Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ (CTUT)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Mã xét tuyển | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính | 7480101 | KS1.7480101 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 80 |
| 2 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | KS1.7460108 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 70 |
| 3 | Hệ thống thông tin | 7480104 | KS1.7480104 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 70 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | KS1.7480201 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 100 |
| 5 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | KS1.7480103 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 80 |
| 6 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | KS1.7520118 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 60 |
| 7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | KS1.7510605 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 100 |
| 8 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | KS1.7510601 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 70 |
| 9 | Quản lý xây dựng | 7580302 | KS1.7580302 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 70 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | KS1.7510102 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 | 70 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 | KS1.7510403 | A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | 50 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | KS1.7510301 | A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | 110 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | KS1.7510203 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 70 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | KS1.7510303 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 90 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | KS1.7510401 | A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 | 50 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | KS1.7540101 | A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 | 100 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | KS1.7420201 | B00, B03, B08, C08, X13, D13, X14, X16 | 60 |
| 18 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | CN1.7340201 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 80 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | CN1.7340301 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 80 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | CN1.7340101 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 100 |
| 21 | Luật | 7380101 | CN1.7380101 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | 80 |
| 22 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | CN1.7220201 | D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 | 80 |
III. Thông tin tuyển sinh
Bạn đang tìm hiểu thông tin tuyển sinh Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ (CTUT) năm 2025? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm trọn mọi thông tin quan trọng để dễ dàng lên kế hoạch đăng ký.
Từ chỉ tiêu, ngành học, phương thức xét tuyển cho đến học phí và lịch trình, tất cả đều được trình bày rõ ràng, dễ hiểu và cập nhật mới nhất.

1. Thông tin tuyển sinh chung
a. Đối tượng & khu vực tuyển sinh
- Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đủ sức khỏe theo quy định hiện hành
- Khu vực: Tuyển sinh rộng rãi ở Cần Thơ, các tỉnh ĐBSCL và trên toàn quốc
b. Phương thức tuyển sinh
CTUT áp dụng 03 phương thức chính, cho phép thí sinh linh hoạt lựa chọn:
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
c. Các tổ hợp xét tuyển
CTUT tuyển sinh theo đa dạng tổ hợp môn, phù hợp với từng nhóm ngành:
| THXT | Tổ hợp môn | THXT | Tổ hợp môn | |
| A00 | Toán, Lý, Hóa | D11 | Văn, Lý, Anh | |
| A01 | Toán, Lý, Anh | D12 | Văn, Hóa, Anh | |
| A02 | Toán, Lý , Sinh | D13 | Văn, Sinh, Anh | |
| A03 | Toán, Lý, Sử | D14 | Văn, Sử, Anh | |
| A04 | Toán, Lý, Địa | D15 | Văn, Địa, Anh | |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | X01 | Toán, Văn, GD KT&PL | |
| B03 | Toán, Sinh, Văn | X02 | Toán, Văn, Tin | |
| B08 | Toán, Sinh, Anh | X05 | Toán, Lý, GD KT&PL | |
| C00 | Văn, Sử, Địa | X06 | Toán, Lý, Tin học | |
| C01 | Văn, Toán, Lý | X07 | Toán, Lý, CNCN | |
| C02 | Văn, Toán, Hóa | X10 | Toán, Hóa, Tin | |
| C03 | Văn, Toán, Sử | X13 | Toán, Sinh, GD KT&PL | |
| C04 | Văn, Toán, Địa | X14 | Toán, Sinh, Tin | |
| C05 | Văn, Lý, Hóa | X16 | Toán, Sinh, CNNN | |
| C08 | Văn, Hóa, Sinh | X25 | Toán, GD KT&PL, Anh | |
| D01 | Văn, Toán, Anh | X59 | Văn, Lý, Tin | |
| D07 | Toán, Hóa, Anh | X70 | Văn, Sử, GD KT&PL | |
| D09 | Toán, Sử, Anh | X74 | Văn, Địa, GD KT&PL | |
| D10 | Toán, Địa, Anh | X78 | Văn, GD KT&PL, Anh |
Tham khảo thêm: Danh sách các khối thi đại học mới nhất
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Phương thức 2: Xét học bạ THPT
Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
3. Thông tin đăng ký xét tuyển
4. Vì sao nên chọn CTUT?
Giữa hàng trăm lựa chọn đại học, CTUT vẫn giữ được chỗ đứng vững vàng nhờ chiến lược phát triển thực chất và phù hợp với xu hướng nghề nghiệp hiện đại. Với phương châm “đào tạo để làm được việc”, nhà trường không chỉ trang bị tri thức, mà còn giúp sinh viên thích nghi và thành công trong môi trường lao động công nghệ cao.

Dưới đây là những lý do khiến Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ trở thành lựa chọn sáng giá cho nhiều sĩ tử:
- Chất lượng đào tạo ứng dụng, thực tiễn: Tập trung đào tạo khối ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh tế với hệ thống phòng lab, xưởng thực hành hiện đại và mô hình học kết hợp với doanh nghiệp.
- Học phí hợp lý, hỗ trợ sinh viên: So với các trường cùng định hướng, CTUT có mức học phí dễ tiếp cận (~540.000–575.000 VNĐ/tín chỉ), đi kèm học bổng khuyến học, thủ khoa đầu vào và sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.
- Đa dạng phương thức tuyển sinh, dễ trúng tuyển: Xét điểm thi, học bạ và cả kỳ thi đánh giá năng lực giúp thí sinh tăng cơ hội chọn ngành mình yêu thích.
- Vị trí thuận lợi, học tại trung tâm ĐBSCL: Trường tọa lạc tại TP. Cần Thơ, đô thị loại I, trung tâm kinh tế, khoa học giáo dục của vùng.
- Cam kết việc làm, kết nối doanh nghiệp mạnh mẽ: Sinh viên năm cuối được kết nối thực tập, làm việc tại các doanh nghiệp lớn ở khu vực miền Tây và TP.HCM.
Nếu bạn đang tìm một môi trường học tập gắn với việc làm thực tế, vừa tiết kiệm chi phí, vừa có cơ hội phát triển lâu dài trong lĩnh vực công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, thì CTUT hoàn toàn xứng đáng nằm trong danh sách ưu tiên của bạn.
Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học khu vực miền Nam
IV. Học phí
Học phí trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ học kì 1 năm 2023 dự kiến như sau:
- Khối ngành III, VII: 6.080.000 đồng/học kỳ.
- Khối ngành IV, V: 6.400.000 đồng/học kỳ.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ (CTUT). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
