Ngành Ngôn ngữ Anh (Mã ngành: 7220201)

41437

Ngành ngôn ngữ Anh là một ngành đào tạo chuyên sâu về tiếng Anh, bao gồm các khả năng giao tiếp, viết văn, đọc hiểu và nghe nói tiếng Anh. Sinh viên sẽ có cơ hội để phát triển kỹ năng giao tiếp và viết văn tiếng Anh tốt, đồng thời cải thiện kỹ năng đọc hiểu và nghe nói tiếng Anh của mình.

Trong bài viết này, mình sẽ chia sẻ những thông tin quan trọng về ngành Ngôn ngữ Anh cùng các bạn nhé.

nganh ngon ngu anh

1. Giới thiệu chung về ngành Ngôn ngữ Anh

Ngành Ngôn ngữ Anh là gì?

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh là English Studies) là một ngành học của giáo dục đại học, trong đó sinh viên được học về ngôn ngữ và văn hóa Anh, các khái niệm cơ bản của tiếng Anh và kỹ năng sử dụng tiếng Anh trong các hoạt động giao tiếp, viết lách, nghiên cứu và làm việc.

Kiến thức ngành bao gồm việc học về cấu trúc ngôn ngữ, từ vựng, giao tiếp, viết và nói tiếng Anh, cung cấp cho sinh viên kiến thức và kỹ năng để sử dụng ngôn ngữ Anh một cách hiệu quả trong công việc và cuộc sống.

Ngoài ra, khi học ngôn ngữ Anh, các bạn còn có thể được nghiên cứu về lịch sử hình thành, con người và văn hóa không chỉ của Việt Nam mà còn với nhiều quốc gia và dân tộc trên thế giới. Và đương nhiên toàn bộ đều học bằng tiếng Anh.

Thêm đó, sinh viên cũng sẽ được bổ trợ thêm nhiều kiến thức về kinh tế, tài chính, du lịch, nghiệp vụ sư phạm để đáp ứng phù hợp với những công việc sau khi ra trường hiện nay.

Người học ngành Ngôn ngữ Anh sẽ được đào tạo các kiến thức chuyên ngành như Ngữ âm – Âm vị học, Từ vựng học, Ngữ pháp tiếng Anh, Đất nước và văn hóa các nước nói tiếng Anh, Văn học các nước nói tiếng Anh, Phân tích diễn ngôn, ngôn ngữ học xã hội, dẫn luận ngôn ngữ, tiếng Anh thư tín thương mại, Tiếng Anh kinh tế, Biên – phiên dịch, Công nghệ trong dịch thuật, chuyên đề dịch, Thẩm định và hiệu đính bản dịch…

Ngành Ngôn ngữ Anh có mã ngành là 7220201.

2. Các trường đào tạo và điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

Nên học ngành Ngôn ngữ Anh ở trường nào?

Có rất nhiều trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh hiện nay. Dù việc bạn học tập ra sao quyết định một phần quan trọng trong việc thành công sau này của chính bạn nhưng chất lượng đào tạo của các trường chắc chắn cũng sẽ ảnh hưởng một phần không nhỏ.

Dưới đây là danh sách toàn bộ các trường đại học tuyển sinh và đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh năm 2022 trên toàn quốc, danh sách hơi dài, các bạn có thể tìm trường bằng Ctrl+F và gõ tên trường hoặc tìm theo từng khu vực.

Các bạn lưu ý: Hầu như điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh được tính theo thang 40 (với môn ngoại ngữ nhân hệ số 2)

Các trường tuyển sinh ngành Ngôn ngữ Anh năm 2022 và điểm chuẩn như sau:

2.1 Khu vực Hà Nội & các tỉnh miền Bắc

Tên trường Điểm chuẩn 2022
Trường Đại học Ngoại thương 37.55
Trường Đại học Kinh tế quốc dân 35.85
Học viện Ngoại giao 35.07
Trường Đại học Hà Nội 35.55
Học viện Tài chính 34.32
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội 33.4
Trường Đại học Mở Hà Nội 31
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 33.25
Học viện Khoa học quân sự 25.28 – 28.29
Học viện Chính sách và Phát triển 30.8
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 26.35
Đại học Bách khoa Hà Nội 23.06
Trường Đại học Thương mại 26.05
Học viện Ngân hàng 26
Trường Đại học Luật Hà Nội 24.35 – 25.45
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 24.09
Trường Đại học Công đoàn 30.5
Trường Đại học Thăng Long 24.05
Trường Quốc tế – ĐHQGHN 24
Trường Đại học Lao động – Xã hội
Trường Đại học Thủy Lợi 25.7
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội 23.75
Trường Đại học Hạ Long 18
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 23
Trường Đại học Hải Phòng 27
Trường Đại học Hòa Bình 15
Trường Đại học Sao Đỏ 16
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên 15
Trường Đại học Hải Dương 14.5
Học viện Quản lý giáo dục
Trường Đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội
Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội 20
Trường Đại học Đại Nam 15
Trường Đại học Công nghệ và quản lý hữu nghị 15
Trường Đại học Thành Đô
Trường Đại học Thành Đông 14
Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên 16
Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên 15
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 15
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hải Phòng 15
Trường Đại học Phương Đông 15
Trường Đại học Trưng Vương 15
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 18

