Trường Đại học Dược Hà Nội – HUP

0
981

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Dược Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Pharmacy (HUP)
  • Mã trường: DKH
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực: Y Dược
  • Địa chỉ: 13-15 Lê Thánh Tông, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
  • Điện thoại: (04) 382-545-39
  • Email: info@hup.edu.vn
  • Website: http://www.hup.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hupvn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh năm 2021 của Đại học Dược Hà Nội cập nhật ngày 31/3/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Tổ hợp xét tuyển duy nhất: Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Dược Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét tuyển theo quy định riêng

Trường hợp 1: Xét tuyển thẳng thí sinh có chứng chỉ SAT / ACT

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Học lực giỏi 3 năm THPT
  • Kết quả học THPT từng năm của mỗi môn thuộc tổ hợp xét tuyển ngành >= 8.0
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT niên khóa 2018 – 2021.
  • Có chứng chỉ SAT / ACT còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ với mức điểm theo quy định như sau:
Chứng chỉ Ngành Dược học Ngành Hóa dược
SAT1 1400 1300
ACT 30 27

Lưu ý:

  • Căn cứ xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT các môn thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Không áp dụng phương thức này với các thí sinh học tại các cơ sở GDTX.

Trường hợp 2: Xét tuyển học sinh giỏi các lớp chuyên của trường THPT năng khiếu/chuyên cấp quốc gia hoặc tỉnh, thành phố trực thuộc TW

Điều kiện xét tuyển:

  • Học sinh các lớp chuyên Toán, Lý, Hóa của trường THPT năng khiếu/chuyên cấp quốc gia hoặc cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW cả 3 năm lớp 10, 11 và 12
  • Đạt học lực giỏi cả 3 năm
  • Tốt nghiệp THPT
  • Có kết quả học tập THPT từng năm của mỗi môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 8.0
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT niên khóa 2018 – 2021.

Tính điểm xét tuyển theo trường hợp này như sau:

ĐXT = Điểm TB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3 + Điểm ƯT (nếu có) + Điểm KK (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm TB mỗi môn là trung bình cộng điểm tổng kết từng năm lớp 10, 11 và 12 theo học bạ THPT của từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Điểm ƯT: Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Điểm KK: Điểm khuyến khích theo quy định tại Mục 8 Phần 3 Đề án tuyển sinh đại học năm 2021 của trường ĐH Dược Hà Nội. Cụ thể như sau:
Chứng chỉ tiếng Anh Điểm cộng KK
IELTS TOEFL iBT PTE Academic Cambridge English
5.5 46-59 42-49 162-168 0.25
6 60-78 50-57 169-175 0.5
6.5 79-93 58-64 176-184 0.75
7 94-101 65-72 185-191 1.0
7.5 102-109 73-78 192-199 1.25
8 110-114 79-82 200-204 1.5
8.5 115-117 83-86 205-208 1.75
9 118-120 87-90 209-212 2.0

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Ngành Dược học: Có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Ngành Hóa dược: Điểm sàn theo quy định của trường ĐH Dược Hà Nội.

3. Đăng ký và xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức 1 được tổ chức xét tuyển theo quy định và kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức 2 và 3 đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT đồng thời bắt buộc đăng ký trực tuyến qua website của trường ĐH Dược Hà Nội từ ngày 1/6 – 30/6/2021. Trường hợp thí sinh không đăng ký trực tuyến qua website của nhà trường sẽ không được xét tuyển vào trường. Link đăng ký: http://tuyensinhdaihoc.hup.edu.vn/dh/

Hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến qua website bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản scan bản gốc học bạ THPT
  • Scan bản gốc chứng chỉ SAT/ACT, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (nếu có)
  • Scan bản gốc giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh, thành phố quốc gia các môn Toán, Lý, Hóa (nếu có)

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội

Tham khảo ngay điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội 3 năm gần nhất ngay dưới đây.

Ngành 2017 2018 2019 2020
Hóa dược 26.6
Dược học 28 23.05 24.5 26.9