Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quốc dân 2022

0
69066

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố các thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Chi tiết mời các bạn xem trong nội dung dưới đây:

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
  • Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)
  • Mã trường: KHA
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Chương trình tiên tiến – Đào tạo ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Kinh tế
  • Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: (84)24.36.280.280
  • Email: dhktqd@neu.edu.vn
  • Website: https://www.neu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ktqdNEU

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân là một ngôi trường chuyên đào tạo về các ngành Kinh tế. Các bạn có thể vào trường bằng 2 cổng (1 ở đường Giải Phóng và 1 ở Trần Đại Nghĩa nhé). Đại học Kinh tế quốc dân cùng với Đại học Bách khoa Hà NộiĐại học Xây dựng hợp thành bộ 3 Bách – Kinh – Xây khá nổi tiếng. Khu vực này thường có các hoạt động văn nghệ, thể dục thể thao của sinh viên vô cùng sôi động. Ngoài ra Bách – Kinh – Xây này cũng nổi tiếng với rất nhiều món ăn sinh viên ngon – bổ – rẻ nữa đó nhé. Bạn có muốn trở thành sinh viên NEU không? Tham khảo ngay thông tin tuyển sinh của trường bên dưới nha.

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Đề án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022 của trường Đại học Kinh tế quốc dân cập nhật ngày 21/6/2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2022 như sau:

CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG VIỆT
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Bảo hiểm
  • Mã ngành: 7340204
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế học (ngành Kinh tế)
  • Mã xét tuyển: 7310101_1
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
  • Mã xét tuyển: 7310101_2
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
  • Mã xét tuyển: 7310101_3
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG ỨNG DỤNG (POHE) HỌC BẰNG TIẾNG VIỆT (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: POHE1
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
  • Ngành Quản trị lữ hành
  • Mã xét tuyển: POHE2
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
  • Ngành Truyền thông Marketing
  • Mã xét tuyển: POHE3
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
  • Ngành Luật kinh doanh
  • Mã xét tuyển: POHE4
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
  • Ngành Quản trị kinh doanh thương mại
  • Mã xét tuyển: POHE5
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
  • Ngành Quản lý thị trường
  • Mã xét tuyển: POHE6
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
  • Ngành Thẩm định giá
  • Mã xét tuyển: POHE7
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D09
CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH (Tiếng Anh hệ số 1)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (E-BBA)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EBBA
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EPMP
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)
  • Cấp chứng chỉ Actuary quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP02
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP03
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP05
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP06
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP07
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10
  • Ngành Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP08
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10
  • Ngành Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính – Ngân hàng
  • 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Á Châu, Đài Loan
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP09
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (Kế toán – Tài chính – Kinh doanh/ICAEW CFAB)
  • Cấp chứng chỉ kế toán quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP04
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (Kế toán – Tài chính – Kinh doanh/ICAEW CFAB)
  • Cấp chứng chỉ kế toán quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP12
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế
  • 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Lincoln, Anh quốc
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP13
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD
  • 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Boise, Hoa Kỳ
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP01
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D09
  • Ngành Quản trị khách sạn quốc tế (IHmE)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP11
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10
  • Ngành Đầu tư tài chính (BFI)/ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP10
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)
  • Được cấp chứng chỉ Logistic quốc tế
  • 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Waikato, New Zealand
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP14
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10

2. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi được trường Đại học Kinh tế quốc dân sử dụng để xét tuyển các ngành học năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Lịch sử)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa lí)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét tuyển thẳng
  • Xét tuyển kết hợp
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Thông tin chi tiết về từng phương thức xét tuyển của trường như sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh tham gia kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế, tốt nghiệp THPT năm 2022: Được tuyển thẳng vào trường theo ngành đăng ký.
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia, tốt nghiệp THPT năm 2022: Được xét tuyển thẳng vào các ngành của trường
  • Thí sinh đạt giải nhất trong cuộc thi KHKT cấp quốc gia, tốt nghiệp THPT năm 2022: Được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục quy định.
  • Thí sinh thuộc các đối tượng khác, điều kiện thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và thông báo của trường.

    Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Thí sinh được nộp hồ sơ dự tuyển theo tất cả các đối tượng (nếu đủ điều kiện)
  • Thí sinh được đăng ký không giới hạn số nguyện vọng theo mã ngành/chương trình của trường và phải sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (cao nhất là NV1); thí sinh chỉ trúng tuyển 1 nguyện vọng được xét theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng đã đăng ký. Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao hơn sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.
  • Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10 và làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
  • Không sử dụng điều kiện phụ trong xét tuyển.
  • Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký nguyện vọng và xác nhận nhập học (nếu trúng tuyển) trên hệ thống trong xét tuyển đợt 1 theo quy định của Bộ GD&ĐT và nhập học trong thời hạn theo thông báo của trường. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học và nhập học được xem như từ chối nhập học.

Lưu ý: Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng theo quy chế không được cộng điểm nếu nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp (chỉ được ưu tiên cộng điểm khi xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 nếu không sử dụng quyền tuyển thẳng).

