Trường Đại học Sư phạm Huế – HUE

0
2085

Trường Đại học Sư phạm – ĐH Huế đã chính thức có thông báo tuyển sinh năm học 2021. Mọi thông tin quan trọng đã có trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Education (HUOE)
  • Mã trường: DHS
  • Trực thuộc: Đại học Huế
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Bồi dưỡng
  • Lĩnh vực: Sư phạm
  • Địa chỉ: 34 Lê Lợi, Thành phố Huế
  • Điện thoại: (0234) 3822132
  • Email: admin@dhsphue.edu.vn
  • Website: http://www.dhsphue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhsphue

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Huế năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 126
    • Khác: 54
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Ngành Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140209TA
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Khác: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 84
    • Khác: 36
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Sư phạm Tin học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140210TA
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Khác: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 91
    • Khác: 39
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Ngành Sư phạm Vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140211TA
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Khác: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 91
    • Khác: 39
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Sư phạm Hóa học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140212TA
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Khác: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 91
    • Khác: 39
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, B04, D90
  • Ngành Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140213TA
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Khác: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, B04, D90
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 133
    • Khác: 57
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D66
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 112
    • Khác: 48
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D78
  • Ngành Sư phạm Địa lí
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 105
    • Khác: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A09, C00, C20, D15
  • Ngành Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140202TA
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Khác: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D08, D10
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Khác: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: N00, N01 (Môn năng khiếu hệ số 2)
  • Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã ngành: 7140247
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Khác: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D90
  • Ngành Sư phạm Lịch sử –  Địa lý
  • Mã ngành: 7140249
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Khác: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D78
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã ngành: 7140246
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Khác: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D90
  • Ngành Giáo dục pháp luật
  • Mã ngành: 7140248
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Khác: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Ngành Giáo dục công dân
  • Mã ngành: 7140204
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 42
    • Khác: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Ngành Quản lý giáo dục (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7140208
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chương trình kỹ sư INSA
  • Mã ngành: INSA
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D29
  • Ngành Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết đào tạo với trường đại học nước ngoài)
  • Mã ngành: T140211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 21
    • Khác: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90

2/ Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế năm 2021 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa) Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh) Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
Khối A09 (Toán, Địa, GDCD) Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh) Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
Khối B02 (Toán, Sinh, Địa) Khối D29 (Toán, Lý, Tiếng Pháp)
Khối C00 (Văn, Sử, Địa) Khối D66 (Văn, GDCD, Anh)
Khối C19 (Văn, Sử, GDCD) Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
Khối C20 (Văn, Địa, GDCD) Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
Khối D01 (Văn, Toán, Anh) Khối N00 (Văn, NK, Hát)
Khối N01 (Văn, NK, Nhạc cụ)

3/ Phương thức xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc có thể đăng ký xét tuyển vào ĐH Sư phạm – ĐH Huế theo 1 trong 3 phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT và trường Đại học Sư phạm Huế.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Xét tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp của 3 kỳ (kỳ 1 + kỳ 2 lớp 11 + kỳ 1 lớp 12) + Điểm ưu tiên.

Điều kiện xét tuyển

  • Các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm.
  • Các ngành sư phạm: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đăng ký xét học bạ trực tuyến tại: http://dkxt.hueuni.edu.vn/

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu

Áp dụng xét tuyển điểm thi năng khiếu và xét học bạ hoặc xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Áp dụng cho ngành:

+ Giáo dục Mầm non: Ngoài các môn thi văn hóa, thí sinh phải thi môn năng khiếu (gồm các nội dung: Hát (tự chọn: hệ số 0.5); Đọc diễn cảm (hệ số 0.5)). Thí sinh thi năng khiếu tại Đại học Huế.

+ Sư phạm Âm nhạc: Ngoài các môn thi văn hóa, thí sinh phải thi các môn năng khiếu (Cao độ – Tiết tấu, Hát/Nhạc cụ). Thí sinh thi năng khiếu tại Đại học Huế.

– Chú ý: Thí sinh bị điểm 0 (không) môn năng khiếu nếu bỏ thi ít nhất một trong hai nội dung trên.

Điều kiện:

Nếu xét điểm thi tốt nghiệp + thi năng khiếu:

+ Điểm môn thi năng khiếu chưa nhân hệ số phải đạt 5.0;

+ Hạnh kiểm năm 12 đạt loại Khá.

Nếu xét học bạ + thi năng khiếu:

+ Điểm môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển = Điểm TB chung mỗi môn học của 2 kỳ (kỳ 2 lớp 11 + kỳ 1 lớp 12).

+ Ngành Giáo dục Mầm non có điều kiện xét tuyển là tốt nghiệp THPT, học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0, điểm thi năng khiếu đạt từ 5 điểm.

+ Ngành Sư phạm Âm nhạc có điều kiện xét tuyển là tốt nghiệp THPT, học lực lớp 12 tiên tiến hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5, điểm thi năng khiếu đạt 5.0.

+ Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt Khá.

Lưu ý: Nếu thí sinh thi năng khiếu đạt 9-10 điểm sẽ được miễn toàn bộ các điều kiện về học lực lớp 12 và điểm xét tốt nghiệp THPT.

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

+ Trường ĐH Sư phạm – ĐH Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không giới hạn chỉ tiêu các ngành.

+ Xét tuyển thẳng với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT chuyên các tỉnh, TP vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải cần đáp ứng điều kiện: 3 năm học THPT chuyên của tỉnh đạt HSG hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi HSG cấp tỉnh trở lên.

+ Với các thí sinh trường chuyên 3 năm đạt HSG THPT được xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp với chuyên môn trong chương trình học THPT: Xét theo điểm TB của 3 năm học THPT từ cao xuống thấp, nếu thừa chỉ tiêu cùng điểm, xét kết quả thi THPT cao hơn để ưu tiên.

+ Các thí sinh học trường chuyên đạt giải nhất, nhì, ba HSG các môn văn hóa cấp tỉnh dành cho HS lớp 12: Xét theo thứ tự từ giải cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

Các thí sinh đồng giải sẽ xét tuyển điểm thi HSG cấp tỉnh (nếu chưa tốt nghiệp THPT sẽ được bảo lưu điểm đến hết năm tốt nghiệp.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Huế

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Giáo dục Mầm non 17 17 19
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5
Giáo dục Công dân 18 18.5
Giáo dục Chính trị 18 18.5
Giáo dục Pháp luật 18.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 17 18 18.5
Sư phạm Toán học 22 18 18.5
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Tin học 22 18 18.5
Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Vật lý 22 18 18.5
Sư phạm Vật lý (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Hóa học 22 18 18.5
Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Sinh học 22 18 18.5
Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Ngữ văn 22 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 22 18 18.5
Sư phạm Địa lý 17 18 18.5
Sư phạm Âm nhạc 20 18
Sư phạm Công nghệ 18 20
Sư phạm khoa học tự nhiên 18 18.5
Giáo dục pháp luật 18
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18 18.5
Tâm lý học giáo dục 15 15
Hệ thống thông tin 15 15
Vật lý (chương trình tiên tiến) 22 15 15