Trường Đại học Thủy Lợi

63830

Trường Đại học Thủy Lợi đã công bố thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2023. Dưới đây là những thông tin được tổng hợp lại từ thông báo của nhà trường.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Thủy Lợi
  • Tên tiếng Anh: Thuyloi University (TLU)
  • Mã trường: TLA
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Thủy lợi, môi trường
  • Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 563 1537 – 0283 514 0608
  • Email: tuyensinh@tlu.edu.vn – bandaotao@tlu.edu.vn
  • Website: http://www.tlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocthuyloi1959

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 của trường Đại học Thủy Lợi cập nhật ngày 16/12/2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Thủy Lợi trụ sở Hà Nội tuyển sinh năm 2023 như sau:

1. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG VIỆT
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng(Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 270
  • Tên ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước (Chuyên ngành Quy hoạch, thiết kế và quản lý công trình thủy lợi)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Kỹ thuật cấp thoát nước
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Xây dựng và Quản lý hạ tầng đô thị)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Thủy văn học (Tài nguyên nước và môi trường)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA119
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA109
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật hóa học
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA118
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 340
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA117
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA126
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: An ninh mạng
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA127
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA123
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tên ngành: Kỹ thuật Robot và điều khiển thông minh
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA128
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA402
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA403
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA404
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA405
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA408
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tên ngành: Kiểm toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA409
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tên ngành: Kinh tế số
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA410
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Luật
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Luật kinh tế (Dự kiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Hàn (Dự kiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA204
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung (Dự kiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA205
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D04
  • Chỉ tiêu: 40
2. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: TLA201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 60

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Thủy Lợi tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển kết hợp với kết quả học bạ THPT với các đối tượng là: Học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố; Học sinh học tại các trường chuyên (với các môn thuộc tổ hợp xét tuyển); Học sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12; Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học bạ (chi tiết sẽ cập nhật khi có Đề án tuyển sinh năm 2023).
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT (xét tổng điểm TB 3 năm của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển)
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội

b) Thời gian xét tuyển

Chờ công bố Đề án tuyển sinh năm 2023 của trường.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Chờ công bố Đề án tuyển sinh năm 2023 của trường.

Thí sinh có thể tham khảo trước thông tin năm 2022 dưới đây:

Trường Đại học Thủy Lợi tuyển sinh đại học năm 2022 theo các phương thức sau:

*Phương thức 1. Xét học bạ THPT

Xét tuyển dựa theo tổng điểm TB 3 năm các môn theo tổ hợp xét tuyển.

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển:

  • Nhóm các ngành Công nghệ thông tin: Tổng điểm >= 21.0
  • Các ngành Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật cơ điện tử, Nhóm ngành kỹ thuật cơ khí: Tổng điểm >= 19.0
  • Các ngành khác: Tổng điểm >= 18.0

Nếu nhiều thí sinh đạt cùng ngưỡng điểm thì ưu tiên môn Toán (riêng ngành Ngôn ngữ Anh ưu tiên môn tiếng Anh, ngành Luật ưu tiên môn Toán hoặc môn Văn).

Cách tính điểm xét học bạ:

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó Điểm M1, M2, M3 = Điểm TB lớp 10 môn 1, 2, 3 + Điểm TB lớp 11 môn 1, 2, 3+ Điểm TB môn 1, 2, 3)/3

*Phương thức 2. Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

*Phương thức 3. Xét theo kết quả thi đánh giá tư duy

Trường Đại học Thủy lợi phối hợp cùng nhóm 7 trường Đại học (với ĐH Bách khoa HN, ĐH Xây dựng Hà Nội, ĐH Giao thông Vận tải, ĐH Công nghệ giao thông vận tải, ĐH Mỏ – Địa chất, ĐH Thăng Long) tổ chức kỳ thi đánh giá tư duy và sử dụng làm tiêu chí xét tuyển.

*Phương thức 4. Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng:

  • Đối tượng 1: Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố.
  • Đối tượng 3: Thí sinh học tại các trường chuyên;
  • Đối tượng 4: Thí sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12;
  • Đối tượng 5: Thí sinh có học lực loại khá trở lên năm lớp 12, đạt chứng chỉ Tiếng Anh >= 5.0 IELTS hoặc tương đương trở lên

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Thủy Lợi cập nhật mới nhất như sau (áp dụng choK62 hệ chính quy):

  • Nhóm ngành Kỹ thuật, Công nghệ (trừ nhóm ngành CNTT, Công nghệ sinh học): 310.000 đồng/ tín chỉ.
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học: 305.000 đồng/ tín chỉ.
  • Nhóm ngành Kinh tế (Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, ..): 270.000 đồng/ tín chỉ.
  • Khối ngành Khoa học xã hội (Ngôn ngữ Anh): 270.000 đồng/ tín chỉ.
  • Chương trình tiên tiến: Các môn Lý luận chính trị, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng, Tiếng Anh nâng cao: 310.000 đồng/ tín chỉ; Các môn học bằng Tiếng Anh (theo chương trình các trường đối tác) và môn Tiếng Anh: 810.000 đồng/ tín chỉ.

Lộ trình tăng học phí hàng năm theo quy định của Nhà nước.

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi

Điểm trúng tuyển trường Đại học Thủy Lợi xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất:

Tên ngành Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật xây dựng 15.15 16 20.85
Kỹ thuật tài nguyên nước 18.5
Chương trình đào tạo đại trà
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15 16.05 17.05
Kỹ thuật xây dựng 15 19 20.75
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.15 16.15 21.75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.25 16.0 17.35
Quản lý xây dựng 16.05 21.7 22.05
Kỹ thuật tài nguyên nước 15.45 16.25 17.35
Kỹ thuật cấp thoát nước 15.1 16 17
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.1 16 18
Thủy văn học 16.1 16.85 17.4
Kỹ thuật môi trường 15.1 16.05 18.4
Kỹ thuật hóa học 16 16.15 17.65
Công nghệ sinh học 18.5 16.05 18.2
Công nghệ thông tin 22.75 25.25 26.6
Kỹ thuật cơ khí 16.25 22.05
Kỹ thuật Ô tô 21.15 24.25 24.55
Công nghệ chế tạo máy 22.05
Kỹ thuật cơ điện tử 18.5 23.45 24.6
Kỹ thuật điện 16 22.2 24.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.1 24.1 25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.9 24.85
Kinh tế 21.05 24.6 25.7
Kinh tế xây dựng 19.7 23.05
Thương mại điện tử 24.65 25.4
Quản trị kinh doanh 22.05 24.9 25
Kế toán 21.7 24.65 24.95
Kỹ thuật phần mềm 24.6 25.8
Hệ thống thông tin 24.45 25.55
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 23.8 25.2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.8 25.15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.7 25.6
Ngôn ngữ Anh 23.55 25.7
An ninh mạng 25.25
Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí 24
Kỹ thuật robot và Điều khiển thông minh 22.65
Tài chính – Ngân hàng 24.8
Kiểm toán 24.9
Kinh tế số 25.15
Luật 26.25