Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ TPHCM năm 2021

0
386

Trường Đại học Công nghệ TPHCM đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Dược học 21
Kỹ thuật xét nghiệm y học 20
Điều dưỡng 20
Công nghệ thực phẩm 18
Kỹ thuật môi trường 18
Công nghệ sinh học 18
Thú y 20
Kỹ thuật y sinh 18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 19
Kỹ thuật điện 18
Kỹ thuật cơ điện tử 18
Kỹ thuật cơ khí 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20
Robot & trí tuệ nhân tạo 21
Công nghệ thông tin 20
An toàn thông tin 20
Khoa học dữ liệu 18
Hệ thống thông tin quản lý 18
Kỹ thuật xây dựng 18
Quản lý xây dựng 18
Công nghệ dệt, may 18
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 20
Kế toán 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Kinh doanh thương mại 18
Thương mại điện tử 22
Tâm lý học 20
Marketing 20
Quản trị kinh doanh 19
Kinh doanh quốc tế 18
Quản trị nhân lực 19
Quan hệ công chúng 22
Quan hệ quốc tế 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Quản trị khách sạn 19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
Luật kinh tế 18
Luật 18
Kiến trúc 19
Thiết kế nội thất 19
Thiết kế thời trang 19
Thiết kế đồ họa 19
Thanh nhạc 21
Truyền thông đa phương tiện 21
Đông phương học 18
Việt Nam học 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 19
Ngôn ngữ Anh 18
Ngôn ngữ Nhật 18

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Công nghệ TPHCM năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Dược học 22 22
Ngôn ngữ Anh 17 18
Ngôn ngữ Nhật 17 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc 17 18
Việt Nam học 16 18
Đông phương học 17 18
Truyền thông đa phương tiện 17 18
Thiết kế đồ họa 16 18
Thiết kế thời trang 16 20
Thiết kế nội thất 16 18
Kiến trúc 16 20
Luật kinh tế 16 18
Luật / 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 18
Quản trị khách sạn 18 18
Kinh doanh quốc tế 20 20
Quản trị kinh doanh 17 18
Marketing 19 18
Tâm lý học 18 18
Thương mại điện tử / 19
Kinh doanh thương mại / 18
Tài chính ngân hàng 16 18
Kế toán 16 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17 18
Công nghệ dệt may 16 18
Kinh tế xây dựng 16 19
Quản lý xây dựng 16 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16 18
Kỹ thuật xây dựng 16 18
Hệ thống thông tin quản lý 16 20
An toàn thông tin 16 19
Công nghệ thông tin 18 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 18
Kỹ thuật cơ khí 16 18
Kỹ thuật cơ điện tử 16 18
Kỹ thuật điện 16 18
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 16 19
Thú y 17 18
Kỹ thuật y sinh 16 19
Công nghệ sinh học 16 18
Kỹ thuật môi trường 16 18
Công nghệ thực phẩm 16 18