Khối B00: Danh sách hơn 100 trường và ngành xét tuyển năm 2020

0
2916

Khối B00 khối thi đầu tiên thuộc nhóm các tổ hợp xét tuyển khối B. Khối B00 cũng chính là khối B truyền thống trước đây.

Trong bài viết này, mình sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về khối B00 dành cho các bạn, từ những điều cơ bản nhất nhé.

khoi b00

Khối B00 gồm những môn nào?

Câu hỏi này có khoảng 100 bạn hỏi hàng tháng đó. Dù nó khá đơn giản với nhiều người.

Khối B00 gồm 3 môn xét tuyển là: Toán, Hóa học và Sinh học.

Khối B còn được coi là khối dành cho các ngành y dược và nông nghiệp bởi 2 môn Hóa và Sinh ở trong tổ hợp này phù hợp cho các nghiên cứu về y và sinh học công nghệ.

Danh sách các trường khối B

Danh sách các trường khối B00 đã được hoàn thiện.

Hầu như các trường có xét tuyển các khối B đều xét khối B00 nha.

Các trường khối B00 (khối B) như sau:

  • Khu vực Hà Nội
Đại học Bách khoa Hà Nội
Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
Đại học Công nghệ Đông Á
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Đại học Đại Nam
Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
Đại học Giao thông Vận tải
Đại học Hòa Bình
Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
Đại học Kinh tế Quốc dân
Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
Đại học Mỏ – Địa chất
Đại học Mở Hà Nội
Đại học Nguyễn Trãi
Đại học Phenikaa
Đại học Phương Đông
Đại học Sư phạm Hà Nội
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Đại học Thành Đô
Đại học Thăng Long
Đại học Thủy lợi
Đại học Xây dựng
Đại học Y Hà Nội
Đại học Y tế Công cộng
Học viện An ninh Nhân dân
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Học viện Quân Y
Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam
Khoa Y dược – ĐHQG Hà Nội
  • Khu vực các tỉnh miền Bắc khác
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Đại học Điều dưỡng Nam Định
Đại học Hạ Long
Đại học Hải Dương
Đại học Hải Phòng
Đại học Hùng Vương
Đại học Khoa học Thái Nguyên
Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Đại học Lương Thế Vinh
Đại học Nông lâm Thái Nguyên
Đại học Nông lâm Bắc Giang
Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Đại học Sao Đỏ
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Đại học Tân Trào
Đại học Tây Bắc
Đại học Thái Bình
Đại học Thành Đông
Đại học Y dược Hải Phòng
Đại học Y dược Thái Bình
Đại học Y dược Thái Nguyên
Đại học Y khoa Tokyo
Đại học Thái Nguyên phân hiệu Lào Cai
Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên
  • Khu vực miền Trung & Tây Nguyên
Đại học Bách khoa Đà Nẵng
Đại học Buôn Ma Thuột
Đại học Công nghệ Vạn Xuân
Đại học Công nghiệp Vinh
Đại học Duy Tân
Đại học Đà Lạt
Đại học Đông Á
Đại học Hà Tĩnh
Đại học Hồng Đức
Đại học Khánh Hòa
Đại học Khoa học Huế
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Đại học Kinh tế Nghệ An
Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng
Đại học Nha Trang
Đại học Nông lâm Huế
Đại học Phạm Văn Đồng
Đại học Phan Châu Trinh
Đại học Phan Thiết
Đại học Phú Xuân
Đại học Phú Yên
Đại học Quảng Bình
Đại học Quảng Nam
Đại học Quang Trung
Đại học Quy Nhơn
Đại học Sư phạm Đà Nẵng
Đại học Sư phạm Huế
Đại học Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Đại học Tây Nguyên
Đại học Vinh
Đại học Y dược Huế
Đại học Y khoa Vinh
Đại học Yersin Đà Lạt
Khoa Y dược – ĐH Đà Nẵng
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kontum
Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
  • Khu vực TPHCM
Đại học Bách khoa – ĐHQG TPHCM
Đại học Công nghệ TP HCM
Đại học Công nghiệp TPHCM
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM
Đại học Giao thông Vận tải TP HCM
Đại học Hoa Sen
Đại học Hùng Vương TPHCM
Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TPHCM
Đại học Khoa học Xã hội nhân văn – ĐHQG TPHCM
Đại học Mở TP HCM
Đại học Nguyễn Tất Thành
Đại học Nông lâm TPHCM
Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Đại học Sài Gòn
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
Đại học Sư phạm TPHCM
Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM
Đại học Tôn Đức Thắng
Đại học Văn Hiến
Đại học Văn Lang
Đại học Y dược TPHCM
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
  • Khu vực các tỉnh miền Nam khác
Đại học An Giang
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
Đại học Bạc Liêu
Đại học Bình Dương
Đại học Cần Thơ
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Đại học Cửu Long
Đại học Đồng Nai
Đại học Đồng Tháp
Đại học Kinh tế công nghiệp Long An
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
Đại học Lạc Hồng
Đại học Nam Cần Thơ
Đại học Quốc tế Miền Đông
Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long
Đại học Tân Tạo
Đại học Tây Đô
Đại học Thủ Dầu Một
Đại học Tiền Giang
Đại học Trà Vinh
Đại học Võ Trường Toản
Đại học Xây dựng Miền Tây

Và câu hỏi tiếp theo, cũng là câu hỏi mà đa phần các bạn hỏi về khối B00, đó là: “Khối B00 gồm những ngành nào?”

