Trường Đại học Thủy Lợi Cơ sở 2 (TLUS)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | TLS108 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 20 |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý công trình thủy) | TLS101 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 30 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) | TLS104 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 35 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLS113 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 20 |
| 5 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | TLS115 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 20 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLS111 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 30 |
| 7 | Quản lý xây dựng | TLS114 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 30 |
| 8 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLS102 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 20 |
| 9 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLS107 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 30 |
| 10 | Công nghệ thông tin | TLS106 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 45 |
| 11 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLS126 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 30 |
| 12 | Kinh tế xây dựng | TLS404 | A00, A01, D01, D07, X02, X06 | 20 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLS407 | A00, A01, D01, D07, X02, X06 | 40 |
| 14 | Thương mại điện tử | TLS405 | A00, A01, D01, D07, X02, X06 | 60 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | TLS402 | A00, A01, D01, D07, X02, X06 | 80 |
| 16 | Kế toán | TLS403 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 | 70 |
| 17 | Chương trình Công nghệ tài chính | TLS412 | A00, A01, D01, D07, X02, X06 | 45 |
| 18 | Luật | TLS301 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 40 |
| 19 | Luật kinh tế | TLS302 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 40 |
| 20 | Ngôn ngữ Anh (Toán, Tiếng Anh hệ số 2) | TLS203 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 45 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 4 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 5 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 6 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 7 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 8 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 9 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 10 | D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 11 | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 12 | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 13 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 14 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 15 | X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 16 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 17 | X06 | Toán, Vật lý, Tin học |
| 18 | X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
IV. Thông tin tuyển sinh
Nằm tại trung tâm TP.HCM, Trường Đại học Thủy Lợi Cơ sở 2 là địa chỉ đào tạo uy tín, đáp ứng nhu cầu học tập của sinh viên khu vực phía Nam với đa dạng ngành nghề từ kỹ thuật, công nghệ đến kinh tế và luật.
Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh 2026 của Phân hiệu Đại học Thủy Lợi.

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 đối với thí sinh trên phạm vi toàn quốc theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Đối tượng dự tuyển gồm:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam.
- Thí sinh có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật.
- Thí sinh có bằng tốt nghiệp chương trình nước ngoài được công nhận tương đương trình độ THPT của Việt Nam.
Ngoài điều kiện về văn bằng, thí sinh cần đáp ứng các yêu cầu chung sau:
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
- Có đầy đủ hồ sơ và thông tin đăng ký xét tuyển theo yêu cầu của Trường.
- Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc bị cấm dự tuyển theo quy định của pháp luật.
Các phương thức xét tuyển của TLS năm 2026
Năm 2026, Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh đại học chính quy theo 4 phương thức xét tuyển.
Các phương thức xét tuyển gồm:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Đại học Thủy lợi.
- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với điều kiện ưu tiên.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026.
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo tại Phân hiệu theo một hoặc nhiều phương thức phù hợp, đồng thời cần thực hiện đăng ký theo đúng thời gian và hướng dẫn tuyển sinh của Nhà trường.
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Thí sinh xét tuyển vào TLS năm 2026 cần đáp ứng điều kiện chung theo quy định của Bộ GD&ĐT và điều kiện riêng của từng phương thức xét tuyển.
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Thí sinh thuộc nhóm được xét tuyển thẳng nếu đáp ứng một trong các điều kiện sau:
- Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia.
- Đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN hoặc thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử đi.
- Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.
- Môn đoạt giải phải phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển theo quy định của Trường.
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và điều kiện ưu tiên
Thí sinh cần có kết quả học tập đủ 3 năm THPT. Với thí sinh tốt nghiệp năm 2026, kết quả thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15,00 điểm trở lên.
Các nhóm thí sinh được xem xét cộng điểm khi xét tuyển kết hợp gồm:
- Thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố.
- Thí sinh đạt giải trong kỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố.
- Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc hoặc học sinh giỏi năm lớp 10, 11, 12.
- Thí sinh là học sinh trường chuyên hoặc học sinh lớp chuyên thuộc tổ hợp xét tuyển.
- Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn đến ngày xét tuyển.
Điểm xét tuyển được tính theo công thức:
ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng xét tuyển + Điểm ưu tiên
Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức riêng, trong đó môn Tiếng Anh được nhân hệ số 2.
Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển nếu có nguyện vọng. Chứng chỉ phải được công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp; nếu có nhiều chứng chỉ, thí sinh được tính chứng chỉ cao nhất.
Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026
TLS sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 để xét tuyển một số ngành, chương trình đào tạo. Danh sách ngành áp dụng được xem theo bảng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi, thực hiện tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Nhà trường
Thí sinh cần lưu ý:
- Thời gian đăng ký xét tuyển, điều chỉnh và bổ sung nguyện vọng thực hiện theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
- Với phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và điều kiện ưu tiên, thí sinh cần thực hiện theo hướng dẫn riêng của Trường Đại học Thủy lợi.
- Với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, thí sinh đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
- Với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026, thí sinh sử dụng kết quả thi theo quy định của Nhà trường.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
Trường chưa công bố chi tiết bộ hồ sơ riêng cho từng phương thức. Thí sinh cần chuẩn bị hồ sơ, minh chứng phù hợp với phương thức xét tuyển đã đăng ký.
Một số giấy tờ thí sinh cần lưu ý chuẩn bị khi có yêu cầu gồm:
- Thông tin cá nhân dùng để đăng ký xét tuyển.
- Kết quả học tập THPT đối với phương thức xét tuyển kết hợp.
- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi.
- Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 nếu đăng ký theo phương thức này.
- Minh chứng ưu tiên, chứng chỉ ngoại ngữ hoặc giấy tờ liên quan nếu thí sinh sử dụng để xét tuyển.
Cách đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào TLS theo từng phương thức như sau:
- Với phương thức xét tuyển thẳng: thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường Đại học Thủy lợi.
- Với phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và điều kiện ưu tiên: đăng ký theo hướng dẫn tuyển sinh của Trường.
- Với phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
- Với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026: đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Trường đối với các ngành có sử dụng phương thức này.
Lệ phí xét tuyển
Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.
Xem chi tiết tại: Điểm chuẩn Trường Đại học Thủy Lợi
V. Học phí
Đang cập nhật học phí.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Thủy Lợi Cơ sở 2 (TLUS). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
