Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC Tư thục

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngDKC
Tên tiếng AnhHo Chi Minh City University of Technology (HUTECH)
Loại trườngTư thục
Tỉnh/Thành phốTP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉ475A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại028 5445 2222 | 028 2201 0077

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
STTTên ngànhMã ngànhTHXTGhi chú
1 Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Hệ thống thông tin ứng dụng; Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính; Máy học và ứng dụng; An ninh không gian số)7480201D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
2 An toàn thông tin7480202D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
3 An ninh mạng7480208D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
4 Khoa học máy tính7480101D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
5 Khoa học dữ liệu7460108D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
6 Kỹ thuật máy tính (gồm các chuyên ngành Hệ thống IoT; Hệ thống nhúng)7480106D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
7 Trí tuệ nhân tạo7480107D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
8 Robot và trí tuệ nhân tạo (gồm các chuyên ngành Robot thông minh; Dữ liệu và hệ thống)7510209D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm các chuyên ngành Máy gầm ô tô; Công nghệ xe hybrid)7510205D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
10 Công nghệ ô tô điện (gồm các chuyên ngành Khai thác ô tô điện; Lập trình ứng dụng trên ô tô)7520141D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
11 Công nghệ ô tô thông minh7520141_1D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
12 Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất; Kỹ thuật khuôn mẫu; Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí)7520103D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
13 Kỹ thuật cơ điện tử (gồm các chuyên ngành Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa; Lập trình hệ thống và chuyển đổi số)7520114D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (gồm các chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Công nghệ điều khiển thông minh)7520216D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
15 Kỹ thuật điện (gồm các chuyên ngành Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng; Điện công nghiệp; Hệ thống điện thông minh)7520201D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
16 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chuyên ngành Thiết kế vi mạch; Điện tử y sinh; Công nghệ IoT và Mạng truyền thông)7520207D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
17 Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình giao thông; Xây dựng công trình đường sắt))7580201D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
18 Quản lý xây dựng (gồm các chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng; Quản trị doanh nghiệp xây dựng)7580302D01, C01, C02, C04, C03, X01, X02, X03, X04, D09, D10, A00, A01
19 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh số; Quản trị doanh nghiệp; Quản trị logistics; Quản trị hành chính văn phòng; Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại)7340101D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
20 Quản trị nhân lực (gồm các chuyên ngành Thu hút nguồn nhân lực; Đào tạo và phát triển)7340404D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
21 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (gồm các chuyên ngành Logistic vận tải; Quản trị chuỗi cung ứng)7510605D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
22 Bất động sản (gồm các chuyên ngành Quản lý bất động sản; Đầu tư và phát triển bất động sản)7340116D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
23 Kinh tế số (gồm các chuyên ngành Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ; Quản trị chuyển đổi số; Phân tích dữ liệu lớn và AI; Thương mại điện tử và nền tảng số)7310109D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
24 Kinh doanh quốc tế (gồm các chuyên ngành Thương mại quốc tế; Kinh doanh số toàn cầu; Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế; Khởi nghiệp toàn cầu)7340120D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
25 Marketing (gồm các chuyên ngành Marketing đa nền tảng; QHCC và tổ chức sự kiện; Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo; Công nghệ marketing; Phân tích Dữ liệu trong marketing)7340115D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
26 Marketing và truyền thông sáng tạo (2)7340115_1D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
27 Digital Marketing (gồm các chuyên ngành Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing; Quản trị chiến dịch quảng cáo số; Quản trị chiến dịch quảng cáo sốSáng tạo nội dung và mạng xã hội; AI và công nghệ trong Digital Marketing)7340114D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
28 Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)7340201D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
