Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ TPHCM năm 2026

Mã trường: DKC

Trường Đại học Công nghệ TPHCM đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026 theo các phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ TPHCM năm 2026

(1) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện

(2) Cử nhân Quản trị kinh doanh

(3) Cử nhân Marketing

(4) Bác sĩ Thú y

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020115
2An toàn thông tin748020215
3An ninh mạng748020815
4Khoa học máy tính748010115
5Khoa học dữ liệu746010815
6Kỹ thuật máy tính748010615
7Trí tuệ nhân tạo748010715
8Robot và trí tuệ nhân tạo751020915
9Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
10Công nghệ ô tô điện752014115
11Công nghệ ô tô thông minh (1)7520141I115
12Kỹ thuật cơ khí752010315
13Kỹ thuật cơ điện tử752011415
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021615
15Kỹ thuật điện752020115
16Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020715
17Kỹ thuật xây dựng758020115
18Quản lý xây dựng758030215
19Quản trị kinh doanh734010115
20Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2)7340101I115
21Quản trị nhân lực734040415
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060515
23Bất động sản734011615
24Kinh tế số731010915
25Kinh doanh quốc tế734012015
26Marketing734011515
27Marketing và truyền thông sáng tạo (3)7340115I115
28Digital Marketing734011415
29Tài chính - Ngân hàng734020115
30Kế toán734030115
31Thương mại điện tử734012215
32Kinh doanh thương mại734012115
33Công nghệ tài chính734020515
34Quản trị khách sạn781020115
35Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
37Quản trị sự kiện734041215
38Hệ thống thông tin quản lý734040515
39Quản lý thể dục thể thao781030115
40Luật kinh tế738010720
41Luật738010120
42Tâm lý học731040115
43Quan hệ công chúng732010815
44Truyền thông đa phương tiện732010415
45Công nghệ điện ảnh, truyền hình721030215
46Kiến trúc758010115
47Thiết kế nội thất758010815
48Thiết kế đồ họa721040315
49Thiết kế thời trang721040415
50Digital Art (Nghệ thuật số)721040815
51Thanh nhạc721020515
52Ngôn ngữ Anh722020115
53Ngôn ngữ Nhật722020915
54Ngôn ngữ Trung Quốc722020415
55Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015
56Y khoa772010122
57Dược học772020120
58Điều dưỡng772030118
59Kỹ thuật xét nghiệm y học772060118
60Công nghệ thẩm mỹ742020715
61Công nghệ sinh học742020115
62Công nghệ thực phẩm754010115
63Thú y764010115
64Thú y công nghệ số (4)7640101I115
65Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)7220201E15
66Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)7320104E15
67Quan hệ công chúng (tiếng Anh)7320108E15
68Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101E15
69Digital Marketing (tiếng Anh)7340114E15
70Marketing (tiếng Anh)7340115E15
71Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)7340120E15
72Công nghệ thông tin (tiếng Anh)7480201E15
73Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)7510205E15
74Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)7520114E15
75Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)7520114E15
76Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa KỳLU734010115
77Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhWE734010115
78Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhWE7340115V15

