Tìm hiểu ngành nghề: Ngành Quản lý thể dục thể thao là gì?

0
2946

Quản lý thể dục thể thao là công việc dành cho những người có kỹ năng và phương pháp quản lý tốt, hiện đại, biết cách vận dụng những kiến thức cốt lõi vào công tác tổ chức, quản lý các phong trào thể dục thể thao, ngoài ra còn có khả năng quản lý hành chính, kinh doanh, giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực thể dục thể thao.

Cùng mình tìm hiểu những thông tin về ngành học này nhé.

nganh quan ly the duc the thao

Giới thiệu chung về ngành

Ngành Quản lý thể dục thể thao là gì?

Quản lý thể dục thể thao (tiếng anh là Sport Management) là ngành học đào tạo kiến thức và kỹ năng về quản lý thể dục thể thao hiện đại, có khả năng vận dụng tri thức vào tổ chức, quản lý phong trào thể dục thể thao, có năng lực đảm đương công tác quản lý hành chính.

Ngành Quản lý thể dục thể thao có mã ngành là 7810301.

Các trường đào tạo ngành Quản lý thể dục thể thao

Theo thông tin tuyển sinh mới nhất của các trường đại học trên toàn quốc, danh sách các trường xét tuyển ngành Quản lý thể dục thể thao như sau:

Các trường tuyển sinh ngành Quản lý thể dục thể thao năm 2022 và điểm chuẩn như sau:

Tên trường Điểm chuẩn 2021
Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 15.0
Đại học Tôn Đức Thắng 32.8
Đại học Thể dục thể thao TP HCM 15.0
Đại học Trà Vinh
Đại học Văn Hiến
Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao năm 2021 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT của các trường đại học trên thấp nhất là 15.0 và cao nhất là 24.6.

Các khối thi ngành Quản lý thể dục thể thao

Các khối thi ngành Quản lý thể dục thể thao vào các trường phía trên bao gồm:

  • Khối T00
  • Khối T01
  • Và một số khối ít được sử dụng khác như T02, T03, T04, T05, T06, T08, M02, M03, A01, C00, C14, C19, D78

Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển đại học, cao đẳng

Chương trình đào tạo ngành Quản lý thể dục thể thao

Tham khảo khung chương trình đào tạo ngành Quản lý thể dục thể thao của trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng.

Chi tiết chương trình như sau:

I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
1. Học phần lý luận chính trị
Triết học Mác – Lênin
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2. Học phần Khoa học xã hội (bắt buộc)
Quản lý hành chính nhà nước
Pháp luật đại cương
Kinh tế học đại cương
Khoa học quản lý
3. Học phần Khoa học xã hội (tự chọn)
Tự chọn nhóm 1:
Quản lý trí tuệ
Hành chính văn thư lưu trữ
Tiếng Việt thực hành
Tự chọn nhóm 2:
Xã hội học đại cương
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Giao tiếp sư phạm
Tâm lý đại cương
4. Học phần ngoại ngữ (bắt buộc)
Ngoại ngữ cơ sở
Ngoại ngữ chuyên ngành 1
Ngoại ngữ chuyên ngành 2
5. Học phần Toán – Tin (bắt buộc)
Tin học đại cương
Toán thống kê
Học phần Giáo dục quốc phòng – an ninh
II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
1. Học phần kiến thức cơ sở ngành (bắt buộc)
Giải phẫu người
Lý luận và phương pháp thể thao
Phương pháp NCKH TDTT
Quản lý TDTT
2. Học phần kiến thức cơ sở ngành (tự chọn)
Xã hội học TDTT
Lịch sử TDTT
Tâm lý học TDTT
Dinh dưỡng và hồi phục thể thao
Vệ sinh TDTT
Sinh lý học TDTT
Y – học TDTT
3. Học phần thực hành (Bắt buộc)
Điền kinh
Bơi
Thể dục
Gym
Khiêu vũ thể thao
Yoga
Trò chơi vận động
4. Học phần các môn thực hành (tự chọn)
Tự chọn nhóm 1:
Bóng chuyền
Bóng rổ
Bóng ném
Bóng đá
Tự chọn nhóm 2:
Cầu lông
Bóng bàn
Quần vợt
Võ (Karate, Taekwondo, Cổ truyền)
Tự chọn nhóm 3:
Cờ vua
Cổ động thể thao
Golf
Tự chọn nhóm 4:
Đá cầu
Âm nhạc vũ đạo
Thể thao biển
5. Học phần các môn kiến thức ngành (bắt buộc)
Luật và chiến lược phát triển thể dục, thể thao
Marketing thể thao
Quản lý tổ chức và thi đấu thể thao
Kế hoạch hóa TDTT
Kinh tế học thể thao
Xã hội hóa TDTT
Quản lý thể thao cho mọi người
6. Học phần các môn kiến thức ngành (tự chọn)
Tự chọn nhóm 1:
Quản lý thể thao giải trí
Quản lý Du lịch thể thao
Quản lý quan hệ quốc tế thể thao
Tự chọn nhóm 2:
Tổ chức sự kiện thể thao
Quản lý sân bãi, công trình thể thao
Báo chí và truyền thông thể thao
Tự chọn nhóm 3:
Quản lý thể thao thành tích cao
Quản lý nhân sự TDTT
Toán kinh tế trong thể thao
7. Thực tập chuyên ngành
Chuyên ngành Quản lý sự kiện và truyền thông thể thao:
Quản lý tổ chức sự kiện thể thao
Truyền thông thể thao và quan hệ công chúng
Nhiếp ảnh thể thao (Nhiếp ảnh cơ bản, Hậu kỳ và Sản phẩm)
Kỹ năng viết báo trực tuyến
Chuyên ngành Quản lý TDTT công:
Quản lý TDTT cho mọi người
Quản lý tổ chức sự kiện thể thao
Quản lý dự án TDTT
Kỹ năng viết báo cáo tổng hợp
Chuyên ngành Quản lý Thể thao giải trí và dịch vụ thể thao:
Mô hình Quản lý câu lạc bộ thể thao
Quản lý thực hành môn Khiêu vũ thể thao
Âm nhạc vũ đạo và Yoga
8. Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận tốt nghiệp
Kiến tập trải nghiệm thực thế
Thực tập nghề nghiệp
Khóa luận tốt nghiệp

Cơ hội việc làm sau tốt nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành Quản lý thể dục thể thao có thể thử sức bản thân ở nhiều vị trí công việc tại các doanh nghiệp, tổ chức thể thao các cấp như sau:

  • Chuyên viên tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, lễ hội, du lịch thể thao, du lịch giải trí, thị trường thể thao, đàm phán tài trợ.
  • Quản lý phòng GYM, quản lý các chương trình thể thao giải trí, quản lý khu thể thao, phòng tập tại khách sạn, resort…
  • Quản lý các công trình thể thao, câu lạc bộ
  • Chuyên viên tổ chức các hoạt động thể dục thể thao cấp cơ sở, câu lạc bộ
  • Giảng viên thể dục thể thao tại các trường

Mức lương ngành Quản lý thể dục thể thao

Mức lương bình quân của nhân sự ngành Quản lý thể dục thể thao là từ 6 – 8 triệu đồng cứng, người chưa có kinh nghiệm làm việc thực tế nhiều.

Với các huấn luyện viên, chuyên gia dinh dưỡng thể thao và một số vị trí công việc yêu cầu kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm làm việc cao, mức lương có thể lên tới vài chục triệu/tháng.