Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông lâm Huế 2022

0
4647

Trường Đại học Nông lâm – ĐH Huế đã chính thức công bố chỉ tiêu tuyển sinh và mã tổ hợp xét tuyển đại học chính quy năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Nông lâm Huế
  • Tên tiếng Anh: University of Agriculture and Forestry – Hue University (HUAF)
  • Mã trường: DHL
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Huế
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Chứng chỉ
  • Lĩnh vực: Nông – Lâm – Ngư nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế
  • Điện thoại: 0234 3522 535 – 0234 3525 049
  • Email: admin@huaf.edu.vn
  • Website: https://huaf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh năm 2022 của trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế bao gồm:

  • Ngành Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Mã ngành: 7540106
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B04, D08
  • Ngành Công nghệ sau thu hoạch
  • Mã ngành: 7540104
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến rau, quả
    • Chuyên ngành Công nghệ chế biến và kinh doanh thực phẩm
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B04, D08
  • Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã ngành: 7580210
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Xây dựng và Quản lý đô thị thông minh
    • Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và quản lý công trình
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, A01/A10, A02
  • Ngành Lâm sinh
  • Mã ngành: 7620205
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng
  • Mã ngành: 7620211
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Quản lý thủy sản
  • Mã ngành: 7620305
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08, D01/B04
  • Ngành Bệnh học thủy sản
  • Mã ngành: 7620302
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08, D01/B04
  • Ngành Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)
  • Mã ngành: 7620102
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A07, C00, C04, B03
  • Ngành Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08, A02/B04
  • Ngành Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn
  • Mã ngành: 7620119
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A07, C00, C04, D10

2/ Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Nông lâm Huế xét tuyển các ngành hệ đại học năm 2022 theo các khối xét tuyển sau:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
  • Khối A02 (Toán, Vật lí, Sinh học)
  • Khối A07 (Toán, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối A10 (Toán, Vật lí, GDCD) – Chỉ xét học bạ
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối B03 (Toán, Sinh học, Văn)
  • Khối B04 (Toán, Sinh học, GDCD) – Chỉ xét học bạ
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa lí)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)

3/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Nông lâm Huế tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo phương thức riêng

    Phương thức 1. Xét học bạ THPT

Hình thức xét tuyển học bạ: Điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm TB chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 2 học kì năm lớp 11 và HK1 lớp 12

Điều kiện xét tuyển: Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển chưa nhân hệ số >= 18.0

    Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Huế.

    Phương thức 3. Xét tuyển thẳng theo phương thức riêng

Đối tượng xét tuyển thẳng theo phương thức riêng:

  • Đạt giải trong các cuộc thi HSG cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2020, 2021, 2022 với môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển.
  • Thí sinh là học sinh các trường THPT chuyên trên cả nước và có điểm học bạ theo tổ hợp xét tuyển >= 21.0
  • Thí sinh các trường THPT có học lực 3 năm THPT loại khá trở lên
  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 21.0 và không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển < 6.0 (điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển tính là điểm TB chung mỗi môn học, làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 3 học kì năm lớp 11 và HK1 lớp 12.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Huế

Điểm chuẩn trúng tuyển của trường Đại học Nông lâm Huế xét theo kết quả thi THPT các năm gần nhất như sau:

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Bất động sản 15 15 16.0
Sinh học ứng dụng 13 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13.5 15 16.0
Kỹ thuật cơ điện tử 13.5 15 16.0
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 13 15
Công nghệ thực phẩm 16 18 19.5
Công nghệ sau thu hoạch 13 15 15.0
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 13 15 15.0
Công nghệ chế biến lâm sản 15 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 13.5 15 16.0
Khuyến nông 13 15 15.0
Chăn nuôi 13.5 17 18.5
Nông học 13.5 15 15.0
Khoa học cây trồng 13.5 15 15.0
Bảo vệ thực vật 13.5 15 15.0
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 13.5
Phát triển nông thôn 13 15 15.0
Lâm học 13 15 15.0
Lâm nghiệp đô thị 13
Quản lý tài nguyên rừng 13 15 15.0
Nuôi trồng thủy sản 13 15 17.0
Bệnh học thủy sản 13 15 16.0
Quản lý thủy sản 13 15 16.0
Thú y 15 19 20.5
Quản lý đất đai 13.5 15 16.0
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 15 15.0