Đối tượng xét tuyển:

a) Đối tượng 1: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT và ACT

Điều kiện nhận hồ sơ: Có chứng chỉ quốc tế trong thời hạn 2 năm tính tới ngày 1/6, SAT >= 1200 điểm hoặc ACT từ 26 điểm (Thí sinh cần đăng ký mã của Trường Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Econimics University. Nếu thí sinh đã thi mà chưa đăng ký mã của trường thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

Chỉ tiêu: 3% mỗi ngành theo tổng chỉ tiêu

Cách tính điểm xét tuyển:

  • ĐXT = Điểm SAT * 30/1600   + Điểm ưu tiên (nếu có)

hoặc

  • ĐXT = Điểm ACT x 30/36     + Điểm ưu tiên (nếu có)

b) Đối tượng 2: Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN hoặc ĐHQGHCM

Điều kiện nhận hồ sơ: Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (>= 85 điểm) hoặc ĐHQGTPHCM (>= 700 điểm)

Chỉ tiêu: 15% tổng chỉ tiêu ngành

Cách tính điểm xét tuyển:

  • ĐXT = Điểm thi ĐGNL (của ĐHQGHN) x 30/150    + Điểm ưu tiên (nếu có)

hoặc

  • ĐXT = Điểm thi ĐGNL (của ĐHQGHCM) x 30/1200    + Điểm ưu tiên (nếu có)

c) Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Có 1 trong các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm tính tới ngày 1/6/2022 đạt IELTS 5.5, TOEFFL ITP 500, TOEFL iBT 46 điểm hoặc TOEIC (4 kỹ năng L&R 785, S160&W 150) trở lên; và
  • Có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (>= 85 điểm) hoặc ĐHQGTPHCM (>= 700 điểm)

Chỉ tiêu: 15%

Cách tính điểm xét tuyển:

  • ĐXT = Điểm quy đổi CCTAQT + [Điểm thi ĐGNL (của ĐHQGHN) x30/150] x2/3    + Điểm ưu tiên (nếu có)

hoặc

  • ĐXT = Điểm quy đổi CCTAQT + [Điểm thi ĐGNL (của ĐHQGHCM) x30/1200] x2/3    + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế:

IELTS 8.0-9.0 7.5 7.0 6.5 6.0 5.5
TOEFL ITP 650-657 627-649 590-626 561-589 543-560 500-542
TOEFL iBT 110-114 102-109 94-101 79-93 60-78 46-59
TOEIC 985/ 200/ 200 965/ 190/ 190 945/ 180/ 180 890/ 170/ 170 840/ 160/ 160 785/ 160/ 150
Điểm tương đương (1) 10 10 10 10 10 10
Hệ số quy đổi (2) 1.5 1.4 1.3 1.2 1.1 1.0
Điểm quy đổi (3)=(1)x(2) 15 14 13 12 11 10

d) Đối tượng 4: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Thí sinh có 1 trong các chứng chỉ tioenegs Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm tính tới ngày 1/6/2022 đạt IELTS 5.0, TOEFL ITP 500, TOEFL iBT 46, TOEIC (4 kỹ năng L&R 785, S 160, W 150) trở lên; và
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của tổ hợp xét tuyển bất kỳ của trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (dự kiến 20 điểm) gồm điểm ưu tiên.

Chỉ tiêu: 15%

Cách tính điểm xét tuyển:

  • ĐXT = Điểm quy đổi CCTAQT + Tổng điểm 2 môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có), trong đó:

+ Tổng điểm 2 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của môn Toán và 1 môn bất kỳ khác thuộc tổ hợp xét tuyển của trường (không phải tiếng Anh)

+ Điểm quy đổi CCTAQT theo bảng như trên.

e) Đối tượng 5: Thí sinh là học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên toàn quốc/ trường THPT trọng điểm quốc gia kết hợp với điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Là học sinh hệ chuyên 3 năm lớp 10, 11, 12 của các trường THPT chuyên tòa quốc, học sinh hệ chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia; và
  • Có điểm TBC học tập 6 học kỳ (lớp 10, 11, 12) >= 8.0 (điểm TB học kỳ nào đó có thể < 8.0); và
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của tổ hợp xét tuyển bất kỳ của trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường (dự kiến 20 điểm) bao gồm điểm ưu tiên.

Cách tính điểm xét tuyển:

  • ĐXT = Điểm tBC học tập 6 học kỳ + Tổng điểm 2 môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có), trong đó:

+ Tổng điểm 2 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của môn Toán và 1 môn bất kỳ thuộc tổ hợp xét tuyển của trường.

f) Đối tượng 6: Thí sinh tham gia vòng thi tuần ” Đường lên Đỉnh Olympia” hoặc đạt giải thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW hoặc giải khuyến khích quốc gia kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Thí sinh tham gia vòng thi tuần cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” của Đài truyền hình Việt Nam; hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW; hoặc đạt giải khuyến khích kỳ thi HSG quốc gia, các môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Văn, Sử, Địa, Anh; và
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của tổ hợp xét tuyển theo ngành của trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào bao gồm điểm ưu tiên (dự kiến 20 điểm).