2.2 Khu vực miền Trung & Tây Nguyên

Tên trường Điểm chuẩn 2022
Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng 22.74
Trường Đại học Nha Trang 21
Trường Đại học Tây Nguyên 16
Trường Đại học Vinh 22
Trường Đại học Quảng Bình 15
Trường Đại học Khánh Hòa 19
Trường Đại học Đông Á 15
Trường Đại học Duy Tân 14
Trường Đại học Quy Nhơn 16
Trường Đại học Hồng Đức 16.7
Trường Đại học Yersin Đà Lạt 18
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 14
Trường Đại học Thái Bình Dương 15
Trường Đại học Phú Yên
Trường Đại học Văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa 15
Trường Đại học Quảng Nam 13
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
Trường Đại học Quang Trung 15
Trường Đại học Phan Thiết 15

2.3 Khu vực TPHCM & các tỉnh miền Nam

Tên trường Điểm chuẩn 2022
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 26
Trường Đại học Luật TPHCM 22.5 – 24.5
Trường Đại học Cần Thơ 26
Trường Đại học Ngân hàng TPHCM 22.56
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM 22.75
Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM 26.3
Trường Đại học Tài chính – Marketing 23.6
Trường Đại học Sài Gòn 24.24
Trường Đại học Sư phạm TPHCM 25.5
Trường Đại học Nông lâm TPHCM 21
Học viện Hàng không Việt Nam 23
Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 23.5
Trường Đại học Đồng Nai 21.5
Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM 17
Trường Đại học Văn Hiến 22
Trường Đại học Công nghệ TPHCM 17
Trường Đại học Thủ Dầu Một 18
Trường Đại học Đồng Tháp 16
Trường Đại học Hoa Sen 16
Trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An 15
Trường Đại học Cửu Long 15
Trường Đại học Bạc Liêu 18
Trường Đại học Tây Đô 16
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15
Trường Đại học Tân Tạo 15
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15
Trường Đại học Trà Vinh 15
Trường Đại học Gia Định 15
Trường Đại học Lạc Hồng 15
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 15
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 15
Trường Đại học Bình Dương 15
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15
Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ 25.19
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương 14

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh năm 2022 của các trường đại học phía trên thấp nhất là 13, cao nhất là 28.29 (thang điểm 30).

3. Các khối ngành Ngôn ngữ Anh

Có thể xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh theo khối nào?

Tùy vào mỗi trường mà sẽ có những tổ hợp khối xét tuyển vào ngành ngôn ngữ Anh khác nhau.

Các khối thi ngành Ngôn ngữ Anh như sau:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A04 (Toán, Lý, Địa)
  • Khối C04 (Toán, Văn, Địa)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D02 (Văn, Toán, tiếng Nga)
  • Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
  • Khối D06 (Văn, Toán, tiếng Nhật)
  • Khối D09 (Toán, Sử, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
  • Khối D11 (Văn, Lý, Anh)
  • Khối D12 (Văn, Hóa, Anh)
  • Khối D13 (Văn, Sinh, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
  • Khối D65 (Văn, Sử, tiếng Trung)
  • Khối D66 (Văn, GDCD, Anh)
  • Khối D72 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D78 (Văn, Anh, KHXH)
  • Khối D84 (Toán, GDCD, Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
  • Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)

4. Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh

Ngành Ngôn ngữ Anh sẽ học những gì?

Để trả lời cho câu hỏi này, chúng ta có thể tham khảo qua chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh của 1 trong những trường đại học top đầu hiện nay, đó là Trường Đại học Hà Nội nhé.