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020118
2An toàn thông tin748020218
3An ninh mạng748020818
4Khoa học máy tính748010118
5Khoa học dữ liệu746010818
6Kỹ thuật máy tính748010618
7Trí tuệ nhân tạo748010718
8Robot và trí tuệ nhân tạo751020918
9Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
10Công nghệ ô tô điện752014118
11Công nghệ ô tô thông minh (1)7520141I118
12Kỹ thuật cơ khí752010318
13Kỹ thuật cơ điện tử752011418
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021618
15Kỹ thuật điện752020118
16Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020718
17Kỹ thuật xây dựng758020118
18Quản lý xây dựng758030218
19Quản trị kinh doanh734010118
20Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2)7340101I118
21Quản trị nhân lực734040418
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060518
23Bất động sản734011618
24Kinh tế số731010918
25Kinh doanh quốc tế734012018
26Marketing734011518
27Marketing và truyền thông sáng tạo (3)7340115I118
28Digital Marketing734011418
29Tài chính - Ngân hàng734020118
30Kế toán734030118
31Thương mại điện tử734012218
32Kinh doanh thương mại734012118
33Công nghệ tài chính734020518
34Quản trị khách sạn781020118
35Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
37Quản trị sự kiện734041218
38Hệ thống thông tin quản lý734040518
39Quản lý thể dục thể thao781030118
40Luật kinh tế738010720
41Luật738010120
42Tâm lý học731040118
43Quan hệ công chúng732010818
44Truyền thông đa phương tiện732010418
45Công nghệ điện ảnh, truyền hình721030218
46Kiến trúc758010118
47Thiết kế nội thất758010818
48Thiết kế đồ họa721040318
49Thiết kế thời trang721040418
50Digital Art (Nghệ thuật số)721040818
51Thanh nhạc721020518
52Ngôn ngữ Anh722020118
53Ngôn ngữ Nhật722020918
54Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
55Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018
56Y khoa772010123
57Dược học772020120
58Điều dưỡng772030118
59Kỹ thuật xét nghiệm y học772060118
60Công nghệ thẩm mỹ742020718
61Công nghệ sinh học742020118
62Công nghệ thực phẩm754010118
63Thú y764010118
64Thú y công nghệ số (4)7640101I118
65Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)7220201E18
66Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)7320104E18
67Quan hệ công chúng (tiếng Anh)7320108E18
68Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101E18
69Digital Marketing (tiếng Anh)7340114E18
70Marketing (tiếng Anh)7340115E18
71Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)7340120E18
72Công nghệ thông tin (tiếng Anh)7480201E18
73Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)7510205E18
74Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)7520114E18
75Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)7520114E18
76Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa KỳLU734010118
77Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhWE734010118
78Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhWE7340115V18

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin7480201225
2An toàn thông tin7480202225
3An ninh mạng7480208225
4Khoa học máy tính7480101225
5Khoa học dữ liệu7460108225
6Kỹ thuật máy tính7480106225
7Trí tuệ nhân tạo7480107225
8Robot và trí tuệ nhân tạo7510209225
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205225
10Công nghệ ô tô điện7520141225
11Công nghệ ô tô thông minh (1)7520141I1225
12Kỹ thuật cơ khí7520103225
13Kỹ thuật cơ điện tử7520114225
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216225
15Kỹ thuật điện7520201225
16Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207225
17Kỹ thuật xây dựng7580201225
18Quản lý xây dựng7580302225
19Quản trị kinh doanh7340101225
20Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2)7340101I1225
21Quản trị nhân lực7340404225
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605225
23Bất động sản7340116225
24Kinh tế số7310109225
25Kinh doanh quốc tế7340120225
26Marketing7340115225
27Marketing và truyền thông sáng tạo (3)7340115I1225
28Digital Marketing7340114225
29Tài chính - Ngân hàng7340201225
30Kế toán7340301225
31Thương mại điện tử7340122225
32Kinh doanh thương mại7340121225
33Công nghệ tài chính7340205225
34Quản trị khách sạn7810201225
35Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202225
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103225
37Quản trị sự kiện7340412225
38Hệ thống thông tin quản lý7340405225
39Quản lý thể dục thể thao7810301225
40Luật kinh tế7380107270
41Luật7380101270
42Tâm lý học7310401225
43Quan hệ công chúng7320108225
44Truyền thông đa phương tiện7320104225
45Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302225
46Kiến trúc7580101225
47Thiết kế nội thất7580108225
48Thiết kế đồ họa7210403225
49Thiết kế thời trang7210404225
50Digital Art (Nghệ thuật số)7210408225
51Thanh nhạc7210205225
52Ngôn ngữ Anh7220201225
53Ngôn ngữ Nhật7220209225
54Ngôn ngữ Trung Quốc7220204225
55Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210225
56Y khoa7720101285
57Dược học7720201250
58Điều dưỡng7720301250
59Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601225
60Công nghệ thẩm mỹ7420207225
61Công nghệ sinh học7420201225
62Công nghệ thực phẩm7540101225
63Thú y7640101225
64Thú y công nghệ số (4)7640101I1225
65Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)7220201E225
66Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)7320104E225
67Quan hệ công chúng (tiếng Anh)7320108E225
68Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101E225
69Digital Marketing (tiếng Anh)7340114E225
70Marketing (tiếng Anh)7340115E225
71Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)7340120E225
72Công nghệ thông tin (tiếng Anh)7480201E225
73Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)7510205E225
74Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)7520114E225
75Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)7520114E225
76Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa KỳLU7340101225
77Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhWE7340101225
78Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhWE7340115V225

