Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên (ICTU)

Mã trường: DTC Công lập Đại học Thái Nguyên

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngDTC
Tên tiếng AnhThainguyen of Information and Comunication Technology (ICTU)
Loại trườngCông lập
Trực thuộcĐại học Thái Nguyên
Tỉnh/Thành phốThái Nguyên
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉĐường Z115, Phường Quyết Thắng, Thành Phố Thái Nguyên
Điện thoại(0208) 390 1828 | 0987 118774 | 0915 200052 | 0986 796536

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên (ICTU)
STTTên ngànhMã ngànhTHXT
1 Công nghệ thông tin quốc tếA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
2 Công nghệ thông tin trọng điểmA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
3 Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
4 Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
5 An ninh mạngA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
6 Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
7 Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
8 Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
9 Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
12 Kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
13 Tự động hóaA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
14 Điện tử - viễn thôngA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
15 Vi mạch bán dẫnA00, A01, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, B00, C01, C02, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07
16 Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
17 Quản trị văn phòng7340406A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
18 Quản trị kinh doanh số73401A1A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
19 Thương mại điện tử7340122A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
20 Marketing số7340114A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
21 Công nghệ tài chính7340205A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
22 Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
23 Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
24 Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
25 Nghệ thuật số7210408A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
26 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)7220201D01, A01, D07, B08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28, D04, D30, D25, D35, D40, D20, D89, X37, X38, X39, X40
27 Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)7220201D01, A01, D07, B08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28, D04, D30, D25, D35, D40, D20, D89, X37, X38, X39, X40
28 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)7220204D01, A01, D07, B08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28, D04, D30, D25, D35, D40, D20, D89, X37, X38, X39, X40
29 Quản lý thể thao số và E-sportsA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57

**Chương trình Vi mạch bán dẫn: Môn 2 chọn 1 trong 2 môn Vật lý hoặc Hóa học; Môn 3 chọn 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Văn, Sử, Địa, Giáo dục công dân, Giáo dục KT&PL, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh (khác môn 2)
**Chương trình Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông), Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung), Ngôn ngữ Trung Quốc: Môn 2 chọn 1 trong 2 môn Tiếng Anh/Tiếng Trung; Môn 3 chọn 1 trong các môn: Văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Sử, Địa, Giáo dục công dân, Giáo dục KT&PL, Tin học, Công nghệ.

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên (ICTU)
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lý, Sinh học
4A03Toán, Vật lý, Lịch sử
5A04Toán, Vật lý, Địa lí
6A05Toán, Hóa học, Lịch sử
7A06Toán, Hóa học và Địa lí
8A07Toán, Lịch sử, Địa lí
9A10Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
10A11Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL
11B00Toán, Hóa học, Sinh học
12B01Toán, Sinh học, Lịch sử
13B02Toán, Sinh học, Địa lí
14B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
15B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
16C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
17C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
18C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
19C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
20D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
21D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
22D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
23D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
24D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
25D20Toán, Địa lí, Tiếng Trung
26D25Toán, Hóa học, Tiếng Trung
27D30Toán, Vật lý, Tiếng Trung
28D35Toán, Sinh học, Tiếng Trung
29D40Toán, Lịch sử, Tiếng Trung
30D84Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
31D89Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Trung
32X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
33X02Toán, Ngữ văn, Tin học
34X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
35X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
36X05Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
37X06Toán, Vật lý, Tin học
38X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
39X08Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
40X09Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL
41X10Toán, Hóa học, Tin học
42X11Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp
43X12Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
44X13Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL
45X14Toán, Sinh học, Tin học
46X15Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp
47X16Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
48X17Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
49X18Toán, Lịch sử, Tin học
50X19Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
51X20Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
52X21Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
53X22Toán, Địa lí, Tin học
54X23Toán, Địa lý, Công nghệ công nghiệp
55X24Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
56X25Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
57X26Toán, Tiếng Anh, Tin học
58X27Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
59X28Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
60X37Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Trung
61X38Toán, Tin học, Tiếng Trung
62X39Toán, Tiếng Trung, Công nghệ công nghiệp
63X40Toán, Tiếng Trung, Công nghệ nông nghiệp
64X53Toán, Giáo dục KT&PL, Tin học
65X54Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ công nghiệp
66X55Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ nông nghiệp
67X56Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
68X57Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp

IV. Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ Thông tin & Truyền thông – Đại học Thái Nguyên (ICTU) đã công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026. Tham khảo thông tin chi tiết trong bài viết dưới đây ngay.

dai hoc cntt va truyen thong thai nguyen tuyen sinh

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam, gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên, hoặc đã có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận tương đương trình độ THPT. Trường cũng tiếp nhận thí sinh đã tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc tốt nghiệp tại các trường quốc tế ở Việt Nam khi đáp ứng quy định tương đương.

