Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn Hiến 2022

0
12699

Trường Đại học Văn Hiến thông báo tuyển sinh đại học năm 2022 theo nhiều phương thức xét tuyển độc lập. Chi tiết mời tham khảo trong bài viết này.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Văn Hiến
  • Tên tiếng Anh: Van Hien University (VHU)
  • Mã trường: DVH
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Liên thông – Văn bằng 2 –  Sau đại học – Liên kết
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P.1, Q.3, TP.HCM
  • Điện thoại:
  • Email: info@vhu.edu.vn
  • Website: https://vhu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vhu.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Văn Hiến tuyển sinh năm 2022 bao gồm:

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông
    • Chuyên ngành An toàn thông tin
    • Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
    • Chuyên ngành Hệ thống thông tin
    • Chuyên ngành Khoa học dữ liệu
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện
  • Mã ngành: 7520207
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Sản xuất phim và quảng cáo
    • Chuyên ngành Công nghệ truyền thông
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã ngành: 7520207
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
    • Chuyên ngành Kỹ thuật vi điều khiển và tự động hóa
    • Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp
    • Chuyên ngành Kinh doanh thương mại
    • Chuyên ngành Quản trị dự án
    • Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp thủy sản
    • Chuyên ngành Marketing
    • Chuyên ngành Quản trị nhân lực
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
    • Chuyên ngành Tài chính ngân hàng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C04
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kế toán – kiểm toán
    • Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C04
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Luật dân sự
    • Chuyên ngành Luật kinh tế
    • Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế
    • Chuyên ngành Luật tài chính – ngân hàng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C04
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị hệ thống và phát triển website thương mại điện tử
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh TMĐT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C04
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành:7310101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kinh tế quốc tế
    • Chuyên ngành Ngoại thương
    • Chuyên ngành Kinh tế số
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C04
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản lý phân phối – bán lẻ – tồn kho
    • Chuyên ngành Hệ thống vận tải và hậu cần quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C04
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7510605
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Y dược và Sức khỏe
    • Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị và Chất lượng thực phẩm
    • Chuyên ngành Công nghệ Chế biến
    • Chuyên ngành Hóa sinh học và vi sinh học thực phẩm
    • Chuyên ngành Dinh dưỡng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị khách sạn – khu du lịch
    • Chuyên ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C04
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị du lịch
    • Chuyên ngành Quản trị sự kiện
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C04
  • Ngành Xã hội học
  • Mã ngành: 7310301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Xã hội học truyền thông – báo chí
    • Chuyên ngành Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội
    • Chuyên ngành Công tác xã hội
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C04
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tham vấn và trị liệu tâm lý
    • Chuyên ngành Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, D01
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã ngành: 7320108
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Truyền thông báo chí
    • Chuyên ngành Tổ chức sự kiện
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Văn – Giảng dạy
    • Chuyên ngành Văn – Truyền thông
    • Chuyên ngành Văn – Quản trị văn phòng
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Văn hiến Việt Nam
    • Chuyên ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam cho người nước ngoài
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã ngành: 7229040
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa
    • Chuyên ngành Di sản văn hóa
    • Chuyên ngành Kinh tế văn hóa ứng dụng
    • Chuyên ngành Văn hóa truyền thông
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
    • Chuyên ngành Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh
    • Chuyên ngành Tiếng Anh biên phiên dịch
    • Chuyên ngành Tiếng Anh quan hệ quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại
    • Chuyên ngành Tiếng Nhật biên – phiên dịch
    • Chuyên ngành Tiếng Nhật giảng dạy
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tiếng Trung thương mại
    • Chuyên ngành Tiếng Trung biên – phiên dịch
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Mã ngành: 7220203
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại
    • Chuyên ngành Tiếng Pháp biên – phiên dịch
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D15
  • Ngành Đông phương học
  • Mã ngành: 7310608
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Nhật Bản học
    • Chuyên ngành Hàn Quốc học
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã ngành: 7210205
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Thanh nhạc thính phòng
    • Chuyên ngành Thanh nhạc nhạc nhẹ
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Ngành Piano
  • Mã ngành: 7210208
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Piano cổ điển
    • Chuyên ngành Piano ứng dụng
    • Chuyên ngành Sản xuất âm nhạc
  • Tổ hợp xét tuyển: N00

2, Các tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Văn Hiến năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Toán, Lý, Văn)
  • Khối C04 (Toán, Văn, Địa)
  • Khối C08 (Văn, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Văn Hiến xét tuyển năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

     Phương thức 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của trường Đại học Văn Hiến năm 2022.

