Trường Đại học Thương Mại – TMU

0
5545

Trường Đại học Thương mại chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021.

Chi tiết thông tin mời các bạn tham khảo nội dung dưới đây:

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Thương mại (TMU)
  • Tên tiếng Anh: Vietnam University of Commerce (VUC)
  • Mã trường: TMA
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Vừa học vừa làm – Đào tạo quốc tế – Sau đại học – Văn bằng chứng chỉ
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam
  • Điện thoại: (024) 3764 3219
  • Email: mail@tmu.edu.vn
  • Website: https://tmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocthuongmai

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh Đại học Thương Mại cập nhật ngày 22/4/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Thương mại năm 2021 như sau:

  • Ngành Marketing (Marketing thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM04
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 185
    • Khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Marketing (Quản trị thương hiệu)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM05
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 115
    • Khác: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM07
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 140
    • Khác: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Kế toán công)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM09
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM10
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 85
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM11
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 145
    • Khác: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM12
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 85
    • Khác: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế (Quản lý kinh tế)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM13
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 245
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM14
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 180
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM16
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 85
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM17
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 190
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM18
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 185
    • Khác: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 6,5
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM19
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 135
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh (tiếng Pháp thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM20
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 65
    • Khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Ngành Quản trị kinh doanh (tiếng Trung thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM21
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 90
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D04
  • Ngành Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM23
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 220
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Kế toán doanh nghiệp Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM08
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 45
    • Khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 6,0
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM15
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 45
    • Khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 6,0
  • Ngành Quản trị khách sạn (Đào tạo theo cơ chế đặc thù)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM24
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 115
    • Khác: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 5,5
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo theo cơ chế đặc thù)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM25
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 90
    • Khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 5,5
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin đào tạo theo cơ chế đặc thù)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM26
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 90
    • Khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 5.5

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Thương Mại năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Đại học Thương mại xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo Quy chế của Bộ GD&ĐT và quy định của Đại học Thương mại.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)
  • Có điểm xét tuyển >= 18 điểm (đã tính điểm ưu tiên)
  • Điểm từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển > 1.0 điểm
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm môn Tiếng Anh >= 6.5
  • Các chương trình chất lượng cao: Điểm môn Tiếng Anh >= 6.0
  • Các ngành đào tạo theo cơ chế đặc thù: Điểm môn Tiếng Anh >= 5.5

Lưu ý

  • Thí sinh xét tuyển các ngành có điều kiện điểm bài thi môn tiếng Anh nếu có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (còn hiệu lực đến ngày xét tuyển) hoặc giải môn tiếng Anh trong kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia hoặc cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW (nếu có) có thể sử dụng để thay thế điều kiện điểm bài thi môn tiếng Anh (khối A01, D01, D07)
  • Đại học Thương Mại không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ và điểm thi THPT bảo lưu để xét tuyển.

Tiêu chí phụ

Áp dụng với các thí sinh bằng điểm ở cuối danh sách xét tuyển, cụ thể như sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh và các chương trình CLC: Ưu tiên điểm môn Anh
  • Các ngành còn lại: Khối A00, A01, D01, D07 ưu tiên điểm môn Toán, khối D03 ưu tiên điểm môn tiếng Pháp, khối D04 ưu tiên điểm môn tiếng Trung.

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

Điều kiện xét tuyển chung

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Đạt các điều kiện theo phương thức 2
  • Đăng ký xét tuyển theo 1 trong các tổ hợp xét tuyển của trường và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường >= 18 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên nếu có)
  • Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tới ngày xét tuyển hoặc các giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia / giải nhất, nhì, ba (bậc THPT) trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể như sau:
Chứng chỉ/Giải HSG Điều kiện XT Ngành xét tuyển
IELTS Academic >= 5.5 Tất cả các ngành
Cambridge >= FCE
TOEFL iBT >= 60
SAT >= 1000
ACT >= 22
DELF >= DELF B2 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
TCF >= 400
HSK >= HSK4 Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)
Môn Toán Giải nhất, nhì, ba kỳ thi HSG (bậc THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải KK kỳ thi chọn HSG Quốc gia Tất cả các ngành
Môn Lý
Môn Hóa
Môn Văn
Môn Anh
Môn Tin học Hệ thống thông tin quản lý
Môn tiếng Pháp Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Môn tiếng Trung Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)

Phương thức xét tuyển kết hợp dựa trên 2 hình thức sau:

