Trường Đại học Cần Thơ

29554

Trường Đại học Cần Thơ đã công bố phương án tuyển sinh năm 2023 với 8.720 chỉ tiêu vào 103 ngành/chương trình đào tạo theo 6 phương thức xét tuyển.

Chi tiết mời các bạn theo dõi nội dung bài viết dưới đây.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho Univesity (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Chuyển tiếp – Văn bằng 2 – Liên thông – Dự bị đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
  • Điện thoại: (0292) 3832663
  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://ctu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/CTUDHCT

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Cần Thơ năm 2023 như sau:

a. Chương trình chuẩn

  • Tên ngành: Giáo dục công dân
  • Mã ngành: 7140204
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D29
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D24
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D15, D44
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Các chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí ô tô.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, V03
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tên ngành: An toàn thông tin
  • Mã ngành: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D03
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D03
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tên ngành: Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tên ngành: Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tên ngành: Khoa học cây trồng
  • Mã ngành: 7620110
  • Các chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Nông nghiệp công nghệ cao.
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tên ngành: Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)
  • Mã ngành: 7620103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Thống kê
  • Mã ngành: 7460201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Toán ứng dụng
  • Mã ngành: 7460112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Vật lý kỹ thuật
  • Mã ngành: 7520401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, C01
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Hóa dược
  • Mã ngành: 7720203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Sinh học
  • Mã ngành: 7420101
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, B08
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)
  • Mã ngành: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Pháp
  • Mã ngành: 7220203
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D14, D64
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Xã hội học
  • Mã ngành: 7310301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C19, D01
  • Chỉ tiêu: 100

b. Chương trình chất lượng cao, chương trình tiên tiến

  • Tên ngành: Công nghệ sinh học (CTTT)
  • Mã ngành: 7420201T
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
  • Mã ngành: 7620301T
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)
  • Mã ngành: 7510401C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm (CLC)
  • Mã ngành: 7540101C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (CLC)
  • Mã ngành: 7580201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện (CLC)
  • Mã ngành: 7520201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)
  • Mã ngành: 7520216C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (CLC)
  • Mã ngành: 7480201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm (CLC)
  • Mã ngành: 7480103C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (CLC)
  • Mã ngành: 7340101C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)
  • Mã ngành: 7810103C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng (CLC)
  • Mã ngành: 7340201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (CLC)
  • Mã ngành: 7220201C
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Chỉ tiêu: 120

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét học bạ THPT vào các ngành Sư phạm
  • Phương thức 5: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học Bồi dưỡng kiến thức

c. Các tổ hợp xét tuyển

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối A02 (Toán, Vật lý , Sinh học)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối B03 (Toán, Sinh học, Ngữ văn)
  • Khối B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)
  • Khối C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
  • Khối C02 (Ngữ văn, Toán, Hóa học)
  • Khối C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lý)
  • Khối C19 (Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Khối D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
  • Khối D03 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)
  • Khối D24 (Toán, Hóa học, Tiếng Pháp)
  • Khối D29 (Toán, Vật lý, Tiếng Pháp)
  • Khối D44 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Pháp)
  • Khối D64 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp)
  • Khối D66 (Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và trường Đại học Cần Thơ. Xem chi tiết về phương thức này tại đây.

Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Không xét kết quả thi tốt nghiệp THPT bảo lưu từ năm 2022 trở về trước;
  • Không sử dụng điểm miễn môn ngoại ngữ;
  • Không nhân hệ số môn thi;
  • Không xét học lực, hạnh kiểm;

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2023 theo quy định của Trường Đại học Cần Thơ;
  • Không có môn nào ≤ 1,0 điểm trở xuống;
  • Các ngành năng khiếu: Điểm thi năng khiếu ≥ 5.0 điểm.

c. Xét học bạ THPT

Hình thức xét học bạ: Xét điểm TB môn 5 học kì (trừ HK2 lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành đăng ký.

Cách tính điểm xét học bạ:

ĐXT = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm M1, M2, M3 là điểm mỗi môn 1, môn 2 và môn 3 thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Điểm M1, M2, M3 được tính theo công thức chung sau:.

Điểm M = (Điểm TB môn HK1 lớp 10 + Điểm TB môn HK2 lớp 10 + Điểm TB môn HK1 lớp 11 + Điểm TB môn HK2 lớp 11 + Điểm TB môn HK1 lớp 12)/5

Các ngành áp dụng: Tất cả các ngành trừ nhóm ngành đào tạo giáo viên.