Ở bài viết về khối B mình đã có đề cập tới toàn bộ các ngành thuộc các tổ hợp môn khối B cũng như trường tuyển sinh đi kèm.

Tuy nhiên để tiện cho các bạn tham khảo, mình sẽ tổng hợp lại chỉ riêng các ngành của khối B00 vào bảng dưới đây nhé.

Danh sách các ngành khối B00

Các ngành đặc trưng của khối B00 là nhóm ngành về nông nghiệp và chăm sóc sức khỏe.

khoi b

Các bạn lưu ý rằng các ngành dưới đây không phải trường nào cũng tuyển sinh, mình tổng hợp bảng ngành khối B00 dưới đây từ thông tin tuyển sinh của các trường trong năm 2020.

Chính vì vậy mà để biết chính xác trường đại học bạn muốn thi tuyển vào có tuyển sinh ngành mình muốn học không thì bạn có thể click vào tên trường trong bảng cuối bài viết nhé :3

Các ngành khối B bao gồm:

Ngành học Mã ngành
Nhóm ngành Nông nghiệp – Môi trường
Bảo vệ thực vật 7620112
Bệnh học thủy sản 7620302
Chăn nuôi 7620105
Chăn nuôi – Thú y 7620106
Công nghệ chế biến gỗ
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105
Công nghệ nông nghiệp
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113
Công nghệ sau thu hoạch 7540104
Công nghệ thực phẩm 7540101
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 7540108
Du lịch sinh thái 7850104
Khoa học cây trồng 7620110
Khoa học đất 7620103
Khoa học môi trường 7440301
Khoa học thủy sản 7620303
Khoa học và Quản lý môi trường 7904492
Khuyến nông 7620102
Kinh tế nông nghiệp 7620115
Lâm học 7620201
Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị) 7620202
Lâm sinh 7620205
Nông học 7620109
Nông nghiệp 7620101
Nông nghiệp công nghệ cao 7620101
Nuôi trồng thủy sản 7620301
Phát triển nông thôn 7620116
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 7620108
Quản lý bất động sản
Quản lý đất đai 7850103
Quản lý tài nguyên nước 7850198
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
Quản lý thủy sản 7620305
Thú y 7640101
Nhóm ngành Sức khỏe
Dinh dưỡng 7720401
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497
Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả 7720399
Dược học 7720201
Điều dưỡng 7720301
Hóa dược 7720203
Hộ sinh 7720302
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602
Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601
Phục hồi chức năng 7720603
Quản lý bệnh viện 7720802
Răng – Hàm – Mặt 7720501
Y học cổ truyền 7720115
Y học dự phòng 7720110
Y Khoa 7720101
Y tế công cộng 7720701
Nhóm ngành về Công nghệ – Kỹ thuật
Bảo hộ lao động 7850201
Bất động sản 7340116
Công nghệ chế tạo máy 7510202
Công nghệ cơ điện công trình 7580210
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 7510406
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103
Công nghệ may 7540204
Công nghệ sinh học 7420201
Công nghệ Sợi, Dệt 7540202
Công nghệ thông tin 7480201
Công nghệ vật liệu 7510402
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106
Địa chất học 7440201
Điện tử – Tin học công nghiệp 7510300
Hải dương học 7440228
Hóa học 7420101
Khoa học vật liệu 7440122
Kỹ thuật Cấp thoát nước 7580213
Kỹ thuật địa chất 7520501
Kỹ thuật điện, điện tử 7510301
Kỹ thuật hạ tầng đô thị 7580210
Kỹ thuật hóa học 7520301
Kỹ thuật in 7520137
Kỹ thuật môi trường 7520320
Kỹ thuật môi trường đô thị 7580210
Kỹ thuật phần mềm 7480103
Kỹ thuật sinh học 7420202
Kỹ thuật thực phẩm 7540102
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 7520503
Kỹ thuật xây dựng 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202
Kỹ thuật Y sinh 7520212
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102
Quản lý biển 7840106
Quản lý công nghiệp 7510601
Sinh học 7420101
Sinh học ứng dụng 7420203
Vật lý Y khoa 7520403
Nhóm ngành Sư phạm – Giáo dục
Giáo dục Chính trị 7140205
Giáo dục học 7140101
Giáo dục mầm non 7140201
Giáo dục tiểu học 7140202
Sư phạm Công nghệ 7140214
Sư phạm Hóa học 7140212
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215
Sư phạm Sinh học 7140213
Sư phạm Toán học 7140209
Sư phạm Vật lý 7140211
Tâm lý học 7310401
Tâm lý học giáo dục 7310403
Nhóm ngành Kinh tế khối B00
Kế toán 7340301
Kinh doanh thương mại 7340121
Kinh tế đầu tư 7310104
Kinh tế nông nghiệp 7620115
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102
Kinh tế xây dựng 7580301
Marketing 7340115
Quản lý dự án 7340409
Quản trị kinh doanh 7340101
Quản trị môi trường doanh nghiệp 7510606
Quản trị nhân lực 7340404
Tài chính – Ngân hàng 7340201
Thống kê 7460201
Toán ứng dụng 7460112
Ngôn ngữ Anh 7220201

Trên đây là toàn bộ những thông tin quan trọng về khối B00. Hi vọng các bạn có thể lựa chọn được ngành học và trường sao cho phù hợp nhất. Goodluck, thân ái và quyết thắng!!!

> Tham khảo thêm: Khối B01, B02, B03, B04, B05, B08 có những gì cần biết?