Hình thức 1: Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế (SAT, ACT) hoặc giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải khuyến khích kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực tới ngày xét tuyển, nếu sử dụng 1 trong các tổ hợp xét tuyển D01, D03, D04, D07, A01 phải đăng ký dự thi môn ngoại ngữ tương ứng trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

  • Hình thức 2: Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế (SAT, ACT) hoặc giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải khuyến khích kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia với kết quả học tập THPT (học bạ THPT)

Điều kiện xét tuyển hình thức 2

  • Điểm TB chung học tập cả năm của từng năm lớp 10, 11 và 12 >= 7.0
  • Điểm TB chung học tập cả năm từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 7.0
  • Điểm TB cộng học tập 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của từng năm lớp 10, 11 và 12 >= 7.5. Điểm TB cộng học tập 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển xác định như sau:

Điểm TB cộng 3 môn = (Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3) / 3

Nguyên tắc xét tuyển

  • Đại học Thương mại xét tuyển dựa theo kết quả/điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế hoặc giải HSG theo mức độ ưu tiên từ cao tới thấp tới khi hết chỉ tiêu. Mức độ ưu tiên như sau:
Chứng chỉ/Giải Ưu tiên 1 Ưu tiên 2 Ưu tiên 3 Ưu tiên 4 Ưu tiên 5
HSK HSK6 HSK5 HSK4
TCF >=500 >=450 >=400
DELF >=C1 B2
IELTS Academic >=7.0 >=6.5 6.0 5.5
Cambridge CAE FCE
TOEFL iBT >=94 80-93 >=73 >=60
SAT >=1500 >=1400 >=1200 >=1000
ACT >=31 >=28 >=25 >=22
HSG cấp QG Giải KK
HSG cấp tỉnh/TP Giải nhất Giải nhì Giải ba

4. Đăng ký và xét tuyển

  4.1 Đăng ký xét tuyển kết hợp

Thời gian đăng ký

  • Mở cổng đăng ký thử nghiệm từ ngày 15/5 – 17h00 ngày 20/5/2021.
  • Mở cổng đăng ký chính thức từ ngày 22/5 – 1h00 ngày 28/7/2021. Thí sinh đã đăng ký thử trước đó cần phải đăng ký lại trong thời gian mở cổng chính thức.

Hình thức đăng ký

  • Đăng ký trực tuyến tại http://xettuyenkethop.tmu.edu.vn/
  • Thí sinh được đăng ký bổ sung/sửa chữa thông tin đăng ký trong suốt thời gian hệ thống mở đăng ký xét tuyển. Kết thúc thời gian đăng ký, hệ thống sẽ đóng và các thông tin thí sinh khai báo/đăng ký lần cuối cùng trên hệ thống là thông tin được Trường sử dụng để xét tuyển.
  • Sau khi hoàn tất việc khai báo thông tin/đăng ký (lần cuối cùng), thí sinh phải in Phiếu đăng ký xét tuyển, ký xác nhận, chụp (hoặc scan) Phiếu đăng ký xét tuyển, nộp cùng hồ sơ xét tuyển theo đúng hướng dẫn.
  • Nếu thông tin trên Phiếu đăng ký xét tuyển, hồ sơ minh chứng của thí sinh và thông tin thí sinh đã khai trên hệ thống có sai lệch, hồ sơ của thí sinh coi như không hợp lệ (không được xét tuyển).

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển kết hợp
  • Bản sao giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG Quốc gia hoặc học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực tới ngày xét tuyển
  • 02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên hệ, số điện thoại của thí sinh
  • 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm
  • Bản sao hộ khẩu thường trú (với thí sinh thuộc diện ưu tiên khu vực)
  • Chứng nhận ưu tiên đối tượng theo quy định (nếu có)
  • Bản sao Chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Bản sao giấy CMND/CCCD
  • Bản sao học bạ THPT (với thí sinh thuộc diện đối tượng ưu tiên khu vực, đối tượng hoặc thí sinh xét tuyển theo hình thức kết hợp 2)

Lệ phí xét tuyển kết hợp: 25.000 đồng

Nộp lệ phí xét tuyển

Thí sinh nộp lệ phí theo hình thức chuyển khoản theo thông tin như sau:

  • Đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Thương mại
  • Số TK: 21510001866884 – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) chi nhánh Cầu Giấy

Thí sinh kiểm tra kỹ thông tin tài khoản gồm số tài khoản và tên tài khoản trước khi xác nhận chuyển khoản. Nộp biên lai (xác nhận chuyển tiền) cùng hồ sơ về trường.

