Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

43518

Trường Đại học Công nghệ TP HCM đã công bố 04 phương thức tuyển sinh đại học dự kiến năm 2023.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology (HUTECH)
  • Mã trường: DKC
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Quốc tế – Liên thông – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Cơ sở đào tạo: 475B Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Cơ sở đào tạo: 31/36 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Điện thoại: 028 5445 2222 – 028 2201 0077
  • Email: hutech@hutech.edu.vn
  • Website: https://www.hutech.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hutechuniversity

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh dự kiến năm 2023 của Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh cập nhật ngày 27/12/2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Công nghệ TPHCM tuyển sinh năm 2023 dự kiến như sau:

  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành: Mạng máy tính & truyền thông, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: An toàn thông tin
  • Mã ngành: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu (Data Science)
  • Mã ngành: 7480109
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã ngành: 7340405
  • Các chuyên ngành: Hệ thống thông tin kinh doanh, Phân tích dữ liệu, Hệ thương mại điện tử, Hệ thống Blockchain/Crypto
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7480207
  • Các chuyên ngành: Robot thông minh, Dữ liệu và hệ thống
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Các chuyên ngành: Máy gầm ô tô, Xe hybrid
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Công nghệ ô tô điện
  • Mã ngành: 7520141
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất, Kỹ thuật khuôn mẫu
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7520114
  • Các chuyên ngành: Công nghệ cơ điện tử và hệ thống sản xuất thông minh, Lập trình hệ thống và chuyển đổi số
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Các chuyên ngành: Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng, Điện công nghiệp, Hệ thống điện thông minh
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Mã ngành: 7520207
  • Các chuyên ngành: Công nghệ IoT và mạng truyền thông, Công nghệ mạch tích hợp, Điện tử công nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình giao thông, Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng, BIM trong kỹ thuật xây dựng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302
  • Các chuyên ngành: Quản lý dự án xây dựng, Tài chính trong xây dựng, BIM trong quản lý xây dựng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Công nghệ dệt, may
  • Mã ngành: 7540204
  • Chuyên ngành: Quản lý sản xuất dệt may, Công nghệ dệt may thông minh
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Tài chính – Ngân hàng, Đầu tư tài chính, Công nghệ tài chính
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Tài chính quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340206
  • Các chuyên ngành: Công nghệ tài chính quốc tế, Quản trị tài chính quốc tế, Đầu tư tài chính quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành: Kế toán ngân hàng, Kế toán – Tài chính, Kế toán quốc tế, Kế toán công, Kế toán số
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh số, Quản trị hành chính văn phòng, Quản trị logistics, Quản trị Marketing – Nhượng quyền thương mại
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Digital Marketing (Marketing số)
  • Mã ngành: 7340114
  • Các chuyên ngành: Chiến lược Digital marketing, Quản trị Digital Marketing
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chuyên ngành: Marketing tổng hợp, Marketing truyền thông, Quản trị Marketing
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Kinh doanh thương mại
  • Mã ngành: 7340121
  • Các chuyên ngành: Thương mại quốc tế, Quản lý chuỗi cung ứng, Điều phối dự án
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • Chuyên ngành: Thương mại quốc tế, Kinh doanh số
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Kinh tế quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7310106
  • Các chuyên ngành: Quản lý đầu tư quốc tế, Kinh tế đối ngoại
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • Các chuyên ngành: Marketing trực tuyến, Kinh doanh trực tuyến, Giải pháp thương mại điện tử
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401
  • Chuyên ngành: Tham vấn tâm lý, Trị liệu tâm lý, Tổ chức nhân sự
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Quan hệ công chúng
  • Mã ngành: 7320108
  • Các chuyên ngành: Tổ chức sự kiện, Quản lý truyền thông, Truyền thông doanh nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Quản trị sự kiện
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340412
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Các chuyên ngành: Luật Tài chính – Ngân hàng, Luật Thương mại, Luật Kinh doanh
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành: Luật Dân sự, Luật Hình sự, Luật Hành chính
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Các chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Kiến trúc xanh
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, V00, H01
  • Tên ngành: Thiết kế nội thất
  • Mã ngành: 7580108
  • Các chuyên ngành: Thiết kế không gian nội thất, Thiết kế sản phẩm nội thất
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, V00, H01
  • Tên ngành: Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404
  • Các chuyên ngành: Thiết kế thời trang và thương hiệu, Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing), Thiết kế phong cách thời trang (Stylist)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, V00, H01
  • Tên ngành: Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: 7210403
  • Các chuyên ngành: Thiết kế đồ họa truyền thông, Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, V00, H01
  • Tên ngành: Nghệ thuật số (Digital Art)
  • Mã ngành: 7210408
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, V00, H01
  • Tên ngành: Công nghệ điện ảnh, truyền hình
  • Mã ngành: 7210302
  • Các chuyên ngành: Quay phim điện ảnh và truyền hình, Sản xuất phim kỹ thuật số
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, V00, H01
  • Tên ngành: Thanh nhạc
  • Mã ngành: 7210205
  • Các chuyên ngành: Ca sĩ biểu diễn, Sản xuất âm nhạc, Cải lương
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
  • Tên ngành: Truyền thông đa phương tiện
  • Mã ngành: 7320104
  • Các chuyên ngành: Sản xuất truyền hình, Sản xuất phim & quảng cáo, Tổ chức sự kiện
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Tên ngành: Đông phương học
  • Mã ngành: 7310608
  • Các chuyên ngành: Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc, Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7220210
  • Các chuyên ngành: Biên – phiên dịch tiếng Hàn, Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Các chuyên ngành: Tiếng Trung thương mại, Biên – Phiên dịch tiếng Trung, Văn hóa Trung Hoa
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại, Tiếng Anh biên, phiên dịch, Tiếng Anh du lịch & khách sạn, Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209
  • Các chuyên ngành: Biên, phiên dịch tiếng Nhật, Giảng dạy tiếng Nhật, Tiếng Nhật thương mại
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Tên ngành: Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Các chuyên ngành: Sản xuất & phát triển thuốc, Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
  • Tên ngành: Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
  • Tên ngành: Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Các chuyên ngành: Bác sĩ thú y, Bệnh học thú y, Công nghệ thú y, Chăm sóc thẩm mỹ thú cưng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Các chuyên ngành: Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm, Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm, Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Các chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược, Công nghệ sinh học bảo quản và chế biến thực phẩm, Công nghệ sinh học mỹ phẩm, Công nghệ sinh học phát triển nông nghiệp hữu cơ
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ TPHCM xét tuyển đại học chính quy năm 2023 dự kiến theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2023
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Xét học bạ theo 2 hình thức:

  • Hình thức 1: Xét tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển năm lớp 12
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm TB 3 học kì (kỳ 1 + 2 lớp 11 và kỳ 1 lớp 12)

 c) Thời gian đăng ký xét tuyển

*Thời gian đăng ký xét học bạ:

  • Đợt 1: 03/01/2023 – 31/03/2023
  • Đợt 2: 01/04/2023 – 31/05/2023
  • Đợt 3: 01/06/2023 – 30/06/2023
  • Đợt 4: 01/07/2023 – 15/07/2023
  • Đợt 5: 16/07/2023 – 31/07/2023
  • Đợt 6: 01/08/2023 – 15/08/2023
  • Đợt 7: 16/08/2023 – 31/08/2023
  • Đợt 8: 01/09/2023 – 15/09/2023

c) Hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ xét học bạ trực tiếp tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến trên website của Trường.

Thí sinh đang là học sinh lớp 12 vẫn chưa có kết quả xét tốt nghiệp THPT vẫn có thể đăng ký xét học bạ THPT từ đợt đầu tiên để được ưu tiên xét tuyển bằng cách nộp trước Phiếu đăng ký xét tuyển cùng bản sao công chứng học bạ THPT về Trường.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT:

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển, hình thức đăng ký.

Thí sinh phải tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 và có điểm thi đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Công nghệ TPHCM.

b) Phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM:

Thí sinh cần tham gia kỳ thi và có điểm thi đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Công nghệ TPHCM.

Thời gian xét tuyển sẽ được cập nhật sau. Thí sinh đăng ký xét tuyển bằng Phiếu đăng ký xét tuyển của Trường.

c) Phương thức xét học bạ THPT:

  • Thí sinh phải có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Công nghệ TPHCM. Cụ thể, điểm trung bình năm lớp 12 hoặc 3 học kỳ (học kì 1, 2 lớp 11 và học kì 1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (đã bao gồm điểm ưu tiên nếu có) >= 18.0 điểm.
  • Các ngành thuộc nhóm khoa học sức khỏe có điều kiện xét tuyển học bạ theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

III. HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh cập nhật mới nhất như sau:

  • Học phí bình quân các ngành: ~16.000.000 – 17.000.000 đồng/ học kỳ.
  • Học phí ngành Dược học: ~20.000.000 đồng/ học kỳ.

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Công nghệ TPHCM các năm gần nhất xét theo điểm thi THPT như sau:

Tên ngành Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Dược học 22 21 21
Kỹ thuật xét nghiệm y học 20 19
Điều dưỡng 20 19
Công nghệ thực phẩm 18 18 17
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 17
Kỹ thuật môi trường 18 18 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 17
Công nghệ sinh học 18 18 17
Thú y 18 20 19
Kỹ thuật y sinh 19 18 18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 19 19 17
Kỹ thuật điện 18 18 17
Kỹ thuật cơ điện tử 18 18 17
Kỹ thuật cơ khí 18 18 17
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 19 17
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 20 19
Công nghệ thông tin 18 20 20
Robot và trí tuệ nhân tạo 21 19
An toàn thông tin 19 20 20
Khoa học dữ liệu 18 20
Hệ thống thông tin quản lý 20 18 19
Kỹ thuật xây dựng 18 18 17
Quản lý xây dựng 18 18 17
Kinh tế xây dựng 19
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18
Công nghệ dệt, may 18 18 17
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 18 20 17
Kế toán 18 18 17
Tài chính – Ngân hàng 18 18 17
Tài chính quốc tế 17
Kinh doanh thương mại 18 18 18
Thương mại điện tử 19 22 18
Tâm lý học 18 20 17
Marketing 18 20 17
Quản trị kinh doanh 18 19 18
Marketing số (Digital Marketing) 18
Kinh doanh quốc tế 20 18 18
Kinh tế quốc tế 17
Quản trị nhân lực 19
Quan hệ công chúng 22 17
Quan hệ quốc tế 18 17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 18 17
Quản trị khách sạn 18 19 17
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 18 17
Quản trị sự kiện 17
Luật kinh tế 18 18 17
Luật 18 18 17
Kiến trúc 20 19 17
Thiết kế nội thất 18 19 17
Thiết kế thời trang 20 19 17
Thiết kế đồ họa 18 19 17
Nghệ thuật số 17
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 17
Thanh nhạc 21 17
Truyền thông đa phương tiện 18 21 18
Đông phương học 18 18 17
Việt Nam học 18 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 18 17
Ngôn ngữ Trung Quốc 18 19 17
Ngôn ngữ Anh 18 18 17
Ngôn ngữ Nhật 18 18 17
Chăn nuôi 17