Trường Đại học Văn Hiến – VHU

0
2940

Trường Đại học Văn Hiến thông báo tuyển sinh đại học năm 2021 theo 5 phương thức xét tuyển vào 31 ngành học của trường.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Văn Hiến
  • Tên tiếng Anh: Van Hien University (VHU)
  • Mã trường: DVH
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Liên thông – Văn bằng 2 –  Sau đại học – Liên kết
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P.1, Q.3, TP.HCM
  • Điện thoại:
  • Email: info@vhu.edu.vn
  • Website: https://vhu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vhu.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Văn Hiến tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Mạng máy tính và truyền thông
    • An toàn thông tin
    • Thiết kế đồ họa/Game/Multimedia
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ phần mềm
    • Hệ thống thông tin
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Mã ngành: 7520207
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật điện tử, viễn thông
    • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
    • Hệ thống nhúng và IoT
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh tổng hợp
    • Kinh doanh quốc tế
    • Kinh doanh thương mại
    • Quản trị Marketing
    • Quản trị nhân sự
    • Quản trị dự án
    • Quản trị doanh nghiệp thủy sản
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Tài chính ngân hàng
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán – Kiểm toán
    • Kế toán doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị hệ thống và phát triển website TMĐT
    • Quản trị kinh doanh TMĐT
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành:
    • Luật kinh tế
    • Luật thương mại quốc tế
    • Luật dân sự
    • Luật tài chính – ngân hàng
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý phân phối – bán lẻ – tồn kho
    • Hệ thống vận tải và hậu cần quốc tế
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)
    • Công nghệ sinh học thực phẩm và sức khỏe
    • Công nghệ sinh học dược
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Các chuyên ngành:
    • Dinh dưỡng
    • Quản trị và chất lượng thực phẩm
    • Kỹ thuật chế biến đồ ăn và thức uống
    • Kỹ thuật sản xuất và bảo quản thực phẩm
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý du lịch
    • Điều hành du lịch
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C04, D01
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị khách sạn – khu du lịch
    • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C04, D01
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • Các chuyên ngành
    • Điều dưỡng đa khoa
    • Điều dưỡng Sản – Nhi
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
  • Ngành Quản lý bệnh viện
  • Mã ngành: 7720802
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị chất lượng
    • Tài chính – kế toán y dược
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
  • Ngành Xã hội học
  • Mã ngành: 7310301
  • Các chuyên ngành:
    • Xã hội học truyền thông – báo chí
    • Xã hội học quản trị tổ chức xã hội
    • Công tác xã hội
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, C00, D01
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401
  • Các chuyên ngành:
    • Tham vấn và trị liệu tâm lý
    • Tham vấn và quản trị nhân sự
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, C00, D01
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã ngành: 7320108
  • Các chuyên ngành:
    • Truyền thông – tổ chức sự kiện
    • Quảng cáo
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Các chuyên ngành:
    • Văn – giảng dạy
    • Văn – truyền thông
    • Văn – quản trị văn phòng
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã ngành: 7229040
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghiệp văn hóa (thiết kế mỹ thuật, tổ chức sự kiện văn hóa, quản trị giải trí kỹ thuật số)
    • Văn hóa di sản – du lịch (quản lý di sản, khu di tích, danh thắng; thuyết minh)
    • Kinh tế văn hóa ứng dụng (ẩm thực, trang phục, nhà ở)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Các chuyên ngành:
    • Văn hiến Việt Nam
    • Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam cho người nước ngoài
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Anh thương mại – du lịch
    • Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh
    • Tiếng Anh biên phiên dịch
    • Tiếng Anh chuyên ngành
    • Quốc tế học
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Nhật thương mại – du lịch
    • Tiếng Nhật biên – phiên dịch
    • Tiếng Nhật giảng dạy
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Trung thương mại – du lịch
    • Tiếng Trung biên – phiên dịch
    • Tiếng Trung giảng dạy
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Mã ngành: 7220203
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Pháp thương mại – Du lịch
    • Tiếng Pháp biên – phiên dịch
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D15
  • Ngành Đông phương học
  • Mã ngành: 7310608
  • Các chuyên ngành:
    • Hàn Quốc học (tiếng Hàn thơng mại – du lịch, Giáo dục tiếng Hàn)
    • Nhật Bản học
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Ngành Quản lý thể dục thể thao
  • Mã ngành: 7810301
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện
    • Huấn luyện thể thao
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T01, T02, T03
  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã ngành: 7210205
  • Các chuyên ngành:
    • Thanh nhạc thính phòng
    • Thanh nhạc đương đại (nhạc nhẹ)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Xét tuyển môn Văn và thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành)
  • Ngành Piano
  • Mã ngành: 7210208
  • Các chuyên ngành:
    • Piano cổ điển
    • Piano ứng dụng (POP, Jazz)
    • Sản xuất âm nhạc
    • Âm nhạc công nghệ
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Xét tuyển môn Văn và thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành)

