Đại học Kinh tế Quốc dân – NEU

0
7261

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố thông báo tuyển sinh thông tin tuyển sinh cho năm 2021. Thông tin chi tiết mời các bạn xem tại bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Quốc dân
  • Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)
  • Mã trường: KHA
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Chương trình tiên tiến – Đào tạo ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Kinh tế
  • Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: (84)24.36.280.280
  • Email: dhktqd@neu.edu.vn
  • Website: https://www.neu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ktqdNEU

Đại học Kinh tế Quốc dân là một ngôi trường chuyên đào tạo về các ngành Kinh tế. Các bạn có thể vào trường bằng 2 cổng (1 ở đường Giải Phóng và 1 ở Trần Đại Nghĩa nhé). Đại học Kinh tế quốc dân cùng với Đại học Bách khoa Hà NộiĐại học Xây dựng hợp thành bộ 3 Bách – Kinh – Xây khá nổi tiếng. Khu vực này thường có các hoạt động văn nghệ, thể dục thể thao của sinh viên vô cùng sôi động. Ngoài ra Bách – Kinh – Xây này cũng nổi tiếng với rất nhiều món ăn sinh viên ngon – bổ – rẻ nữa đó nhé. Bạn có muốn trở thành sinh viên NEU không? Tham khảo ngay thông tin tuyển sinh của trường bên dưới nha.

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  1.1 Chương trình học bằng tiếng Việt

  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Ngân hàng
  • Mã đăng ký xét tuyển: CT1
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính công
  • Mã đăng ký xét tuyển: CT2
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính doanh nghiệp (mới tách từ ngành TC-NH)
  • Mã đăng ký xét tuyển: CT3
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Bảo hiểm
  • Mã ngành: 7340204
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10
  • Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)
  • Mã đăng ký xét tuyển: POHE
  • Chỉ tiêu: 420
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D09

  1.2 Chương trình học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 1)

  • Ngành Quản trị kinh doanh (E-BBA)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EBBA
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EPMP
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)
  • Cấp chứng chỉ Actuary quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP02
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP03
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP05
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP06
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP07
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10
  • Ngành Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP08
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10
  • Ngành Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính – Ngân hàng
  • 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Á Châu, Đài Loan
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP09
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)
  • Cấp chứng chỉ kế toán quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP04
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)
  • Cấp chứng chỉ kế toán quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP12
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế
  • 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Lincoln, Anh quốc
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP13
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

  1.3 Chương trình học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)

  • Ngành Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD
  • 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Boise, Hoa Kỳ
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP01
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D09
  • Ngành Quản trị khách sạn quốc tế (IHmE)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP11
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10
  • Ngành Đầu tư tài chính (BFI)/ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP10
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)
  • Được cấp chứng chỉ Logistic quốc tế
  • 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Waikato, New Zealand
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP14
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến: 1 – 5%

Đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển của trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021 theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu dự kiến: 50%

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm

Lưu ý:

  • Đại học Kinh tế Quốc dân không sử dụng kết quả thi THPT bảo lưu các năm trước, không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ để xét tuyển
  • Không cộng điểm ưu tiên chứng chỉ nghề

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp theo đề án tuyển sinh của trường

Chỉ tiêu dự kiến: 45-50%

Phương thức này áp dụng với các nhóm đối tượng sau:

Đối tượng 1: Thí sinh có chứng chỉ SAT hoặc ACT

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Chứng chỉ SAT >= 1200 điểm hoặc ACT >= 26 điểm
  • Thí sinh khi thi cần đăng ký mã của trường Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University hoặc với ACT là 1767-National Economics University.
  • Thí sinh nếu đã thi mà chưa đăng ký mã của trường cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

Chỉ tiêu đối tượng 1: 1-3% tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển:

  • ĐXT = Điểm SAT x 30/1600 + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • ĐXT = Điểm ACT x 30/36 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Đối tượng 2: Thí sinh tham dự vòng thi tuần trở lên cuộc thi Đường lên Đỉnh Olympia trên Đài truyền hình Việt Nam

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Tham dự vòng thi tuần trở lên cuộc thi “Đường lên Đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp xét tuyển bất kì trong các khối thi vào trường ĐH Kinh tế quốc dân đạt >= 18 điểm.

Chỉ tiêu dự kiến: 1-2% tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm thưởng vòng thi + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm tổ hợp xét tuyển là điểm tổ hợp kết quả thi THPT năm 2021 cao nhất của thí sinh tương ứng với 1 trong 4 tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.
  • Điểm thưởng vòng thi: Vòng thi năm + 2.5 điểm; Vòng thi quý + 2.0 điểm; Vòng thi tháng + 1.5 điểm; Vòng thi tuần + 1.0 điểm.

Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS >= 5.5 / TOEFL ITP >= 500 điểm / TOEFL iBT >= 46 điểm
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp xét tuyển bất kì trong các khối thi vào trường ĐH Kinh tế quốc dân đạt >= 18 điểm.

