Tìm hiểu ngành nghề: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc lấy bao nhiêu điểm?

0
26314

Trong những năm gần đây, khi nước ta có mối liên kết càng nhiều mặt với anh bạn láng giềng Trung Quốc thì các ngành liên quan tới tiếng Trung đều dần phát triển mạnh mẽ và được nhiều bạn lựa chọn hơn. Xu hướng học tiếng Trung cũng dần nhiều hơn để đáp ứng các công việc cần sử dụng tiếng Trung. Và Ngôn ngữ Trung Quốc chính là ngành học như vậy.

Hãy cùng mình tìm hiểu những thông tin quan trọng về ngành học này trước đợt xét tuyển đại học năm nay nhé.

nganh ngon ngu trung quoc
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc học những gì?

Giới thiệu chung về ngành

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc là gì?

Ngôn ngữ Trung Quốc là ngành học nghiên cứu về ngôn ngữ của người Trung Quốc (hay còn gọi là tiếng Trung, tiếng Hoa…). Mục tiêu của ngành học đương nhiên chính là việc giúp các bạn có thể nói tiếng Trung Quốc như gió, hay nhẹ nhàng hơn gọi là nói như người bản địa trong mọi lĩnh vực từ thương mại, kinh tế, văn hóa, giáo dục…

Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Trung Quốc sẽ giúp bạn nâng cao trình độ ngoại ngữ tiếng Trung theo chuẩn quốc tế, thành thạo hơn  trong giao tiếp, khả năng biên – phiên dịch tiếng Trung, các cách xử lý tình huống, đàm phán trong  thương mại, giao dịch, xử lý các văn bản thương mại, kinh doanh bằng tiếng Trung…

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có mã ngành là 7220204.

Tham khảo thêm các ngành liên quan:

Các trường đào tạo và điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Nên học ngành Ngôn ngữ Trung ở trường nào?

Có rất rất nhiều trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Trung Quốc trong năm 2021, mình đã tổng hợp lại danh sách chia theo từng khu vực cùng điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc năm 2022 của từng trường.

Các trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Trung Quốc năm 2022 và điểm chuẩn mới nhất như sau:

Tên trường Điểm chuẩn 2021
1. Khu vực Hà Nội và miền Bắc
Đại học Ngoại thương 37.35 – 39.35
Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội 37.13
Đại học Hà Nội 37.07
Đại học Mở Hà Nội 34.87
Học viện Khoa học quân sự 26.65 – 28.64
Đại học Công nghiệp Hà Nội 26.19
Đại học Thăng Long 26.0
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 26.0
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 24.0
Đại học Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên 24.0
Đại học Hạ Long 22.5
Đại học Phenikaa 22.0
Đại học Hải Phòng 21.0
Đại học Sao Đỏ 18.5
Đại học Phương Đông 16.0
Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị 15.0
Đại học Nông lâm Bắc Giang 15.0
Đại học Thành Đông 15.0
2. Khu vực miền Trung và Tây Nguyên
Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng 25.83
Đại học Ngoại ngữ Huế 23.75
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 15.0
Đại học Duy Tân
Đại học Đông Á 15.0
Đại học Phú Xuân
Đại học Hà Tĩnh 15.0
Đại học Quy Nhơn 16.0
Đại học Quảng Bình 15.0
3. Khu vực TP HCM và miền Nam
Đại học Tôn Đức Thắng 34.9
Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM 25.2
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 24.5
Đại học Sư phạm TPHCM 25.2
Đại học Mở TPHCM 26.1
Đại học Đồng Tháp 23.0
Đại học Thủ Dầu Một 17.5
Đại học Công nghệ TP HCM 19.0
Đại học Văn Hiến 19.0
Đại học Nguyễn Tất Thành 16.0
Đại học Trà Vinh 15.0
Đại học Lạc Hồng
Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM 19.0
Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 23.0
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 15.0
Đại học Văn Lang 16.0

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc năm 2021 của các trường đại học trên thấp nhất là 15.0 và cao nhất là 29.5 (thang điểm 30).

Các khối thi ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Có thể xét tuyển ngành Ngôn ngữ Trung Quốc theo khối nào?

Các bạn có thể sử dụng những khối xét tuyển dưới đây để đăng ký ngành học Ngôn ngữ Trung Quốc của các trường phía trên.