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 5 học kỳ như trên ≥ 18.0 điểm.

d. Xét học bạ THPT vào ngành sư phạm

Các ngành áp dụng: Nhóm ngành đào tạo giáo viên

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển dựa theo điểm TB môn 6 học kỳ của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển. Điểm mỗi môn để tính điểm xét tuyển được tính bằng TB cộng của điểm TB môn trong 6 học kỳ, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Tính điểm môn xét học bạ và điểm xét tuyển:

Điểm môn = (Điểm TB môn HK1 lớp 10 + Điểm TB môn HK2 lớp 10 + Điểm TB môn HK1 lớp 11 + Điểm TB môn HK2 lớp 11 + Điểm TB môn HK1 lớp 12 + Điểm TB môn HK2 lớp 12)/6

Điểm xét học bạ = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên

Riêng ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải dự thi môn Năng khiếu TDTT do Trường ĐHCT tổ chức thi để lấy điểm (thời gian thi thông báo sau).

Điều kiện xét tuyển:

  • Các ngành sư phạm khác: Học lực lớp 12 loại Giỏi
  • Ngành Giáo dục thể chất: Học lực năm lớp 12 loại Khá trở lên. 02 trường hợp sau chỉ yêu cầu học lực lớp 12 loại TB trở lên:

+ Thí sinh là VĐV cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế.

+ Có điểm thi môn Năng khiếu TDTT (do Trường ĐHCT tổ chức thi) từ 9,0 trở lên (theo thang điểm 10).

e. Xét tuyển vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao

Nguyên tắc xét tuyển: Tuyển chọn thí sinh trúng tuyển và nhập học vào Đại học Cần Thơ năm 2022 có nhu cầu chuyển sang học ngành thuộc chương trình tiên tiến hoặc chương trình chất lượng cao.

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh trúng tuyển đại học chính quy bất kỳ ngành nào theo phương thức 1, 2, 3

Điều kiện xét tuyển: Có điểm 3 môn tương ứng với tổ hợp xét tuyển theo ngành.

Hồ sơ đăng ký: Sẽ được hướng dẫn cụ thể khi làm thủ tục nhập học.

f. Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển thẳng vào học bổ sung kiến thức 1 năm trước khi học chương trình đại học chính quy.

Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành trừ nhóm ngành sư phạm

Đối tượng xét tuyển: Học sinh các huyện nghèo, biên giới, hải đảo và người dân tộc thiểu số ít người, cụ thể như sau:

  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y,  La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07 tháng 03 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các huyện nghèo và huyện thoát nghèo giai đoạn 2018-2020; thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;

Điều kiện ĐKXT:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2023;
  • Thuộc 1 trong những đối tượng trên.

Quy định đào tạo:

  • Sau khi nhập học, thí sinh phải học chương trình bổ sung kiến thức 1 năm (các môn học bồi dưỡng: Toán, Văn, Tiếng Anh, Tin học)
  • Phải đạt kết quả theo quy định của Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ mới được vào học chính thức chương trình đại học chính quy năm học 2023-2024 đúng với ngành do thí sinh đăng ký.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Nộp hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định của Bộ GD&ĐT

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

Trường Đại học Cần Thơ tổ chức thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật vào ngày 21/05/2023 và môn Năng khiếu TDTT ngày 04/06/2023.

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

*Thời gian đăng ký xét học bạ: Từ ngày 05/05/2023 – hết ngày 05/06/2023.

*Thời gian đăng ký xét chương trình chất lượng cao, tiên tiến: Từ ngày 22/09/2023 – 06/10/2023. Xem hướng dẫn đăng ký tại đây.

b. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ xét học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (in từ hệ thống đăng ký trực tuyến của Trường);
  • 01 bản photo Học bạ hoặc Giấy xác nhận kết quả học tập THPT (đủ 6 học kỳ xét);
  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về trước thì nộp thêm 01 bản photo Bằng tốt nghiệp THPT (không cần công chứng) hoặc Bản gốc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;
  • Thí sinh học lực trung bình đăng ký vào ngành Giáo dục thể chất: nếu là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế thì nộp thêm bản photo giấy chứng nhận có liên quan đến thành tích trên;
  • Lệ phí đăng ký: 30.000đ/ 1 nguyện vọng.

c. Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại http://xettuyen.ctu.edu.vn/, thực hiện theo hướng dẫn để hoàn thành hồ sơ đăng ký xét tuyển và nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo – Trường Đại học Cần Thơ.

