Khối X01, C14 – Ngữ văn, Toán, Giáo dục KT&PL gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển?

Khối X01 hay C14, tổ hợp Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế & Pháp luật đang trở thành lựa chọn mới mẻ cho thí sinh trong mùa tuyển sinh 2025. Sự xuất hiện của môn GDKT&PL theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 mở ra nhiều cơ hội xét tuyển ở đa dạng ngành nghề.

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ X01 gồm những môn nào, ngành, trường nào đang xét tuyển, điểm chuẩn ra sao và cách ôn thi hiệu quả. Nếu bạn đang tìm một tổ hợp kết hợp cả tư duy logic, khả năng ngôn ngữ và kiến thức kinh tế, pháp luật, đừng bỏ qua X01.

Chọn tổ hợp môn mà em đang quan tâm

Khối C14 xét tuyển vào những trường nào?

Lọc theo tỉnh/thành phố
Danh sách trường xét tuyển X01 / C14
STTMã trườngTên trườngKết quả
1TCT Đại học Cần Thơ4 ngành
2DDP Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum6 ngành
3DDT Đại học Duy Tân17 ngành
4PKA Đại học Phenikaa20 ngành
5DTG Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Hà Giang6 ngành
6DTP Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai5 ngành
7DVT Đại học Trà Vinh5 ngành
8TDV Đại học Vinh3 ngành
9HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền10 ngành
10HVC Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh3 ngành
11HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam8 ngành
12DTQ Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên6 ngành
13BVU Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu12 ngành
14DBL Trường Đại học Bạc Liêu3 ngành
15DBD Trường Đại học Bình Dương15 ngành
16CMC Trường Đại học CMC—
17DDA Trường Đại học Công nghệ Đông Á23 ngành
18GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải9 ngành
19MIT Trường Đại học Công nghệ Miền Đông14 ngành
20DKC Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh51 ngành
21DTC Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên25 ngành
22DDM Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh12 ngành
23IUH Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh10 ngành
24IUQ Trường Đại học Công nghiệp TPHCM hiệu Quảng Ngãi2 ngành
25CCM Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội9 ngành
26DCT Trường Đại học Công thương Thành Phố Hồ Chí Minh2 ngành
27TDL Trường Đại học Đà Lạt13 ngành
28DAD Trường Đại học Đông Á32 ngành
29DDU Trường Đại học Đông Đô6 ngành
30DNU Trường Đại học Đồng Nai2 ngành
31SPD Trường Đại học Đồng Tháp12 ngành
32GDU Trường Đại học Gia Định27 ngành
33QHS Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội8 ngành
34HLU Trường Đại học Hạ Long9 ngành
35HHT Trường Đại học Hà Tĩnh11 ngành
36DKT Trường Đại học Hải Dương12 ngành
37THP Trường Đại học Hải Phòng3 ngành
38ETU Trường Đại học Hòa Bình7 ngành
39DNB Trường Đại học Hoa Lư2 ngành
40HSU Trường Đại học Hoa Sen21 ngành
41HDT Trường Đại học Hồng Đức15 ngành
42THV Trường Đại học Hùng Vương5 ngành
43DHV Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh15 ngành
44DHT Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế4 ngành
45DTZ Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên21 ngành
46QHT Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội10 ngành
47TKG Trường Đại học Kiên Giang14 ngành
48KTD Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng7 ngành
49DQK Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội4 ngành
50DVB Trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên2 ngành
51DHK Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế11 ngành
52QHE Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội6 ngành
53DKK Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp11 ngành
54UEF Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM33 ngành
55DLA Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An1 ngành
56DTE Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên18 ngành
57KCC Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ12 ngành
58DLH Trường Đại học Lạc Hồng15 ngành
59LNH Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam15 ngành
60LNS Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam Phân hiệu Đồng Nai15 ngành
61DLX Trường Đại học Lao động – Xã hội1 ngành
62DTV Trường Đại học Lương Thế Vinh4 ngành
63MDA Trường Đại học Mỏ – Địa chất16 ngành
64MHN Trường Đại học Mở Hà Nội3 ngành
65MBS Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh7 ngành
66DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ4 ngành
67CEA Trường Đại học Nghệ An14 ngành
