Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành là gì, học gì, trường nào, ra trường cơ hội như nào?

Mã ngành: 7810103

Tổng quan ngành

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành phù hợp với những bạn thích du lịch, giao tiếp, tổ chức công việc và làm việc trong môi trường dịch vụ năng động. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu nhanh ngành học này là gì, học gì, ra trường làm gì, mức lương tham khảo ra sao và ai là người phù hợp.

Tìm hiểu ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

1. Giới thiệu chung về ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Đây là một ngành thuộc nhóm dịch vụ, nhưng không chỉ dừng ở chuyện dẫn khách đi tour. Người học được đào tạo để hiểu cách thiết kế sản phẩm du lịch, tổ chức tour, vận hành dịch vụ, chăm sóc trải nghiệm khách hàng và phát triển thị trường cho doanh nghiệp lữ hành.

I.1 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành là gì?

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Tourism and Travel Services Management) là ngành đào tạo cử nhân có kiến thức về kinh tế, quản trị, văn hóa, pháp luật và nghiệp vụ du lịch để tổ chức, vận hành và phát triển các dịch vụ lữ hành. Theo chuẩn đầu ra mà một số trường công bố, sinh viên sau tốt nghiệp phải có khả năng lập kế hoạch tour, điều hành chương trình du lịch, quản lý trải nghiệm khách hàng và tham gia hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực này.

Vai trò của ngành này đang rõ hơn trong bối cảnh du lịch Việt Nam phục hồi mạnh. Năm 2025, Việt Nam đón khoảng 21,5 triệu lượt khách quốc tế, 135,5 triệu lượt khách nội địa và tổng thu từ khách du lịch vượt mốc 980 nghìn tỷ đồng; riêng tháng 2/2026, lượng khách quốc tế tiếp tục đạt trên 2,2 triệu lượt. Khi quy mô thị trường tăng, nhu cầu nhân lực biết vận hành tour, thiết kế trải nghiệm, bán sản phẩm và quản trị dịch vụ cũng tăng theo.

I.2 So sánh với ngành Du lịch và Quản trị khách sạn

Nếu nhìn theo chuẩn đầu ra và học phần đào tạo, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành tập trung khá rõ vào thiết kế tour, điều hành chương trình, quản trị trải nghiệm khách hàng, kinh doanh sản phẩm du lịch và phối hợp nhiều dịch vụ trong một hành trình. Trong khi đó, ngành Du lịch theo nghĩa rộng thường bao quát hơn, còn Quản trị khách sạn đi sâu hơn vào lưu trú, vận hành khách sạn, phòng, lễ tân và dịch vụ tại cơ sở lưu trú.

Đây là kết luận dựa trên mục tiêu đào tạo, chuẩn đầu ra và cấu trúc học phần mà các trường công bố.

2. Chương trình đào tạo ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chương trình của ngành này thường được xây theo hướng vừa có nền tảng kinh tế, quản trị, vừa có kiến thức du lịch chuyên sâu và kỹ năng thực hành nghề. Vì vậy, đây không phải ngành chỉ học lý thuyết về điểm đến, mà là ngành đào tạo để làm việc thực tế trong doanh nghiệp lữ hành và các đơn vị dịch vụ du lịch.

Chương trình đào tạo thường sẽ kéo dài từ 3,5 – 4 năm, bao gồm các môn học từ cơ bản đến chuyên sâu. Sinh viên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội sẽ học những môn sau:

I. KHỐI KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG
1. Kiến thức lý luận – chính trị
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin (Học phần 1)
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin (Học phần 2)
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Đường lối văn hóa văn nghệ của ĐCS Việt Nam
2. Kiến thức tin học – ngoại ngữ
Tiếng Anh cơ bản I
Tiếng Anh cơ bản II
Tiếng Anh cơ bản III
Tin học đại cương
3. Kiến thức xã hội – nhân văn
Học phần bắt buộc:
Xã hội học đại cương
Nhà nước và pháp luật đại cương
Học phần tự chọn:
Phương pháp nghiên cứu khoa học
Tâm lý học đại cương
Tâm lý học quản lý
Cơ sở Văn hóa Việt Nam
4. Kiến thức cơ sở của nhóm ngành
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế vi mô
Khoa học quản lý
II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
1. Kiến thức cơ sở ngành
Marketing cơ bản
Nguyên lý kế toán
Thống kê học
Quản trị học
Tin học ứng dụng
Văn bản quản lý
Quản trị nhân lực
Quản trị tài chính
2. Kiến thức ngành
Học phần bắt buộc:
Tổng quan du lịch
Tổng quan cơ sở lưu trú du lịc
Marketing du lịch
Văn hóa du lịch
Địa lý du lịch
Pháp luật du lịch
Quản trị kinh doanh khách sạn – nhà hàng
Quản trị kinh doanh lữ hành
Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch
Quy hoạch đầu tư du lịch
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Nghiệp vụ thiết kế, điều hành chương trình du lịch
Kế toán doanh nghiệp du lịch
Tiếng Anh du lịch I
Tiếng Anh du lịch II
Quản lý dịch vụ du lịch
Quản lý phát triển du lịch cộng đồng
Quản lý hoạt động truyền thông và tổ chức sự kiện du lịch
Học phần tự chọn:
Thanh toán quốc tế trong du lịch
Nghiệp vụ lễ tân khách sạn
Xây dựng sản phẩm du lịch
Văn hóa ẩm thực
Tổ chức sự kiện
Thực tập và tốt nghiệp (11 tín chỉ)
Thực tập
Thực tập
Khóa luận tốt nghiệp hoặc tích lũy bổ sung

