Trường Đại học Thủy Lợi – TLU

0
2554

Đại học Thủy Lợi đã chính thức công bố thông tin về các ngành tuyển sinh đại học năm 2021. Thông tin chi tiết mời các bạn theo dõi trong các phần dưới đây của bài viết.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Thủy Lợi
  • Tên tiếng Anh: Thuyloi University (TLU)
  • Mã trường: TLA
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Thủy lợi, môi trường
  • Địa chỉ: 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 3852 2201
  • Email: phonghcth@tlu.edu.vn
  • Website: http://www.tlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocthuyloi1959
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: http://ts.tlu.edu.vn/xet-tuyen-truc-tuyen

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Thủy Lợi trụ sở Hà Nội tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA101
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA104
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA113
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA102
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA107
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA110
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Thủy văn học
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA103
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA126
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao Việt – Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA127
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA105
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật cơ khí
    • Công nghệ chế tạo máy
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA401
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA403
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Chất lượng cao Việt – Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA408
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA203
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA201
  • Trường hợp tác: Đại học Arkansas (Hoa Kỳ)
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA201
  • Trường hợp tác: ĐH bang Colorado (Hoa Kỳ)
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2. Các tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Thủy Lợi cơ sở Hà Nội năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D08 (Toán, Anh, Sinh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Thủy Lợi tuyển sinh đại học năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: Không quá 10% tổng chỉ tiêu

Đối tượng xét tuyển thẳng:

  • Đối tượng 1: Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp
    Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố.
  • Đối tượng 3: Thí sinh học tại các trường chuyên;
  • Đối tượng 4: Thí sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12;
  • Đối tượng 5: Thí sinh có học lực loại khá trở lên năm lớp 12, đạt chứng chỉ Tiếng Anh >= 5.0 IELTS hoặc tương đương trở lên

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường (tải xuống)
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng minh ưu tiên xét tuyển thẳng
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • 02 phong bì ghi tên, địa chỉ, điện thoại phần người nhận

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: Không quá 30% tổng chỉ tiêu

Điều kiện xét học bạ

  • Các ngành thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin: >= 21 điểm
  • Ngành Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: >= 19 điểm
  • Các ngành còn lại: >= 18 điểm
  • Ưu tiên môn toán với các thí sinh phải xét tiêu chí phụ

Tính điểm xét học bạ

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm M1/2/3 = (Điểm TB M1/2/3 lớp 10 + Điểm TB M1/2/3 lớp 11 + Điểm TB M1/2/3 lớp 12)/3

Trong đó: M1/2/3 lần lượt là môn 1, môn 2 và môn 3.

Hồ sơ đăng ký xét học bạ

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường (tải xuống)
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng minh ưu tiên xét tuyển thẳng
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • 02 phong bì ghi tên, địa chỉ, điện thoại phần người nhận

Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng/hồ sơ.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: >= 70% tổng chỉ tiêu

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Thủy Lợi.

4. Đăng ký và xét tuyển

  4.1 Đăng ký xét tuyển thẳng, xét học bạ THPT

Thí sinh đăng ký trực tuyến trên website của trường hoặc nộp trực tiếp tại trường.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng minh thuộc diện tuyển thẳng (nếu có)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc giấy xác nhận kết quả học tập THPT
  • 02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc và điện thoại trong phần người nhận

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét học bạ theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc giấy xác nhận kết quả học tập THPT
  • 02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc và điện thoại trong phần người nhận

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 15/4 – 12/7/2021.

Lệ phí đăng ký xét học bạ: 50.000 đồng/hồ sơ

  4.2 Đăng ký xét kết quả thi THPT

  • Thí sinh đăng ký dự thi tại các điểm thu nhận hồ sơ của Sở GDĐT hoặc trường THPT theo thời gian quy định.
  • Thời gian công bố kết quả trúng tuyển và xác nhận nhập học sẽ thông báo trong bài viết về điểm chuẩn của trường.
  • Lệ phí ĐKXT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Thủy Lợi năm 2021 dự kiến như sau:

  • Ngành Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh: 350.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ sinh học: 379.000 đồng/tín chỉ
  • Các ngành còn lại: 388.000 đồng/tín chỉ.

Lộ trình tăng học phí hàng năm theo quy định của Nhà nước.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi

Điểm chuẩn 3 năm gần nhất của Đại học Thủy Lợi:

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật xây dựng 14 14 15.15
Kỹ thuật tài nguyên nước 14 14 18.5
Chương trình đào tạo đại trà
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 15 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 15.15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14 15.25
Quản lý xây dựng 14 15 16.05
Kỹ thuật tài nguyên nước 14 14 15.45
Kỹ thuật cấp thoát nước 14 14 15.1
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14 14 15.1
Thủy văn học 14 14 16.1
Kỹ thuật môi trường 14 14 15.1
Kỹ thuật hóa học 14 15 16
Công nghệ sinh học 14 15 18.5
Công nghệ thông tin 17.95 19.5 22.75
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 19 14
Kỹ thuật cơ khí 15.3 14.95 16.25
Kỹ thuật Ô tô 16.4 21.15
Công nghệ chế tạo máy 14 14
Kỹ thuật cơ điện tử 15.15 15.7 18.5
Kỹ thuật điện 14 15 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.6 16.7 20.1
Kinh tế 16.95 18.35 21.05
Quản trị kinh doanh 17.4 19.05 22.05
Kế toán 17.5 19.05 21.7
Kỹ thuật phần mềm 16
Hệ thống thông tin 16