68NTT Trường Đại học Nguyễn Tất Thành7 ngành
69NTU Trường Đại học Nguyễn Trãi1 ngành
70DHL Trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế8 ngành
71DBG Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang20 ngành
72NLS Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh10 ngành
73NLG Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia Lai1 ngành
74NLN Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh Thuận2 ngành
75DPQ Trường Đại học Phạm Văn Đồng4 ngành
76DPT Trường Đại học Phan Thiết4 ngành
77DPX Trường Đại học Phú Xuân4 ngành
78DPD Trường Đại học Phương Đông6 ngành
79HPU Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng1 ngành
80DQB Trường Đại học Quảng Bình4 ngành
81DQU Trường Đại học Quảng Nam4 ngành
82DQT Trường Đại học Quang Trung6 ngành
83DBH Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà3 ngành
84HIU Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng22 ngành
85DQN Trường Đại học Quy Nhơn11 ngành
86SGD Trường Đại học Sài Gòn30 ngành
87SDU Trường Đại học Sao Đỏ20 ngành
88DDS Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng4 ngành
89DHS Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế5 ngành
90DTS Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên4 ngành
91SPH Trường Đại học Sư phạm Hà Nội1 ngành
92SP2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 23 ngành
93SKH Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên26 ngành
94SKV Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh4 ngành
95VLU Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long13 ngành
96SPS Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh4 ngành
97DKQ Trường Đại học Tài chính – Kế toán4 ngành
98HFA Trường Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu Huế1 ngành
99FBU Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội7 ngành
100DFA Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh7 ngành
101DMT Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội18 ngành
102DTM Trường Đại học Tài nguyên và môi trường TPHCM14 ngành
103TTU Trường Đại học Tân Tạo7 ngành
104TQU Trường Đại học Tân Trào13 ngành
105TTB Trường Đại học Tây Bắc3 ngành
106DTD Trường Đại học Tây Đô1 ngành
107TTN Trường Đại học Tây Nguyên2 ngành
108DTB Trường Đại học Thái Bình18 ngành
109TBD Trường Đại học Thái Bình Dương6 ngành
110DTL Trường Đại học Thăng Long10 ngành
111DDB Trường Đại học Thành Đông9 ngành
112TTD Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng1 ngành
113TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một25 ngành
114HNM Trường Đại học Thủ đô Hà Nội5 ngành
115TLA Trường Đại học Thủy Lợi2 ngành
116TLS Trường Đại học Thủy Lợi Cơ sở 21 ngành
117TTG Trường Đại học Tiền Giang8 ngành
118DVP Trường Đại học Trưng Vương8 ngành
119SIU Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn4 ngành
120DVH Trường Đại học Văn Hiến20 ngành
121VHH Trường Đại học Văn hóa Hà Nội11 ngành
122VHS Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh8 ngành
123DVD Trường Đại học Văn hóa thể thao và du lịch Thanh Hóa7 ngành
124VGU Trường Đại học Việt – Đức5 ngành
125DYD Trường Đại học Yersin Đà Lạt3 ngành
126DHD Trường Du lịch – Đại học Huế4 ngành

Danh sách các ngành xét tuyển theo khối C14

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Công nghệ giáo dục Giáo dục chính trị Giáo dục công dân Giáo dục học Giáo dục mầm non Giáo dục Pháp luật Giáo dục Quốc phòng - An ninh Giáo dục tiểu học Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Khoa học giáo dục Quản lý giáo dục Quản trị chất lượng giáo dục Quản trị công nghệ giáo dục Quản trị nhà trường Quản trị trường học Sư phạm Công nghệ Sư phạm Ngữ văn Sư phạm tiếng H'mong Sư phạm Toán học

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Luật Luật dân sự và tố tụng dân sự Luật hình sự và tố tụng hình sự Luật kinh doanh Luật kinh tế Luật quốc tế Luật thương mại quốc tế

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Công nghệ sinh học Công nghệ thẩm Mỹ

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Du lịch Du lịch văn hóa Du lịch địa chất Hướng dẫn du lịch quốc tế Quản lý thể dục thể thao Quản lý thể thao số và e - sports Quản lý và phát triển du lịch Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn - nhà hàng Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X01 / C14 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường Quản lý biển Quản lý tài nguyên khoáng sản Quản lý tài nguyên nước Quản lý tài nguyên thiên nhiên Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý đất đai