    Phương thức 2. Xét học bạ THPT

Các hình thức xét học bạ

  • Hình thức 1: Xét tổng điểm TB của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 5 học kì (trừ HK2 lớp 12) + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 18.0 điểm
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm TB của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 3 học kì (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 18.0
  • Hình thức 3: Xét tổng điểm TB của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 2 học kì lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 18.0
  • Hình thức 4: Xét tổng điểm TB chung cả năm lớp 12 >= 6.0

     Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM

Theo các quy định của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh và điểm sàn do trường Đại học Văn Hiến quy định.

     Phương thức 4. Xét tuyển thi riêng với ngành Thanh nhạc và Piano

Chỉ tiêu: 15%

Thi kết hợp xét tuyển học bạ lớp 12 với môn Văn đạt từ 5.0 điểm trở lên và tham gia thi tuyển các môn cơ sở và chuyên ngành của trường.

1/ Xét sơ tuyển môn ngữ văn theo hình thức xét học bạ:

+ Xét điểm TB môn Văn học kỳ 1 + học kỳ 2 lớp 11 + học kỳ 1 lớp 12 ≥ 5 điểm

+ Xét điểm TB môn văn học kỳ 1 + học kỳ 2 lớp 12 ≥ 5 điểm

2/ Tham dự thi năng khiếu do ĐH Văn Hiến tổ chức

     Phương thức 5. Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4, Đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển học bạ đợt 1

  • Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Đợt 1 nhận hồ sơ tới hết ngày 31/3/2022
  • Công bố kết quả xét tuyển học bạ đợt 1 dự kiến ngày 1/4/2022

Hồ sơ đăng ký xét học bạ đợt 1

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường Đại học Văn Hiến
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng

Hình thức đăng ký xét tuyển

  • Đăng ký trực tuyến tại http://dangky.vhu.edu.vn/
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường Đại học Văn Hiến
  • Gửi hồ sơ chuyển phát nhanh qua bưu điện

Địa chỉ đăng ký xét tuyển

  • Số 624 Âu cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
  • Số 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
  • Campus Hùng Hậu – Nguyễn Văn Linh, Phong Phú, Nam thành phố, TPHCM

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn và điểm sàn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Ngôn ngữ Anh 15 15.45 19.0
Ngôn ngữ Pháp 17.2 17.15 20.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 17.05 19.0
Ngôn ngữ Nhật 15.5 15.35 17.5
Văn học 15.25 15.5 16.0
Văn hóa học 17 15.5 20.0
Xã hội học 15 15.5 16.0
Tâm lý học 15 15 18.5
Đông phương học 15 15 18.0
Việt Nam học (Văn hiến Việt Nam) 18 17.15 20.0
Quản trị kinh doanh 15.05 19.0
Tài chính – Ngân hàng 15 15 19.0
Công nghệ sinh học 15 17.15 19.0
Công nghệ thông tin 15 15 19.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 15.05 19.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 15.05 16.05
Du lịch 15 15 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 18.0
Quản trị khách sạn 15 15 18.0
Khoa học máy tính 16.05
Kế toán 19.0
Công nghệ thực phẩm 16.5
Quan hệ công chúng 18.0
Thanh nhạc (Xét tuyển môn Ngữ Văn) 5 5
Thanh nhạc (Thi tuyển môn Cơ sở) 5
Thanh nhạc (Xét tuyển môn Chuyên ngành) 7
Piano (Xét tuyển môn Ngữ Văn) 5 5
Piano (Thi tuyển môn Cơ sở) 5
Piano (Xét tuyển môn Chuyên ngành) 7