Trường Đại học Cần Thơ – CTU

0
3114

Đại học Cần Thơ thông báo tuyển sinh chính thức năm 2021 với tổng 6860 chỉ tiêu tuyển sinh cho hệ đại học chính quy và các chương trình đào tạo chất lượng cao.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho Univesity (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Chuyển tiếp – Văn bằng 2 – Liên thông – Dự bị đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
  • Điện thoại: (0292) 3832663
  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://ctu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/CTUDHCT

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Ngành Giáo dục Công dân
  • Mã ngành: 7140204
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D29
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D24
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D64
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D15, D44
  • Ngành Sư phạm tiếng Pháp
  • Mã ngành: 7140233
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D14, D64
  • Ngành Kỹ thuật vật liệu
  • Mã ngành: 7520309
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Các chuyên ngành:
    • Cơ khí chế tạo máy
    • Cơ khí ô tô
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
  • Mã ngành: 7580202
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ thông tin
    • Tin học ứng dụng
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành:
    • Luật hành chính
    • Luật thương mại
    • Luật tư pháp
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D03
  • Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã ngành: 7540105
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Công nghệ sau thu hoạch
  • Mã ngành: 7540104
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, A02, D07, B08
  • Ngành Khoa học cây trồng
  • Mã ngành: 7620110
  • Các chuyên ngành:
    • Khoa học cây trồng
    • Nông nghiệp công nghệ cao
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D07
  • Ngành Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, D07
  • Ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
  • Mã ngành: 7620113
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Khoa học đất (chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)
  • Mã ngành: 7620103
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Bệnh học thủy sản
  • Mã ngành: 7620302
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Quản lý thủy sản
  • Mã ngành: 7620305
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Sinh học
  • Mã ngành: 7420101
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, B08
  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Hóa dược
  • Mã ngành: 7720203
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Ngôn ngữ Anh
    • Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15
  • Ngành Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7420201T
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B08, D07
  • Ngành Nuôi trông thủy sản (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7620301T
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B08, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510401C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B08, D07
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7540101C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B08, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580201C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520201C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340201C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201C
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340120C
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201C
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và trường Đại học Cần Thơ. Xem chi tiết về phương thức này tại đây.

    Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: >= 60%

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp 3 môn xét tuyển ứng với ngành mà thí sinh đăng ký.
  • Riêng ngành Giáo dục thể chất: Ngoài 2 môn thi văn hóa, thí sinh phải dự thi môn Năng khiếu TDTT do Đại học Cần Thơ tổ chức ngày 18/7/2021.
  • Không sử dụng điểm bảo lưu thi THPT và kết quả miễn thi môn ngoại ngữ
  • Không nhân hệ số môn thi
  • Không xét học lực và hạnh kiểm

Điều kiện xét tuyển:

  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Đại học Cần Thơ quy định
  • Điểm các môn thành phần >= 1.0 điểm
  • Riêng ngành GDTC: Điểm môn Năng khiếu TDTT >= 5.0

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = tổng điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ 27/4 – 11/5/2021

Hình thức đăng ký và chỉnh sửa nguyện vọng:

  • Thí sinh đăng ký cùng hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT năm 2021 tại các trường THPT hoặc các điểm nhận hồ sơ do Sở GDĐT quy định.
  • Thí sinh được điều chỉnh nguyện vọng 3 lần sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, chỉnh sửa qua hình thức trực tuyến theo quy định của Bộ GDĐT.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1 theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: Tối đa 40%

Các ngành xét tuyển: Phương thức 3 áp dụng để xét tuyển các ngành đào tạo ngoài sư phạm.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét điểm TB môn 5 học kỳ (HK1 lớp 10 đến HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển. Điểm mỗi môn xét tuyển được tính bằng TB cộng của điểm TB môn 5 học kỳ, làm tròn đến 5 học kỳ.

