Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh – HUTECH

0
6158

Năm 2021, Đại học Công nghệ TPHCM tuyển sinh đại học hệ chính quy theo 4 phương thức xét tuyển cho 50 ngành đào tạo của trường.

Hiện đã có đề án tuyển sinh năm 2021!!

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology (HUTECH)
  • Mã trường: DKC
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Quốc tế – Liên thông – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Cơ sở đào tạo: 475B Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Cơ sở đào tạo: 31/36 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Điện thoại: 028 5445 2222 – 028 2201 0077
  • Email: hutech@hutech.edu.vn
  • Website: https://www.hutech.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hutechuniversity

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (DỰ KIẾN)

(Thông tin tuyển sinh dự kiến dựa theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2021 của trường Đại học Công nghệ TPHCM – cập nhật ngày 9/12/2020)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Công nghệ TPHCM tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Các chuyên ngành:
    • Sản xuất & phát triển thuốc
    • Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm
    • Dinh dưỡng & ẩm thực
    • Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững
    • Quản lý môi trường & tài nguyên
    • Thẩm định & quản lý dự án môi trường
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ sinh học nông nghiệp
    • Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe
    • Công nghệ sinh học dược
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
  • Ngành Robot & trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7480207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Mạng máy tính & truyền thông
    • Công nghệ phần mềm
    • Hệ thống thông tin
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã ngành: 7340405
  • Các chuyên ngành:
    • Khoa học dữ liệu (Data science)
    • Phân tích dữ liệu lớn (Big data)
    • Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý dự án
    • Kinh tế xây dựng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ dệt, may
  • Mã ngành: 7540204
  • Chuyên ngành:
    • Công nghệ dệt, may
    • Quản lý đơn hàng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán – Kiểm toán
    • Kế toán ngân hàng
    • Kế toán – Tài chính
    • Kế toán tổng hợp
    • Kế toán công
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Chuyên ngành:
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Tài chính – Ngân hàng
    • Đầu tư tài chính
    • Thẩm định giá
    • Công nghệ tài chính
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Mã ngành: 7340121
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh doanh thương mại
    • Quản lý chuỗi cung ứng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401
  • Chuyên ngành:
    • Tham vấn tâm lý
    • Trị liệu tâm lý
    • Tổ chức nhân sự
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chuyên ngành:
    • Marketing tổng hợp
    • Marketing truyền thông
    • Quản trị Marketing
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị doanh nghiệp
    • Quản trị ngoại thương
    • Quản trị nhân sự
    • Quản trị logistics
    • Quản trị hàng không
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • Chuyên ngành:
    • Thương mại quốc tế
    • Tài chính quốc tế
    • Thương mại điện tử
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã ngành: 7320108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã ngành: 7310206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Các chuyên ngành:
    • Kiến trúc công trình
    • Kiến trúc xanh
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, H01, V00
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Mã ngành: 7580108
  • Các chuyên ngành:
    • Thiết kế nội thất
    • Trang trí mỹ thuật nội thất
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, H01, V00
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404
  • Các chuyên ngành:
    • Thiết kế thời trang
    • Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang
    • Thiết kế xây dựng phong cách
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, H01, H02, H06
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: 7210403
  • Các chuyên ngành:
    • Thiết kế đồ họa truyền thông
    • Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, H01, H02, H06
  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã ngành: 7210205
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện
  • Mã ngành: 7320104
  • Các chuyên ngành:
    • Sản xuất truyền hình
    • Sản xuất phim & quảng cáo
    • Tổ chức sự kiện
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Ngành Đông phương học
  • Mã ngành: 7310608
  • Các chuyên ngành:
    • Hàn Quốc học
    • Nhật Bản học
    • Trung Quốc học
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Các chuyên ngành:
    • Du lịch – lữ hành
    • Báo chí – Truyền thông
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7220210
  • Các chuyên ngành:
    • Biên – phiên dịch tiếng Hàn
    • Giáo dục tiếng Hàn
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Anh thương mại
    • Tiếng Anh biên, phiên dịch
    • Tiếng Anh du lịch & khách sạn
    • Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209
  • Các chuyên ngành:
    • Biên, phiên dịch tiếng Nhật
    • Tiếng Nhật thương mại
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15

2, Phương thức xét tuyển

Đại học Công nghệ TPHCM xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Sử dụng điểm xét tuyển là tổng điểm các bài/môn thi (tính thang điểm 10) với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên theo quy chế tuyển sinh 2021.

Chỉ tiêu: 65%

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Tham gia kỳ thi THPT năm 2021
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Công nghệ TPHCM
  • Thí sinh đăng ký bằng Phiếu đăng ký dự thi THPT và Xét tuyển đại học 2021, mã trường DKC

    Phương thức 2: Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2021

Chỉ tiêu: 5%

Quy định xét tuyển:

  • Điểm tính xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực năm 2021 do ĐHQG TPHCM tổ chức + điểm ưu tiên

Lưu ý: Các ngành có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Năng khiếu vẽ (Kiến trúc, thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang và Thiết kế nội thất), thí sinh cần có điểm môn Năng khiếu Vẽ để làm điều kiện xét tuyển.

