Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ Công lập Đại học Thái Nguyên

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngDTZ
Tên tiếng AnhThai Nguyen University Of Science (TNUS)
Loại trườngCông lập
Trực thuộcĐại học Thái Nguyên
Tỉnh/Thành phốThái Nguyên
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉPhường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại(0208) 3904 315

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên
STTTên ngànhMã ngànhTHXT
1 Trung Quốc học7310612C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D04, X01, X70, X74, X78
2 Hàn Quốc học7310614C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, DD2, X01, X70, X74, X78
3 Việt Nam học7310630C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
4 Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D04, X01, X70, X74, X78
5 Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X78
6 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo định hướng giáo viên Tiếng Anh)7220201D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X78
7 Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)7220201D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X78
8 Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn)7220201D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X78
9 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
10 Khoa học quản lý7340401C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
11 Quản lý kinh tế7310110C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
12 Luật7380101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
13 Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
14 Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
16 Quản lý Thể dục thể thao7810301C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
17 Báo chí7320101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
18 Quan hệ công chúng7320108C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
19 Thông tin - Thư viện7320201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
20 Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
21 Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62
22 Hóa dược7720203A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62
23 Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu7420203A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62
24 Công nghệ sinh học7420201A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07, X13
25 Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74
26 Khoa học môi trường7440301A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74
27 Công nghệ bán dẫn7440102_TDA00, A01, A02, A03, A04, A10, C01
28 Khoa học dữ liệu7460108A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25
29 Công nghệ thông tin7480201A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25
30 Toán tin (Toán tin ứng dụng)7460117A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25
31 Toán học (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy tiếng Việt)7460101A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25
32 Toán học (Chương trình đào tạo định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)7460101A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25
33 Toán tin7460117A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25
34 Vật lý học7440102A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01
35 Hóa học7440112A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62
36 Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_KHTNA00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62
37 Sinh học7420101A02, B00, B01, B02, B03, B04, C08, C12, C13, D08
38 Địa lý học7310501A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74
39 Văn học7229030C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
40 Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật7229010C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lý, Sinh học
4A03Toán, Vật lý, Lịch sử
5A04Toán, Vật lý, Địa lí
6A05Toán, Hóa học, Lịch sử
7A06Toán, Hóa học và Địa lí
8A08Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
9A10Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
10A11Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL
11B00Toán, Hóa học, Sinh học
12B01Toán, Sinh học, Lịch sử
13B02Toán, Sinh học, Địa lí
14B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
15B04Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL
16B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
17C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
18C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
19C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
20C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
21C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
22C08Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
23C10Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
24C12Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
25C13Ngữ văn, Sinh học, Địa lí
26C14Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
27C19Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
28C20Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL
29D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
30D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
31D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
32D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
33D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
34D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
35D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
36D12Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
37D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
38D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
39D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
40D66Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
41D84Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
42DD2Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
43X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
44X09Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL
45X13Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL
46X17Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
47X25Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
48X62Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục KT&PL
49X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
50X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL
51X78Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

IV. Thông tin tuyển sinh

Bạn đang tìm kiếm một ngôi trường đại học công lập uy tín, đào tạo đa ngành với điểm chuẩn vừa tầm và cơ hội trúng tuyển cao? Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên (mã trường: DTZ) chính là lựa chọn phù hợp dành cho bạn.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ và cập nhật nhất thông tin tuyển sinh năm 2025 của trường: từ phương thức xét tuyển, ngành đào tạo, điểm chuẩn, học phí cho đến các lý do vì sao nên chọn TNUS.

truong dai hoc khoa hoc dai hoc thai nguyen tuyen sinh

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành, nhóm ngành và chương trình đào tạo đã công bố trong đề án tuyển sinh của trường

Thí sinh cần tham gia xét tuyển theo phương thức tuyển sinh mà trường áp dụng cho năm 2026 và đăng ký nguyện vọng đúng trên hệ thống theo hướng dẫn tuyển sinh.

Các phương thức xét tuyển của TNUS năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên tuyển sinh đại học chính quy theo 6 phương thức. Các phương thức này được công bố kèm mã phương thức xét tuyển để thí sinh thuận tiện đăng ký và sắp xếp nguyện vọng.

