Trường Đại học Y dược – ĐH Huế

0
640

Đại học Y dược – ĐH Huế chính thức có thông báo tuyển sinh các ngành đại học cho năm học 2020. Danh sách các ngành tuyển sinh và phương thức tuyển sinh chi tiết trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Y Dược Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University Medicine and Phamacy (HUEMED)
  • Mã trường: DHY
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Huế & Bộ GD&ĐT
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên tục
  • Lĩnh vực: Y tế
  • Địa chỉ: 06 Ngô Quyền, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế
  • Điện thoại: 0234 382 2173 – 0234.382 2873
  • Email: hcmp@huemed-univ.edu.vn
  • Website: https://www.huemed-univ.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/FanpageTruongDaiHocYDuocHue

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1/ Các ngành tuyển sinh 2020

  • Ngành Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • Chỉ tiêu: 420
  • Tổ hợp xét tuyển: B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Ngành Hộ sinh
  • Mã ngành: 7720302
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: B00

2/ Phương thức xét tuyển 2020

(Chính thức)

Trường Đại học Y dược Huế tuyển sinh đại học năm 2020 theo 5 phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Đối tượng xét tuyển thẳng như ảnh dưới đây:

tieu chi xet tuyen thang dh y duoc hue

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Thí sinh tham dự kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020. Thời gian, cách thức đăng ký theo hướng dẫn chung.

Đại học Y dược Huế có sử dụng tiêu chí phụ với 2 ngành:

+ Ngành Dược học: Ưu tiên môn Toán rồi tới môn Hóa.

+ Các ngành còn lại: Ưu tiên môn Sinh rồi tới môn Hóa.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Y dược Huế

Ngành học Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Y khoa 23.25 25 27.55
Răng – Hàm – Mặt 22.75 24.7 27.25
Y học dự phòng 18.15 18.25 19.75
Y học cổ truyền 20.25 21.75 24.8
Dược học 20.75 22.75 25.6
Điều dưỡng 18.15 19.25 22.5
Hộ sinh 19.15
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.25 21.25 24.4
Kỹ thuật hình ảnh y học 18.5 20.25 23.45
Y tế công cộng 16.15 16.5 17.15