Tính điểm môn xét học bạ và điểm xét tuyển:

Điểm môn = Điểm TB môn HK1 lớp 10 + Điểm TB môn HK2 lớp 10 + Điểm TB môn HK1 lớp 11 + Điểm TB môn HK2 lớp 11 + Điểm TB môn HK1 lớp 12

Điểm xét học bạ = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên

Điều kiện xét tuyển: Tổng điểm 3 môn xét tuyển (không cộng điểm ưu tiên) >= 19.5

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 5/5 – 15/6/2021.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT theo mẫu (đăng ký trực tuyến và in ra từ hệ thống)
  • 01 bản sao học bạ hoặc bản gốc giấy xác nhận kết quả học tập
  • Bằng tốt nghiệp THPT (với thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước đó)

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

Đăng ký trực tuyến tại: http://xettuyen.ctu.edu.vn/

    Phương thức 4: Xét học bạ THPT vào ngành sư phạm

Chỉ tiêu: 40%

Các ngành xét tuyển: Các ngành đào tạo giáo viên

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển dựa theo điểm TB môn 6 học kỳ của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển. Điểm mỗi môn để tính điểm xét tuyển được tính bằng TB cộng của điểm TB môn trong 6 học kỳ, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Tính điểm môn xét học bạ và điểm xét tuyển:

Điểm môn = Điểm TB môn HK1 lớp 10 + Điểm TB môn HK2 lớp 10 + Điểm TB môn HK1 lớp 11 + Điểm TB môn HK2 lớp 11 + Điểm TB môn HK1 lớp 12 + Điểm TB môn HK2 lớp 12

Điểm xét học bạ = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên

Riêng ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải dự thi môn Năng khiếu TDTT do Trường ĐHCT tổ chức thi để lấy điểm (thời gian thi thông báo sau).

Điều kiện xét tuyển:

  • Các ngành sư phạm khác: Học lực lớp 12 loại Giỏi
  • Ngành Giáo dục thể chất: Học lực năm lớp 12 loại Khá trở lên. 02 trường hợp sau chỉ yêu cầu học lực lớp 12 loại TB trở lên:

+ Thí sinh là VĐV cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế.

+ Có điểm thi môn Năng khiếu TDTT (do Trường ĐHCT tổ chức thi) từ 9,0 trở lên (theo thang điểm 10).

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 5/5 – 15/6/2021.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT theo mẫu (đăng ký trực tuyến và in ra từ hệ thống)
  • 01 bản sao học bạ hoặc bản gốc giấy xác nhận kết quả học tập
  • Bằng tốt nghiệp THPT (với thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước đó)
  • Thí sinh học lực trung bình đăng ký vào ngành Giáo dục thể chất: nếu là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế thì nộp thêm bản photo giấy chứng nhận có liên quan đến thành tích trên.

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

Đăng ký trực tuyến tại: http://xettuyen.ctu.edu.vn/

    Phương thức 5: Xét tuyển vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao

Nguyên tắc xét tuyển: Tuyển chọn thí sinh trúng tuyển và nhập học vào Đại học Cần Thơ năm 2021 có nhu cầu chuyển sang học ngành thuộc chương trình tiên tiến hoặc chương trình chất lượng cao.

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh trúng tuyển đại học chính quy bất kỳ ngành nào theo phương thức 1, 2, 3

Điều kiện xét tuyển: Có điểm 3 môn tương ứng với tổ hợp xét tuyển theo ngành.

Hồ sơ đăng ký: Sẽ được hướng dẫn cụ thể khi làm thủ tục nhập học.

    Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển thẳng vào học bổ sung kiến thức 1 năm trước khi học chương trình đại học chính quy.

Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành trừ nhóm ngành sư phạm

Đối tượng xét tuyển: Học sinh các huyện nghèo, biên giới, hải đảo và người dân tộc thiểu số ít người, cụ thể như sau:

  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y,  La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07 tháng 03 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các huyện nghèo và huyện thoát nghèo giai đoạn 2018-2020; thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;

Điều kiện ĐKXT:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Thuộc 1 trong những đối tượng nói trên

Quy định đào tạo:

  • Sau khi nhập học, thí sinh phải học chương trình bổ sung kiến thức 1 năm (các môn học bồi dưỡng: Toán, Văn, Tiếng Anh, Tin học)
  • Phải đạt kết quả theo quy định của Hiệu trưởng Trường ĐHCT mới được vào học chính thức chương trình đại học chính quy năm học 2022-2023 đúng với ngành do thí sinh đăng ký.

