Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2026
Mã trường: HPN
Cập nhật trang:
Học viện Phụ nữ Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo các phương thức năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, D01, C00 | 24.52 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, C03, D14, D15 | 24.02 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101E | A00, D01, C00 | 18 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101E | A01, C03, D14, D15 | 17.5 |
| 5 | Luật | 7380101 | A00, D01 | 24 |
| 6 | Luật | 7380101 | C00 | 23 |
| 7 | Luật | 7380101 | A01, D14, D15 | 23.5 |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, D01 | 23.5 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | C00 | 22.5 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D14, D15 | 23 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, D01 | 21.8 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D09, X06, X25 | 21.3 |
| 13 | Thiết kế và phát triển Game | 7480211 | A00, D01 | 17.85 |
| 14 | Thiết kế và phát triển Game | 7480211 | A01, D09, X06, X26 | 17.35 |
| 15 | Công tác xã hội | 7760101 | D01 | 25 |
| 16 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 24 |
| 17 | Công tác xã hội | 7760101 | C03, D14, D15 | 24.5 |
| 18 | Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | 77601011 | D01 | 21.25 |
| 19 | Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | 77601011 | C00 | 20.25 |
| 20 | Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | 77601011 | C03, D14, D15 | 20.75 |
| 21 | Giới và phát triển | 7310399 | D01 | 22.85 |
| 22 | Giới và phát triển | 7310399 | C00 | 21.85 |
| 23 | Giới và phát triển | 7310399 | C03, D09, D14, D15 | 22.35 |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, D01 | 25.17 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 24.17 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, C03, D14, D15 | 24.67 |
| 27 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, C00 | 26.1 |
| 28 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C03, D14, D15 | 25.6 |
| 29 | Truyền thông xã hội | 73201041 | D01, C00 | 25.1 |
| 30 | Truyền thông xã hội | 73201041 | C03, D14, D15 | 24.6 |
| 31 | Kinh tế | 7310101 | A00, D01 | 23.25 |
| 32 | Kinh tế | 7310101 | A01, C03, D07, X26 | 22.75 |
| 33 | Kinh tế (Chất lượng cao) | 7310101E | A00, D01 | 18 |
| 34 | Kinh tế (Chất lượng cao) | 7310101E | A01, C03, D07, X26 | 17.5 |
| 35 | Tâm lý học | 7310401 | D01, C00 | 24.6 |
| 36 | Tâm lý học | 7310401 | C03, D14, D15 | 24.1 |
| 37 | Kinh tế số | 7310109 | A00, D01 | 23.25 |
| 38 | Kinh tế số | 7310109 | A01, C03, D07, X26 | 22.75 |
| 39 | Marketing | 7340115 | A00, D01, C00 | 24.85 |
| 40 | Marketing | 7340115 | A01, C03, D14, D15 | 24.35 |
| 41 | Công tác xã hội (Đào tạo tại TPHCM) | 7760101PH | D01 | 23.35 |
| 42 | Công tác xã hội (Đào tạo tại TPHCM) | 7760101PH | C00 | 22.35 |
| 43 | Công tác xã hội (Đào tạo tại TPHCM) | 7760101PH | C03, D14, D15 | 22.85 |
| 44 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo tại TPHCM) | 7810103PH | A00, D01 | 23.15 |
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo tại TPHCM) | 7810103PH | C00 | 22.15 |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo tại TPHCM) | 7810103PH | A01, C03, D14, D15 | 22.65 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, D01, D09, X25 | 24.0267 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | C00 | 25.0267 |
| 3 | Kinh tế số | 7310109 | A00, D01, D09, X25 | 23.2 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | C00 | 24.2 |
| 5 | Giới và phát triển | 7310399 | A00, C00, D01, D14, D15 | 22.4267 |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | A01, B03, B08, D01, C00 | 24.17 |
| 7 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 25.17 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 25.12 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 26.62 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 23.93 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C00 | 24.93 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 24.9333 |
| 13 | Marketing | 7340115 | C00 | 25.9333 |
| 14 | Luật | 7380101 | A00, D01, D14, D15 | 23.68 |
| 15 | Luật | 7380101 | C00 | 24.68 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, D01, D14, D15 | 24.83 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | C00 | 23.83 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D09, X26 | 20.68 |
| 19 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, C00, D01, D14, D15 | 24.17 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01 | 24.41 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 25.41 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, D01, D09, X25 | 25.52 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | C00 | 26.52 |
| 3 | Kinh tế số | 7310109 | A00, D01, D09, X25 | 24.9 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | C00 | 25.9 |
| 5 | Giới và phát triển | 7310399 | A00, C00, D01, D14, D15 | 24.32 |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | A01, B03, B08, D01 | 25.63 |
| 7 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 26.63 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 26.34 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 27.34 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 25.45 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C00 | 26.45 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 26.2 |
| 13 | Marketing | 7340115 | C00 | 27.2 |
| 14 | Luật | 7380101 | A00, D01, D14, D15 | 25.26 |
| 15 | Luật | 7380101 | C00 | 26.26 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, D01, D14, D15 | 25.37 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | C00 | 26.37 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D09, X26 | 23.01 |
| 19 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, C00, D01, D14, D15 | 25.63 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01 | 25.81 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 26.81 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, D01, D09, X25 | 19.59 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | C00 | 20.59 |
| 3 | Kinh tế số | 7310109 | A00, D01, D09, X25 | 18.51 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | C00 | 19.51 |
| 5 | Giới và phát triển | 7310399 | A00, C00, D01, D14, D15 | 17.5 |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | A01, B03, B08, D01 | 19.81 |
| 7 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 20.81 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 22.76 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 21.26 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C00 | 19.46 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C00 | 20.46 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, C00 | 20.97 |
| 13 | Marketing | 7340115 | C00 | 21.97 |
| 14 | Luật | 7380101 | A00, D01, D14, D15 | 19.13 |
| 15 | Luật | 7380101 | C00 | 20.13 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, D01, D14, D15 | 19.33 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | C00 | 20.33 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D09, X26 | 15.2 |
| 19 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, C00, D01, D14, D15 | 19.81 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01 | 20.18 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 21.18 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