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin7480201600
2An toàn thông tin7480202600
3An ninh mạng7480208600
4Khoa học máy tính7480101600
5Khoa học dữ liệu7460108600
6Kỹ thuật máy tính7480106600
7Trí tuệ nhân tạo7480107600
8Robot và trí tuệ nhân tạo7510209600
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205600
10Công nghệ ô tô điện7520141600
11Công nghệ ô tô thông minh (1)7520141I1600
12Kỹ thuật cơ khí7520103600
13Kỹ thuật cơ điện tử7520114600
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216600
15Kỹ thuật điện7520201600
16Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207600
17Kỹ thuật xây dựng7580201600
18Quản lý xây dựng7580302600
19Quản trị kinh doanh7340101600
20Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2)7340101I1600
21Quản trị nhân lực7340404600
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605600
23Bất động sản7340116600
24Kinh tế số7310109600
25Kinh doanh quốc tế7340120600
26Marketing7340115600
27Marketing và truyền thông sáng tạo (3)7340115I1600
28Digital Marketing7340114600
29Tài chính - Ngân hàng7340201600
30Kế toán7340301600
31Thương mại điện tử7340122600
32Kinh doanh thương mại7340121600
33Công nghệ tài chính7340205600
34Quản trị khách sạn7810201600
35Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
37Quản trị sự kiện7340412600
38Hệ thống thông tin quản lý7340405600
39Quản lý thể dục thể thao7810301600
40Luật kinh tế7380107720
41Luật7380101720
42Tâm lý học7310401600
43Quan hệ công chúng7320108600
44Truyền thông đa phương tiện7320104600
45Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302600
46Kiến trúc7580101600
47Thiết kế nội thất7580108600
48Thiết kế đồ họa7210403600
49Thiết kế thời trang7210404600
50Digital Art (Nghệ thuật số)7210408600
51Thanh nhạc7210205600
52Ngôn ngữ Anh7220201600
53Ngôn ngữ Nhật7220209600
54Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
55Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
56Y khoa7720101750
57Dược học7720201720
58Điều dưỡng7720301650
59Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601650
60Công nghệ thẩm mỹ7420207600
61Công nghệ sinh học7420201600
62Công nghệ thực phẩm7540101600
63Thú y7640101600
64Thú y công nghệ số (4)7640101I1600
65Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)7220201E600
66Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)7320104E600
67Quan hệ công chúng (tiếng Anh)7320108E600
68Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101E600
69Digital Marketing (tiếng Anh)7340114E600
70Marketing (tiếng Anh)7340115E600
71Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)7340120E600
72Công nghệ thông tin (tiếng Anh)7480201E600
73Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)7510205E600
74Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)7520114E600
75Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)7520114E600
76Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa KỳLU7340101600
77Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhWE7340101600
78Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhWE7340115V600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N05, C03, C04, D01, X01, X0215
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302C01, C03, C04, D01, X02, H0115
3Thiết kế đồ họa7210403H01, C01, C03, C04, D01, X0215
4Thiết kế thời trang7210404H01, C01, C03, C04, D01, X0215
5Nghệ thuật số7210408C01, C03, C04, D01, X02, H0115
6Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X0115
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X0115
8Ngôn ngữ Nhật7220209C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X0115
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X0115
10Kinh tế quốc tế7310106C01, C03, C04, D01, X01, X0215
11Kinh tế số7310109C01, C03, C04, D01, X01, X0215
12Tâm lý học7310401C01, C03, C04, D01, X01, X0215
13Truyền thông đa phương tiện7320104C01, C03, C04, D01, X01, X0215
14Quan hệ công chúng7320108C01, C03, C04, D01, X01, X0215
15Quản trị kinh doanh7340101C01, C03, C04, D01, X01, X0215
16Digital Marketing7340114C01, C03, C04, D01, X01, X0215
17Marketing7340115C01, C03, C04, D01, X01, X0215
18Bất động sản7340116C01, C03, C04, D01, X01, X0215
19Kinh doanh quốc tế7340120C01, C03, C04, D01, X01, X0215
20Kinh doanh thương mại7340121C01, C03, C04, D01, X01, X0215
21Thương mại điện tử7340122C01, C03, C04, D01, X01, X0215
22Tài chính - Ngân hàng7340201C01, C03, C04, D01, X01, X0215
23Công nghệ tài chính7340205C01, C03, C04, D01, X01, X0215
24Kế toán7340301C01, C03, C04, D01, X01, X0215
25Quản trị nhân lực7340404C01, C03, C04, D01, X01, X0215
26Hệ thống thông tin quản lý7340405C01, C03, C04, D01, X01, X0215
27Quản trị sự kiện7340412C01, C03, C04, D01, X01, X0215
28Luật7380101C01, C03, C04, D01, X01, X0215
29Luật kinh tế7380107C01, C03, C04, D01, X01, X0215
30Luật thương mại quốc tế7380109C01, C03, C04, D01, X01, X0215
31Công nghệ sinh học7420201C01, C03, C04, D01, X01, X0215
32Công nghệ thẩm mỹ7420207C01, C03, C04, D01, X01, X0215
33Khoa học dữ liệu7460108C01, C03, C04, D01, X01, X0215
34Khoa học máy tính7480101C01, C03, C04, D01, X01, X0215
35Kỹ thuật máy tính7480106C01, C03, C04, D01, X01, X0215
36Trí tuệ nhân tạo7480107C01, C03, C04, D01, X01, X0215
37Công nghệ thông tin7480201C01, C03, C04, D01, X01, X0215
38An toàn thông tin7480202C01, C03, C04, D01, X01, X0215
39Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205C01, C03, C04, D01, X01, X0215
40Robot và trí tuệ nhân tạo7510209C01, C03, C04, D01, X01, X0215
41Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C03, C04, D01, X01, X0215
42Kỹ thuật cơ khí7520103C01, C03, C04, D01, X01, X0215
43Kỹ thuật cơ điện tử7520114C01, C03, C04, D01, X01, X0215
44Công nghệ ô tô điện7520141C01, C03, C04, D01, X01, X0215
45Kỹ thuật điện7520201C01, C03, C04, D01, X01, X0215
46Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C01, C03, C04, D01, X01, X0215
47Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216C01, C03, C04, D01, X01, X0215
48Công nghệ thực phẩm7540101B03, C01, C02, D01, X01, X0215
49Kiến trúc7580101C01, C03, C04, D01, X02, H0115
50Thiết kế nội thất7580108H01, C01, C03, C04, D01, X0215
51Kỹ thuật xây dựng7580201C01, C03, C04, D01, X01, X0215
52Quản lý xây dựng7580302C01, C03, C04, D01, X01, X0215
53Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07, X0915
54Dược học7720201A00, B00, B03, C02, D07, X0919
55Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, C02, D07, X0917
56Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, C02, D07, X0917
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C03, C04, D01, X01, X0215
58Quản trị khách sạn7810201C01, C03, C04, D01, X01, X0215
59Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C01, C03, C04, D01, X01, X0215
60Quản lý thể dục thể thao7810301C01, C03, C04, D01, X01, X0215
61Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, D01, X01, X0215