Lệ phí đăng ký: Dự kiến 30.000đ/1 nguyện vọng

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Nộp hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định của Bộ GD&ĐT

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Cần Thơ năm 2021 dự kiến như sau:

  • Nhóm ngành Sư phạm: 9.800.000 đồng/năm học (sinh viên Sư phạm được Nhà nước hỗ trợ 100% học phí và sinh hoạt phí)
  • Nhóm ngành Ngôn ngữ, Triết học, Chính trị học, Thông tin – thư viện, Xã hội học, Các ngành Kinh tế, Du lịch, Luật, Chăn nuôi, Nông – lâm – ngư nghiệp: 9.800.000 đồng/năm học.
  • Nhóm các ngành Khoa học, Kỹ thuật, Công nghệ: 11.700.000 đồng/năm học.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Giáo dục Tiểu học 19.75 21.25 22.25
Giáo dục Công dân 21.5 22.5 21
Giáo dục Thể chất 17.75 18.25 17.5
Sư phạm Toán học 20.75 22.5 24
Sư phạm Tin học 17.25 18.25 18.5
Sư phạm Vật lý 18.75 21.75 18.5
Sư phạm Hóa học 19.75 22.25 22.25
Sư phạm Sinh học 17 20.75 18.5
Sư phạm Ngữ văn 22.25 22.5 22.5
Sư phạm Lịch sử 21 22.75 19
Sư phạm Địa lý 21.25 22.5 22.25
Sư phạm tiếng Anh 21.75 23.5 23.75
Sư phạm tiếng Pháp 17 18.5 18.5
Ngôn ngữ Anh 21.25 22.25 24.5
Ngôn ngữ Pháp 16.25 17 18.5
Triết học 19.25 19.25 22
Văn học 18.5 19.75 22
Kinh tế 19 20.75 24.5
Chính trị học 20.25 21.25 24
Xã hội học 20.25 21.25 24
Việt Nam học 21 22.25 24.5
Thông tin – thư viện 15 16.5 18.5
Quản trị kinh doanh 20 22 25.25
Marketing 19.75 21.5 25
Kinh doanh quốc tế 20.25 22.25 25.75
Kinh doanh thương mại 19.25 21 24.75
Tài chính – Ngân hàng 19.25 21 24.75
Kế toán 19.5 21.25 25
Kiểm toán 18.5 20.25 24
Luật 20.75 21.75 24.5
Sinh học 14 14 15
Công nghệ sinh học 18.25 17 21
Sinh học ứng dụng 14.25 14 15
Hóa học 15.5 15.25 15
Khoa học môi trường 14.25 14 15
Toán ứng dụng 15.25 14 15
Khoa học máy tính 15.75 16 21
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.75 15 16.5
Kỹ thuật phần mềm 17.75 17.5 22.5
Hệ thống thông tin 15 15 19
Kỹ thuật máy tính 15.25 15 16.5
Công nghệ thông tin 18.25 19.75 24.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17.25 15 19
Quản lý công nghiệp 17.5 18 22.5
Kỹ thuật cơ khí 17.5 18.75 23.25
Kỹ thuật cơ điện tử 17 16.25 21.5
Kỹ thuật điện 16.5 16 20
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 15 16.5
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 16.5 16 21.5
Kỹ thuật vật liệu 14 14 15
Kỹ thuật môi trường 14 14 15
Vật lý kỹ thuật 14 14 15
Công nghệ thực phẩm 18.75 19.5 23.5
Công nghệ sau thu hoạch 14.25 14 15
Công nghệ chế biến thủy sản 16.75 16 17
Kỹ thuật xây dựng 16 16 21
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 14 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14 15
Kỹ thuật tài nguyên nước 14 14
Khoa học đất 14 14 15
Chăn nuôi 14.5 14 15
Nông học 15.5 15 15
Khoa học cây trồng 14.5 14 15
Bảo vệ thực vật 16 15 16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 14 14 15
Kinh tế nông nghiệp 17.5 17.5 22.5
Phát triển nông thôn 14 14
Nuôi trồng thủy sản 15.5 15 16
Bệnh học thủy sản 14 14 15
Quản lý thủy sản 14.5 14 15
Thú y 18 19.5 22.25
Hóa dược 20 21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.75 21 24.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.75 15 18
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 16.5 17.25 21.5
Quản lý đất đai 15.25 15 18
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 16.5 19.75 20.5
Kinh doanh quốc tế 17.75 19.25 23
Tài chính – Ngân hàng 15 21
Công nghệ thông tin 15 17 20
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.5 15 16
Kỹ thuật xây dựng 15 15
Kỹ thuật điện 15.5 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15 15.25
Chương trình tiên tiến
Công nghệ sinh học 15.5 16 16
Nuôi trồng thủy sản 15.5 15 15