Trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế – HUAF

0
1701

Trường Đại học Nông lâm – ĐH Huế thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Nông lâm Huế
  • Tên tiếng Anh: University of Agriculture and Forestry – Hue University (HUAF)
  • Mã trường: DHL
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Huế
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Chứng chỉ
  • Lĩnh vực: Nông – Lâm – Ngư nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế
  • Điện thoại: 0234 3522 535 – 0234 3525 049
  • Email: admin@huaf.edu.vn
  • Website: https://huaf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh năm 2021 của trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế bao gồm:

  • Ngành Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, D08
    • Học bạ: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, D08
    • Học bạ: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Mã ngành: 7540106
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, C02
    • Học bạ: A00, B00, B04, C02
  • Ngành Công nghệ sau thu hoạch
  • Mã ngành: 7540104
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ bảo quản và chế biến rau, quả
    • Công nghệ chế biến và kinh doanh thực phẩm
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, C02
    • Học bạ: A00, B00, B04, C02
  • Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã ngành: 7580210
  • Các chuyên ngành:
    • Xây dựng và Quản lý đô thị thông minh
    • Xây dựng dân dụng và quản lý công trình
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, A10, B00
    • Học bạ: A00, A02, A10, B00
  • Ngành Lâm học (Lâm nghiệp)
  • Mã ngành: 7620201
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, D08
    • Học bạ: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
  • Mã ngành: 7620211
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, D08
    • Học bạ: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Quản lý thủy sản
  • Mã ngành: 7620305
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, D08
    • Học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Ngành Bệnh học thủy sản
  • Mã ngành: 7620302
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, D08
    • Học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, B00, C00, C04
    • Học bạ: A00, B00, C00, C04
  • Ngành Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, B00, C00, C04
    • Học bạ: A00, B00, C00, C04
  • Ngành Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)
  • Mã ngành: 7620102
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, B00, C00, C04
    • Học bạ: A00, B00, C00, C04
  • Ngành Phát triển nông thôn
  • Mã ngành: 7620116
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, B00, C00, C04
    • Học bạ: A00, B00, C00, C04
  • Ngành Khoa học cây trồng
  • Mã ngành: 7620110
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, D08
    • Học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Ngành Bảo vệ thực vật
  • Mã ngành: 7620112
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, D08
    • Học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Ngành Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, D08
    • Học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Ngành Nông nghiệp công nghệ cao
  • Mã ngành: 7620118
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, D08
    • Học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Ngành Sinh học ứng dụng
  • Mã ngành: 7420203
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A02, B00, D08
    • Học bạ: A00, B00, B04, D08
  • Ngành Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn
  • Mã ngành: 7620119
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, C00, C04, D01
    • Học bạ: A00, C00, C04, D01

2/ Phương thức xét tuyển

Đại học Nông lâm Huế tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyển
  • Tổng điểm 3 môn (chưa nhân hệ số, bao gồm điểm ưu tiên) tối thiểu bằng mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT.

    Phương thức 2. Xét học bạ THPT

Hình thức xét tuyển: Xét kết quả học tập các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 2 học kỳ năm lớp 11 và HK1 lớp 12.

Điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển là điểm TB chung (làm tròn 1 chữ số thập phân) của mỗi môn học của 3 học kì (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12).

Điều kiện xét tuyển: ĐXT >= 18 điểm (Chưa nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên).

    Phương thức 3. Xét tuyển thẳng

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 24 điểm
  • Không có môn nào thuộc tổ hợp xét tuyển < 6.5

3/ Đăng ký và xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 1/4 – 17h00 ngày 31/5/2021.

Lệ phí ĐKXT: Miễn lệ phí

Hình thức đăng ký

Thí sinh xét học bạ đăng ký xét tuyển theo các hình thức sau:

Thí sinh xét tuyển thẳng theo phương thức riêng chuẩn bị bộ hồ sơ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (tải tại http://tuyensinh.hueuni.edu.vn/)
  • Bản sao giấy chứng nhận đạt giải, học bạ, chứng chỉ theo quy định của trường

Địa điểm nộp hồ sơ

Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc chuyển phát nhanh (EMS) qua đường Bưu điện theo địa chỉ trên (thời gian nộp qua EMS được tính theo dấu bưu điện).

Thời gian công bố kết quả và xác nhận nhập học

  • Công bố kết quả xét tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 5/6/2021
  • Xác nhận nhập học: Dự kiến từ ngày 6/6/2021 – trước 17h00 ngày 12/6/2021

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Huế

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Bất động sản 15 15 16.0
Sinh học ứng dụng 13 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13.5 15 16.0
Kỹ thuật cơ điện tử 13.5 15 16.0
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 13 15
Công nghệ thực phẩm 16 18 19.5
Công nghệ sau thu hoạch 13 15 15.0
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 13 15 15.0
Công nghệ chế biến lâm sản 15 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 13.5 15 16.0
Khuyến nông 13 15 15.0
Chăn nuôi 13.5 17 18.5
Nông học 13.5 15 15.0
Khoa học cây trồng 13.5 15 15.0
Bảo vệ thực vật 13.5 15 15.0
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 13.5
Phát triển nông thôn 13 15 15.0
Lâm học 13 15 15.0
Lâm nghiệp đô thị 13
Quản lý tài nguyên rừng 13 15 15.0
Nuôi trồng thủy sản 13 15 17.0
Bệnh học thủy sản 13 15 16.0
Quản lý thủy sản 13 15 16.0
Thú y 15 19 20.5
Quản lý đất đai 13.5 15 16.0
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 15 15.0