2, Các tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Văn Hiến năm 2021 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
Khối A09 (Toán, Địa, GDCD)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
Khối C01 (Toán, Lý, Văn)
Khối C04 (Toán, Văn, Địa)
Khối C08 (Văn, Hóa, Sinh)
Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
Khối T00 (Toán, Sinh, NK TDTT)
Khối T01 (Toán, Văn, NK TDTT)
Khối T02 (Văn, Sinh, NK TDTT)
Khối T03 (Văn, Địa, NK TDTT)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Văn Hiến xét tuyển năm 2021 theo các phương thức sau:

     Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 35%

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: 40%

Các bạn lựa chọn 1 trong 3 hình thức xét học bạ sau:

+ Xét tổng điểm TB 3 môn xét tuyển theo 3 học kỳ (2 kỳ lớp 11 và kỳ 1 lớp 12) + Điểm ưu tiên (>= 18 điểm);

+ Xét tổng điểm TB 3 môn xét tuyển theo 2 học kỳ lớp 12 + Điểm ưu tiên (>= 18 điểm);

+ Xét tổng điểm TB chung năm lớp 12 đạt từ 6,0 trở lên;

     Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM

Chỉ tiêu: 15%

Theo các quy định của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh và điểm sàn do ĐH Văn Hiến quy định.

     Phương thức 4: Xét tuyển thi riêng với ngành Thanh nhạc và Piano

Chỉ tiêu: 15%

Thi kết hợp xét tuyển học bạ lớp 12 với môn Văn đạt từ 5,0 điểm trở lên và tham gia thi tuyển các môn cơ sở và chuyên ngành của trường.

1/ Xét sơ tuyển môn ngữ văn theo hình thức xét học bạ:

+ Xét điểm TB môn Văn học kỳ 1 + học kỳ 2 lớp 11 + học kỳ 1 lớp 12 ≥ 5 điểm

+ Xét điểm TB môn văn học kỳ 1 + học kỳ 2 lớp 12 ≥ 5 điểm

2/ Tham dự thi năng khiếu do ĐH Văn Hiến tổ chức

     Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: 10%

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4, Đăng ký và xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT dự kiến như sau:

  • Đợt 1: Từ 16/07 đến 23/07/2021
  • Đợt 2: Từ 24/07 đến 04/08/2021
  • Đợt 3: Từ 05/08 đến 17/08/2021
  • Đợt 4: Từ 18/08 đến 26/08/2021

 Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT hoặc tương đương dự kiến như sau:

  • Đợt 1: Từ 01/01 đến 28/05/2021
  • Đợt 2: Từ 29/05 đến 30/06/2021
  • Đợt 3: Từ 01/07 đến 15/07/2021
  • Đợt 4: Từ 16/07 đến 23/07/2021
  • Đợt 5: Từ 24/07 đến 04/08/2021
  • Đợt 6: Từ 05/08 đến 13/08/2021
  • Đợt 7: Từ 14/08 đến 26/08/2021

Xét tuyển kết quả bài kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh dự kiến như sau:

  • Đợt 1: Từ 01/07 đến 15/07/2021
  • Đợt 2: Từ 16/07 đến 23/07/2021
  • Đợt 3: Từ 24/07 đến 04/08/2021
  • Đợt 4: Từ 05/08 đến 13/08/2021
  • Đợt 5: Từ 14/08 đến 26/08/2021

Thời gian thi tuyển môn năng khiếu ngành Piano và Thanh nhạc dự kiến như sau:

  • Xét tuyển đợt 1: Từ 01/01 đến 03/07/2021
  • Xét tuyển đợt 2: Từ 24/07 đến 07/08/2021
  • Thi tuyển đợt 1: Từ 03/07/2021
  • Thi tuyển đợt 2: Từ 07/08/2021

Thủ tục đăng ký xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường (tải xuống)
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Địa điểm đăng ký xét tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ về trường Đại học Văn Hiến theo các cơ sở sau:

  • Cơ sở 1: 624 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.
  • Cơ sở 2: 642 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.
  • Cơ sở 3: 613 Âu Cơ, P. Phú Trung, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn và điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Thanh nhạc 5
Piano 5
Ngôn ngữ Anh 14 15 15.45
Ngôn ngữ Pháp 16.55 17.2 17.15
Ngôn ngữ Trung Quốc 14.5 16 17.05
Ngôn ngữ Nhật 14 15.5 15.35
Văn học 14 15.25 15.5
Văn hóa học 17 17 15.5
Xã hội học 14 15 15.5
Tâm lý học 14.5 15 15
Đông phương học 14 15 15
Việt Nam học (Văn hiến Việt Nam) 16.75 18 17.15
Quản trị kinh doanh 15.05
Tài chính – Ngân hàng 15 15
Công nghệ sinh học 15 17.15
Công nghệ thông tin 14.1 15 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 15.05
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 14.6 15 15.05
Du lịch 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.25 15 15
Quản trị khách sạn 16 15 15