Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ (CTUT)

Mã trường: KCC Công lập

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngKCC
Tên tiếng AnhCan Tho University of Technology
Loại trườngCông lập
Tỉnh/Thành phốCần Thơ
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉ256 Nguyễn Văn Cừ, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Điện thoại(02513) 772 668

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ (CTUT)
STTTên ngànhMã ngànhMã xét tuyểnTHXTChỉ tiêu
1 Khoa học máy tính7480101KS1.7480101A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2580
2 Khoa học dữ liệu7460108KS1.7460108A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2570
3 Hệ thống thông tin7480104KS1.7480104A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2570
4 Công nghệ thông tin7480201KS1.7480201A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25100
5 Kỹ thuật phần mềm7480103KS1.7480103A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2580
6 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118KS1.7520118A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0660
7 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605KS1.7510605A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06100
8 Quản lý công nghiệp7510601KS1.7510601A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2570
9 Quản lý xây dựng7580302KS1.7580302A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0670
10 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102KS1.7510102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X0670
11 Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403KS1.7510403A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X5950
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301KS1.7510301A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59110
13 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203KS1.7510203A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0670
14 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303KS1.7510303A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0690
15 Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401KS1.7510401A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X1050
16 Công nghệ thực phẩm7540101KS1.7540101A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10100
17 Công nghệ sinh học7420201KS1.7420201B00, B03, B08, C08, X13, D13, X14, X1660
18 Tài chính – Ngân hàng7340201CN1.7340201A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2580
19 Kế toán7340301CN1.7340301A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2580
20 Quản trị kinh doanh7340101CN1.7340101A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25100
21 Luật7380101CN1.7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X7480
22 Ngôn ngữ Anh7220201CN1.7220201D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X7880

III. Thông tin tuyển sinh

Bạn đang tìm hiểu thông tin tuyển sinh Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ (CTUT) năm 2025? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm trọn mọi thông tin quan trọng để dễ dàng lên kế hoạch đăng ký.

Từ chỉ tiêu, ngành học, phương thức xét tuyển cho đến học phí và lịch trình, tất cả đều được trình bày rõ ràng, dễ hiểu và cập nhật mới nhất.

dai hoc ky thuat cong nghe can tho tuyen sinh

1. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng & khu vực tuyển sinh

  • Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đủ sức khỏe theo quy định hiện hành
  • Khu vực: Tuyển sinh rộng rãi ở Cần Thơ, các tỉnh ĐBSCL và trên toàn quốc

b. Phương thức tuyển sinh

CTUT áp dụng 03 phương thức chính, cho phép thí sinh linh hoạt lựa chọn:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

c. Các tổ hợp xét tuyển

CTUT tuyển sinh theo đa dạng tổ hợp môn, phù hợp với từng nhóm ngành:

THXTTổ hợp mônTHXTTổ hợp môn
A00Toán, Lý, HóaD11Văn, Lý, Anh
A01Toán, Lý, AnhD12Văn, Hóa, Anh
A02Toán, Lý , SinhD13Văn, Sinh, Anh
A03Toán, Lý, SửD14Văn, Sử, Anh
A04Toán, Lý, ĐịaD15Văn, Địa, Anh
B00Toán, Hóa, SinhX01Toán, Văn, GD KT&PL
B03Toán, Sinh, VănX02Toán, Văn, Tin
B08Toán, Sinh, AnhX05Toán, Lý, GD KT&PL
C00Văn, Sử, ĐịaX06Toán, Lý, Tin học
C01Văn, Toán, LýX07Toán, Lý, CNCN
C02Văn, Toán, HóaX10Toán, Hóa, Tin
C03Văn, Toán, SửX13Toán, Sinh, GD KT&PL
C04Văn, Toán, ĐịaX14Toán, Sinh, Tin
C05Văn, Lý, HóaX16Toán, Sinh, CNNN
C08Văn, Hóa, SinhX25Toán, GD KT&PL, Anh
D01Văn, Toán, AnhX59Văn, Lý, Tin
D07Toán, Hóa, AnhX70Văn, Sử, GD KT&PL
D09Toán, Sử, AnhX74Văn, Địa, GD KT&PL
D10Toán, Địa, AnhX78Văn, GD KT&PL, Anh

Tham khảo thêm: Danh sách các khối thi đại học mới nhất

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025

3. Thông tin đăng ký xét tuyển

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ

4. Vì sao nên chọn CTUT?

Giữa hàng trăm lựa chọn đại học, CTUT vẫn giữ được chỗ đứng vững vàng nhờ chiến lược phát triển thực chất và phù hợp với xu hướng nghề nghiệp hiện đại. Với phương châm “đào tạo để làm được việc”, nhà trường không chỉ trang bị tri thức, mà còn giúp sinh viên thích nghi và thành công trong môi trường lao động công nghệ cao.

vi sao nen chon ctut

Dưới đây là những lý do khiến Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ trở thành lựa chọn sáng giá cho nhiều sĩ tử:

  • Chất lượng đào tạo ứng dụng, thực tiễn: Tập trung đào tạo khối ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh tế với hệ thống phòng lab, xưởng thực hành hiện đại và mô hình học kết hợp với doanh nghiệp.
  • Học phí hợp lý, hỗ trợ sinh viên: So với các trường cùng định hướng, CTUT có mức học phí dễ tiếp cận (~540.000–575.000 VNĐ/tín chỉ), đi kèm học bổng khuyến học, thủ khoa đầu vào và sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.
  • Đa dạng phương thức tuyển sinh, dễ trúng tuyển: Xét điểm thi, học bạ và cả kỳ thi đánh giá năng lực giúp thí sinh tăng cơ hội chọn ngành mình yêu thích.
  • Vị trí thuận lợi, học tại trung tâm ĐBSCL: Trường tọa lạc tại TP. Cần Thơ, đô thị loại I, trung tâm kinh tế, khoa học giáo dục của vùng.
  • Cam kết việc làm, kết nối doanh nghiệp mạnh mẽ: Sinh viên năm cuối được kết nối thực tập, làm việc tại các doanh nghiệp lớn ở khu vực miền Tây và TP.HCM.

Nếu bạn đang tìm một môi trường học tập gắn với việc làm thực tế, vừa tiết kiệm chi phí, vừa có cơ hội phát triển lâu dài trong lĩnh vực công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, thì CTUT hoàn toàn xứng đáng nằm trong danh sách ưu tiên của bạn.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học khu vực miền Nam

IV. Học phí

Học phí trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ học kì 1 năm 2023 dự kiến như sau:

  • Khối ngành III, VII: 6.080.000 đồng/học kỳ.
  • Khối ngành IV, V: 6.400.000 đồng/học kỳ.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ (CTUT). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.