III. Cơ hội nghề nghiệp và mức lương của ngành

Đầu ra của ngành này tương đối rộng, nhưng sát thực tế nhất vẫn là các nhóm việc liên quan đến điều hành tour, kinh doanh tour, hướng dẫn khách và phát triển sản phẩm du lịch. Nhiều trường cũng công bố rõ các vị trí như điều hành tour, hướng dẫn viên, chuyên viên marketing du lịch và chuyên viên quản lý dịch vụ du lịch.

III.1 Nhóm điều hành tour và thiết kế chương trình du lịch

Đây là nhóm việc gần ngành nhất. Công việc thường gồm xây dựng lịch trình, phối hợp nhà cung cấp, điều phối vận hành tour, xử lý phát sinh và đảm bảo trải nghiệm khách hàng. Trên tin tuyển dụng hiện nay, vị trí điều hành tour thường gặp mức khoảng 8 đến 15 triệu đồng/tháng ở nhóm cơ bản, và có thể lên 11 đến 20 triệu đồng/tháng với vị trí inbound hoặc có yêu cầu tiếng Anh tốt.

Đây là mức nên hiểu là tham khảo theo từng doanh nghiệp và kinh nghiệm thực tế.

III.2 Nhóm kinh doanh tour, tư vấn tour và phát triển thị trường

Nếu mạnh về giao tiếp, bán hàng và chăm sóc khách hàng, bạn có thể đi theo hướng sales tour, tư vấn tour hoặc phát triển khách hàng doanh nghiệp và khách lẻ. Nhóm này thường có thu nhập biến động theo doanh số. Dữ liệu tuyển dụng hiện nay cho thấy nhiều vị trí sales tour, tư vấn tour inbound hoặc outbound có mức khoảng 15 đến 25 triệu đồng/tháng, một số tin tuyển dụng ghi 15 đến 30 triệu đồng/tháng khi có ngoại ngữ hoặc kinh nghiệm phù hợp.

III.3 Nhóm hướng dẫn viên, tour leader và tổ chức trải nghiệm khách hàng

Đây là hướng rất nhiều bạn quan tâm khi chọn ngành. Hướng dẫn viên là người trực tiếp đồng hành với khách, thuyết minh, xử lý tình huống và đại diện hình ảnh doanh nghiệp trong suốt hành trình.

Theo Vieclam24h, hướng dẫn viên du lịch nội địa thường có mức lương cứng khoảng 7 đến 10 triệu đồng/tháng; ngoài ra còn có phụ cấp, thưởng, tip hoặc khoản thu theo tour. Với các vị trí tuyển dụng yêu cầu ngoại ngữ hoặc đoàn khách quốc tế, mức lương có thể từ 15 triệu đồng/tháng trở lên.

Triển vọng của ngành

Triển vọng của ngành nhìn chung tích cực nếu bạn có kỹ năng nghề và ngoại ngữ tốt. Thị trường du lịch đang tiếp tục mở rộng, trong khi các trường đào tạo cũng cho biết tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp ở ngành này thường ở mức cao.

Trong bối cảnh ngành du lịch Việt Nam đặt mục tiêu tiếp tục tăng trưởng mạnh trong năm 2026, đây vẫn là một lựa chọn đáng cân nhắc với những bạn muốn làm việc trong môi trường dịch vụ năng động và có nhiều cơ hội di chuyển, giao tiếp, phát triển thị trường.