Chỉ tiêu: 5%

Cách tính điểm xét tuyển:

  • ĐXT = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm thưởng + Điểm ưu tiên (nếu có), trong đó:

+ Điểm tổ hợp xét tuyển của thí sinh tương đương các tổ hợp xét tuyển của ngành theo nguyện vọng thí sinh đã đăng ký.

+ Điểm thưởng giải học sinh giỏi: Giải KK quốc gia +0.5 điểm; Giải cấp tỉnh/thành phố: Giải nhất +0.5 điểm, Giải nhì +0.25 điểm, Giải ba +0 điểm.

+ Điểm thưởng cuộc thi “Đường lên Đỉnh Olympia”: Vòng thi năm + 1.0 điểm, vòng thi quý +0.75 điểm, vòng thi tháng +0.5 điểm, vòng thi tuần +0.25 điểm.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022

Điều kiện xét tuyển:

  • Có điểm thi đánh giá tư duy năm 2022 của trường Đại học Bách khoa Hà Nội theo tổ hợp baatf kỳ theo quy định của ĐHBKHN >= 20 điểm (quy về thang điểm 30) đã bao gồm điểm ưu tiên.

Chỉ tiêu: 2%

Cách tính điểm xét tuyển:

  • ĐXT = Điểm đánh giá tư duy quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Xét tuyển theo điểm từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu
  • Không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển
  • Không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp tHPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước để xét tuyển
  • Không cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ nghề
  • Không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT năm 2022.

4. Đăng ký xét tuyển

Cách thức đăng ký và nộp hồ sơ xét tuyển:

  • Phương thức xét tuyển thẳng: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển trực tuyến theo thông báo của trường.
  • Phương thức xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT kết hợp trực tuyến theo hướng dẫn chi tiết trong thông báo của trường.
  • Phương thức xét điểm thi đánh giá tư duy của trường ĐHBKHN: Đăng ký trực tuyến theo thông báo của trường Đại học Bách khoa Hà Nội, theo quy định của Bộ GD&ĐT và của trường.
  • Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2022 dự kiến như sau:

  • Học phí chương trình chuẩn: Từ 16.000.000 đồng – 22.000.000 đồng/năm học
  • Học phí chương trình đặc thù: Từ 45.000.000 đồng – 65.000.000 đồng năm học

Lộ phí tăng học phí không quá 10%/năm và không quá trần theo Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển từng phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Kinh tế quốc tế 26.15 27.75 28.05
Kinh tế 24.75 26.9 27.55
Kinh tế đầu tư 24.85 27.05 27.7
Kinh tế phát triển 24.45 26.75 27.5
Toán kinh tế 24.15 26.45 27.4
Thống kê kinh tế 23.75 26.45 27.3
Kinh doanh thương mại 25.1 27.25 27.9
Quản trị kinh doanh 25.25 27.2 27.75
Marketing 25.6 27.55 28.15
Bất động sản 23.85 26.55 27.2
Ngân hàng / 26.95 27.6
Tài chính công / 26.55 27.5
Tài chính doanh nghiệp / 27.25 27.9
Kinh doanh quốc tế 26.15 27.8 28.25
Thương mại điện tử 25.6 27.65 28.1
Bảo hiểm / 26 27.0
Kế toán / 27.15 27.65
Kiểm toán / 27.55 28.1
Khoa học quản lý 23.6 26.25 27.2
Quản lý công 23.35 26.15 27.2
Quản trị nhân lực 24.9 27.1 27.7
Quản trị khách sạn 25.4 27.25 27.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.85 26.7 27.2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26 28 28.3
Kinh doanh nông nghiệp 26.9
Kinh tế nông nghiệp 22.6 25.65 26.95
Hệ thống thông tin quản lý 24.3 26.75 27.5
Công nghệ thông tin 24.1 26.6 27.3
Khoa học máy tính 23.7 26.4 27.0
Luật kinh tế 24.5 26.65 27.35
Luật 23.1 26.2 27.1
Quản lý tài nguyên và môi trường 22.65 25.6 26.9
Quản lý đất đai 22.5 25.85 27.05
Quản lý dự án 24.4 26.75 27.5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22.3 25.6 26.95
Quan hệ công chúng 25.5 27.6 28.1
Ngôn ngữ Anh 33.65 35.6 37.3
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) 31.75 34.25 36.75
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 1)
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 24.25 26.25 27.05
Quản lý công và Chính sách (E-PmP) 21.5 25.35 26.85
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 23.5 25.85 26.95
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 23 25.8 26.95
Kinh doanh số (E-BDB) 23.35 26.1 27.15
Phân tích kinh doanh (BA) 23.35 26.3 27.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 23.15 26 27.1
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) 22.75 25.75 27.1
Công nghệ tài chính (BFT) 22.75 25.75 27.1
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 27.3
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) / 26.65 27.55
Kinh tế học tài chính (FE) / 24.5 26.95
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 31 33.55
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 33.35 34.5 36.6
Đầu tư tài chính (BFI) 31.75 34.55 37.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 35.55 37.55

diem chuan neu nam 2018 diem chuan neu nam 2017