Trường Đại học Nông lâm TPHCM – HCMUAF

0
11171

Trường Đại học Nông lâm TPHCM đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 dự kiến.

Thông tin chi tiết mời các bạn tham khảo trong nội dung bài viết dưới đây:

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Agriculture and Forestry (HCMUAF)
  • Mã trường: NLS
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM
  • Điện thoại: 0283 896 3350 – 028 3897 4716
  • Email: pdaotao@hcmuaf.edu.vn
  • Website: http://hcmuaf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/NongLamUniversity
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.hcmuaf.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

(Dựa theo Phương án tuyển sinh dự kiến của trường Đại học Nông lâm TPHCM cập nhật tháng 2/2022)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh năm 2022 của trường Đại học Nông lâm TP HCM như sau:

  • Ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
  • Mã ngành: 7140215
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 27
    • Khác: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 90
    • Khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 48
    • Khác: 32
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã ngành: 7540105
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 45
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Công nghệ chế biến lâm sản
  • Mã ngành: 7549001
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 93
    • Khác: 62
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 90
    • Khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 126
    • Khác: 84
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08
  • Ngành Lâm học
  • Mã ngành: 7620201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 48
    • Khác: 32
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Ngành Lâm nghiệp đô thị
  • Mã ngành: 7620202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 24
    • Khác: 16
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng
  • Mã ngành: 7620211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 108
    • Khác: 72
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Tài nguyên và Du lịch sinh thái
  • Mã ngành: 7859002
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 24
    • Khác: 16
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
  • Mã ngành: 7859007
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 72
    • Khác: 48
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7540101T
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Ngành Thú Y (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7640101T
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 18
    • Khác: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7420201C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 18
    • Khác: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D07, D08
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510201C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 18
    • Khác: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520320C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 18
    • Khác: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7540101C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08

2, Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Nông lâm TPHCM cơ sở chính năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối A04 (Toán, Lý, Địa)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Nông lâm TP HCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

    Phương thức 1. Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT

    Phương thức 2. Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: 30-40%

Điều kiện xét học bạ

  • Xét tuyển dựa theo điểm TB 5 học kì từ HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12
  • Điểm TB mỗi môn theo tổ hợp xét tuyển >= 6.0
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021: Xét tuyển dựa theo kết quả 6 học kì. Yêu cầu tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm và không có môn nào dưới 5.0.
  • Với ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, Giáo dục mầm non (hệ đại học + cao đẳng): Điều kiện xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: Dự kiến 50-=60%

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Nông lâm TP HCM và được công bố sau khi có kết quả thi THPT năm 2022.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

Chỉ tiêu: Dự kiến 10 – 15%

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Nông lâm TP HCM và được công bố sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022.

4, Đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét học bạ:

  • Đợt 1: Dự kiến từ ngày 14/2 – hết ngày 13/5/2022
  • Đợt 2: Sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (nếu có)

Thời gian đăng ký xét kết quả thi THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Thời gian đăng ký xét kết quả thi ĐGNL: Sau khi có kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHCM

Hồ sơ đăng ký xét học bạ

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Bản sao CCCD/CMND
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Bản sao sổ hộ khẩu
  • Lệ phí xét tuyển

Địa chỉ nhận hồ sơ xét tuyển

  • Trụ sở chính tại địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028.38 966 780 – 028.38 963 350 – 028. 38 974 716

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 18 18.5 19.0
Ngôn ngữ Anh 14 23 26.0
Kinh tế 19 22.5 23.5
Quản trị kinh doanh 20.5 23.3 24.5
Kế toán 20.25 23.3 24.25
Công nghệ sinh học 20.25 23 22.75
Bản đồ học 16
Khoa học môi trường 16 16 16.0
Công nghệ thông tin 19.75 22.75 24.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18 21 22.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19 21.5 22.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.5 22.75 23.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17 17.75 20.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 19 20.5 22.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19 21.25 23.0
Kỹ thuật môi trường 16 16 16.0
Công nghệ thực phẩm 20 23 23.0
Công nghệ chế biến thuỷ sản 16 16 16.0
Công nghệ chế biến lâm sản 15 16 16.0
Chăn nuôi 16 19 18.25
Nông học 18 17.25 17.0
Bảo vệ thực vật 18 19.5 19.0
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 16 16
Kinh doanh nông nghiệp 16.75 19 21.0
Phát triển nông thôn 16 16 16.0
Lâm học 15 16 16.0
Quản lý tài nguyên rừng 15 16 16.0
Nuôi trồng thủy sản 16 16 16.0
Thú y 21.25 24.5 24.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 16 16 17.0
Quản lý đất đai 16 19 21.75
Hệ thống thông tin 17 23.25
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 16 16.0
Bất động sản 19 22.75
Tài nguyên và Du lịch sinh thái 16 17.0
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 16 16.0
Lâm nghiệp đô thị 16 16.0
Chương trình chất lượng cao và tiên tiến
Quản trị kinh doanh 19 20.7 23.25
Công nghệ sinh học 17 16.25 18.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16 16.25 17.0
Kỹ thuật môi trường 16 16 16.0
Công nghệ thực phẩm 18 19 20.0
Thú y (CTTT) 21.25 24.5 25.0
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 18 19 23.0