Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội – HUNRE

0
3968

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội đã có thông tin tuyển sinh chính thức năm 2021 với tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 3190.

Thông tin cụ thể mời các bạn đọc trong bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment (HUNRE)
  • Mã trường: DMT
  • Trực thuộc: Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng
  • Địa chỉ: Số 41A đường Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Điện thoại: 0902 130 130
  • Email: dcac@hunre.edu.vn
  • Website: http://hunre.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/Hunre.fanpage

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội cập nhật ngày 29/3/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2021 như sau:

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 370
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A07, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
  • Mã ngành: 7440298
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D15
  • Ngành Khí tượng khí hậu học
  • Mã ngành: 7440221
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Thủy văn học
  • Mã ngành: 7440224
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Kỹ thuật địa chất
  • Mã ngành: 7520501
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D15
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Mã ngành: 7540106
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Ngành Quản lý biển
  • Mã ngành: 7850199
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Quản lý tài nguyên nước
  • Mã ngành: 7850198
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01

2. Các tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2021 như sau:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối A07: Toán, Lịch sử, Địa lí
  • Khối B00: Toán, Hóa, Sinh
  • Khối C00: Văn, Sử, Địa
  • Khối D01: Toán, Anh, Văn
  • Khối D07: Toán, Hóa, Anh
  • Khối D08: Toán, Sinh, Anh
  • Khối D15: Văn, Địa, Anh

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT.

Hồ sơ ĐKXT, thời gian, hình thức đăng ký, thời gian xét tuyển và xác nhận nhập học: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ và thực hiện theo lịch hướng dẫn của Sở Giáo dục & Đào tạo và trường THPT đang theo học.

    Phương thức 2: Xét tuyển đặc cách theo quy định của Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Đối tượng xét tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp tại các Trường chuyên THPT
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT 64/120 điểm hoặc IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương do cơ quan quốc tế có thẩm quyền cấp còn thời hạn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT.
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt học lực giỏi 3 năm THPT: Lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12.

Trường xét từ cao xuống thấp theo điểm trung bình kết quả học tập các môn học kỳ 1 lớp 12 trong Học bạ THPT.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển đặc cách

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống) đặc cách ghi rõ đợt xét tuyển, điền đầy đủ thông tin xét tuyển theo yêu cầu trên phiếu và chữ ký của thí sinh.
  • 01 phong bì ghi họ tên người nhận, địa chỉ liên hệ, số điện thoại của thí sinh và phụ huynh để gửi giấy báo trúng tuyển
  • Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc bản xác nhận kết quả, quá trình học tập với đầy đủ thông tin để đăng ký xét tuyển và dấu xác nhận của trường THPT đang theo học
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Bản sao công chứng chứng chỉ tiếng Anh hoặc xác nhận của đơn vị cấp chứng chỉ còn hiệu lực tới thời điểm ĐKXT (với thí sinh xét tuyển đặc cách theo chứng chỉ tiếng Anh)
  • Bản sao CCCD/CMND

Thời gian nộp hồ sơ đăng ký

  • Đợt 1: Dự kiến từ ngày 10/3 – trước 17h00 ngày 15/5/2021
  • Điều chỉnh NV đợt 1: Dự kiến từ ngày 5/5 – 17h00 ngày 8/5/2021.
  • Xét tuyển và công bố kết quả trúng tuyển đợt 1: Dự kiến trước 17h00 ngày 18/5/2021.
  • Xác nhận nhập học (thí sinh có thể đồng thời làm thủ tục nhập học): Dự kiến từ ngày 19/5 – trước 17h00 ngày 25/5/2021.
  • Đợt 2: Dự kiến từ ngày 26/5 – trước 17h00 ngày 26/7/2021.
  • Xét tuyển và công bố kết quả trúng tuyển đợt 2: Trước 17h00 ngày 28/7/2021.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm môn Anh >= 5.0

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Theo lịch hướng dẫn công tác tuyển sinh năm 2021 của Bộ GD&ĐT.

