Học viện Phụ Nữ Việt Nam – VWA

0
1324

Học viện Phụ nữ Việt Nam chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2020 với 3 phương thức xét tuyển. Thông tin chi tiết mời các bạn xem trong bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Danh sách các ngành tuyển sinh năm 2020 của Học viện Phụ nữ Việt Nam bao gồm:

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành: 
    • Marketing và Thương mại điện tử
    • Tài chính và đầu tư
    • Tổ chức và nhân lực
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Giới và phát triển
  • Mã ngành: 7310399
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành:
    • Luật hành chính
    • Luật dân sự
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện
  • Mã ngành: 7320104
  • Các chuyên ngành:
    • Thiết kế đa phương tiện
    • Báo chí đa phương tiện
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01, V, H
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Chuyên ngành:
    • Kinh tế quốc tế
    • Kinh tế đầu tư
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã xét tuyển: 7310401
  • Chuyên ngành:
    • Tham vấn – Trị liệu
    • Tâm lý ứng dụng trong hôn nhân gia đình
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi và xét tuyển Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối V
  • Khối H

3. Phương thức xét tuyển

Học viện Phụ nữ Việt Nam tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh thuộc các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây.
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trở lên trong thời gian học THPT có môn thi học sinh giỏi thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn giá trị sử dụng tương đương IELTS 5.5 trở lên.

    Phương thức 2: Xét học bạ

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hạnh kiểm lớp 12 loại Khá trở lên
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2021 phải có tổng điểm chung 3 môn theo tổ hợp xét tuyển năm lớp 12 đạt 18 điểm trở lên
  • Thí sinh tốt nghiệp năm 2021 phải có kết quả học tập HK1 lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên (đợt 1). Xét đợt 2 xét kết quả học tập cả năm lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên.

Thời gian ĐKXT:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ trước ngày 30/4/2021. Thông báo kết quả xét tuyển ngày 11/5/2021 và xác nhận nhập học ngày 15-16/5/2021.
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ trước ngày 20/6/2021. Thông báo kết quả xét tuyển ngày 25/6/2021 và xác nhận nhập học ngày 03-04/07/2021.

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2021
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Thời gian tuyển sinh theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Học viện hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Văn phòng tuyển sinh HVPNVN tại số 68 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội.

HỌC PHÍ

Học phí Học viện Phụ nữ Việt Nam (dự kiến) như sau:

  • Toàn bộ các ngành: 350.000 – 360.000 đồng/tín chỉ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại: Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam

Tên ngành Khối XT 2018 2019 2020
Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 17.5 18 16
C00 18.5 19 17
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18 18 15
C00 19 19 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 19 19 16
C00 20 20 17
Kinh tế
A00, A01, D01     15
C00     16
Giới và phát triển A00, A01, C00, D01 15 14.5 14
Luật A00, A01, C00, D01 17.5 16 15
Công tác xã hội A00, A01, C00, D01 16 15 14
Luật kinh tế       15
Tâm lý học       15