Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên (TUAF)

0
1329

Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học năm 2021.

Thông tin chi tiết xem trong bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Nông lâm Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry (TUAF)
  • Mã trường: DTN
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên
  • Điện thoại: 0208.6275.999
  • Email: dhnl@tuaf.edu.vn
  • Website: http://tuaf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/www.tuaf.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2021 như sau:

  • Ngành Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7540106
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Ngành Công nghệ chế biến lâm sản
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7549001
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A09, B00, B03
  • Ngành Lâm sinh
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7620205
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7620211
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, A14, B00, B03
  • Ngành Phát triển nông thôn
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7620116
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7905419
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Ngành Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7906425
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, A01, D01
  • Ngành Khoa học và Quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7904492
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D10
  • Ngành Thú y (Bác sĩ thú y, Dược sĩ thú y) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7640101
  • Các chuyên ngành:
    • Thú ý
    • Dược – Thú y
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D01
  • Ngành Nông nghiệp công nghệ cao (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7620101
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02

2. Phương thức tuyển sinh

Các phương thức xét tuyển trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên năm 2021 bao gồm:

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

ĐXT = Điểm môn 1 + môn 2 + môn 3 + Điểm ưu tiên;

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển đạt 15 điểm trở lên.

    Phương thức 2: Xét học bạ

Xét tuyển theo 1 trong 2 hình thức:

  • Hình thức 1: ĐXT =  Điểm TBC kỳ 1 lớp 11 + 2x Điểm TBC kỳ 2 lớp 11 (đạt 15 điểm)

Hoặc

  • Hình thức 2: ĐXT = Điểm TB kỳ 1 lớp 11 + 2x Điểm TB kỳ 2 lớp 11 + Điểm TB kỳ 1 lớp 12 (Đạt 15 điểm)

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển đạt 15 điểm trở lên.

Chỉ tiêu tuyển sinh chia đều theo 2 phương thức trên.

Hồ sơ xét tuyển học bạ bao gồm:

  • Học bạ THPT (bản sao công chứng)
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường ĐH Nông Lâm (Tải tại: http://tuyensinh.tuaf.edu.vn/)
  • Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển đạt 15 điểm trở lên.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên như sau:

  • Hệ đại học đại trà: 9.800.000 đồng – 11.700.000 đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến quốc tế: 28.900.000 đồng/năm học.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Thái Nguyên

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Quản lý thông tin 15 15
Bất động sản 13 13 15
Kinh doanh quốc tế 17 15
Công nghệ sinh học 13 13.5 18.5
Khoa học môi trường 13 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 15
Công nghệ thực phẩm 13 13.5 19
Kỹ thuật thực phẩm 13 13.5
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 13 13.5 15
Nông nghiệp 13 13
Nông nghiệp công nghệ cao 21
Chăn nuôi 13 13
Khoa học cây trồng 13 13.5 21
Bảo vệ thực vật 13 17 15
Kinh doanh nông nghiệp 16.5 16
Kinh tế nông nghiệp 13 13.5 15
Lâm sinh 13 20 15
Quản lý tài nguyên rừng 13 18.5 15
Công nghệ chế biến gỗ 19
Thú y 13 13 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 13.5 15
Quản lý đất đai 13 13 15
Khoa học & Quản lý môi trường (CTTT) 13 13.5 16.5
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 13 13.5 16.5
Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 13 13.5 17
Chăn nuôi thú y 15