Chi tiết các khối thi ngành Ngôn ngữ Trung năm 2022 bao gồm:

  • Khối A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa lý)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
  • Khối D11 (Văn, Lý, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa lý, Anh)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Tiếng Anh)

Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Các bạn quan tâm chương trình học ngành Ngôn ngữ Trung Quốc ra sao chứ? Hãy cùng tham khảo xem ngành Ngôn ngữ Trung Quốc học gì tại trường Đại học Hà Nội nhé.

Chi tiết chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ TQ của trường Đại học Hà Nội như sau:

I. KIẾN THỨC CHUNG
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê-nin
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN
Tư tưởng Hồ chí Minh
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Quốc phòng
Phương pháp nghiên cứu khoa học
Tin học
Ngoại ngữ 2
II. KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH
Dẫn luận Ngôn ngữ
Tiếng Việt
Văn hóa Việt Nam
Hà Nội học
Lịch sử văn minh thế giới
III. KIẾN THỨC NGÀNH
Học phần bắt buộc
Thực hành tiếng từ trình độ A1 đến C1
Ngữ âm tiếng Trung Quốc
Từ vựng tiếng Trung Quốc
Ngữ pháp tiếng Trung Quốc
Đất nước học Trung Quốc
Lịch sử văn học Trung Quốc
Học phần tự chọn (5/14 tín chỉ)
Ngôn ngữ học đối chiếu
Tiếng Trung Quốc cổ đại
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
Trích giảng văn học Trung Quốc
Văn hóa dân gian Trung Quốc
Chuyên đề về văn hóa Trung Quốc
IV. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
 A. ĐỊNH HƯỚNG BIÊN – PHIÊN DỊCH
Học phần bắt buộc
Nhập môn biên-phiên dịch
Thực hành dịch viết
Thực hành dịch nói
Học phần tự chọn (8/14 tín chỉ)
Dịch báo chí
Dịch chuyên ngành kinh tế thương mại
Dịch văn học
Dịch chuyên ngành du lịch
Dịch chuyên ngành pháp luật
Dịch nghe nhìn
Nhập môn dịch song song
B. ĐỊNH HƯỚNG DU LỊCH
Học phần bắt buộc
Nhập môn du lịch
Tiếng Trung du lịch
Marketing du lịch
Địa du lịch
Văn hóa và du lịch
Du lịch bền vững
Học phần tự chọn (7/12 tín chỉ)
Quản trị lữ hành
Quản trị khách sạn
Nghiệp vụ lễ tân
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Tiếng Trung khách sạn nhà hàng
V. THỰC TẬP VÀ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Thực tập
Khóa luận tốt nghiệp
Hoặc học phần thay thế
Lựa chọn trong phần Tự chọn của mỗi định hướng): 6 tín chỉ

Cơ hội việc làm sau tốt nghiệp

Chắc hẳn nhiều bạn lựa chọn nghề nghiệp cũng một phần quan tâm tới cơ hội về công việc sau khi học xong ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có tốt không phải không nào? Cùng điểm qua một số công việc dành cho sinh viên ngành học này sau khi tốt nghiệp nhé.

  • Biên – phiên dịch viên: Là công việc phổ biến đối với những sinh viên tốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Trung Quốc nói riêng và các ngành về ngôn ngữ nói chung. Sinh viên lựa chọn công việc này có thể làm việc tại các cơ quan ngoại giao, công ty nước ngoài, công ty liên doanh Trung Quốc…
  • Trợ lý, thư ký cho các chủ doanh nghiệp, các sếp của các công ty liên doanh, các  doanh nghiệp đầu tư của Trung Quốc
  • Nhân viên các công ty xuất nhập khẩu
  • Nhân viên hải quan
  • Chuyên viên tư vấn du học Trung Quốc.
  • Hướng dẫn viên du lịch cho người Hoa
  • Nhân viên tại các nhà hàng, khách sạn thuộc các khu du lịch
  • … rất nhiều công việc khác đòi hỏi ngoại ngữ là tiếng Trung.

Mức lương ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mức lương ngành Ngôn ngữ Trung Quốc phụ thuộc lớn vào trình độ ngoại ngữ và các kỹ năng quan trọng khác của mỗi người. Cụ thể như sau:

  • Sinh viên mới ra trường thiếu kinh nghiệm và kỹ năng: Mức lương rơi vào khoảng 8 – 12 triệu đồng/tháng
  • Các cá nhân làm quản lý, các công việc đòi hỏi kinh nghiệm cao hơn: Mức lương có thể > 20 triệu đồng/tháng

Trên đây là bài viết chia sẻ thông tin tổng hợp về ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Chúc các bạn có những lựa chọn đúng đắn và phù hợp nhất nhé.