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Cần Thơ năm 2023 dự kiến như sau:

  • Nhóm ngành Sư phạm: 16.920.000 đồng/năm học (sinh viên Sư phạm được Nhà nước hỗ trợ 100% học phí và sinh hoạt phí)
  • Nhóm ngành Kinh doanh và quản lý: 17.430.000 đồng/năm học.
  • Nhóm các ngành Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên: 17.915.000 đồng/năm học.
  • Nhóm các ngành Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: 19.266.000 đồng/năm học
  • Nhóm các ngành Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường: 17.430.000 đồng/năm học

III. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ

Điểm trúng tuyển trường Đại học Cần Thơ xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngànhĐiểm trúng tuyển
202020212022
Chương trình chuẩn
Giáo dục Tiểu học22.2524.523.9
Giáo dục Công dân212526
Giáo dục Thể chất17.524.2520.25
Sư phạm Toán học2425.526
Sư phạm Tin học18.52322.5
Sư phạm Vật lý18.524.525.3
Sư phạm Hóa học22.2525.7525.5
Sư phạm Sinh học18.523.7523.9
Sư phạm Ngữ văn22.52626.5
Sư phạm Lịch sử192527
Sư phạm Địa lý22.2524.7526.25
Sư phạm tiếng Anh23.7526.525.75
Sư phạm tiếng Pháp18.521.7522
Ngôn ngữ Anh24.526.526
Ngôn ngữ Pháp18.526.523
Triết học2224.2525.5
Văn học2224.7525
Kinh tế24.525.524.4
Chính trị học2425.525.75
Xã hội học2425.7525.75
Việt Nam học24.525.526
Thông tin – thư viện18.522.7520
Truyền thông đa phương tiện24.75
Quản trị kinh doanh25.2525.7524.75
Marketing2526.2525.25
Kinh doanh quốc tế25.7526.524.5
Kinh doanh thương mại24.7525.7524.25
Tài chính – Ngân hàng24.7525.7525
Kế toán2525.525
Kiểm toán2425.2524
Luật24.525.525.75
Sinh học151922.75
Công nghệ sinh học2124.523.5
Sinh học ứng dụng151923
Hóa học1523.2522.5
Khoa học môi trường1519.2520
Toán ứng dụng1522.7522.75
Thống kê21
Khoa học máy tính212525.4
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu16.52424.25
Kỹ thuật phần mềm22.525.2526.3
Hệ thống thông tin1924.2524.75
Kỹ thuật máy tính16.523.7524.5
Công nghệ thông tin24.2525.7526.5
An toàn thông tin24.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học1924.023.5
Quản lý công nghiệp22.524.7523.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25
Kỹ thuật cơ khí23.2524.523.8
Kỹ thuật cơ điện tử21.524.2523
Kỹ thuật điện2023.7523.7
Kỹ thuật điện tử – viễn thông16.52323.4
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa21.524.2524.25
Kỹ thuật vật liệu152423
Kỹ thuật môi trường1524.7520.75
Vật lý kỹ thuật1524.523.5
Công nghệ thực phẩm23.524.2523.5
Công nghệ sau thu hoạch1523.7519
Công nghệ chế biến thủy sản172317.75
Kỹ thuật xây dựng2124.2522.7
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy1523.520
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông151820
Kỹ thuật tài nguyên nước22.2516.75
Khoa học đất1515.515.5
Chăn nuôi152115.75
Nông học1519.515.25
Khoa học cây trồng1519.2515
Bảo vệ thực vật1621.7516
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan1515.015.25
Kinh tế nông nghiệp22.524.516
Nuôi trồng thủy sản1622.2516
Bệnh học thủy sản1520.2515.5
Quản lý thủy sản1521.516
Thú y22.2524.521.6
Hóa dược25.2524.9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24.252524.4
Quản lý tài nguyên và môi trường182317.5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên21.52416.25
Quản lý đất đai182316.25
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh20.52524.5
Quản trị kinh doanh21.75
Kinh doanh quốc tế232523.75
Tài chính – Ngân hàng2124.521.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20.5
Kỹ thuật phần mềm23.75
Công nghệ thông tin202424.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học1616.7519.25
Kỹ thuật xây dựng1520.7520
Kỹ thuật điện1519.521.5
Công nghệ thực phẩm15.2520.7519.25
Chương trình tiên tiến
Công nghệ sinh học1619.520
Nuôi trồng thủy sản151515.25