Điểm chuẩn trường Đại học Dược Hà Nội năm 2021

0
423

Trường Đại học Dược Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Dược Hà Nội năm 2021

Điểm sàn Đại học Dược Hà Nội năm 2021

Điểm sàn Đại học Dược Hà Nội năm 2021 như sau:

Ngành
Tổ hợp xét tuyển Điểm sàn 2021
Dược học A00 21
Hóa dược A00 21

Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Dành cho thí sinh là học sinh lớp chuyên Toán, Lý hoặc Hóa thuộc các trường THPT chuyên, năng khiếu, chuyên quốc gia, trường THPT năng khiếu, chuyên cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

Ngành Điểm trúng tuyển học bạ
Dược học 28.0
Hóa dược 27.81

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Dược Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn Tiêu chí phụ
Toán Hóa Điểm Toán TTNV
Dược học 26.25 8.75 9.0 1
Hóa dược 26.05 8.25 8.8 2

Lưu ý:

  • Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học bằng cách nộp hồ sơ xác nhận nhập học qua đường bưu điện bằng thư chuyển phát nhanh có đảm bảo trước 17 giờ 00 ngày 26/09/2021, thời gian tính theo dấu bưu điện. Hồ sơ xác nhận nhập học gồm:

+ Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi trung học phổ thông quốc gia năm 2021;

+ Bản chính và 02 bản photo công chứng Học bạ THPT;

  • Trường hợp thí sinh có điểm cộng khuyến khích phải nộp kèm theo bản chính và 02 bản photo công chứng Giấy chứng nhận học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố/Quốc gia, và/ hoặc Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế.
Do tình hình dịch bệnh COVID-19 nên Nhà trường chỉ tiếp nhận hồ sơ qua đường bưu điện bằng thư chuyển phát nhanh có đảm bảo. Địa chỉ nhận xác nhận nhập học: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Dược Hà Nội, số 13, 15 Lê Thánh Tông – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 0243.8264465, email: tuyensinhdkh@hup.edu.vn.
Những thí sinh không nộp giấy tờ trên cho Trường trong thời gian quy định xem như từ chối nhập học.

Tham khảo mức điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Dược Hà Nội năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020 Tiêu chí phụ
Toán Hóa Điểm Toán TTNV
Dược học 24.5 26.9 9.25 9.4 3
Hóa dược / 26.6 9.25 8.6 2