29 Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán kiểm toán; Kế toán tài chính)7340301D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
30 Thương mại điện tử7340122D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
31 Kinh doanh thương mại7340121D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
32 Công nghệ tài chính7340205D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
33 Quản trị khách sạn7810201D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
34 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các chuyên ngành Quản trị Du lịch và lữ hành; Du lịch điện tử; Du lịch y tế)7810103D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
36 Quản trị sự kiện7340412D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
37 Hệ thống thông tin quản lý (gồm các chuyên ngành Phân tích dữ liệu; Quản lý thông tin; Hệ thống quản lý kinh doanh)7340405D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
38 Quản lý thể dục thể thao (gồm các chuyên ngành Quản lý thể thao giải trí; Quản lý Gym Fitness; Quản lý Esport; Quản lý Golf)7810301D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
39 Luật kinh tế (gồm các chuyên ngành Luật Tài chính - ngân hàng; Luật Thương mại; Luật Kinh doanh)7380107D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
40 Luật (gồm các chuyên ngành Luật Dân sự; Luật Hình sự; Luật Hành chính)7380101D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
41 Tâm lý học (gồm các chuyên ngành Tâm lý tổ chức - nhân sự; Trị liệu tâm lý; Tham vấn tâm lý)7310401D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
42 Quan hệ công chúng (gồm các chuyên ngành Quản trị truyền thông số (Digital Communication); Tổ chức sự kiện; Truyền thông doanh nghiệp)7320108D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
43 Truyền thông đa phương tiện (gồm các chuyên ngành Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng; Sản xuất video trực tuyến; Sản xuất truyền hình trực tuyến; Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu)7320104D01, C04, C03, X01, D09, D10, A00, A01, C00, D14, D15, X78
44 Công nghệ điện ảnh, truyền hình (gồm các chuyên ngành Công nghệ sản xuất phim; Đạo diễn phim; Công nghệ hình ảnh phim; Công nghệ truyền thông và phát hành phim)7210302C01, V01, D01, C03, C04, X01, V00, A01, D09, D10, X25, C00
45 Kiến trúc (gồm các chuyên ngành Kiến trúc công nghệ hiên đại; Kiến trúc số; Kiến trúc bền vững)7580101C01, V01, D01, C03, C04, X01, V00, A01, D09, D10, X25, C00
46 Thiết kế nội thất (gồm các chuyên ngành Thiết kế không gian nội, ngoại thất; Thiết kế trang thiết bị nội thất; Thiết kế số trong nội thất)7580108C01, V01, D01, C03, C04, X01, V00, A01, D09, D10, X25, C00
47 Thiết kế đồ họa (gồm các chuyên ngành Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu; Đồ họa tương tác; Đồ họa động; Đồ họa game)7210403C01, V01, D01, C03, C04, X01, V00, A01, D09, D10, X25, C00
48 Thiết kế thời trang (gồm các chuyên ngành Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist); Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang; Thiết kế thời trang số)7210404C01, V01, D01, C03, C04, X01, V00, A01, D09, D10, X25, C00
49 Digital Art (Nghệ thuật số) (gồm các chuyên ngành Thiết kế truyền thông số; Thiết kế game; Sản xuất phim kỹ thuật số)7210408C01, V01, D01, C03, C04, X01, V00, A01, D09, D10, X25, C00
50 Thanh nhạc (gồm các chuyên ngành Biểu diễn Thanh nhạc; Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc)7210205D01, C00, D14, D15, X78Thêm tổ hợp Toán, Văn, Âm nhạc
51 Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành Biên, phiên dịch Tiếng Anh; Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng; Tiếng Anh thương mại; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)7220201D01, D02, D03
52 Ngôn ngữ Nhật (gồm các chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại; Giảng dạy tiếng Nhật)7220209A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
53 Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành Tiếng Trung thương mại; Biên phiên dịch tiếng Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Trung)7220204A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
54 Ngôn ngữ Hàn Quốc (gồm các chuyên ngành Biên phiên dịch tiếng Hàn; Giảng dạy tiếng Hàn)7220210A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
55 Y khoa (dự kiến)7720101B00, D07, C02, A00, D08, B03
56 Y học cổ truyền (dự kiến)7720115B00, D07, C02, A00, D08, B03
57 Dược học7720201B00, D07, C02, A00, D08, B03
58 Điều dưỡng7720301B00, D07, C02, A00, D08, B03
59 Kỹ thuật xét nghiệm y học (gồm các chuyên ngành Xét nghiệm bệnh viện; Xét nghiệm cộng đồng)7720601B00, D07, C02, A00, D08, B03
60 Công nghệ thẩm mỹ (gồm các chuyên ngành7420207D01, C02, B03, C01, C04, C03, X01, B02, B01, X13, X14, A00
61 Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành7420201D01, C02, B03, C01, C04, C03, X01, B02, B01, X13, X14, A00
62 Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành7540101D01, C02, B03, C01, C04, C03, X01, B02, B01, X13, X14, A00
63 Thú y (gồm các chuyên ngành7640101D01, C02, B03, C01, C04, C03, X01, B02, B01, X13, X14, A00
64 Thú y công nghệ số (3)7640101_1D01, C02, B03, C01, C04, C03, X01, B02, B01, X13, X14, A00

