Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (Mã ngành: 7510401)

0
915

Bạn yêu hóa học? Bạn mong muốn trở thành một kỹ sư hóa học và biến hóa học trở thành một phần trong cuộc sống và công việc sau này của bạn? Hãy lựa chọn ngay ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học.

Nếu bạn quan tâm đến ngành học này thì hãy chú ý những thông tin dưới đây nhé.

ngành công nghệ kỹ thuật hóa học

Giới thiệu chung về ngành

(Công nghệ) Kỹ thuật hóa học là gì?

Công nghệ kỹ thuật hóa học hay Kỹ thuật hóa học là 2 ngành học nhưng có chung một lĩnh vực nghiên cứu và đào tạo, đó là về hóa học. Đây là ngành học nghiên cứu và ứng dụng hóa học vào đời sống xã hội, cụ thể là trong sản xuất công nghiệp các sản phẩm như dầu khí, dược phẩm, mỹ phẩm, phân bón, vật liệu chế tạo, chế biến thực phẩm…

Học ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học được gì?

Sinh viên theo học ngành Công nghệ hóa học sẽ được đào tạo các kiến thức từ cơ bản tới chuyên sâu về:

  • Kỹ năng nghiên cứu, phân tích, tính toán, chế tạo hóa học
  • Cách triển khai, áp dụng hệ thống các thiết bị, giải pháp công nghệ trong lĩnh vực hóa học
  • Trang bị kiến thức chuyên sâu về công nghệ vật liệu, hóa dược, hóa dầu, hóa hữu cơ
  • Được học và tham gia các đề tài nghiên cứu chế tạo sản phẩm như: chưng cất tinh dầu, sản xuất mỹ phẩm.
  • Các kỹ năng mềm, tin học, ngoại ngữ cần thiết phục vụ cho nhu cầu công việc sau này.

Các trường đào tạo ngành Kỹ thuật hóa học

Năm 2020 có những trường đại học, học viện, cao đẳng dưới đây tuyển sinh ngành Kỹ thuật hóa học/Công nghệ kỹ thuật hóa học.

  • Ngành Kỹ thuật hóa học – Mã ngành: 7520301
  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật hóa học – Mã ngành: 7510401

Các trường có ngành (Công nghệ) Kỹ thuật hóa học như sau:

  • Khu vực miền Bắc
Trường đào tạo Điểm chuẩn 2020
Đại học Bách khoa Hà Nội 25.26
Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội 24.8
Đại học Mỏ Địa chất 17
Đại học Thủy Lợi 16
Đại học Hàng hải Việt Nam 14
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 15
Đại học Khoa học Thái Nguyên 15
Đại học Công nghiệp Hà Nội 18
Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên 15.5
Đại học Phenikaa 17
  • Khu vực miền Trung và Tây Nguyên
Trường đào tạo Điểm chuẩn 2020
Đại học Bách khoa Đà Nẵng 21
Đại học Nha Trang 15
Đại học Vinh 19
Đại học Quy Nhơn 15
Đại học Khoa học Huế 16
  • Khu vực miền Nam
Trường đào tạo Điểm chuẩn 2020
Đại học Tôn Đức Thắng 28
Đại học Bách khoa TPHCM 26.75
Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM 25.5
Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TPHCM 22.75
Đại học Nông lâm TPHCM 20.5
Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM 18.5
Đại học Công nghiệp TPHCM 17
Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 16
Đại học Nguyễn Tất Thành 15
Đại học Cần Thơ 19
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 15
Đại học Công nghệ Đồng Nai 15
Đại học Trà Vinh 15
Đại học An Giang 15
Đại học Nam Cần Thơ 20
Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long 15
Đại học Dầu khí Việt Nam 20
  • Các trường Cao đẳng
Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật thương mại

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hóa học năm 2020 từ 15 tới 28. Phổ điểm rộng cùng với lượng trường đào tạo rất nhiều nên các bạn hãy lựa chọn một trường phù hợp với bản thân nhé.

Các khối thi ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Các khối xét tuyển ngành (Công nghệ) Kỹ thuật hóa học bao gồm:

Ngoài ra, các bạn có một số lựa chọn khác như:

Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
Khối A06 (Toán, Hóa, Địa)
Khối A11 (Toán, Hóa, GDCD)
Khối A18 (Toán, KHXH, Hóa)
Khối C02 (Văn, Toán, Hóa)
Khối C04 (Văn, Toán, Địa)
Khối C08 (Văn, Hóa, Sinh)
Khối C17 (Văn, Hóa, GDCD)
Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)

Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật hóa học

Dưới đây là chương trình học ngành Kỹ thuật hóa học của một trong các trường đại học phía trên nhé.

