Điểm chuẩn Học viện Quân Y năm 2026

Mã trường: YQH

Học viện Quân Y chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo các phương thức xét tuyển năm 2026.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Quân y năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Thí sinh Nam miền Bắc28.39Ngành Y khoa
2Thí sinh Nữ miền Bắc29.60Ngành Y khoa
3Thí sinh Nam miền Nam27.75Ngành Y khoa
4Thí sinh Nữ miền Nam29.76Ngành Y khoa

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa (Thí sinh Nam miền Bắc)7720101A00, B00, D0727.94
2Y khoa (Thí sinh Nữ miền Bắc)7720101A00, B00, D0730
3Y khoa (Thí sinh Nam miền Nam)7720101A00, B00, D0727.71
4Y khoa (Thí sinh Nữ miền Nam)7720101A00, B00, D0729.03
5Dược học (Thí sinh Nam miền Bắc)7720201A00, D0725.41
6Dược học (Thí sinh Nữ miền Bắc)7720201A00, D0728.31
7Dược học (Thí sinh Nam miền Nam)7720201A00, D0724.81
8Dược học (Thí sinh Nữ miền Nam)7720201A00, D0728.12

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa (Thí sinh Nam miền Bắc)7720101Q00110
2Y khoa (Thí sinh Nữ miền Bắc)7720101Q00130
3Y khoa (Thí sinh Nam miền Nam)7720101Q00108
4Y khoa (Thí sinh Nữ miền Nam)7720101Q00120
5Dược học (Thí sinh Nam miền Bắc)7720201Q0098
6Dược học (Thí sinh Nữ miền Bắc)7720201Q00113
7Dược học (Thí sinh Nam miền Nam)7720201Q0096
8Dược học (Thí sinh Nữ miền Nam)7720201Q00111

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Thí sinh Nam miền Bắc)7720101985
2Y khoa (Thí sinh Nữ miền Bắc)77201011121
3Y khoa (Thí sinh Nam miền Nam)7720101975
4Y khoa (Thí sinh Nữ miền Nam)77201011060
5Dược học (Thí sinh Nam miền Bắc)7720201885
6Dược học (Thí sinh Nữ miền Bắc)77202011010
7Dược học (Thí sinh Nam miền Nam)7720201870
8Dược học (Thí sinh Nữ miền Nam)7720201995

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa (Thí sinh nam miền Bắc)7720101_Nam_BA00, B0026.13Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6; Tiêu chí phụ 2: Hóa >= 8.5
2Y khoa (Thí sinh nữ miền Bắc)7720101_Nam_NA00, B0027.49
3Y khoa (Thí sinh nam miền Nam)7720101_Nu_BA00, B0025.75Tiêu chí phụ 1: Toán >= 9.00
4Y khoa (Thí sinh nữ miền Nam)7720101_Nu_NA00, B0027.34
5Y học dự phòng (Thí sinh nam miền Bắc)7720110_Nam_BB0024.35
6Y học dự phòng (Thí sinh nam miền Nam)7720110_Nam_NB0024.12
7Dược học (Thí sinh nam miền Bắc)7720201_Nam_BA0025.19Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6
8Dược học (Thí sinh nữ miền Bắc)7720201_Nam_NA0027.28
9Dược học (Thí sinh nam miền Nam)7720201_Nu_BA0024.56
10Dược học (Thí sinh nữ miền Nam)7720201_Nu_NA0026.26

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Thí sinh nam miền Bắc)7720101_Nam_B21.9
2Y khoa (Thí sinh nữ miền Bắc)7720101_Nam_N22.5
3Y khoa (Thí sinh nam miền Nam)7720101_Nu_B22.175
4Y khoa (Thí sinh nữ miền Nam)7720101_Nu_N23.63
5Y học dự phòng (Thí sinh nam miền Bắc)7720110_Nam_B21.9
6Y học dự phòng (Thí sinh nam miền Nam)7720110_Nam_N22.175
7Dược học (Thí sinh nam miền Bắc)7720201_Nam_B21.9
8Dược học (Thí sinh nữ miền Bắc)7720201_Nam_N22.5
9Dược học (Thí sinh nam miền Nam)7720201_Nu_B22.175
10Dược học (Thí sinh nữ miền Nam)7720201_Nu_N23.63

