Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên năm 2025
Mã trường: DTC
Ngày cập nhật: • Lượt xem: 185 lượt xem
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh ICTU năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18 |
| 2 | Tiếng Anh truyền thông | 7220201 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28 | 22 |
| 3 | Quản trị kinh doanh số | 73401A1 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.5 |
| 4 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 20 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18 |
| 6 | Nghệ thuật số | 7210408 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 23 |
| 7 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19 |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18 |
| 9 | Marketing số | 7340114 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.25 |
| 10 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 7340405 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 20.5 |
| 11 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.5 |
| 12 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | 7480101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.5 |
| 13 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.75 |
| 14 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 21.25 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.75 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.5 |
| 17 | Công nghệ thông tin quốc tế | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.75 |
| 18 | Công nghệ thông tin trọng điểm | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.5 |
| 19 | An ninh mạng | 7480202 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.25 |
| 20 | Công nghệ ô tô | 7510212 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18 |
| 21 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.5 |
| 22 | Điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 21.25 |
| 23 | Vi mạch bán dẫn | 7510302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | 21.75 |
| 24 | Tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19 |
| 25 | Cơ điện tử | 7520119 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.75 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Tiếng Anh truyền thông | 7220201 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh số | 73401A1 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Nghệ thuật số | 7210408 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Marketing số | 7340114 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 7340405 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | 7480101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Công nghệ thông tin quốc tế | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Công nghệ thông tin trọng điểm | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | An ninh mạng | 7480202 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Công nghệ ô tô | 7510212 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Vi mạch bán dẫn | 7510302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | 21.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; Điểm Toán >= 8.0 |
| 24 | Tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Cơ điện tử | 7520119 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Tiếng Anh truyền thông | 7220201 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh số | 73401A1 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Nghệ thuật số | 7210408 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Marketing số | 7340114 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | 7340405 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | 7480101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Công nghệ thông tin quốc tế | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Công nghệ thông tin trọng điểm | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | An ninh mạng | 7480202 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Công nghệ ô tô | 7510212 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 18.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 21.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Vi mạch bán dẫn | 7510302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Cơ điện tử | 7520119 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25 | 19.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