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Xét tuyển theo kết quả ghi trong học bạ THPT
  • Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực
  • Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành
  • Xét tuyển đối tượng cử tuyển, dự bị đại học và xét tuyển kết hợp

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Năm 2026, Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên áp dụng 6 phương thức xét tuyển đại học chính quy.

Phương thức 100: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức này dành cho thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo của trường. Điểm xét tuyển được xác định theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành.

Điều kiện xét tuyển:

  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Đăng ký xét tuyển vào ngành có sử dụng phương thức 100
  • Chọn tổ hợp môn phù hợp với ngành đăng ký

Phương thức 200: Xét tuyển theo kết quả ghi trong học bạ THPT

Đây là phương thức sử dụng kết quả học tập THPT để xét tuyển. Trên trang tuyển sinh, trường đồng thời mở hệ thống đăng ký trực tuyến riêng cho phương thức học bạ tại https://dangkytuyensinh.tnus.edu.vn/DangKyXetHocBaTSDH/Index

Điều kiện xét tuyển:

  • Có kết quả học tập THPT dùng để xét tuyển.
  • Đăng ký đúng ngành, đúng mã xét tuyển theo danh mục tuyển sinh của trường.
  • Thực hiện đăng ký trên hệ thống xét tuyển trực tuyến của trường và đặt nguyện vọng trên hệ thống chung theo hướng dẫn tuyển sinh.

Phương thức 416: Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT)

Phương thức này áp dụng cho thí sinh có kết quả kỳ thi V-SAT của Đại học Thái Nguyên. Kết quả thi được dùng để xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo mà trường công bố áp dụng phương thức 416.

Điều kiện xét tuyển:

  • Có kết quả kỳ thi V-SAT của Đại học Thái Nguyên.
  • Đăng ký xét tuyển vào ngành có áp dụng phương thức 416.
  • Thực hiện đầy đủ các bước đăng ký xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh của trường.

Phương thức 402: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực

Phương thức 402 áp dụng cho thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Điều kiện xét tuyển:

  • Có kết quả kỳ thi phù hợp được trường chấp nhận trong phương thức 402.
  • Đăng ký đúng ngành, đúng phương thức xét tuyển.
  • Bảo đảm việc đăng ký nguyện vọng theo quy định chung của mùa tuyển sinh 2026.

Phương thức 301: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành

Phương thức này thực hiện theo Điều 8 của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nhóm thí sinh thuộc diện tuyển thẳng sẽ được xét theo đúng quy định hiện hành.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thuộc một trong các diện được xét tuyển thẳng theo quy chế.
  • Đáp ứng đầy đủ yêu cầu của diện tuyển thẳng tương ứng.
  • Đăng ký vào ngành, chương trình đào tạo phù hợp theo thông báo tuyển sinh của trường.

Phương thức 500: Xét tuyển đối tượng cử tuyển, dự bị đại học và xét tuyển kết hợp

Đây là nhóm phương thức dành cho các diện riêng. Trong đó, trường áp dụng cho đối tượng cử tuyển, dự bị đại học và diện xét tuyển kết hợp. Với diện xét tuyển kết hợp, thí sinh có thể sử dụng thành tích học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố hoặc chứng chỉ quốc tế như IELTS, TOEFL kết hợp với kết quả học tập THPT.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thuộc đúng nhóm đối tượng của phương thức 500.
  • Có minh chứng phù hợp với diện đăng ký, như giấy chứng nhận học sinh giỏi hoặc chứng chỉ quốc tế.
  • Có kết quả học tập THPT để kết hợp xét tuyển theo yêu cầu của trường.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.

Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại TNUS

Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.

Tham khảo thêm: Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Thái Nguyên

V. Học phí

Học phí Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên cập nhật mới nhất (năm 2025-2026) dự kiến là từ 14-15 triệu đồng/năm học.

Mức tăng và lộ trình tăng học phí các năm tiếp theo của Trường căn cứ theo Quy định hiện hành của Nhà nước.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên. Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.