Trường Đại học Cần Thơ – CTU

0
2103

Đại học Cần Thơ thông báo tuyển sinh chính thức năm 2021 với tổng 6860 chỉ tiêu tuyển sinh cho hệ đại học chính quy và các chương trình đào tạo chất lượng cao.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho Univesity (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Chuyển tiếp – Văn bằng 2 – Liên thông – Dự bị đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
  • Điện thoại: (0292) 3832663
  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://ctu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/CTUDHCT

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Ngành Giáo dục Công dân
  • Mã ngành: 7140204
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D29
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D24
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D64
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D15, D44
  • Ngành Sư phạm tiếng Pháp
  • Mã ngành: 7140233
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D14, D64
  • Ngành Kỹ thuật vật liệu
  • Mã ngành: 7520309
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Các chuyên ngành:
    • Cơ khí chế tạo máy
    • Cơ khí ô tô
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
  • Mã ngành: 7580202
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ thông tin
    • Tin học ứng dụng
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành:
    • Luật hành chính
    • Luật thương mại
    • Luật tư pháp
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D03
  • Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã ngành: 7540105
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Công nghệ sau thu hoạch
  • Mã ngành: 7540104
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, A02, D07, B08
  • Ngành Khoa học cây trồng
  • Mã ngành: 7620110
  • Các chuyên ngành:
    • Khoa học cây trồng
    • Nông nghiệp công nghệ cao
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D07
  • Ngành Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, D07
  • Ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
  • Mã ngành: 7620113
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Khoa học đất (chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)
  • Mã ngành: 7620103
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Bệnh học thủy sản
  • Mã ngành: 7620302
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Quản lý thủy sản
  • Mã ngành: 7620305
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Sinh học
  • Mã ngành: 7420101
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, B08
  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Hóa dược
  • Mã ngành: 7720203
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Ngôn ngữ Anh
    • Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15
  • Ngành Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7420201T
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B08, D07
  • Ngành Nuôi trông thủy sản (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7620301T
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B08, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510401C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B08, D07
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7540101C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B08, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580201C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520201C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340201C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201C
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340120C
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201C
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi THPT 2021

Chỉ tiêu: Ít nhất là 60%

Yêu cầu:

+ Không có môn nào từ 1 điểm trở xuống;

+ Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu môn năng khiếu thể dục thể thao đạt từ 5 điểm.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên.

Phương thức 2: Xét học bạ

Chỉ tiêu: Nhiều nhất là 40%

Xét kết quả 5 kỳ (kỳ 1 lớp 10 tới kỳ 1 lớp 12)

Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ + Điểm ưu tiên

Yêu cầu: Tổng điểm TB cộng 3 môn của 5 kỳ đạt 19,5 trở lên.

Đăng ký xét học bạ trực tuyến tại https://xettuyen.ctu.edu.vn/

Phương thức 3: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của ĐH Cần Thơ và trong quy chế tuyển sinh ĐH năm 2020.

Phương thức 4: Xét tuyển chương trình tiên tiến và CLC

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

Đối tượng:

+ Là người dân tộc thiểu số: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.

+ Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm

+ Có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú chỉ tính hộ khẩu thường trú);

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ

Tên ngành 2018 2019 2020
Giáo dục Tiểu học 19.75 21.25 22.25
Giáo dục Công dân 21.5 22.5 21
Giáo dục Thể chất 17.75 18.25 17.5
Sư phạm Toán học 20.75 22.5 24
Sư phạm Tin học 17.25 18.25 18.5
Sư phạm Vật lý 18.75 21.75 18.5
Sư phạm Hóa học 19.75 22.25 22.25
Sư phạm Sinh học 17 20.75 18.5
Sư phạm Ngữ văn 22.25 22.5 22.5
Sư phạm Lịch sử 21 22.75 19
Sư phạm Địa lý 21.25 22.5 22.25
Sư phạm tiếng Anh 21.75 23.5 23.75
Sư phạm tiếng Pháp 17 18.5 18.5
Ngôn ngữ Anh 21.25 22.25 24.5
Ngôn ngữ Pháp 16.25 17 18.5
Triết học 19.25 19.25 22
Văn học 18.5 19.75 22
Kinh tế 19 20.75 24.5
Chính trị học 20.25 21.25 24
Xã hội học 20.25 21.25 24
Việt Nam học 21 22.25 24.5
Thông tin – thư viện 15 16.5 18.5
Quản trị kinh doanh 20 22 25.25
Marketing 19.75 21.5 25
Kinh doanh quốc tế 20.25 22.25 25.75
Kinh doanh thương mại 19.25 21 24.75
Tài chính – Ngân hàng 19.25 21 24.75
Kế toán 19.5 21.25 25
Kiểm toán 18.5 20.25 24
Luật 20.75 21.75 24.5
Sinh học 14 14 15
Công nghệ sinh học 18.25 17 21
Sinh học ứng dụng 14.25 14 15
Hóa học 15.5 15.25 15
Khoa học môi trường 14.25 14 15
Toán ứng dụng 15.25 14 15
Khoa học máy tính 15.75 16 21
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.75 15 16.5
Kỹ thuật phần mềm 17.75 17.5 22.5
Hệ thống thông tin 15 15 19
Kỹ thuật máy tính 15.25 15 16.5
Công nghệ thông tin 18.25 19.75 24.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17.25 15 19
Quản lý công nghiệp 17.5 18 22.5
Kỹ thuật cơ khí 17.5 18.75 23.25
Kỹ thuật cơ điện tử 17 16.25 21.5
Kỹ thuật điện 16.5 16 20
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 15 16.5
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 16.5 16 21.5
Kỹ thuật vật liệu 14 14 15
Kỹ thuật môi trường 14 14 15
Vật lý kỹ thuật 14 14 15
Công nghệ thực phẩm 18.75 19.5 23.5
Công nghệ sau thu hoạch 14.25 14 15
Công nghệ chế biến thủy sản 16.75 16 17
Kỹ thuật xây dựng 16 16 21
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 14 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14 15
Kỹ thuật tài nguyên nước 14 14
Khoa học đất 14 14 15
Chăn nuôi 14.5 14 15
Nông học 15.5 15 15
Khoa học cây trồng 14.5 14 15
Bảo vệ thực vật 16 15 16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 14 14 15
Kinh tế nông nghiệp 17.5 17.5 22.5
Phát triển nông thôn 14 14
Nuôi trồng thủy sản 15.5 15 16
Bệnh học thủy sản 14 14 15
Quản lý thủy sản 14.5 14 15
Thú y 18 19.5 22.25
Hóa dược 20 21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.75 21 24.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.75 15 18
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 16.5 17.25 21.5
Quản lý đất đai 15.25 15 18
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 16.5 19.75 20.5
Kinh doanh quốc tế 17.75 19.25 23
Tài chính – Ngân hàng 15 21
Công nghệ thông tin 15 17 20
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.5 15 16
Kỹ thuật xây dựng 15 15
Kỹ thuật điện 15.5 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15 15.25
Chương trình tiên tiến
Công nghệ sinh học 15.5 16 16
Nuôi trồng thủy sản 15.5 15 15