(1) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện
(2) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Cử nhân Marketing
(3) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Bác sĩ Thú y

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3B00Toán, Hóa học, Sinh học
4B01Toán, Sinh học, Lịch sử
5B02Toán, Sinh học, Địa lí
6B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
7C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
8C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
9C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
10C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
11C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
12D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13D02Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
14D03Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
15D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
16D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
17D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
18D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
19D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
20D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
21D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
22D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
23D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
24D28Toán, Vật lý, Tiếng Nhật
25D29Toán, Vật lý, Tiếng Pháp
26D30Toán, Vật lý, Tiếng Trung
27D43Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
28D44Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
29D45Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung
30D55Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung
31D63Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
32D64Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
33D65Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
34DD2Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
35V00Toán, Vật lý, Vẽ Hình họa mỹ thuật
36V01Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật
37X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
38X02Toán, Ngữ văn, Tin học
39X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
40X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
41X13Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL
42X14Toán, Sinh học, Tin học
43X25Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
44X33Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Pháp
45X45Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Nhật
46X78Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
47X79Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học
48X86Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Pháp
49X90Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Trung
50X98Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Nhật

IV. Thông tin tuyển sinh

Bạn đang quan tâm đến thông tin tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) năm 2026? Đây là một trong những trường đại học tư thục uy tín, nổi bật với mô hình đào tạo ứng dụng gắn liền với doanh nghiệp và xu hướng thị trường.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về phương thức xét tuyển, ngành học, học phí, học bổng và những điểm mới nhất trong mùa tuyển sinh năm nay, giúp bạn dễ dàng lựa chọn và nắm bắt cơ hội vào đại học.

dai hoc cong nghe tphcm tuyen sinh

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

HUTECH tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có nguyện vọng đăng ký vào các chương trình đào tạo của trường theo quy định tuyển sinh hiện hành.

Các phương thức xét tuyển của HUTECH năm 2026

Năm 2026, HUTECH tuyển sinh đại học chính quy theo 4 phương thức xét tuyển, với 10.000 chỉ tiêu cho 64 chương trình đào tạo.

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
  • Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT theo tổ hợp xét tuyển của 6 học kỳ
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2026
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026

Ngoài 4 phương thức trên, HUTECH thực hiện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB còn hiệu lực theo quy định của trường.

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Thí sinh xét tuyển vào HUTECH năm 2026 cần tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đồng thời đáp ứng điều kiện riêng của từng phương thức, từng chương trình đào tạo.

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển theo tổ hợp môn của chương trình đào tạo đăng ký.

Điều kiện dự tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Đăng ký đúng tổ hợp xét tuyển của chương trình đào tạo.
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của HUTECH và Bộ GD&ĐT nếu thuộc nhóm ngành có quy định riêng.

Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT theo tổ hợp xét tuyển của 6 học kỳ

Phương thức này xét tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 6 học kỳ, gồm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

Điều kiện dự tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Có học bạ THPT hợp lệ.
  • Có điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 6 học kỳ.
  • Nộp hồ sơ minh chứng đăng ký xét tuyển đợt 1 trước ngày 31/5/2026 tại cổng đăng ký tuyển sinh của HUTECH.

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2026

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào HUTECH.

Điều kiện dự tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Có kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026.
  • Đăng ký dự thi V-SAT trước ngày 30/4/2026.
  • Dự kiến tham gia kỳ thi V-SAT tại HUTECH vào ngày 10/5/2026.

Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP.HCM để xét tuyển.

