Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông – Đại họcThái Nguyên năm 2021

0
3005

Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh ICTU năm 2022

Điểm chuẩn xét học bạ và điểm chuẩn xét kết quả thi THPT đều đã được update./

Điểm sàn ICTU năm 2021

Lưu ý:

  • HB1: Xét kết quả tổ hợp 3 môn lớp 12
  • HB2: Xét điểm TB 5 kỳ
  • HB3: Xét điểm TB các môn lớp 12

Điểm sàn trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐH Thái Nguyên năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Công nghệ thông tin 17.0
Kỹ thuật phần mềm 17.0
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 18.0
An toàn thông tin 17.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.0
Hệ thống thông tin 17.0
Khoa học máy tính 18.0
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot 16.0
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh 16.0
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 16.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 16.0
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 18.0
Công nghệ Kỹ thuật máy tính 16.0
Kỹ thuật y sinh 17.0
Kinh tế số 16.0
Marketing số 16.0
Thương mại điện tử 16.0
Quản trị văn phòng 16.0
Hệ thống thông tin quản lý 17.0
Thiết kế đồ họa 18.0
Truyền thông đa phương tiện 16.0
Công nghệ truyền thông 16.0
Kỹ thuật phần mềm (LK quốc tế) 19.0
Công nghệ thông tin (CLC) 19.0
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (cho thị trường Nhật Bản) 16.0
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh (cho thị trường Nhật Bản) 16.0
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (cho thị trường Nhật Bản) 16.0
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot (cho thị trường Nhật Bản) 16.0
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (cho thị trường Nhật Bản) 18.0
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (cho thị trường Nhật Bản) 16.0

Điểm chuẩn ICTU năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Thái Nguyên năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
  TH1 TH2 TH3
Công nghệ thông tin 18.0 6.0 6.0
Kỹ thuật phần mềm 18.0 6.0 6.0
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 18.0 6.0 6.0
An toàn thông tin 18.0 6.0 6.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 18.0 6.0 6.0
Hệ thống thông tin 18.0 6.0 6.0
Khoa học máy tính 18.0 6.0 6.0
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot 18.0 6.0 6.0
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh 18.0 6.0 6.0
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 18.0 6.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 18.0 6.0 6.0
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 18.0 6.0 6.0
Công nghệ Kỹ thuật máy tính 18.0 6.0 6.0
Kỹ thuật y sinh 18.0 6.0 6.0
Kinh tế số 18.0 6.0 6.0
Marketing số 18.0 6.0 6.0
Thương mại điện tử 18.0 6.0 6.0
Quản trị văn phòng 18.0 6.0 6.0
Hệ thống thông tin quản lý 18.0 6.0 6.0
Thiết kế đồ họa 18.0 6.0 6.0
Truyền thông đa phương tiện 18.0 6.0 6.0
Công nghệ truyền thông 18.0 6.0 6.0
Kỹ thuật phần mềm (LK quốc tế) 20.0 6.5 6.5
Công nghệ thông tin (CLC) 20.0 6.5 6.5
CNKT Điện tử – Viễn thông (cho thị trường Nhật Bản) 18.0 6.0 6.0
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh (cho thị trường Nhật Bản) 18.0 6.0 6.0
CNKT Điện, Điện tử (cho thị trường Nhật Bản) 18.0 6.0 6.0
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot (cho thị trường Nhật Bản) 18.0 6.0 6.0
CNKT điều khiển và tự động hóa (cho thị trường Nhật Bản) 18.0 6.0 6.0
CNKT máy tính (cho thị trường Nhật Bản) 18.0 6.0 6.0

Lưu ý:

  • TH1: Xét theo tổ hợp lớp 12: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • TH2: Xét điểm TB của 5 học kỳ: Điểm TB của 5 học kỳ
  • TH3: Xét điểm TB các môn học cả năm lớp 12: Điểm TB các môn học cả năm lớp 12

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Thời gian nhập học: từ ngày 16/9 – 26/9/2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Thái Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Công nghệ thông tin 17.0
Kỹ thuật phần mềm 18.0
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 18.0
An toàn thông tin 17.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.0
Hệ thống thông tin 17.0
Khoa học máy tính 18.0
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot 17.0
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh 17.0
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 16.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 16.0
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 18.0
Công nghệ Kỹ thuật máy tính 16.0
Kỹ thuật y sinh 17.0
Kinh tế số 17.0
Marketing số 17.0
Thương mại điện tử 17.0
Quản trị văn phòng 17.0
Hệ thống thông tin quản lý 17.0
Thiết kế đồ họa 18.0
Truyền thông đa phương tiện 16.0
Công nghệ truyền thông 17.0
Kỹ thuật phần mềm (LK quốc tế) 19.0
Công nghệ thông tin (CLC) 19.0
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (cho thị trường Nhật Bản) 16.0
Công nghệ Ô tô và Giao thông thông minh (cho thị trường Nhật Bản) 17.0
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (cho thị trường Nhật Bản) 16.0
Kỹ thuật Cơ điện tử thông minh và Robot (cho thị trường Nhật Bản) 17.0
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (cho thị trường Nhật Bản) 18.0
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (cho thị trường Nhật Bản) 16.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐH Thái Nguyên các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13 18
Công nghệ thông tin 13 17
Khoa học máy tính 14 18
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 13.5 17
Kỹ thuật phần mềm 13 17
Hệ thống thông tin 16 17
An toàn thông tin 13.5 17
Công nghệ kỹ thuật máy tính 13.5 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 13 16
Kỹ thuật y sinh 14 17
Hệ thống thông tin quản lý 13.5 17
Quản trị văn phòng 13 16
Thương mại điện tử 13 16
Công nghệ truyền thông 13.5 16
Thiết kế đồ họa 13.5 18
Truyền thông đa phương tiện 13 16
Đào tạo trọng điểm
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử và Marketing số) 15 18
Chương trình CLC
Công nghệ thông tin 16 19
Chương trình liên kết quốc tế
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 14 18
Kỹ thuật phần mềm 19