Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên (ICTU)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin quốc tế | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | |
| 2 | Công nghệ thông tin trọng điểm | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 5 | An ninh mạng | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | |
| 6 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 9 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 12 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | |
| 13 | Tự động hóa | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | |
| 14 | Điện tử - viễn thông | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | |
| 15 | Vi mạch bán dẫn | A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05, X06, X07, X08, B00, C01, C02, A05, A06, A11, X09, X10, X11, X12, D07 | |
| 16 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | |
| 17 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 18 | Quản trị kinh doanh số | 73401A1 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 20 | Marketing số | 7340114 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 21 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 22 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 23 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 24 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 25 | Nghệ thuật số | 7210408 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) | 7220201 | D01, A01, D07, B08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28, D04, D30, D25, D35, D40, D20, D89, X37, X38, X39, X40 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) | 7220201 | D01, A01, D07, B08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28, D04, D30, D25, D35, D40, D20, D89, X37, X38, X39, X40 |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông) | 7220204 | D01, A01, D07, B08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28, D04, D30, D25, D35, D40, D20, D89, X37, X38, X39, X40 |
| 29 | Quản lý thể thao số và E-sports | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
**Chương trình Vi mạch bán dẫn: Môn 2 chọn 1 trong 2 môn Vật lý hoặc Hóa học; Môn 3 chọn 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Văn, Sử, Địa, Giáo dục công dân, Giáo dục KT&PL, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh (khác môn 2)
**Chương trình Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông), Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung), Ngôn ngữ Trung Quốc: Môn 2 chọn 1 trong 2 môn Tiếng Anh/Tiếng Trung; Môn 3 chọn 1 trong các môn: Văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Sử, Địa, Giáo dục công dân, Giáo dục KT&PL, Tin học, Công nghệ.
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | A03 | Toán, Vật lý, Lịch sử |
| 5 | A04 | Toán, Vật lý, Địa lí |
| 6 | A05 | Toán, Hóa học, Lịch sử |
| 7 | A06 | Toán, Hóa học và Địa lí |
| 8 | A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
| 9 | A10 | Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL |
| 10 | A11 | Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL |
| 11 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 12 | B01 | Toán, Sinh học, Lịch sử |
| 13 | B02 | Toán, Sinh học, Địa lí |
| 14 | B03 | Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 15 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 16 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 17 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 18 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 19 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 20 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 21 | D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| 22 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 23 | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 24 | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 25 | D20 | Toán, Địa lí, Tiếng Trung |
| 26 | D25 | Toán, Hóa học, Tiếng Trung |
| 27 | D30 | Toán, Vật lý, Tiếng Trung |
| 28 | D35 | Toán, Sinh học, Tiếng Trung |
| 29 | D40 | Toán, Lịch sử, Tiếng Trung |
| 30 | D84 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 31 | D89 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Trung |
| 32 | X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 33 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 34 | X03 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
| 35 | X04 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
| 36 | X05 | Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL |
| 37 | X06 | Toán, Vật lý, Tin học |
| 38 | X07 | Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp |
| 39 | X08 | Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp |
| 40 | X09 | Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL |
| 41 | X10 | Toán, Hóa học, Tin học |
| 42 | X11 | Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp |
| 43 | X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
| 44 | X13 | Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL |
| 45 | X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
| 46 | X15 | Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
| 47 | X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
| 48 | X17 | Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 49 | X18 | Toán, Lịch sử, Tin học |
| 50 | X19 | Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
| 51 | X20 | Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
| 52 | X21 | Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 53 | X22 | Toán, Địa lí, Tin học |
| 54 | X23 | Toán, Địa lý, Công nghệ công nghiệp |
| 55 | X24 | Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp |
| 56 | X25 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 57 | X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 58 | X27 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
| 59 | X28 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
| 60 | X37 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Trung |
| 61 | X38 | Toán, Tin học, Tiếng Trung |
| 62 | X39 | Toán, Tiếng Trung, Công nghệ công nghiệp |
| 63 | X40 | Toán, Tiếng Trung, Công nghệ nông nghiệp |
| 64 | X53 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tin học |
| 65 | X54 | Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ công nghiệp |
| 66 | X55 | Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ nông nghiệp |
| 67 | X56 | Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
| 68 | X57 | Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp |
IV. Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Công nghệ Thông tin & Truyền thông – Đại học Thái Nguyên (ICTU) đã công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026. Tham khảo thông tin chi tiết trong bài viết dưới đây ngay.

