Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT |
|---|---|---|---|
| 1 | Trung Quốc học | 7310612 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D04, X01, X70, X74, X78 |
| 2 | Hàn Quốc học | 7310614 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, DD2, X01, X70, X74, X78 |
| 3 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D04, X01, X70, X74, X78 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X78 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo định hướng giáo viên Tiếng Anh) | 7220201 | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X78 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X78 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn) | 7220201 | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X78 |
| 9 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 10 | Khoa học quản lý | 7340401 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 11 | Quản lý kinh tế | 7310110 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 12 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 14 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 16 | Quản lý Thể dục thể thao | 7810301 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 17 | Báo chí | 7320101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 18 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 19 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 20 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62 |
| 22 | Hóa dược | 7720203 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62 |
| 23 | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | 7420203 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07, X13 |
| 25 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74 |
| 26 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74 |
| 27 | Công nghệ bán dẫn | 7440102 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25 |
| 30 | Toán tin (Toán tin ứng dụng) | 7460117 | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25 |
| 31 | Toán học (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy tiếng Việt) | 7460101 | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25 |
| 32 | Toán học (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) | 7460101 | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25 |
| 33 | Toán tin | 7460117 | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25 |
| 34 | Vật lý học | 7440102 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 |
| 35 | Hóa học | 7440112 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62 |
| 36 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 7440112 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62 |
| 37 | Sinh học | 7420101 | A02, B00, B01, B02, B03, B04, C08, C12, C13, D08 |
| 38 | Địa lý học | 7310501 | A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74 |
| 39 | Văn học | 7229030 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
| 40 | Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 7229010 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | A03 | Toán, Vật lý, Lịch sử |
| 5 | A04 | Toán, Vật lý, Địa lí |
| 6 | A05 | Toán, Hóa học, Lịch sử |
| 7 | A06 | Toán, Hóa học và Địa lí |
| 8 | A08 | Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 9 | A10 | Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL |
| 10 | A11 | Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL |
| 11 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 12 | B01 | Toán, Sinh học, Lịch sử |
| 13 | B02 | Toán, Sinh học, Địa lí |
| 14 | B03 | Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 15 | B04 | Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL |
| 16 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 17 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 18 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 19 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 20 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 21 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 22 | C08 | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
| 23 | C10 | Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử |
| 24 | C12 | Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử |
| 25 | C13 | Ngữ văn, Sinh học, Địa lí |
| 26 | C14 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 27 | C19 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 28 | C20 | Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 29 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 30 | D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| 31 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 32 | D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 33 | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 34 | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 35 | D11 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh |
| 36 | D12 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
| 37 | D13 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
| 38 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 39 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 40 | D66 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 41 | D84 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 42 | DD2 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn |
| 43 | X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 44 | X09 | Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL |
| 45 | X13 | Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL |
| 46 | X17 | Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 47 | X25 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 48 | X62 | Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục KT&PL |
| 49 | X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 50 | X74 | Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 51 | X78 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
IV. Thông tin tuyển sinh
Bạn đang tìm kiếm một ngôi trường đại học công lập uy tín, đào tạo đa ngành với điểm chuẩn vừa tầm và cơ hội trúng tuyển cao? Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên (mã trường: DTZ) chính là lựa chọn phù hợp dành cho bạn.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ và cập nhật nhất thông tin tuyển sinh năm 2025 của trường: từ phương thức xét tuyển, ngành đào tạo, điểm chuẩn, học phí cho đến các lý do vì sao nên chọn TNUS.

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành, nhóm ngành và chương trình đào tạo đã công bố trong đề án tuyển sinh của trường
Thí sinh cần tham gia xét tuyển theo phương thức tuyển sinh mà trường áp dụng cho năm 2026 và đăng ký nguyện vọng đúng trên hệ thống theo hướng dẫn tuyển sinh.
Các phương thức xét tuyển của TNUS năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên tuyển sinh đại học chính quy theo 6 phương thức. Các phương thức này được công bố kèm mã phương thức xét tuyển để thí sinh thuận tiện đăng ký và sắp xếp nguyện vọng.
