Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên (TNUS)

0
1797

Trường Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên đã có thông tin chính thức về tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 dành cho các thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc. Thông tin chi tiết xem tại bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Khoa học Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Science (TNUS)
  • Mã trường: DTZ
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Liên thông – Vừa học vừa làm – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
  • Điện thoại: (0208) 3904 315
  • Email:
  • Website: http://tnus.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHKHDHTN

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chuyên ngành Luật
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C01, C14, C20, D01
  • Ngành Khoa học quản lý
  • Mã ngành: 7340401
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý nhân lực
    • Quản lý doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D01, D84
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Các chuyên ngành:
    • Tham vấn
    • Công tác xã hội
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D01, D84
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Các chuyên ngành:
    • Hướng dẫn du lịch
    • Nhà hàng – Khách sạn
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, C20, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Anh ứng dụng
    • Tiếng Anh du lịch
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Ngành Thông tin – Thư viện
  • Mã ngành: 7320201
  • Các chuyên ngành:
    • Thư viện – Thiết bị trường học
    • Thư viện – Quản lý văn thư
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D01, D84
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y – Dược
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D08, D07
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã ngành: 7440301
  • Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và môi trường
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C14, D01
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý đất đai và kinh doanh bất động sản
    • Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C14, D01
  • Ngành Hóa dược
  • Mã ngành: 7720203
  • Chuyên ngành Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hóa dược phẩm
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, C14
  • Ngành Lịch sử
  • Mã ngành: 7229010
  • Các chuyên ngành:
    • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
    • Xây dựng Đảng và Quản lý nhà nước
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D01, D84
  • Ngành Toán – Tin
  • Mã ngành: 7460117
  • Chuyên ngành Toán – Tin
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C14, D01, D84
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chuyên ngành Văn học ứng dụng
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D01, D84
  • Ngành Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • Các chuyên ngành:
    • Báo chí đa phương tiện
    • Quản trị báo chí truyền thông
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D01, D84
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Chuyên ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D01, D84
  • Ngành Luật (chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7380101_CLC
  • Chuyên ngành Dịch vụ pháp luật
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C20, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học (chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7420201_CLC
  • Chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm Y sinh
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D08, D07
  • Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành (chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7810103_CLC
  • Chuyên ngành Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66

Tra cứu khối xét tuyển tại bài viết các khối thi đại học năm 2021

2. Phương thức tuyển sinh

Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên tuyển sinh năm 2020 theo 3 phương thức xét tuyển, cụ thể đó là:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và dự bị đại học

  • Tuyển thẳng các trường hợp theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT xem chi tiết tại đây
  • Xét học sinh các trường chuyên, năng khiếu
  • Xét học sinh thuộc đội tuyển thi HSG, tham dự các cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, tốt nghiệp THPT và hạnh kiểm Khá

    Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét ngành đào tạo CLC:

  • Tổng điểm 3 môn từ 16.5 trở lên và không có môn nào từ 3 điểm trở xuống
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên
  • Ngành Kỹ thuật Y sinh theo quy chế tuyển sinh dành cho các ngành sức khỏe

    Phương thức 3: Xét học bạ lớp 12

Điều kiện xét tuyển học bạ trường Đại học Khoa học Thái Nguyên như sau:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
  •  Hạnh kiểm lớp 12 THPT không thuộc loại yếu

Điểm xét tuyển tính theo 2 cách sau:

  • Cách 1: ĐXT = Tổng Điểm TB 3 môn (học kỳ 2 lớp 11 + học kỳ 1 lớp 12) + Điểm ưu tiên

Hoặc

  • Cách 2: ĐXT = Tổng Điểm TB 3 môn (2 kỳ lớp 12) + Điểm ưu tiên.

Yêu cầu: Điểm xét tuyển không được thấp hơn 18 điểm.

Ngành Kỹ thuật Y sinh theo quy chế tuyển sinh dành cho các ngành sức khỏe.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Khoa học Thái Nguyên

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Luật 14 14 15
Ngôn ngữ Anh 13.5 13.5 15
Sinh học 14
Công nghệ sinh học 14 15 17
Hóa dược 14 13.5 15
Du lịch 13.5 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13.5 13.5 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13.5 13.5 15
Công tác xã hội 13.5 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật hoá học 14 13.5 15
Khoa học môi trường 13.5 13.5 15
Toán học 16
Toán ứng dụng 16 19
Toán tin 14 15
Địa lý tự nhiên 13.5 13.5 15
Khoa học quản lý 13.5 13.5 15
Thông tin – thư viện 13.5 13.5 15
Báo chí 13.5 13.5 15
Văn học 14 13.5 15
Lịch sử 14 13.5 15
Vật lý học 16
Hóa học 14
Việt Nam học 15
Kỹ thuật xét nghiệm y sinh (CLC) 18.5
Dịch vụ pháp luật (CLC) 16.5
Quản trị khách sạn và resort (CLC) 16.5