Thí sinh cần đáp ứng điều kiện tốt nghiệp THPT và đủ điều kiện đăng ký xét tuyển theo phương thức tương ứng của nhà trường. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được công bố riêng theo từng phương thức xét tuyển.

Với thí sinh Việt Nam học và tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc tốt nghiệp THPT tại các trường quốc tế ở Việt Nam, nếu xét theo hướng quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT thì tổng điểm tổ hợp phải đạt từ 24/30 trở lên, trong đó môn Toán đạt tối thiểu 8/10. Các phương thức khác được quy đổi tương đương theo nguyên tắc này.

Các phương thức xét tuyển của ICTU năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông tuyển sinh đại học chính quy theo 4 phương thức chính. Mỗi phương thức có tiêu chí đánh giá riêng, áp dụng cho cùng hệ ngành đào tạo của trường.

  • Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực V-SAT-TNU
  • Xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông áp dụng 4 phương thức xét tuyển đại học chính quy. Với mỗi phương thức, thí sinh cần đáp ứng điều kiện riêng về điểm xét tuyển và ngưỡng đầu vào do trường công bố.

Phương thức 1. Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT

Phương thức này sử dụng kết quả học tập THPT của thí sinh để xét tuyển. Điểm xét tuyển được tính từ điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ở lớp 10, lớp 11 và lớp 12, sau đó cộng điểm ưu tiên nếu có.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh thuộc đối tượng tuyển sinh của trường và đủ điều kiện tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đại học do trường công bố.
  • Đồng thời, tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 15,00 điểm trở lên theo thang điểm 30.

Cách tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên

Trong đó, điểm mỗi môn là điểm trung bình cộng kết quả học tập cả năm của môn đó ở lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

Điều kiện tổng điểm thi tốt nghiệp THPT tối thiểu 15,00 điểm không áp dụng với một số nhóm thí sinh đặc biệt theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức này sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của từng ngành hoặc chương trình đào tạo.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.
  • Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp, sau khi cộng điểm ưu tiên nếu có, phải đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đại học do trường công bố.

Phương thức 3. Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực V-SAT-TNU

Phương thức này dùng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực V-SAT-TNU để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực theo tổ hợp trường quy định.
  • Điểm 3 môn theo tổ hợp sau quy đổi, cộng điểm ưu tiên nếu có, phải đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do trường công bố.

Tổ hợp xét tuyển áp dụng:

  • A00: Toán, Vật lý, Hóa học
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Phương thức 4. Xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành

Phương thức này áp dụng với các thí sinh thuộc diện được tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh phải thuộc đúng nhóm được tuyển thẳng theo quy chế hiện hành và đáp ứng đầy đủ điều kiện tương ứng của diện tuyển thẳng đó. Nhà trường thực hiện theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của từng phương thức sẽ được ICTU công bố riêng trên hệ thống tuyển sinh của trường.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

ICTU triển khai đăng ký xét tuyển theo từng bước, kết hợp giữa đăng ký tại hệ thống của trường và đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mốc thời gian và hồ sơ có khác nhau tùy phương thức.

Thời gian đăng ký/xét tuyển

Với các phương thức xét sớm qua hệ thống của trường, thời gian đăng ký xét tuyển từ 15/4/2026 đến 01/7/2026.

Riêng mốc nộp hồ sơ xét tuyển được trường yêu cầu trước ngày 20/6/2026. Sau đó, thí sinh tiếp tục đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo lịch chung của Bộ.

Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ trường công bố gồm các thành phần chính sau:

  • 01 phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường
  • Minh chứng thuộc đối tượng ưu tiên nếu có

Với từng phương thức cụ thể, thí sinh cần chuẩn bị thêm các giấy tờ tương ứng với kết quả dùng để xét tuyển và thực hiện theo hướng dẫn chi tiết của trường.

Cách đăng ký xét tuyển

Quy trình đăng ký được thực hiện theo 2 bước:

  • Đăng ký xét tuyển tại hệ thống tuyển sinh của ICTU trong thời gian trường mở cổng
  • Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo lịch chung

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua dịch vụ công được thực hiện theo quy định chung.

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Thái Nguyên

V. Học phí

Đang cập nhật học phí.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên (ICTU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.