Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh

28220

Trường Đại học Nông lâm TPHCM đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2023.

Thông tin chi tiết mời các bạn tham khảo trong nội dung bài viết dưới đây:

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Agriculture and Forestry (HCMUAF)
  • Mã trường: NLS
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM
  • Điện thoại: 0283 896 3350 – 028 3897 4716
  • Email: pdaotao@hcmuaf.edu.vn
  • Website: http://hcmuaf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/NongLamUniversity
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.hcmuaf.edu.vn/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023 (DỰ KIẾN)

(Dựa theo Phương án tuyển sinh dự kiến của trường Đại học Nông lâm TPHCM cập nhật tháng 1/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh năm 2023 của trường Đại học Nông lâm TP HCM như sau:

a) Chương trình chuẩn

  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
  • Mã ngành: 7519007
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, D01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
  • Mã ngành: 7859007
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, D01
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Tài nguyên và Du lịch sinh thái
  • Mã ngành: 7859002
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tên ngành: Bảo vệ thực vật
  • Mã ngành: 7620112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tên ngành: Lâm học
  • Mã ngành: 7620201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Lâm nghiệp đô thị
  • Mã ngành: 7620202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Công nghệ chế biến lâm sản
  • Mã ngành: 7549001
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã ngành: 7540105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
  • Mã ngành: 7140215
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 270

b) Chương trình chất lượng cao, chương trình tiên tiến

  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7420201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7540101C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7540101T
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Thú y (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7540101T
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu: 40

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Nông lâm TP HCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2023.

b) Hồ sơ xét tuyển

*Hồ sơ xét học bạ:

  • Đơn đề nghị xét tuyển theo mẫu của trường (tải xuống);
  • Bản sao học bạ THPT (có kết quả học tập từ học kì 1 lớp 10 đến học kì 1 lớp 12 với thí sinh tốt nghiệp năm 2023 và đầy đủ với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2023);
  • Bản sao giấy khai sinh;
  • Bản sao CCCD hoặc mã định danh;
  • Bản sao giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).

c) Hình thức nộp hồ sơ

*Hình thức nộp hồ sơ xét học bạ: Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện

d) Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét học bạ: 15.000 đồng/ nguyện vọng

Thí sinh nộp lệ phí theo hình thức chuyển khoản theo thông tin sau:

  • Số tài khoản: 31410000583021
  • Chủ tài khoản: TRUONG DH NONG LAM TPHCM
  • Ngân hàng BIDV
  • Nội dung chuyển khoản: hotenthisinh-mã hồ sơ – LPXTHB-n (n là số nguyện vọng xét tuyển)

Lưu ý: Thí sinh kiểm tra kỹ số tài khoản và tên chủ tài khoản trước khi xác nhận.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

b) Phương thức xét học bạ THPT

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Điểm trung bình mỗi môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 5 học kì (học kì 1 lớp 10 đến học kì 1 lớp 12) ≥ 6.0 điểm. Điểm mỗi môn xét tuyển tính là trung bình cộng của điểm tổng kết 5 học kì trên, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Điều kiện nhận hồ sơ ngành sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, Giáo dục mầm non:

  • Có học lực lớp 12 loại giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8.0 điểm.
  • Có học lực lớp 12 loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6.5 trở lên với ngành giáo dục mầm non hệ cao đẳng.

c) Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Nông lâm TPHCM cập nhật sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Riêng ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp và Giáo dục mầm non có ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định chung của Bộ GD&ĐT với nhóm ngành đào tạo giáo viên.

d) Phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG TPHCM

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Nông lâm TPHCM công bố sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023.

III. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM

Điểm trúng tuyển trường Đại học Nông lâm TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Ngành học Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 18.5 19 19
Ngôn ngữ Anh 23 26 21
Kinh tế 22.5 23.5 21.5
Quản trị kinh doanh 23.3 24.5 21
Kế toán 23.3 24.25 18
Công nghệ sinh học 23 22.75 19
Khoa học môi trường 16 16 16
Công nghệ thông tin 22.75 24.25 23.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21 22 19.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.5 22.5 20.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.75 23.5 22.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17.75 20 17
Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.5 22.25 20
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.25 23 21
Kỹ thuật môi trường 16 16 16
Công nghệ thực phẩm 23 23 21
Công nghệ chế biến thuỷ sản 16 16 16
Công nghệ chế biến lâm sản 16 16 16
Chăn nuôi 19 18.25 16
Nông học 17.25 17 17
Bảo vệ thực vật 19.5 19 17
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 16
Kinh doanh nông nghiệp 19 21 17
Phát triển nông thôn 16 16 16
Lâm học 16 16 16
Quản lý tài nguyên rừng 16 16 16
Nuôi trồng thủy sản 16 16 16
Thú y 24.5 24.5 23
Quản lý tài nguyên và môi trường 16 17 16
Quản lý đất đai 19 21.75 18.5
Hệ thống thông tin 17 23.25 21.5
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 16 16 16
Bất động sản 19 22.75 18
Tài nguyên và Du lịch sinh thái 16 17 17
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 16 16 16
Lâm nghiệp đô thị 16 16 16
Chương trình chất lượng cao và tiên tiến
Quản trị kinh doanh 20.7 23.25 19.5
Công nghệ sinh học 16.25 18 17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.25 17 17.75
Kỹ thuật môi trường 16 16
Công nghệ thực phẩm 19 20 18
Thú y (CTTT) 24.5 25 23
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 19 23 21