Chỉ tiêu dự kiến: 15-20% tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm quy đổi + Tổng điểm 2 môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy đổi điểm từ chứng chỉ tiếng Anh quốc tế như sau:

Chứng chỉ tiếng Anh Điểm tương đương Hệ số quy đổi Điểm quy đổi
IELTS TOEFL ITP TOEFL iBT (1) (2) (3)=(1)x(2)
9.0 667-677 118-120 10 1.5 15
8.5 658-666 115-117 10 1.5 15
8.0 650-657 110-114 10 1.5 15
7.5 627-649 102-109 10 1.4 14
7.0 590-626 94-101 10 1.3 13
6.5 561-589 79-93 10 1.2 12
6.0 543-560 60-78 10 1.1 11
5.5 500-542 46-59 10 1.0 10

Tổng điểm 2 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của môn Toán + 1 môn bất kì cao nhất khác (trừ môn tiếng Anh) của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của trường.

Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW hoặc đạt giải kì thi HSG quốc gia

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW hoặc đạt giải kì thi HSG quốc gia
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp xét tuyển bất kì trong các khối thi vào trường ĐH Kinh tế quốc dân đạt >= 18 điểm.

Chỉ tiêu dự kiến: 5% tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm thưởng HSG + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm tổ hợp xét tuyển là điểm tổ hợp kết quả thi THPT năm 2021 cao nhất của thí sinh tương ứng với 1 trong 4 tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.
  • Điểm thưởng HSG: Giải khuyến khích quốc gia và giải nhất cấp tỉnh, thành phố: +0.5 điểm; Giải nhì cấp tỉnh, thành phố + 0.25 điểm

Đối tượng 5: Thí sinh là học sinh hệ chuyên của các trường THPT chuyên toàn quốc / học sinh hệ chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia

Điều kiện nhận hồ sơ:

  • Học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên toàn quốc hoặc học sinh hệ chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia
  • Có điểm trung bình chung học tập >= 8.0 của 5 học kỳ bất kỳ cao nhất lớp 10, 11 và 12 (điểm TB 1 học kỳ nào đó có thể nhỏ hơn 8.0)
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp xét tuyển bất kì trong các khối thi vào trường ĐH Kinh tế quốc dân đạt >= 18 điểm.

Chỉ tiêu dự kiến: 15 – 20% tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm TB chung học tập 5 HK + Tổng điểm 2 môn XT + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, tổng điểm 2 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của môn Toán + 1 môn bất kì cao nhất khác (trừ môn tiếng Anh) của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của trường.

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2021 dự kiến như sau:

  • Học phí chương trình chuẩn: Từ 15.000.000 đồng – 20.000.000 đồng/năm học
  • Học phí chương trình đặc thù: Từ 40.000.000 đồng – 60.000.000 đồng năm học

Lộ phí tăng học phí không quá 10%/năm

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển từng phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020
Kinh tế quốc tế 26.15 27.75
Kinh tế 24.75 26.9
Kinh tế phát triển 24.45 26.75
Toán kinh tế 24.15 26.45
Thống kê kinh tế 23.75 26.45
Kinh doanh quốc tế 26.15 27.8
Kinh doanh thương mại 25.1 27.25
Quản trị kinh doanh 25.25 27.2
Ngân hàng / 26.95
Tài chính công / 26.55
Tài chính doanh nghiệp / 27.25
Marketing 25.6 27.55
Thương mại điện tử 25.6 27.65
Quản trị khách sạn 25.4 27.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.85 26.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26 28
Kế toán / 27.15
Kiểm toán / 27.55
Quản trị nhân lực 24.9 27.1
Hệ thống thông tin quản lý 24.3 26.75
Công nghệ thông tin 24.1 26.6
Khoa học máy tính 23.7 26.4
Luật kinh tế 24.5 26.65
Luật 23.1 26.2
Bất động sản 23.85 26.55
Khoa học quản lý 23.6 26.25
Quản lý công 23.35 26.15
Bảo hiểm / 26
Quản lý tài nguyên và môi trường 22.65 25.6
Quản lý đất đai 22.5 25.85
Kinh tế đầu tư 24.85 27.05
Quản lý dự án 24.4 26.75
Kinh tế nông nghiệp 22.6 25.65
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22.3 25.6
Quan hệ công chúng 25.5 27.6
Ngôn ngữ Anh 33.65 35.6
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) 31.75 34.25
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 1)
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 24.25 26.25
Quản lý công và Chính sách (E-PmP) 21.5 25.35
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 23.5 25.85
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 23 25.8
Kinh doanh số (E-BDB) 23.35 26.1
Phân tích kinh doanh (BA) 23.35 26.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 23.15 26
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) 22.75 25.75
Công nghệ tài chính (BFT) 22.75 25.75
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) / 26.65
Kinh tế học tài chính (FE) / 24.5
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 31 33.55
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 33.35 34.5
Đầu tư tài chính (BFI) 31.75 34.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 35.55

diem chuan neu nam 2019 diem chuan neu nam 2018 diem chuan neu nam 2017