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Xét tuyển theo kết quả ghi trong học bạ THPT
- Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực
- Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành
- Xét tuyển đối tượng cử tuyển, dự bị đại học và xét tuyển kết hợp
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Năm 2026, Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên áp dụng 6 phương thức xét tuyển đại học chính quy.
Phương thức 100: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức này dành cho thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo của trường. Điểm xét tuyển được xác định theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành.
Điều kiện xét tuyển:
- Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Đăng ký xét tuyển vào ngành có sử dụng phương thức 100
- Chọn tổ hợp môn phù hợp với ngành đăng ký
Phương thức 200: Xét tuyển theo kết quả ghi trong học bạ THPT
Đây là phương thức sử dụng kết quả học tập THPT để xét tuyển. Trên trang tuyển sinh, trường đồng thời mở hệ thống đăng ký trực tuyến riêng cho phương thức học bạ tại https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/DangKyXetHocBaTSDH/Index
Điều kiện xét tuyển:
- Có kết quả học tập THPT dùng để xét tuyển.
- Đăng ký đúng ngành, đúng mã xét tuyển theo danh mục tuyển sinh của trường.
- Thực hiện đăng ký trên hệ thống xét tuyển trực tuyến của trường và đặt nguyện vọng trên hệ thống chung theo hướng dẫn tuyển sinh.
Phương thức 416: Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT)
Phương thức này áp dụng cho thí sinh có kết quả kỳ thi V-SAT của Đại học Thái Nguyên. Kết quả thi được dùng để xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo mà trường công bố áp dụng phương thức 416.
Điều kiện xét tuyển:
- Có kết quả kỳ thi V-SAT của Đại học Thái Nguyên.
- Đăng ký xét tuyển vào ngành có áp dụng phương thức 416.
- Thực hiện đầy đủ các bước đăng ký xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh của trường.
Phương thức 402: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực
Phương thức 402 áp dụng cho thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.
Điều kiện xét tuyển:
- Có kết quả kỳ thi phù hợp được trường chấp nhận trong phương thức 402.
- Đăng ký đúng ngành, đúng phương thức xét tuyển.
- Bảo đảm việc đăng ký nguyện vọng theo quy định chung của mùa tuyển sinh 2026.
Phương thức 301: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành
Phương thức này thực hiện theo Điều 8 của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nhóm thí sinh thuộc diện tuyển thẳng sẽ được xét theo đúng quy định hiện hành.
Điều kiện xét tuyển:
- Thuộc một trong các diện được xét tuyển thẳng theo quy chế.
- Đáp ứng đầy đủ yêu cầu của diện tuyển thẳng tương ứng.
- Đăng ký vào ngành, chương trình đào tạo phù hợp theo thông báo tuyển sinh của trường.
Phương thức 500: Xét tuyển đối tượng cử tuyển, dự bị đại học và xét tuyển kết hợp
Đây là nhóm phương thức dành cho các diện riêng. Trong đó, trường áp dụng cho đối tượng cử tuyển, dự bị đại học và diện xét tuyển kết hợp. Với diện xét tuyển kết hợp, thí sinh có thể sử dụng thành tích học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố hoặc chứng chỉ quốc tế như IELTS, TOEFL kết hợp với kết quả học tập THPT.
Điều kiện xét tuyển:
- Thuộc đúng nhóm đối tượng của phương thức 500.
- Có minh chứng phù hợp với diện đăng ký, như giấy chứng nhận học sinh giỏi hoặc chứng chỉ quốc tế.
- Có kết quả học tập THPT để kết hợp xét tuyển theo yêu cầu của trường.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.
Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại TNUS
Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.
Tham khảo thêm: Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Thái Nguyên
V. Học phí
Học phí Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên cập nhật mới nhất (năm 2025-2026) dự kiến là từ 14-15 triệu đồng/năm học.
Mức tăng và lộ trình tăng học phí các năm tiếp theo của Trường căn cứ theo Quy định hiện hành của Nhà nước.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên. Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