Chi tiết chương trình như sau:

I. KHỐI KIẾN THỨC CHUNG
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê-nin
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN
Tư tưởng Hồ chí Minh
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
Phương pháp nghiên cứu khoa học
Tin học
Ngoại ngữ 2
II. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH
Dẫn luận Ngôn ngữ
Tiếng Việt
Văn hóa Việt Nam
Hà Nội học
Lịch sử văn minh thế giới
III. KHỐI KIẾN THỨC NGÀNH
Kiến thức bắt buộc
Thực hành tiếng từ trình độ A2 tới C1
Ngữ âm – Âm vị học
Từ vựng học
Ngữ pháp tiếng Anh
Đất nước và văn hóa các nước nói tiếng Anh
Văn học các nước nói tiếng Anh
Tự chọn (6/22)
Phân tích diễn ngôn
Ngôn ngữ học xã hội
Dẫn luận ngôn ngữ
Bổ trợ kiến thức văn hóa – văn minh các nước nói tiếng Anh
Chuyên đề văn hóa các nước nói tiếng Anh
Chuyên đề văn học Anh
Ngữ pháp tiếng Anh thực hành
Tiếng Anh thư tín thương mại
Tiếng Anh kinh tế
IV. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
Đến đây các bạn học ngành Ngôn ngữ Anh tại Đại học Hà Nội sẽ được định hướng theo Biên – Phiên dịch hay theo Sư phạm. Lựa chọn 1 trong 2 hướng đi.
Định hướng Biên – Phiên dịch
Bắt buộc
Ngôn ngữ học đối chiếu
Nhập môn biên – phiên dịch
Thực hành dịch viết
Thực hành dịch nói
Tự chọn (3 tín): Lựa chọn 3 trong số 15 tín chỉ của các học phần dưới:
Công nghệ trong dịch thuật
Bổ trợ kiến thức
Chuyên đề dịch
Kiến tập dịch
Thẩm định và hiệu đính bản dịch
Định hướng Sư phạm (27 tín chỉ):
Bắt buộc
Ngôn ngữ học đối chiếu
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý giáo dục & đào tạo
Lý thuyết học ngoại ngữ
Phương pháp giảng dạy ngoại ngữ
Tâm lý học sư phạm
Thiết kế chương trình và xây dựng chương trình giáo dục
Kiểm tra và đánh giá
Thực tập giảng dạy
Tự chọn (3 tín chỉ): lựa chọn 3 trong số 15 tín chỉ của các học phần dưới:
Giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành (ESP)
Công nghệ trong giảng dạy
Phương pháp nghiên cứu trong giảng dạy
Phong cách viết học thuật
Dịch viết
V. THỰC TẬP VÀ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Chuyên đề hướng nghiệp
Khoa luận tốt nghiệp hoặc thực tập/kiến tập

5. Cơ hội việc làm ngành Ngôn ngữ Anh

Ngành ngôn ngữ Anh cung cấp cho sinh viên kiến thức về ngôn ngữ Anh, văn hoá, xã hội và kinh tế của các quốc gia sử dụng tiếng Anh.

Sau khi tốt nghiệp, họ có thể làm việc trong các lĩnh vực như giáo dục, du lịch, quảng cáo, quản lý kinh doanh, tài chính, chính trị và tư vấn, giáo viên tiếng Anh, tư vấn du học, biên dịch viên, chuyên viên kinh doanh quốc tế, nhân viên hỗ trợ khách hàng quốc tế, v.v.

Sinh viên Ngôn ngữ Anh đang đi học có thể làm các công việc part-time như nhân viên phục vụ khách hàng hoặc tư vấn viên của các công ty, tổ chức hoặc tổ chức quốc tế.

6. Mức lương ngành Ngôn ngữ Anh

Mức lương của ngành ngôn ngữ Anh tùy thuộc vào công việc và kinh nghiệm. Những người học ngôn ngữ Anh thường trở thành giáo viên, dịch viên, biên dịch, hoặc nhân viên quản lý du lịch hoặc thương mại.

Mức lương tầm trung của giáo viên ngôn ngữ Anh là khoảng 8-12 triệu đồng/tháng, còn mức lương của các vị trí khác có thể cao hơn hoặc thấp hơn tùy thuộc vào nhiều yếu tố như kinh nghiệm, trình độ, vị trí công việc, vv.

7. Các phẩm chất cần có

Để học ngành ngôn ngữ Anh, cần có những phẩm chất sau:

  • Sự quan tâm đến việc học ngôn ngữ mới.
  • Khả năng tự học và tìm tòi kiến thức.
  • Năng động, sáng tạo và cầu tiến trong việc giao tiếp bằng tiếng Anh.
  • Khả năng tập trung, ghi nhớ và áp dụng kiến thức.
  • Sự tự tin và trung thành trong việc giao tiếp bằng tiếng Anh.