Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên 2022

7438

Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh ICTU năm 2023

Điểm chuẩn xét học bạ và điểm chuẩn xét kết quả thi THPT đều đã được update./

I. Điểm sàn ICTU năm 2022

Lưu ý:

  • HB1: Xét kết quả tổ hợp 3 môn lớp 12
  • HB2: Xét điểm TB 5 kỳ
  • HB3: Xét điểm TB các môn lớp 12

Điểm sàn trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐH Thái Nguyên năm 2022 chưa có thông tin chính thức.

II. Điểm chuẩn ICTU năm 2022

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Thái Nguyên năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
TH1TH2TH3
Công nghệ thông tin18186.0
Kỹ thuật phần mềm18186.0
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn18186.0
An toàn thông tin18186.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu18186.0
Hệ thống thông tin18186.0
Khoa học máy tính18186.0
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot18186.0
Kỹ thuật cơ điện tử và robot18186.0
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh18186.0
Công nghệ ô tô18186.0
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử18186.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông18186.0
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa18186.0
Công nghệ Kỹ thuật máy tính18186.0
Kỹ thuật y sinh18186.0
Kinh tế số18186.0
Quản trị kinh doanh số18186.0
Marketing số18186.0
Thương mại điện tử18186.0
Quản trị văn phòng18186.0
Hệ thống thông tin quản lý18186.0
Thiết kế đồ họa18186.0
Truyền thông đa phương tiện18186.0
Công nghệ truyền thông18186.0
Truyền thông doanh nghiệp số18186.0
Kỹ thuật phần mềm (LK quốc tế)20206.5
Công nghệ thông tin (CLC)20207.0
CNKT Điện tử – Viễn thông (cho thị trường Nhật Bản)18186.0
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh (cho thị trường Nhật Bản)18186.0
Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (cho thị trường Nhật Bản)18186.0
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot (cho thị trường Nhật Bản)18186.0
CNKT điều khiển và tự động hóa (cho thị trường Nhật Bản)18186.0
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cho thị trường Nhật Bản)18186.0

Lưu ý:

  • TH1: Xét theo tổ hợp lớp 12: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • TH2: Xét điểm TB của 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
  • TH3: Điểm TB các môn học cả năm lớp 12

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Thái Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩn 2022
Công nghệ thông tin17
Kỹ thuật phần mềm17
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn18
An toàn thông tin17
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu17
Hệ thống thông tin17
Khoa học máy tính18
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot16
Kỹ thuật cơ điện tử và robot16
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh16
Công nghệ ô tô16
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử16
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông16
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa18
Công nghệ Kỹ thuật máy tính16
Kỹ thuật y sinh17
Kinh tế số16
Quản trị kinh doanh số16
Marketing số16
Thương mại điện tử16
Quản trị văn phòng16
Hệ thống thông tin quản lý17
Thiết kế đồ họa18
Truyền thông đa phương tiện16
Công nghệ truyền thông16
Truyền thông doanh nghiệp số16
Kỹ thuật phần mềm (LK quốc tế)19
Công nghệ thông tin (CLC)19
CNKT Điện tử – Viễn thông (cho thị trường Nhật Bản)16
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh (cho thị trường Nhật Bản)16
Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (cho thị trường Nhật Bản)16
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot (cho thị trường Nhật Bản)16
CNKT điều khiển và tự động hóa (cho thị trường Nhật Bản)18
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cho thị trường Nhật Bản)16

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngànhĐiểm chuẩn 2021
Công nghệ thông tin17.0
Kỹ thuật phần mềm18.0
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn18.0
An toàn thông tin17.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu17.0
Hệ thống thông tin17.0
Khoa học máy tính18.0
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot17.0
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh17.0
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử16.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông16.0
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa18.0
Công nghệ Kỹ thuật máy tính16.0
Kỹ thuật y sinh17.0
Kinh tế số17.0
Marketing số17.0
Thương mại điện tử17.0
Quản trị văn phòng17.0
Hệ thống thông tin quản lý17.0
Thiết kế đồ họa18.0
Truyền thông đa phương tiện16.0
Công nghệ truyền thông17.0
Kỹ thuật phần mềm (LK quốc tế)19.0
Công nghệ thông tin (CLC)19.0
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (cho thị trường Nhật Bản)16.0
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh (cho thị trường Nhật Bản)17.0
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (cho thị trường Nhật Bản)16.0
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot (cho thị trường Nhật Bản)17.0
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (cho thị trường Nhật Bản)18.0
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (cho thị trường Nhật Bản)16.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐH Thái Nguyên các năm 2019, 2020 dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
20192020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1316
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1318
Công nghệ thông tin1317
Khoa học máy tính1418
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu13.517
Kỹ thuật phần mềm1317
Hệ thống thông tin1617
An toàn thông tin13.517
Công nghệ kỹ thuật máy tính13.516
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông1316
Kỹ thuật y sinh1417
Hệ thống thông tin quản lý13.517
Quản trị văn phòng1316
Thương mại điện tử1316
Công nghệ truyền thông13.516
Thiết kế đồ họa13.518
Truyền thông đa phương tiện1316
Đào tạo trọng điểm
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử và Marketing số)1518
Chương trình Chất lượng cao
Công nghệ thông tin1619
Chương trình liên kết quốc tế
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông1418
Kỹ thuật phần mềm19
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.