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205C03, C04, D01, N05, X01, X0218
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302C01, C03, C04, D01, H01, X0218
3Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04, D01, H01, X0218
4Thiết kế thời trang7210404C01, C03, C04, D01, H01, X0218
5Nghệ thuật số7210408C01, C03, C04, D01, H01, X0218
6Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X0118
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X0118
8Ngôn ngữ Nhật7220209C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X0118
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X0118
10Kinh tế quốc tế7310106C01, C03, C04, D01, X01, X0218
11Kinh tế số7310109C01, C03, C04, D01, X01, X0218
12Tâm lý học7310401C01, C03, C04, D01, X01, X0218
13Truyền thông đa phương tiện7320104C01, C03, C04, D01, X01, X0218
14Quan hệ công chúng7320108C01, C03, C04, D01, X01, X0218
15Quản trị kinh doanh7340101C01, C03, C04, D01, X01, X0218
16Digital Marketing7340114C01, C03, C04, D01, X01, X0218
17Marketing7340115C01, C03, C04, D01, X01, X0218
18Bất động sản7340116C01, C03, C04, D01, X01, X0218
19Kinh doanh quốc tế7340120C01, C03, C04, D01, X01, X0218
20Kinh doanh thương mại7340121C01, C03, C04, D01, X01, X0218
21Thương mại điện tử7340122C01, C03, C04, D01, X01, X0218
22Tài chính - Ngân hàng7340201C01, C03, C04, D01, X01, X0218
23Công nghệ tài chính7340205C01, C03, C04, D01, X01, X0218
24Kế toán7340301C01, C03, C04, D01, X01, X0218
25Quản trị nhân lực7340404C01, C03, C04, D01, X01, X0218
26Hệ thống thông tin quản lý7340405C01, C03, C04, D01, X01, X0218
27Quản trị sự kiện7340412C01, C03, C04, D01, X01, X0218
28Luật7380101C01, C03, C04, D01, X01, X0218
29Luật kinh tế7380107C01, C03, C04, D01, X01, X0218
30Luật thương mại quốc tế7380109C01, C03, C04, D01, X01, X0218
31Công nghệ sinh học7420201B03, C01, C02, D01, X01, X0218
32Công nghệ thẩm mỹ7420207B03, C01, C02, D01, X01, X0218
33Khoa học dữ liệu7460108C01, C03, C04, D01, X01, X0218
34Khoa học máy tính7480101C01, C03, C04, D01, X01, X0218
35Kỹ thuật máy tính7480106C01, C03, C04, D01, X01, X0218
36Trí tuệ nhân tạo7480107C01, C03, C04, D01, X01, X0218
37Công nghệ thông tin7480201C01, C03, C04, D01, X01, X0218
38An toàn thông tin7480202C01, C03, C04, D01, X01, X0218
39Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205C01, C03, C04, D01, X01, X0218
40Robot và trí tuệ nhân tạo7510209C01, C03, C04, D01, X01, X0218
41Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C03, C04, D01, X01, X0218
42Kỹ thuật cơ khí7520103C01, C03, C04, D01, X01, X0218
43Kỹ thuật cơ điện tử7520114C01, C03, C04, D01, X01, X0218
44Công nghệ ô tô điện7520141C01, C03, C04, D01, X01, X0218
45Kỹ thuật điện7520201C01, C03, C04, D01, X01, X0218
46Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C01, C03, C04, D01, X01, X0218
47Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216C01, C03, C04, D01, X01, X0218
48Công nghệ thực phẩm7540101B03, C01, C02, D01, X01, X0218
49Kiến trúc7580101C01, C03, C04, D01, H01, X0218
50Thiết kế nội thất7580108C01, C03, C04, D01, H01, X0218
51Kỹ thuật xây dựng7580201C01, C03, C04, D01, H01, X0218
52Quản lý xây dựng7580302C01, C03, C04, D01, H01, X0218
53Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07, X0918
54Dược học7720201A00, B00, B03, C02, D07, X0921
55Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, C02, D07, X0919
56Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, C02, D07, X0919
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C03, C04, D01, X01, X0218
58Quản trị khách sạn7810201C01, C03, C04, D01, X01, X0218
59Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C01, C03, C04, D01, X01, X0218
60Quản lý thể dục thể thao7810301C01, C03, C04, D01, X01, X0218
61Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, D01, X01, X0218

