Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025
Mã trường: HPN
Ngày cập nhật: • Lượt xem: 147 lượt xem
Học viện Phụ nữ Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo các phương thức năm 2024.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, D01, D09, X25 | 24.0267 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | C00 | 25.0267 |
| 3 | Kinh tế số | 7310109 | A00, D01, D09, X25 | 23.2 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | C00 | 24.2 |
| 5 | Giới và phát triển | 7310399 | A00, C00, D01, D14, D15 | 22.4267 |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | A01, B03, B08, D01, C00 | 24.17 |
| 7 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 25.17 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 25.12 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 26.62 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 23.93 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C00 | 24.93 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 24.9333 |
| 13 | Marketing | 7340115 | C00 | 25.9333 |
| 14 | Luật | 7380101 | A00, D01, D14, D15 | 23.68 |
| 15 | Luật | 7380101 | C00 | 24.68 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, D01, D14, D15 | 24.83 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | C00 | 23.83 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D09, X26 | 20.68 |
| 19 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, C00, D01, D14, D15 | 24.17 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01 | 24.41 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 25.41 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, D01, D09, X25 | 25.52 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | C00 | 26.52 |
| 3 | Kinh tế số | 7310109 | A00, D01, D09, X25 | 24.9 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | C00 | 25.9 |
| 5 | Giới và phát triển | 7310399 | A00, C00, D01, D14, D15 | 24.32 |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | A01, B03, B08, D01 | 25.63 |
| 7 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 26.63 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 26.34 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 27.34 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 25.45 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C00 | 26.45 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 26.2 |
| 13 | Marketing | 7340115 | C00 | 27.2 |
| 14 | Luật | 7380101 | A00, D01, D14, D15 | 25.26 |
| 15 | Luật | 7380101 | C00 | 26.26 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, D01, D14, D15 | 25.37 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | C00 | 26.37 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D09, X26 | 23.01 |
| 19 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, C00, D01, D14, D15 | 25.63 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01 | 25.81 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 26.81 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, D01, D09, X25 | 19.59 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | C00 | 20.59 |
| 3 | Kinh tế số | 7310109 | A00, D01, D09, X25 | 18.51 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | C00 | 19.51 |
| 5 | Giới và phát triển | 7310399 | A00, C00, D01, D14, D15 | 17.5 |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | A01, B03, B08, D01 | 19.81 |
| 7 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 20.81 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 22.76 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 21.26 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C00 | 19.46 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C00 | 20.46 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, C00 | 20.97 |
| 13 | Marketing | 7340115 | C00 | 21.97 |
| 14 | Luật | 7380101 | A00, D01, D14, D15 | 19.13 |
| 15 | Luật | 7380101 | C00 | 20.13 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, D01, D14, D15 | 19.33 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | C00 | 20.33 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D09, X26 | 15.2 |
| 19 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, C00, D01, D14, D15 | 19.81 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01 | 20.18 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 21.18 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