Lưu ý: Bản sao là phản photo có xác nhận sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền.

Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 30/7/2021 (trên cổng thông tin của nhà trường tại https://tmu.edu.vn/vi/news/TUYEN-SINH/

Xác nhận nhập học: Dự kiến từ ngày 2/8 – 16h00 ngày 10/8/2021.

  4.2 Đăng ký xét tuyển thẳng

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng với các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm a, b, c, d, e Khoản 2 Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT như sau:

  • Phiếu đăng ký tuyển thẳng (tải xuống)
  • Bản sao giấy chứng nhận thành viên tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực và quốc tế / Giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG quốc gia / Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác
  • 02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm.
  • Lệ phí tuyển thẳng: 25.000 đồng/hồ sơ.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng với các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm i Khoản 2 Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT như sau:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (tải xuống)
  • Bản sao học bạ THPT 3 năm
  • 02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm.
  • Bản photo hộ khẩu thường trú
  • Lệ phí tuyển thẳng: 25.000 đồng/hồ sơ.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng với các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng với thí sinh diện học sinh khuyết tật nặng bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (tải xuống)
  • Bản sao học bạ THPT 3 năm
  • 02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm.
  • Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người khuyết tật đặc biệt nặng do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
  • Lệ phí tuyển thẳng: 25.000 đồng/hồ sơ.

  4.3 Ưu tiên xét tuyển

Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển (tải xuống)
  • Bản sao giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG quốc gia THPT
  • 02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm.
  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/hồ sơ.

5. Chính sách ưu tiên

Đại học Thương mại thực hiện chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Thương mại năm 2021 dự kiến như sau:

  • Chương trình đại trà: Từ 15.750.000 – 17.325.000 đồng/năm học
  • Chương trình đào tạo chất lượng cao: Từ 30.450.000 – 33.495.000 đồng/năm học
  • Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù: Từ 18.900.000 – 20.790.000 đồng/năm học

Mức tăng học phí tối đa không quá 10%/năm theo quy định.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Thương Mại

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Quản trị kinh doanh 20,75 23 25.8
Quản trị khách sạn 21 23,2 25.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21 23 25.4
Marketing (Marketing thương mại) 21,55 24 26.7
Marketing (Quản trị thương hiệu) 20,75 23,3 26.15
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 23,4 26.5
Kế toán doanh nghiệp 20,9 23,2 26
Kế toán công 19,5 22 24.9
Kiểm toán 22,3 25.7
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 21,2 23,5 26.3
Kinh tế quốc tế 21,25 23,7 26.3
Quản lý kinh tế 20,3 22,2 25.15
Tài chính – Ngân hàng thương mại 20 22,1 25.3
Tài chính công 19,5 22 24.3
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 20,7 23 26.25
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 21,05 22,9 25.4
Luật Kinh tế 19,95 22 24.7
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 19,5 22 24.05
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 20 23,1 25.9
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 19,75 22 25.25
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 20,4 22,5 25.55
Chương trình chất lượng cao
Kế toán doanh nghiệp 19,5 20.7 24
Tài chính – Ngân hàng thương mại 19,5 20.5 24
Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
Quản trị khách sạn 17.7 21.45 24.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.55 20.8 24.25
Hệ thống thông tin quản lý 18.55 21.6 24.25

FAQ

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp mà rất nhiều bạn quan tâm về đại học thương mại.

1/ Đại học Thương mại có tốt không?

“Liệu có nên học Đại học Thương mại không” chắc hẳn là câu hỏi của rất nhiều bạn phải không?

TMU là một trong những trường đại học hàng đầu Việt Nam trong đào tạo về lĩnh vực kinh tế – thương mại. Các ngành học chủ đào thiên về tài chính, kế toán. Theo đánh giá khách quan của mình về trường thì rất tốt. Mình cũng có một số bạn bè học tại đây và hiện tại họ đều đang có công việc ổn định và đúng chuyên ngành.

2/ Đại học Thương mại lấy bao nhiêu điểm?

Các bạn có thể tham khảo về điểm chuẩn Đại học Thương mại các năm trong phần trên nhé.

3/ Đại học Thương mại có những ngành nào?

Các bạn vui lòng tham khảo thêm trong bảng Các ngành tuyển sinh năm 2021

4/ Học năm đầu TMU ở đâu?

Đương nhiên là ở chính cơ sở bạn đăng ký học rồi.

5/ Đại học Thương mại thi khối gì?

Các bạn vui lòng tham khảo thêm trong bảng Các ngành tuyển sinh năm 2021