IV. Ai phù hợp với ngành này?

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành phù hợp với những bạn thích giao tiếp, thích môi trường năng động và có hứng thú với trải nghiệm điểm đến, văn hóa, dịch vụ và con người. Nếu bạn thấy hứng thú với việc tổ chức một hành trình trọn vẹn cho khách thay vì chỉ đơn thuần đi du lịch, đây là ngành khá đúng hướng.

Ngành này cũng hợp với người có khả năng sắp xếp công việc, phản ứng nhanh, chịu được áp lực thời gian và xử lý tình huống linh hoạt. Vì đặc thù nghề nghiệp gắn với lịch trình, khách hàng, nhà cung cấp và nhiều khâu phối hợp cùng lúc, người quá ngại giao tiếp hoặc không thích môi trường dịch vụ thường sẽ khó phát huy hết thế mạnh.

Về định hướng nghề nghiệp, ngành này phù hợp với những bạn muốn đi theo hướng điều hành tour, sales tour, tư vấn khách hàng, hướng dẫn viên, phát triển sản phẩm du lịch hoặc marketing du lịch. Nếu bạn có thêm ngoại ngữ tốt, khả năng làm việc đa văn hóa và tinh thần dịch vụ chuyên nghiệp, cơ hội phát triển trong ngành sẽ rõ hơn nhiều.

Nguồn tham khảo

Các thông tin trong bài được đối chiếu từ nguồn đào tạo chính thức và nguồn thị trường tại thời điểm biên tập.

Các trường đại học ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Lọc theo tỉnh/thành phố
Các trường đại học ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
STTTên trườngĐiểm chuẩn
202620252024
1 Đại học Cần Thơ19.1 - 21.422.9 - 24.1
2 Đại học Công nghiệp Hà Nội18.1 - 22.2523.77
3 Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum15
4 Đại học Duy Tân1516
5 Đại học Kinh tế Quốc dân24.64 - 26.0626.71 - 35.75
6 Đại học Kinh tế TPHCM23.425.2
7 Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai1520
8 Đại học Trà Vinh1515
9 Học viện Hàng không Việt Nam22 - 23.522
10 Học viện Hành chính và Quản trị công1727.2
11 Học viện Nông nghiệp Việt Nam1718
12 Học viện Phụ nữ Việt Nam25.4125.25
13 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu1515
14 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai17.3315
15 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải18 - 22
16 Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt - Hàn2323.5
17 Trường Đại học Công nghệ TPHCM1517
18 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị1616
19 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM21.5 - 22.7519 - 22.5
20 Trường Đại học Công thương TPHCM2421
21 Trường Đại học Cửu Long1515
22 Trường Đại học Đà Lạt22
23 Trường Đại học Đại Nam1518
24 Trường Đại học Điện Lực19.8321.8
25 Trường Đại học Đông Á1515
26 Trường Đại học Gia Định1515
27 Trường Đại học Giao thông vận tải24.0224.3
28 Trường Đại học Giao thông vận tải Cơ sở 2 tại TPHCM22.4822.85
29 Trường Đại học Hạ Long2015
30 Trường Đại học Hà Nội23.08 - 27.5832.11 - 33.04
31 Trường Đại học Hà Tĩnh1515
32 Trường Đại học Hải Dương15
33 Trường Đại học Hải Phòng24
34 Trường Đại học Hòa Bình1517
35 Trường Đại học Hoa Sen1516
36 Trường Đại học Hùng Vương2218
37 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM15
38 Trường Đại học Khánh Hòa18.7517.5
39 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên1616
40 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM23.4 - 24.425.7 - 26.75
41 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN25.3728.6
42 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng1619.5
43 Trường Đại học Kinh Bắc15
44 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội21.522.5
45 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An1517
46 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng20
47 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp23.5 - 2519 - 24.5
48 Trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐHQG TPHCM24.5725.33
49 Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM1616
50 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên1818
51 Trường Đại học Lạc Hồng1915
52 Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam16.715.7
53 Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam Phân hiệu Đồng Nai1516
54 Trường Đại học Lao động - Xã hội17.7823.04
55 Trường Đại học Mở Hà Nội18.428.53
56 Trường Đại học Nam Cần Thơ1516
57 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM1520
58 Trường Đại học Nha Trang21.7 - 23.5817 - 21
59 Trường Đại học Phan Thiết1515
60 Trường Đại học Phú Xuân1515
61 Trường Đại học Phương Đông1716
62 Trường Đại học Quảng Bình16.7415
63 Trường Đại học Quang Trung1315
64 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng1515
65 Trường Đại học Quy Nhơn22.2519.85
66 Trường Đại học Sao Đỏ1516
67 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội20.2527.47
68 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long1415
69 Trường Đại học Tài chính - Marketing24.1624.2
70 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội25.626
71 Trường Đại học Tân Trào23.524.15
72 Trường Đại học Tây Bắc24.522
73 Trường Đại học Tây Đô1515
74 Trường Đại học Thăng Long20.1523.33
75 Trường Đại học Thành Đông1514
76 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội23.9624.88
77 Trường Đại học Thương Mại24.826.8
78 Trường Đại học Thủy Lợi21.4824.21
79 Trường Đại học Trưng Vương15.516
80 Trường Đại học Văn Hiến1516.25
81 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội25.5526.94
82 Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa1515
83 Trường Đại học Văn hóa TPHCM26.0527
84 Trường Đại học Văn Lang1516
85 Trường Đại học Yersin Đà Lạt15.517
86 Trường Du lịch - Đại học Huế19.7517

Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển ngành Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành là gì, học gì, trường nào, ra trường cơ hội như nào?
STTMã tổ hợpTổ hợp mônChi tiết
1A00Toán, Vật lý, Hóa học Xem khối
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh Xem khối
3D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Xem khối
4D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh Xem khối
5D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Xem khối
6D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung Xem khối
7D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh Xem khối
8D45Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung Xem khối
9D65Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung Xem khối
10D66Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh Xem khối
11D71Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Đức Xem khối
12X78Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh Xem khối
13X90Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Trung Xem khối
14D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Xem khối
15D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí Xem khối
16X25Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh Xem khối
17X26Toán, Tiếng Anh, Tin học Xem khối
18C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Xem khối
19C01Toán, Ngữ văn, Vật lý Xem khối
20C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử Xem khối
21C04Ngữ văn, Toán, Địa lí Xem khối
22C07Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử Xem khối
23C09Ngữ văn, Vật lý, Địa lý Xem khối
24D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh Xem khối
25X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL Xem khối
26X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL Xem khối
27X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL Xem khối
28X79Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học Xem khối
29X80Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp Xem khối
30A02Toán, Vật lý, Sinh học Xem khối
31A03Toán, Vật lý, Lịch sử Xem khối
32A04Toán, Vật lý, Địa lí Xem khối
33A05Toán, Hóa học, Lịch sử Xem khối
34A06Toán, Hóa học và Địa lí Xem khối
35A07Toán, Lịch sử, Địa lí Xem khối
36B00Toán, Hóa học, Sinh học Xem khối
37B01Toán, Sinh học, Lịch sử Xem khối
38B02Toán, Sinh học, Địa lí Xem khối
39B03Toán, Ngữ văn, Sinh học Xem khối
40B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh Xem khối
41C02Toán, Ngữ văn, Hóa học Xem khối
42C05Ngữ văn, Vật lý, Hóa học Xem khối
43C06Ngữ văn, Vật lý, Sinh học Xem khối
44C08Ngữ văn, Hóa học, Sinh học Xem khối
45C10Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử Xem khối
46C11Ngữ văn, Địa lí, Hóa học Xem khối
47C12Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử Xem khối
48C13Ngữ văn, Sinh học, Địa lí Xem khối
49D12Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh Xem khối
50D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh Xem khối
51X02Toán, Ngữ văn, Tin học Xem khối
52X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp Xem khối
53X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp Xem khối
54X05Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL Xem khối
55X06Toán, Vật lý, Tin học Xem khối
56X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp Xem khối
57X08Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp Xem khối
58X09Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL Xem khối
59X10Toán, Hóa học, Tin học Xem khối
60X11Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp Xem khối
61X12Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp Xem khối
62X13Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL Xem khối
63X14Toán, Sinh học, Tin học Xem khối
64X15Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp Xem khối
65C14Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL Xem khối
66X17Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL Xem khối
67X21Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL Xem khối
68C20Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL Xem khối
69X27Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp Xem khối
70C19Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL Xem khối
71Y07Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tin học Xem khối
72X71Ngữ văn, Lịch sử, Tin học Xem khối
73Y09Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Công nghệ nông nghiệp Xem khối
74A09Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL Xem khối
75D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh Xem khối
76D84Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh Xem khối
77D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật Xem khối
Lưu ý: Không phải trường nào cũng áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển trên, vì vậy vui lòng xem thêm danh sách các trường để đảm bảo thông tin chính xác nhất.

Các ngành học cùng nhóm

Du lịch - Dịch vụ cá nhân

12 ngành
Chọn ngành mà em đang quan tâm