Thời gian xác nhận nhập học: Thí sinh nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 để xác nhận nhập học. Thời gian theo lịch hướng dẫn công tác tuyển sinh năm 2021 của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 4: Xét học bạ THPT

Nguyên tắc xét tuyển: Xét điểm TB năm lớp 11 và HK1 lớp 12.

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyển
  • Ngành ngôn ngữ Anh: Tổng điểm TB cộng các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 11 và HK1 lớp 12 >= 18 điểm (không cộng điểm ưu tiên, không nhân hệ số môn) và tổng điểm TB môn tiếng Anh cả năm lớp 11 và lớp 12 >= 7.0
  • Các ngành khác: Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 11 và HK1 lớp 12 >= 18 điểm (không cộng điểm ưu tiên, không nhân hệ số môn)

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu ĐKXT theo mẫu (tải xuống) ghi rõ đợt xét tuyển và các thông tin bắt buộc khác
  • 01 phong bì ghi họ tên người nhận, địa chỉ liên hệ, số điện thoại của thí sinh và phụ huynh để gửi giấy báo trúng tuyển
  • Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc bản xác nhận kết quả, quá trình học tập với đầy đủ thông tin để đăng ký xét tuyển và dấu xác nhận của trường THPT đang theo học
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Bản sao CCCD/CMND
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Thời gian đăng ký xét tuyển:

  • Đăng ký Đợt 1 dự kiến từ ngày 10/3 – 17h00 ngày 15/5/2021.
  • Điều chỉnh NV đợt 1: Dự kiến từ ngày 05/5 – trước 17h00 ngày 08/5/2021
  • Xét tuyển và công bố kết quả trúng tuyển đợt 1: Dự kiến trước 17h00 ngày 18/5/2021
  • Thời gian xác nhận nhập học: Dự kiến từ 19/5 – trước 17h00 ngày 25/5/2021.
  • Nhận hồ sơ ĐKXT đợt 2 dự kiến từ ngày 26/5 – trước 17h00 ngày 26/7/2021.
  • Xét tuyển và công bố kết quả trúng tuyển đợt 2: Trước 17h00 ngày 28/7/2021.

4. Cách tính điểm xét tuyển học bạ

Cách tính điểm xét tuyển theo học bạ như sau:

Điểm xét tuyển học bạ (ĐXTHB) tính theo thang điểm 30 là tổng điểm TB cộng các môn học thuộc tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 11 và HK1 lớp 12 cộng điểm ưu tiên (nếu có).

Công thức tính như sau:

ĐXTHB = Điểm TB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm TB M1 = (Điểm TB môn 1 cả năm lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12)/2
  • Điểm TB M2 = (Điểm TB môn 2 cả năm lớp 11 + Điểm TB môn 2 HK1 lớp 12)/2
  • Điểm TB M3 = (Điểm TB môn 3 cả năm lớp 11 + Điểm TB môn 3 HK1 lớp 12)/2
  • Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Chính sách ưu tiên

Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội thực hiện chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2021 dự kiến như sau:

  • Nhóm ngành Kinh tế: 297.000 đồng/tín chỉ
  • Nhóm ngành khác: 354.500 đồng/tín chỉ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm xét tuyển các phương thức khác tại: Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Tham khảo các mức điểm chuẩn của ĐH Tài Nguyên và Môi trường Hà Nội những năm gần nhất để tự đánh giá và cân nhắc lựa chọn cho mình các bạn nhé.

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 13 15.5 15
Luật 13 14 15
Quản trị kinh doanh 13 14.5 21
Kế toán 15 14 19
Khí tượng và khí hậu học 13 14 15
Thủy văn học 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 14 15
Công nghệ thông tin 14 14 17
Kỹ thuật địa chất 13 14 15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 13 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 14 19.5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 13 15 15
Quản lý biển 13 14 15
Quản lý đất đai 13.5 14 15
Quản lý tài nguyên nước 13 14.5 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13.5 14 15
Quản trị khách sạn 20
Ngôn ngữ Anh 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 16
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15
Sinh học ứng dụng 15
Marketing 21
Bất động sản 15