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Thí sinh nam miền Bắc)7720101_Nam_B21.9
2Y khoa (Thí sinh nữ miền Bắc)7720101_Nam_N22.5
3Y khoa (Thí sinh nam miền Nam)7720101_Nu_B22.175
4Y khoa (Thí sinh nữ miền Nam)7720101_Nu_N23.63
5Y học dự phòng (Thí sinh nam miền Bắc)7720110_Nam_B21.9
6Y học dự phòng (Thí sinh nam miền Nam)7720110_Nam_N22.175
7Dược học (Thí sinh nam miền Bắc)7720201_Nam_B21.9
8Dược học (Thí sinh nữ miền Bắc)7720201_Nam_N22.5
9Dược học (Thí sinh nam miền Nam)7720201_Nu_B22.175
10Dược học (Thí sinh nữ miền Nam)7720201_Nu_N23.63

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa (Thí sinh nam miền Bắc)7720101A00, B0025.15
2Y khoa (Thí sinh nữ miền Bắc)7720101A00, B0027.17
3Y khoa (Thí sinh nam miền Nam)7720101A00, B0024.91
4Y khoa (Thí sinh nữ miền Nam)7720101A00, B0027.1
5Y học dự phòng (Thí sinh nam miền Bắc)7720110B0024.6Điểm tổng kết năm lớp 12 các môn Toán, Hóa, Sinh mỗi môn phải đạt từ 8,0 trở lên
6Y học dự phòng (Thí sinh nam miền Nam)7720110B0025.5
7Dược học (Thí sinh nam miền Bắc)7720201A0023.19
8Dược học (Thí sinh nam miền Nam)7720201A0023.2
9Dược học (Thí sinh nữ miền Nam)7720201A0025.43

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y đa khoa (Thí sinh nam miền Bắc)7720101A00, B0026.1TCP 1: Môn Toán ³ 8.6; TCP 2: Môn Hoá ³ 9
2Y đa khoa (Thí sinh nữ miền Bắc)7720101A00, B0028.3TCP 1: Môn Toán ³ 8.8; TCP 2: Môn Hoá ³ 9.75
3Y đa khoa (Thí sinh nam miền Nam)7720101A00, B0025.5
4Y đa khoa (Thí sinh nữ miền Nam)7720101A00, B0027.4TCP 1: Môn Toán ³ 9.4
5Y học dự phòng (Thí sinh nam miền Bắc)7720110B0023.55
6Y học dự phòng (Thí sinh nữ miền Bắc)7720110B0024.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Bác sĩ đa khoa (Thí sinh nam miền Bắc)7720101A00, B0024.35Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia
2Bác sĩ đa khoa (Thí sinh nam miền Bắc)7720101A00, B0024.35Xét tuyển HSG bậc THPT
3Bác sĩ đa khoa (Thí sinh nam miền Bắc)7720101A00, B0026.45Thí sinh mức 26.45 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.2), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Hóa >= 9.25)
4Bác sĩ đa khoa (Thí sinh nữ miền Bắc)7720101A00, B0026.45Xét tuyển HSG bậc THPT
5Bác sĩ đa khoa (Thí sinh nữ miền Bắc)7720101A00, B0028.5Xét tuyển kết quả thi TN THPT
6Bác sĩ đa khoa (Thí sinh nữ miền Bắc)7720101A00, B0026.45Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia
7Bác sĩ đa khoa (Thí sinh nam miền Nam)7720101A00, B0024.25Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia
8Bác sĩ đa khoa (Thí sinh nam miền Nam)7720101A00, B0024.25Xét tuyển HSG bậc THPT
9Bác sĩ đa khoa (Thí sinh nam miền Nam)7720101A00, B0025.55Thí sinh mức 25.55 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.8), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Hóa >= 8.0)
10Bác sĩ đa khoa7720101A00, B0027.68Xét học bạ THPT
11Bác sĩ đa khoa7720101A00, B0027.9Xét tuyển kết quả thi TN THPT
12Bác sĩ đa khoa7720101A00, B0029.43Xét tuyển kết quả học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa (Thí sinh nam miền Bắc)7720101A00, B0026.5Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán >= 9 (A00); Điểm môn Sinh >= 9 (B00)
2Y khoa (Thí sinh nữ miền Bắc)7720101A00, B0028.65Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán >= 9.4 (A00); Điểm môn Sinh >= 8.5 (B00)
3Y khoa (Thí sinh nam miền Nam)7720101A00, B0025.5
4Y khoa (Thí sinh nữ miền Nam)7720101A00, B0028.3
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác