).

Các khối thi ngành Kế toán

Có thể xét tuyển ngành Kế toán theo các khối nào?

Các tổ hợp xét tuyển được sử dụng để xét tuyển ngành Kế toán rất đa dạng. Được chia theo được sử dụng cho nhiều trường và một số ít trường sử dụng.

Các khối xét tuyển ngành Kế toán bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

Một số khối thi được sử dụng ít hơn:

  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối A04 (Toán, Lý, Địa)
  • Khối A07 (Toán, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối A08 (Toán, Lịch sử, GDCD)
  • Khối A09 (Toán, Địa, GDCD)
  • Khối A16 (Toán, Văn, KHTN)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C01 (Toán, Văn, Lý)
  • Khối C02 (Toán, Văn, Hóa)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
  • Khối C14 (Toán, Văn, GDCD)
  • Khối C15 (Văn, Toán, KHXH)
  • Khối C20 (Văn, Địa, GDCD)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
  • Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

Chương trình đào tạo ngành Kế toán

Ngành Kế toán học những môn nào?

Mời các bạn tham khảo chương trình đào tạo ngành Kế toán của trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng.

Chi tiết chương trình học như sau:

I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 1, 2
Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Pháp luật đại cương
Giao tiếp trong kinh doanh
PRE-IELTS 1, 2
IELTS BEGINNERS 1, 2
IELTS PRE-INTERMEDIATE 1, 2
IELTS INTERMEDIATE 1, 2
Tin học văn phòng
Toán ứng dụng trong kinh tế
Kinh tế vi mô
Kinh tế vĩ mô
Quản trị học
II. CHƯƠNG TRÌNH GDQP – GDTC
Giáo dục thể chất
Giáo dục Quốc phòng (4 tuần)
III. HỌC PHẦN CHUNG KHỐI NGÀNH
Nguyên lý kế toán
Marketing căn bản
Hệ thống thông tin quản lý
Hành vi tổ chức
Thống kê kinh doanh và kinh tế
Thị trường và các định chế tài chính
Nhập môn kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Luật kinh doanh
Tiếng Anh kinh doanh
IV. HỌC PHẦN CHUNG CỦA NGÀNH
Học phần bắt buộc
Kế toán tài chính 1
Kế toán quản trị
Kế toán hành chính sự nghiệp
Kế toán tài chính 2
Hệ thống thông tin kế toán
Học phần tự chọn
Kế toán quốc tế
Nghiệp vụ ngân hàng
Quản trị chiến lược
Tài chính quốc tế
Đầu tư tài chính
V. HỌC PHẦN CHUYÊN NGÀNH
Học phần bắt buộc
Phân tích tài chính doanh nghiệp
Kế toán công ty
Kế toán thuế
Kiểm toán
Thực hành kế toán
Tài chính công ty
Học phần tự chọn
Kế toán quản trị nâng cao
Kiểm soát nội bộ
Đề án môn học
Kế toán ngân hàng
Phương pháp nghiên cứu khoa học
Hoạt động ngoại khóa
VI. THỰC TẬP CUỐI KHÓA
Lựa chọn 1 trong 2 hình thức:
Hình thức 1:
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn thuộc Học phần chuyên ngành
Hình thức 2:
Khóa luận tốt nghiệp (*)

Cơ hội việc làm sau tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp ngành Kế toán có thể làm những công việc gì?

Tùy theo từng chuyên ngành, các bạn có thể đảm nhận nhiều vị trí như:

  • Kế toán tổng hợp: Đúng như cái tên, vị trí công việc này thực hiện toàn bộ các công việc về kế toán.
  • Kế toán tiền lương: Thực hiện tính toán lương, hạch toán tiền lương theo khoản trích lương hàng tháng.
  • Kế toán bán hàng: Làm việc ở bộ phận bán hàng, tính toán các khoản tiền sử dụng để mua hàng.
  • Kế toán mua hàng: Chi chép giao nhận hàng hóa, kiểm tra số lượng, đơn giá sản phẩm để căn cứ vào đó xuất hóa đơn. kê chi tiết hóa đơn bán hàng và tổng giá trị, thuế trong ngày…
  • Kế toán kho
  • Kế toán công cụ dụng cụ
  • Kế toán tài sản cố định
  • Kế toán hợp đồng
  • Kế toán giá thành
  • Kế toán thuế

Các công việc cấp cao hơn của ngành kế toán:

  • Kế toán trưởng
  • Giám đốc tài chính (CFO)

Kế toán làm việc ở đâu? Đương nhiên là toàn bộ các tổ chức kinh doanh đều có chỗ cho kế toán làm việc. Các công ty, doanh nghiệp tư nhân, công ty doanh nghiệp nhà nước, các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nước ngoài…

Mức lương ngành Kế toán

Lượng công việc của kế toán là rất khổng lồ nhưng lại đòi hỏi sự cẩn thận và làm việc chính xác bởi chỉ cần một sai số nhỏ thôi cũng có thể dẫn đến một chuỗi sai số theo cấp số nhân.

Việc làm ngành kế toán sau này thực sự rất nhiều và nặng nhọc, khối lượng công việc vô cùng khổng lồ và các nhân viên kế toán thường phải làm thêm giờ và mình thường nghe họ phàn nàn về điều đó.

Mức lương khởi điểm của các kế toán viên cũng không quá cao, chỉ tầm 7-8 triệu. Chưa tính học việc mất 1-2 năm nữa. Chính vì vậy mình khuyến khích các bạn nên tranh thủ đi thực tập và học việc sớm từ khi còn đi học nha, có thể từ năm 2, năm 3 để tích lũy kiến thức sớm.

Trên đây là một số thông tin tổng hợp kèm hiểu biết của cá nhân ad TrangEdu về ngành Kế toán. Nếu như các bạn có điều gì còn thắc mắc vui lòng đóng góp với mình trong phần bình luận nhé.