Các bạn có thể tham dự kỳ thi Vẽ do HUTECH tổ chức hoặc lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để làm điều kiện tham gia xét tuyển nhé.

Thời gian: Cập nhật sau khi có thông báo chính thức

Đăng ký theo kết quả thi ĐGNL trực tuyến tại: https://www.hutech.edu.vn/thi-nang-luc

Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi ĐGNL bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT thi năng lực (tải xuống)
  • Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021 của ĐHQG TPHCM.
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ

Thí sinh chỉ được đăng ký tối đa 3 nguyện vọng/người.

    Phương thức 3: Xét học bạ

Xét học bạ theo 2 hình thức:

  • Hình thức 1: Xét tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển năm lớp 12
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm TB 3 học kì (kỳ 1 + 2 lớp 11 và kỳ 1 lớp 12)

Phương thức này mới được trường Đại học Công nghệ TPHCM bổ sung để hạn chế do dịch bệnh Covid-19 gây ra.

Thời gian nộp hồ sơ:

  • Đợt 1: 1.3 tới 31.5.2021
  • Đợt 2: 1.6 tới 30.6.2021
  • Đợt 3: 1.7 tới 10.7.2021
  • Đợt 4: 11.7 tới 20.7.2021
  • Đợt 5: 21.7 tới 31.7.2021
  • Đợt 6: 1.8 tới 10.8.2021
  • Đợt 7: 11.8 tới 20.8.2021
  • Đợt 8: 21.8 tới 31.8.2021

Hồ sơ xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống)
  • Bản photo có công chứng học bạ
  • Bản photo có công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp thpt tạm thời.
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có.
  • Đăng ký xét học bạ trực tuyến tại: http://www.hutech.edu.vn/dang-ky-xet-hoc-ba (link mở chính thức vào 01/03/2021)

Thí sinh chưa có kết quả học tập năm lớp 12 vẫn có thể đăng ký xét học bạ trực tuyến đợt đầu vào ngày 1/3/2021 bằng cách gửi trước Phiếu đăng ký xét tuyển và bản sao công chứng học bạ THPT về trường để được ưu tiên xét tuyển.

3, Tổ chức thi năng khiếu

HUTECH tổ chức thi năng khiếu môn vẽ theo 4 đợt (dự kiến):

  • Đợt 1: Ngày 26/6/2021
  • Đợt 2: Ngày 10/7/2021
  • Đợt 3: Ngày 24/7/2021
  • Đợt 4: Ngày 7/8/2021

Thời gian đăng ký: Từ 1/6 tới 31/8

Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu bao gồm:

  • Phiếu đăng ký dự thi môn vẽ (tải xuống)
  • 02 ảnh cỡ 3×4 ghi họ tên, ngày tháng năm sinh vào mặt sau.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Dược học 22 22 21.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 20.0
Điều dưỡng 20.0
Công nghệ thực phẩm 16 18 18.0
Kỹ thuật môi trường 16 18 18.0
Công nghệ sinh học 16 18 18.0
Thú y 17 18 20.0
Kỹ thuật y sinh 16 19 18.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16 19 19.0
Kỹ thuật điện 16 18 18.0
Kỹ thuật cơ điện tử 16 18 18.0
Kỹ thuật cơ khí 16 18 18.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 18 19.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17 18 20.0
Công nghệ thông tin 18 18 20.0
Robot & trí tuệ nhân tạo 21.0
An toàn thông tin 16 19 20.0
Khoa học dữ liệu 18.0
Hệ thống thông tin quản lý 16 20 18.0
Kỹ thuật xây dựng 16 18 18.0
Quản lý xây dựng 16 18 18.0
Kinh tế xây dựng 16 19
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16 18
Công nghệ dệt, may 16 18 18.0
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 17 18 20.0
Kế toán 16 18 18.0
Tài chính – Ngân hàng 16 18 18.0
Kinh doanh thương mại 18 18.0
Thương mại điện tử 19 22.0
Tâm lý học 18 18 20.0
Marketing 19 18 20.0
Quản trị kinh doanh 17 18 19.0
Kinh doanh quốc tế 20 20 18.0
Quản trị nhân lực 19.0
Quan hệ công chúng 22.0
Quan hệ quốc tế 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 18 18.0
Quản trị khách sạn 18 18 19.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 18 18.0
Luật kinh tế 16 18 18.0
Luật 18 18.0
Kiến trúc 16 20 19.0
Thiết kế nội thất 16 18 19.0
Thiết kế thời trang 16 20 19.0
Thiết kế đồ họa 16 18 19.0
Thanh nhạc 21.0
Truyền thông đa phương tiện 17 18 21.0
Đông phương học 17 18 18.0
Việt Nam học 16 18 18.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 17 18 18.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 18 19.0
Ngôn ngữ Anh 17 18 18.0
Ngôn ngữ Nhật 17 18 18.0