Trường Đại học Nông lâm TPHCM – HCMUAF

0
2906

Trường Đại học Nông lâm TPHCM chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021 theo 4 phương thức xét tuyển.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Agriculture and Forestry (HCMUAF)
  • Mã trường: NLS
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM
  • Điện thoại: 0283 896 3350 – 028 3897 4716
  • Email: pdaotao@hcmuaf.edu.vn
  • Website: http://hcmuaf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/NongLamUniversity
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.hcmuaf.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2021 cập nhật tháng 4/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
  • Mã ngành: 7140215
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 27
    • Khác: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 90
    • Khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 48
    • Khác: 32
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã ngành: 7540105
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 45
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Công nghệ chế biến lâm sản
  • Mã ngành: 7549001
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 93
    • Khác: 62
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 90
    • Khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 126
    • Khác: 84
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08
  • Ngành Phát triển nông thôn
  • Mã ngành: 7620116
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Lâm học
  • Mã ngành: 7620201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 48
    • Khác: 32
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Ngành Lâm nghiệp đô thị
  • Mã ngành: 7620202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 24
    • Khác: 16
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng
  • Mã ngành: 7620211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 108
    • Khác: 72
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Tài nguyên và Du lịch sinh thái
  • Mã ngành: 7859002
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 24
    • Khác: 16
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
  • Mã ngành: 7859007
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 72
    • Khác: 48
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7540101T
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Ngành Thú Y (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7640101T
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 18
    • Khác: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7420201C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 18
    • Khác: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D07, D08
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510201C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 18
    • Khác: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520320C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 18
    • Khác: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7540101C
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08

2, Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Nông lâm TPHCM cơ sở chính năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối A04 (Toán, Lý, Địa)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Nông lâm TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Quy định xét học bạ: Xét kết quả học tập 5 HK bậc THPT (từ HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12)

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Điểm TB 5 học kỳ mỗi môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 6.0 trở lên
  • Ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp: Điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng giấy khai sinh
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng các giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • Bản sao công chứng sổ hộ khẩu
  • Lệ phí xét tuyển: 10.000 đồng/nguyện vọng (chuyển khoản hoặc nộp trực tiếp)

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 50 – 60%

Điểm sàn: Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, theo quy định của Đại học Nông lâm TPHCM.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

Chỉ tiêu: 10 – 15%

Điểm sàn: Theo quy định của ĐH Nông lâm TPHCM.

4, Đăng ký và xét tuyển

Thí sinh đăng ký theo 1 trong các cách sau:

  • Đăng ký xét tuyển và khai báo thông tin tại https://xettuyen.hcmuaf.edu.vn/. Thí sinh đăng ký online phải nộp hồ sơ bản giấy sau khi trúng tuyển.
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường ĐH Nông lâm  TPHCM.

Thời gian đăng ký xét tuyển:

  • Đợt 1: Từ ngày 1/3 – 14/5/2021.
  • Đợt 2: Sau khi có kết quả thi TN THPT 2021 (nếu còn chỉ tiêu)

Lưu ý: Xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh có môn chính là tiếng Anh nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm Anh x2) x 3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm xét tuyển làm tròn theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 17 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 20 14 23
Kinh tế 17.5 19 22.5
Quản trị kinh doanh 18.5 20.5 23.3
Kế toán 18.25 20.25 23.3
Công nghệ sinh học 19.15 20.25 23
Bản đồ học 18 16
Khoa học môi trường 17 16 16
Công nghệ thông tin 18.15 19.75 22.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.5 18 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18 19 21.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 19 20.5 22.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17 17 17.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.25 19 20.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.5 19 21.25
Kỹ thuật môi trường 17 16 16
Công nghệ thực phẩm 18.75 20 23
Công nghệ chế biến thuỷ sản 17 16 16
Công nghệ chế biến lâm sản 16 15 16
Chăn nuôi 17 16 19
Nông học 18 18 17.25
Bảo vệ thực vật 18 18 19.5
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 17 16 16
Kinh doanh nông nghiệp 16.5 16.75 19
Phát triển nông thôn 16 16 16
Lâm học 16 15 16
Quản lý tài nguyên rừng 16 15 16
Nuôi trồng thủy sản 17 16 16
Thú y 19.6 21.25 24.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 16 16
Quản lý đất đai 17 16 19
Hệ thống thông tin 17
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 16
Bất động sản 19
Tài nguyên và Du lịch sinh thái 16
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 16
Lâm nghiệp đô thị 16
Chương trình chất lượng cao và tiên tiến
Quản trị kinh doanh 18 19 20.7
Công nghệ sinh học 16 17 16.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17 16 16.25
Kỹ thuật môi trường 17 16 16
Công nghệ thực phẩm 18 18 19
Thú y (CTTT) 19.6 21.25 24.5
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 18 18 19