Điều kiện dự tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM năm 2026.
  • Đăng ký xét tuyển theo chương trình đào tạo phù hợp với quy định của HUTECH.

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Ngoài 4 phương thức chính, HUTECH thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT. Thí sinh thuộc diện này cần chuẩn bị minh chứng hợp lệ và thực hiện đăng ký theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế

Thí sinh có thể xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB nếu đáp ứng các điều kiện sau:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Chứng chỉ quốc tế còn hiệu lực.
  • Đạt mức điểm quy đổi theo quy định của HUTECH.

Lưu ý với lĩnh vực Khoa học sức khỏe

Thí sinh đăng ký các phương thức xét tuyển bằng học bạ, điểm thi V-SAT hoặc điểm thi đánh giá năng lực cần đáp ứng thêm điều kiện riêng:

  • Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

HUTECH chưa công bố đầy đủ lịch xét tuyển chính thức cho tất cả phương thức năm 2026. Thí sinh cần theo dõi kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và thông báo tiếp theo từ trường.

Một số mốc thời gian đã được công bố:

  • Xét học bạ THPT đợt 1: nhận hồ sơ minh chứng đăng ký xét tuyển trước ngày 31/5/2026.
  • Thi V-SAT tại HUTECH: dự kiến ngày 10/5/2026.
  • Đăng ký dự thi V-SAT: trước ngày 30/4/2026.

Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển được chuẩn bị theo từng phương thức đăng ký, có thể gồm:

  • Thông tin đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của HUTECH.
  • Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nếu xét theo điểm thi.
  • Học bạ THPT hoặc minh chứng kết quả học tập nếu xét học bạ.
  • Kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026 nếu xét tuyển bằng phương thức này.
  • Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM năm 2026 nếu sử dụng phương thức này.
  • Chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB còn hiệu lực nếu đăng ký xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế.
  • Giấy tờ minh chứng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển nếu thuộc diện áp dụng.

Cách đăng ký xét tuyển

Thí sinh thực hiện đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của HUTECH và kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

Với phương thức xét học bạ, thí sinh nộp hồ sơ minh chứng đăng ký xét tuyển đợt 1 tại cổng dangkytuyensinh.hutech.edu.vn trước ngày 31/5/2026.

Với kỳ thi V-SAT, thí sinh đăng ký trực tuyến tại vsat.hutech.edu.vn trước ngày 30/4/2026.

Lệ phí xét tuyển

HUTECH chưa công bố mức lệ phí xét tuyển cụ thể cho các phương thức xét tuyển năm 2026.

Riêng kỳ thi V-SAT, trường áp dụng ưu đãi 50% lệ phí dự thi cho tất cả thí sinh đăng ký tham dự kỳ thi V-SAT tại HUTECH trước ngày 30/4/2026.

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM

Vì sao nên chọn HUTECH?

Không phải ngẫu nhiên mà Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) luôn nằm trong top những trường đại học tư thục được yêu thích nhất mỗi mùa tuyển sinh.

vi sao nen chon hutech

Với mô hình đào tạo ứng dụng, thực tiễn, đội ngũ giảng viên chuyên môn cao và hệ sinh thái học tập năng động, HUTECH đã và đang trở thành bệ đỡ vững chắc cho hàng chục ngàn sinh viên vươn xa trong sự nghiệp.

  • Môi trường học tập hiện đại – năng động
  • Đào tạo đa ngành, bám sát xu hướng nghề nghiệp
  • Liên kết doanh nghiệp rộng khắp, hỗ trợ việc làm
  • Học phí ổn định, học bổng hấp dẫn
  • Vị trí trung tâm, nhiều hoạt động ngoại khóa

HUTECH không chỉ là nơi để học tập mà là nơi để sinh viên rèn luyện bản lĩnh, xây dựng sự nghiệp và sống trọn thanh xuân sinh viên một cách ý nghĩa và thực tế nhất.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học, học viện tại TPHCM

V. Học phí

Học phí Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh cập nhật mới nhất như sau:

  • Học phí bình quân các ngành: ~16.000.000 - 17.000.000 đồng/ học kỳ.
  • Học phí ngành Dược học: ~20.000.000 đồng/ học kỳ.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.