Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thương Mại 2022

0
47555

Trường Đại học Thương mại chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Chi tiết thông tin mời các bạn tham khảo nội dung dưới đây:

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Thương mại (TMU)
  • Tên tiếng Anh: Vietnam University of Commerce (VUC)
  • Mã trường: TMA
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Vừa học vừa làm – Đào tạo quốc tế – Sau đại học – Văn bằng chứng chỉ
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở chính tại Hà Nội: Số 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội
    • Cơ sở 2: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam
  • Điện thoại: (024) 3764 3219
  • Email: mail@tmu.edu.vn
  • Website: https://tmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/thuongmaiuniversity/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 của trường Đại học Thương Mại cập nhật ngày 10/6/2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Thương mại tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 các ngành sau đây:

I/ CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
  • Mã xét tuyển: TM03
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Marketing (Marketing thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM04
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Marketing (Quản trị thương hiệu)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM05
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM07
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Kế toán công)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM09
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM10
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM11
  • Chỉ tiêu: 190
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế (Quản lý kinh tế)
  • Mã xét tuyển: TM13
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM14
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM16
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM17
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM18
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 6,5
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM19
  • Chỉ tiêu: 125
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh (tiếng Pháp thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM20
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Ngành Quản trị kinh doanh (tiếng Trung thương mại)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM21
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D04
  • Ngành Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM23
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Marketing (Marketing số)
  • Mã xét tuyển: TM28
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
  • Mã xét tuyển: TM29
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
II/ CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
  • Ngành Quản trị kinh doanh (CLC)
  • Mã xét tuyển: TM02
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (CLC)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM08
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (CLC)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM15
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị nhân lực (CLC)
  • Mã xét tuyển: TM27
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
III/ CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
  • Ngành Quản trị khách sạn (định hướng nghề nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM24
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý (định hướng nghề nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TM26
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
IV/ CHƯƠNG TRÌNH TÍCH HỢP
  • Ngành Kế toán (Kế toán doanh nghiệp – Tích hợp chương trình ICAEW CFAB)
  • Mã xét tuyển: TM30
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi vào trường Đại học Thương Mại năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D03 (Toán, Văn, Tiếng Pháp)
  • Khối D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Thương mại xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét học bạ THPT
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN
  • Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế còn hiệu lực đến ngày xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế còn hiệu lực đến ngày xét tuyển với kết quả học bạ THPT
  • Xét kết hợp giải học sinh giỏi với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

*Điều kiện xét tuyển chung về kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn tiếng Anh (với thí sinh không có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế hoặc giải HSG môn tiếng Anh):

  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm thi tốt nghiệp THPT môn Anh >= 7.5
  • Các chương trình chất lượng cao/Kế toán tích hợp chương trình ICAEW CFAB (TM02, TM08, TM15, TM27, TM30): Điểm thi tốt nghiệp THPT môn Anh >= 7.0
  • Các ngành còn lại không quy định điều kiện điểm thi môn tiếng Anh

Lưu ý: Trường Đại học Thương mại không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPTQG các năm trước để tuyển sinh.

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Đối tượng tuyển sinh:

Các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2022 của Bộ GD&ĐT và quy định của trường Đại học Thương mại.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Đối tượng tuyển sinh: Các thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển + Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm ưu tiên khu vực nếu có.

 

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022, học 3 năm lớp 10, 11, 12 tại trường THPT chuyên toàn quốc/trường THPT trọng điểm quốc gia theo danh mục quy định.

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm TB học tập từng năm bậc THPT lớp 10, lớp 11 và lớp 12: Từ 8.0 trở lên

Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển + Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm ưu tiên khu vực nếu có.

Trong đó, điểm từng môn trong tổ hợp xét tuyển là TBC điểm học tập 3 năm lớp 10, 11, 12 của môn đó.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN

Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2022 từ 80 điểm trở lên.

Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (Điểm hợp phần 1 (Tư duy định lượng), Điểm hợp phần 2 (Tư duy định tính), Điểm hợp phần 3 (Khoa học)

    Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Đối tượng tuyển sinh:

  • Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển đạt IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 60 hoặc Cambridge FCE/CAE hoặc HSK cấp 4 trở lên hoặc TCF từ 400 điểm hoặc DELF từ B2/C1/C2, hoặc
  • Có chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày ĐKXT đạt SAT từ 100 điểm hoặc ACT từ 20 điểm.

Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán + Điểm thi môn còn lại trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (không bao gồm môn ngoại ngữ) + Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế (theo bảng dưới) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Bảng quy đổi chứng chỉ quốc tế như sau:

Ngành được ĐKXT Điểm 10 10 10 10 10
Hệ số quy đổi 1.6 1.5 1.4 1.3 1.2
Điểm quy đổi 16 15 14 13 12
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) HSK Cấp 6 Cấp 5 Cấp 4
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) TCF Từ 600 550-599 500-549 450-499 400-449
DELF C2 C1 B2
Tất cả các ngành/chuyên ngành IELTS Academic Từ 7.5 7.0 6.5 6.0 5.5
Cambridge CAE FCE
TOEFL iBT Từ 85 79-84 73-78 67-72 60-66
SAT Từ 1401 1301-1400 1201-1300 1101-1200 1000-1100
ACT Từ 31 28-30 25-27 22-24 20-21

    Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế và kết quả học bạ THPT

Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 và đạt 1 trong 2 điều kiện sau:

  • Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển đạt IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 60 hoặc Cambridge FCE/CAE hoặc HSK cấp 4 trở lên hoặc TCF từ 400 điểm hoặc DELF từ B2/C1/C2, hoặc
  • Có chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày ĐKXT đạt SAT từ 100 điểm hoặc ACT từ 20 điểm.

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm TB học tập từng năm bậc THPT lớp 10, lớp 11 và lớp 12: Từ 8.0 trở lên

Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm TBC điểm học tập 3 năm THPT môn Toán + Điểm  TBC điểm học tập năm THPT môn còn lại trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (không bao gồm môn ngoại ngữ) + Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế (theo bảng trên) + Điểm ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 7: Xét tuyển kết hợp học sinh giỏi với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Đối tượng tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn HSG bậc THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW hoặc giải khuyến khích trong kỳ trhi chọn GSG cấp quốc gia môn Toán, Lý, Hóa, Tin, Văn, Anh, tiếng Pháp, Trung Quốc.

Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm thưởng giải HSG (theo bảng dưới) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy định điểm thưởng giải học sinh giỏi:

Ngành được ĐKXT Giải HSG Điểm thưởng
5 3 2 1
Loại giải
HSG cấp quốc gia Giải KK
HSG cấp tỉnh/TP Giải nhất Giải nhì Giải ba
Môn đạt giải
Tất cả các ngành Toán/Lý/Hóa/Anh/Văn
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) Tiếng Pháp
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) Tiếng Trung
Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn và định hướng nghề nghiệp) Tin học

4. Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

*Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Đăng ký xét tuyển trước 17h00 ngày 20/7/2022, thí sinh gửi hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT và quy định của trường Đại học Thương mại về Phòng Quản lý đào tạo – Trường Đại học Thương mại, số 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 082 352 6868

*Phương thức xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL, xét kết hợp chứng chỉ quốc tế, xét kết hợp giải học sinh giỏi:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://dangkyxettuyen.tmu.edu.vn từ 8h00 ngày 20/6/2022 đến 24h00 ngày 20/7/2022, đồng thời đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT.
  • Thí sinh đăng nhập tài khoản (được cấp khi đăng ký) để nhập kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 từ 8h00 ngày 24/7 – trước 16h00 ngày 27/7/2022.
  • Công bố danh sách đủ điều kiện trúng tuyển dự kiến ngày 31/7/2022.

