| 1 |
Khoa học máy tính | 7480101 | KS1.7480101 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 80 |
| 2 |
Khoa học dữ liệu | 7460108 | KS1.7460108 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 70 |
| 3 |
Hệ thống thông tin | 7480104 | KS1.7480104 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 70 |
| 4 |
Công nghệ thông tin | 7480201 | KS1.7480201 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 100 |
| 5 |
Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | KS1.7480103 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 80 |
| 6 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | KS1.7520118 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 60 |
| 7 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | KS1.7510605 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 100 |
| 8 |
Quản lý công nghiệp | 7510601 | KS1.7510601 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 70 |
| 9 |
Quản lý xây dựng | 7580302 | KS1.7580302 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 70 |
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | KS1.7510102 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 | 70 |
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | KS1.7510403 | A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | 50 |
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | KS1.7510301 | A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | 110 |
| 13 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | KS1.7510203 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 70 |
| 14 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | KS1.7510303 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 90 |
| 15 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | KS1.7510401 | A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 | 50 |
| 16 |
Công nghệ thực phẩm | 7540101 | KS1.7540101 | A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 | 100 |
| 17 |
Công nghệ sinh học | 7420201 | KS1.7420201 | B00, B03, B08, C08, X13, D13, X14, X16 | 60 |
| 18 |
Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | CN1.7340201 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 80 |
| 19 |
Kế toán | 7340301 | CN1.7340301 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 80 |
| 20 |
Quản trị kinh doanh | 7340101 | CN1.7340101 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 100 |
| 21 |
Luật | 7380101 | CN1.7380101 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | 80 |
| 22 |
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | CN1.7220201 | D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 | 80 |