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam, gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên, hoặc đã có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận tương đương trình độ THPT. Trường cũng tiếp nhận thí sinh đã tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc tốt nghiệp tại các trường quốc tế ở Việt Nam khi đáp ứng quy định tương đương.
Thí sinh cần đáp ứng điều kiện tốt nghiệp THPT và đủ điều kiện đăng ký xét tuyển theo phương thức tương ứng của nhà trường. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được công bố riêng theo từng phương thức xét tuyển.
Với thí sinh Việt Nam học và tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc tốt nghiệp THPT tại các trường quốc tế ở Việt Nam, nếu xét theo hướng quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT thì tổng điểm tổ hợp phải đạt từ 24/30 trở lên, trong đó môn Toán đạt tối thiểu 8/10. Các phương thức khác được quy đổi tương đương theo nguyên tắc này.
Các phương thức xét tuyển của ICTU năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông tuyển sinh đại học chính quy theo 4 phương thức chính. Mỗi phương thức có tiêu chí đánh giá riêng, áp dụng cho cùng hệ ngành đào tạo của trường.
- Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực V-SAT-TNU
- Xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông áp dụng 4 phương thức xét tuyển đại học chính quy. Với mỗi phương thức, thí sinh cần đáp ứng điều kiện riêng về điểm xét tuyển và ngưỡng đầu vào do trường công bố.
Phương thức 1. Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT
Phương thức này sử dụng kết quả học tập THPT của thí sinh để xét tuyển. Điểm xét tuyển được tính từ điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ở lớp 10, lớp 11 và lớp 12, sau đó cộng điểm ưu tiên nếu có.
Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh thuộc đối tượng tuyển sinh của trường và đủ điều kiện tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Điểm xét tuyển đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đại học do trường công bố.
- Đồng thời, tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 15,00 điểm trở lên theo thang điểm 30.
Cách tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên
Trong đó, điểm mỗi môn là điểm trung bình cộng kết quả học tập cả năm của môn đó ở lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
Điều kiện tổng điểm thi tốt nghiệp THPT tối thiểu 15,00 điểm không áp dụng với một số nhóm thí sinh đặc biệt theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức này sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của từng ngành hoặc chương trình đào tạo.
Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.
- Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp, sau khi cộng điểm ưu tiên nếu có, phải đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đại học do trường công bố.
Phương thức 3. Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực V-SAT-TNU
Phương thức này dùng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực V-SAT-TNU để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường.
Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực theo tổ hợp trường quy định.
- Điểm 3 môn theo tổ hợp sau quy đổi, cộng điểm ưu tiên nếu có, phải đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do trường công bố.
Tổ hợp xét tuyển áp dụng:
- A00: Toán, Vật lý, Hóa học
- D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Phương thức 4. Xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành
Phương thức này áp dụng với các thí sinh thuộc diện được tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều kiện xét tuyển: Thí sinh phải thuộc đúng nhóm được tuyển thẳng theo quy chế hiện hành và đáp ứng đầy đủ điều kiện tương ứng của diện tuyển thẳng đó. Nhà trường thực hiện theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của từng phương thức sẽ được ICTU công bố riêng trên hệ thống tuyển sinh của trường.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
ICTU triển khai đăng ký xét tuyển theo từng bước, kết hợp giữa đăng ký tại hệ thống của trường và đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mốc thời gian và hồ sơ có khác nhau tùy phương thức.
Thời gian đăng ký/xét tuyển
Với các phương thức xét sớm qua hệ thống của trường, thời gian đăng ký xét tuyển từ 15/4/2026 đến 01/7/2026.
Riêng mốc nộp hồ sơ xét tuyển được trường yêu cầu trước ngày 20/6/2026. Sau đó, thí sinh tiếp tục đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo lịch chung của Bộ.
Hồ sơ xét tuyển
Hồ sơ trường công bố gồm các thành phần chính sau:
- 01 phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường
- Minh chứng thuộc đối tượng ưu tiên nếu có
Với từng phương thức cụ thể, thí sinh cần chuẩn bị thêm các giấy tờ tương ứng với kết quả dùng để xét tuyển và thực hiện theo hướng dẫn chi tiết của trường.
Cách đăng ký xét tuyển
Quy trình đăng ký được thực hiện theo 2 bước:
- Đăng ký xét tuyển tại hệ thống tuyển sinh của ICTU trong thời gian trường mở cổng
- Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo lịch chung
Lệ phí xét tuyển
Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua dịch vụ công được thực hiện theo quy định chung.
Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
V. Học phí
Đang cập nhật học phí.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên (ICTU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