Lưu ý: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN phải chọn 1 trong các tổ hợp xét tuyển theo quy định của trường với ngành/chuyên ngành đào tạo đăng ký xét tuyển để xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện ngoại ngữ quy định với ngành được đăng ký xét tuyển (nếu có)

*Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Đăng ký xét tuyển trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

b) Lệ phí xét tuyển:

  • 20.000 đồng/nguyện vọng.

Thí sinh xét điểm thi tốt nghiệp THPT nộp lệ phí theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh xét tuyển theo các phương thức khác: Nộp trực tiếp tại trường hoặc chuyển khoản theo thông tin sau:

  • Tên tài khoản: TRUONG DAI HOC THUONG MAI
  • Số tài khoản: 21510001866884 (ngân hàng BIDV chi nhánh Cầu Giấy)
  • Nội dung chuyển khoản: Họ tên thí sinh_Số CMND/CCCD_TSDH2022

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Thương mại năm 2022 như sau:

  • Chương trình đào tạo chuẩn: Từ 23.000.000 – 25.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình đào tạo chất lượng cao: Từ 31.250.000 – 33.495.000 đồng/năm học
  • Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp: 23.000.000 đồng/năm học

Mức tăng học phí tối đa không quá 10%/năm theo quy định.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Thương Mại

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Quản trị kinh doanh 23 25.8 26.7
Quản trị khách sạn 23,2 25.5 26.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23 25.4 26.2
Marketing (Marketing thương mại) 24 26.7 27.45
Marketing (Quản trị thương hiệu) 23,3 26.15 27.15
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 23,4 26.5 27.4
Kế toán doanh nghiệp 23,2 26 26.6
Kế toán công 22 24.9 26.2
Kiểm toán 22,3 25.7 26.55
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 23,5 26.3 27.1
Kinh tế quốc tế 23,7 26.3 26.95
Quản lý kinh tế 22,2 25.15 26.35
Tài chính – Ngân hàng thương mại 22,1 25.3 26.35
Tài chính công 22 24.3 26.15
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 23 26.25 27.1
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 22,9 25.4 26.7
Luật Kinh tế 22 24.7 26.1
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 22 24.05 26.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 23,1 25.9 26.8
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 22 25.25 26.3
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 22,5 25.55 26.55
Chương trình chất lượng cao
Kế toán doanh nghiệp 20.7 24 26.1
Tài chính – Ngân hàng thương mại 20.5 24 26.1
Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
Quản trị khách sạn 21.45 24.6 25.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.8 24.25 25.8
Hệ thống thông tin quản lý 21.6 24.25 26.2

FAQ

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp mà rất nhiều bạn quan tâm về đại học thương mại.

1/ Đại học Thương mại có tốt không?

“Liệu có nên học Đại học Thương mại không” chắc hẳn là câu hỏi của rất nhiều bạn phải không?

TMU là một trong những trường đại học hàng đầu Việt Nam trong đào tạo về lĩnh vực kinh tế – thương mại. Các ngành học chủ đào thiên về tài chính, kế toán. Theo đánh giá khách quan của mình về trường thì rất tốt. Mình cũng có một số bạn bè học tại đây và hiện tại họ đều đang có công việc ổn định và đúng chuyên ngành.

2/ Đại học Thương mại lấy bao nhiêu điểm?

Các bạn có thể tham khảo về điểm chuẩn Đại học Thương mại các năm trong phần trên nhé.

3/ Đại học Thương mại có những ngành nào?

Các bạn vui lòng tham khảo thêm trong bảng Các ngành tuyển sinh năm 2021

4/ Học năm đầu TMU ở đâu?

Đương nhiên là ở chính cơ sở bạn đăng ký học rồi.

5/ Đại học Thương mại thi khối gì?

Các bạn vui lòng tham khảo thêm trong bảng Các ngành tuyển sinh năm 2021