Học viện Quân Y

0
456

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Học viện Quân Y
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Military Medical Academy
  • Mã trường: YQH
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Quốc phòng
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Trung học – Sơ học
  • Lĩnh vực: Y tế quân đội
  • Địa chỉ: Số 160 Đường Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
  • Điện thoại:
  • Email:
  • Website: http://hocvienquany.vn/
  • Fanpage:

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh trên cả nước đáp ứng các điều kiện sau:

  • Đã qua sơ tuyển
  • Đủ tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Quốc phòng
  • Tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 để lấy kết quả xét tuyển đại học, cao đẳng
  • Bài thi + môn thi phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển
  • Nguyện vọng 1 đăng ký vào HV Quân Y

2. Các ngành tuyển sinh

(Hiện tại chỉ mới có chỉ tiêu tuyển sinh 2021)

  • Ngành Bác sĩ đa khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • Chỉ tiêu: 410 trong đó,
    • Thí sinh nam phía Bắc xét KQ thi THPT: 218
    • Thí sinh nữ phía Bắc xét KQ thi THPT: 21
    • Thí sinh nam phía Bắc xét tuyển thẳng HSG + UTXT: 24
    • Thí sinh nữ phía Bắc xét tuyển thẳng HSG + UTXT: 5
    • Thí sinh nam phía Nam xét KQ thi THPT: 117
    • Thí sinh nữ phía Nam xét KQ thi THPT: 11
    • Thí sinh nam phía Nam xét tuyển thẳng HSG + UTXT: 13
    • Thí sinh nữ phía Nam xét tuyển thẳng HSG + UTXT: 3
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, A00

3. Phương thức xét tuyển năm 2020

Thí sinh đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và sử dụng kết quả các môn theo tổ hợp xét tuyển quy định để đăng ký xét tuyển vào Học viện Quân y.

Tiêu chí phụ sử dụng khi còn chỉ tiêu với những thí sinh ở cuối danh sách trúng tuyển:

  • Tiêu chí phụ 1: Xét điểm môn Toán (khối A00) và môn Sinh (khối B00)
  • Tiêu chí phụ 2: Xét điểm môn Lý (khối A00) và môn Toán (khối B00)
  • Tiêu chí phụ 3: Xét điểm môn Hóa với cả 2 khối.

Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT cùng Bộ Quốc phòng.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tham khảo ngay điểm chuẩn Học viện Quân Y 3 năm gần nhất ngay dưới đây:

Tên ngành: Y khoa (Y đa khoa)

Mã ngành: 7720101

Tên ngành Khối XT 2018 2019 2020
Thí sinh Nam phía Bắc A00 20.05 25.25 26.5
B00 22.35 23.55 26.5
Thí sinh Nữ phía Bắc A00 25.65 26.15 28.65
B00 24.2 26.65 28.65
Thí sinh Nam phía Nam A00 20.6 23.7 25.5
B00 21.05 22.1 25.5
Thí sinh Nữ phía Nam A00 26.35 23.65 28.3
B00 24.15 25.35 28.3