Chi tiết chương trình học như sau:

Học kỳ 1 gồm các môn sau:

  • Tin học Đại cương
  • TH Tin học đại cương
  • Hình hoạ
  • Giải tích 1
  • Những nguyên lý cơ bản của CN Mac-Lênin 1
  • Giáo dục thể chất 1
  • Cơ sở Lý thuyết hoá học
  • TN Cơ sở lý thuyết hóa học
  • Anh văn A2.1

Học kỳ 2 gồm các môn sau:

  • Giải tích 2
  • Đại số
  • Vật lý 1
  • TN Vật lý
  • Anh văn A2.2
  • Giáo dục thể chất 2
  • Những nguyên lý CB của CN Mac-Lênin 2
  • Pháp luật đại cương

Học kỳ 3 gồm các môn sau:

  • Tư tưởng Hồ Chí Minh
  • Môi trường
  • Vật lý 2
  • Kỹ thuật điện
  • TN Kỹ thuật điện
  • TN Hóa vô cơ
  • Cơ học ứng dụng
  • Hóa vô cơ
  • Giáo dục thể chất 3

Học kỳ 4 gồm các môn sau:

  • Đường lối CM của ĐCS Việt Nam
  • Vẽ Kỹ thuật
  • Xác suất thống kê
  • Hóa lý 1
  • Hóa hữu cơ
  • TN Hóa hữu cơ
  • Quá trình thủy lực & cơ học
  • Giáo dục thể chất 4

Học kỳ 5 gồm các môn sau:

  • Kinh tế ngành
  • Phương pháp tính
  • An toàn lao động và vệ sinh CN
  • Hóa phân tích
  • TN hóa phân tích
  • Hóa lý 2
  • TN Hoá lý
  • Quá trình & thiết bị truyền nhiệt
  • Giáo dục thể chất 5

Học kỳ 6 gồm các môn sau:

  • Toán chuyên ngành
  • Nhập môn ngành CNVL
  • Vật liệu học đại cương
  • Quá trình & Thiết bị truyền chất
  • TN Quá trình & TB CN hoá học
  • Thực tập Quá trình & Thiết bị
  • Cơ sở Thiết kế nhà máy

Học kỳ 7 gồm các môn sau:

  • Hoá học cao phân tử
  • TN hóa học cao phân tử
  • Hoá lý Polyme
  • Kỹ thuật Sản xuất nhựa
  • TN Kỹ thuật sản xuất nhựa
  • Thiết kế mô phỏng
  • Kỹ thuật gia công Cao su
  • TN Kỹ thuật gia công cao su
  • Kỹ thuật Sản xuất xenlulo & giấy
  • Công nghệ sản xuất chất tẩy rửa

Học kỳ 8 gồm các môn sau:

  • Anh văn CN Hóa (CNVL)
  • Đồ án Công nghệ 1 (Polymer)
  • Gia công Composite
  • TN Gia công composite
  • Gia công Nhựa nhiệt dẻo
  • Gia công Sợi hoá học
  • TN Công nghệ keo dán
  • Thực tập Công nhân (polymer)
  • Công nghệ Keo dán
  • Công nghệ chất kết dính hữu cơ

Học kỳ 9 gồm các môn sau:

  • Thực tập Tốt nghiệp (Polymer)
  • Đồ án Công nghệ 2 (Polymer)
  • Phân tích Polymer
  • Phụ gia trong công nghệ Polymer
  • TN Công nghệ sơn, vecni
  • Khống chế & điều khiển quá trình
  • Công nghệ Sơn, Vecni
  • Công nghệ lớp phủ hữu cơ
  • Vật liệu nano trong CN polymer
  • Vật liệu polymer tiên tiến
  • Đồ án Tốt nghiệp (CNVL_H1)

Cơ hội việc làm sau tốt nghiệp

Chương trình học ngành Kỹ thuật hóa học cung cấp cho các bạn kiến thức cần thiết để có thể đảm nhiệm các công việc về sản xuất hóa chất, chế biến thực phẩm, dược phẩm, dầu khí, mỹ phẩm; quản lý và bảo vệ môi trường; nghiên cứu, phân tích sản phẩm, quản lý chất lượng sản phẩm…

nganh cong nghe ky thuat hoa hoc lam gi
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học ra trường làm gì?

Các công việc sinh viên ngành Kỹ thuật hóa học ra trường có thể làm bao gồm:

  • Chuyên viên nghiên cứu hóa học tại các viện hóa học, vật liệu
  • Kỹ sư hóa học trong các công ty dược phẩm, hóa chất, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, vật liệu công trình…
  • Kỹ sư dầu khí (lọc hóa dầu, ..), kỹ sư hóa chất (sản xuất mỹ phẩm, sản phẩm làm đẹp…), kỹ sư hóa dược (sản xuất chế tạo thuốc, dược phẩm, thảo dược…), kỹ sư vật liệu (polyme, vật liệu xây dựng công trình…)
  • Startup với các công ty kinh doanh hóa chất, mỹ phẩm, vật liệu
  • Giảng dạy và đào tạo tại các trường đại học, cao đẳng…

Ngoài ra còn một số công việc khác như Kỹ sư môi trường, Kỹ sư vật liệu, Quản lý năng lượng, kỹ sư quản lý nước, chất thải…

Trên đây là một số thông tin định hướng về ngành Kỹ thuật hóa học. Hi vọng sẽ giúp ích các bạn trong lựa chọn nghề nghiệp định hướng cho tương lai.