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205600
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302600
3Thiết kế đồ họa7210403600
4Thiết kế thời trang7210404600
5Nghệ thuật số7210408600
6Ngôn ngữ Anh7220201600
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
8Ngôn ngữ Nhật7220209600
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
10Kinh tế quốc tế7310106600
11Kinh tế số7310109600
12Tâm lý học7310401600
13Truyền thông đa phương tiện7320104600
14Quan hệ công chúng7320108600
15Quản trị kinh doanh7340101600
16Digital Marketing7340114600
17Marketing7340115600
18Bất động sản7340116600
19Kinh doanh quốc tế7340120600
20Kinh doanh thương mại7340121600
21Thương mại điện tử7340122600
22Tài chính - Ngân hàng7340201600
23Công nghệ tài chính7340205600
24Kế toán7340301600
25Quản trị nhân lực7340404600
26Hệ thống thông tin quản lý7340405600
27Quản trị sự kiện7340412600
28Luật7380101600
29Luật kinh tế7380107600
30Luật thương mại quốc tế7380109600
31Công nghệ sinh học7420201600
32Công nghệ thẩm mỹ7420207600
33Khoa học dữ liệu7460108600
34Khoa học máy tính7480101600
35Kỹ thuật máy tính7480106600
36Trí tuệ nhân tạo7480107600
37Công nghệ thông tin7480201600
38An toàn thông tin7480202600
39Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205600
40Robot và trí tuệ nhân tạo7510209600
41Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
42Kỹ thuật cơ khí7520103600
43Kỹ thuật cơ điện tử7520114600
44Công nghệ ô tô điện7520141600
45Kỹ thuật điện7520201600
46Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207600
47Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216600
48Công nghệ thực phẩm7540101600
49Kiến trúc7580101600
50Thiết kế nội thất7580108600
51Kỹ thuật xây dựng7580201600
52Quản lý xây dựng7580302600
53Thú y7640101600
54Dược học7720201700
55Điều dưỡng7720301650
56Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601650
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
58Quản trị khách sạn7810201600
59Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600
60Quản lý thể dục thể thao7810301600
61Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205C03, C04, D01225
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302C01, C03, C04, D01225
3Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04, D01225
4Thiết kế thời trang7210404C01, C03, C04, D01225
5Nghệ thuật số7210408C01, C03, C04, D01225
6Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D11, D14, D15225
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D11, D14, D15225
8Ngôn ngữ Nhật7220209C00, D01, D11, D14, D15225
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D11, D14, D15225
10Kinh tế quốc tế7310106C01, C03, C04, D01225
11Kinh tế số7310109C01, C03, C04, D01225
12Tâm lý học7310401C01, C03, C04, D01225
13Truyền thông đa phương tiện7320104C01, C03, C04, D01225
14Quan hệ công chúng7320108C01, C03, C04, D01225
15Quản trị kinh doanh7340101C01, C03, C04, D01225
16Digital Marketing7340114C01, C03, C04, D01225
17Marketing7340115C01, C03, C04, D01225
18Bất động sản7340116C01, C03, C04, D01225
19Kinh doanh quốc tế7340120C01, C03, C04, D01225
20Kinh doanh thương mại7340121C01, C03, C04, D01225
21Thương mại điện tử7340122C01, C03, C04, D01225
22Tài chính - Ngân hàng7340201C01, C03, C04, D01225
23Công nghệ tài chính7340205C01, C03, C04, D01225
24Kế toán7340301C01, C03, C04, D01225
25Quản trị nhân lực7340404C01, C03, C04, D01225
26Hệ thống thông tin quản lý7340405C01, C03, C04, D01225
27Quản trị sự kiện7340412C01, C03, C04, D01225
28Luật7380101C01, C03, C04, D01225
29Luật kinh tế7380107C01, C03, C04, D01225
30Luật thương mại quốc tế7380109C01, C03, C04, D01225
31Công nghệ sinh học7420201B03, C01, C02, D01225
32Công nghệ thẩm mỹ7420207B03, C01, C02, D01225
33Khoa học dữ liệu7460108C01, C03, C04, D01225
34Khoa học máy tính7480101C01, C03, C04, D01225
35Kỹ thuật máy tính7480106C01, C03, C04, D01225
36Trí tuệ nhân tạo7480107C01, C03, C04, D01225
37Công nghệ thông tin7480201C01, C03, C04, D01225
38An toàn thông tin7480202C01, C03, C04, D01225
39Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205C01, C03, C04, D01225
40Robot và trí tuệ nhân tạo7510209C01, C03, C04, D01225
41Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C03, C04, D01225
42Kỹ thuật cơ khí7520103C01, C03, C04, D01225
43Kỹ thuật cơ điện tử7520114C01, C03, C04, D01225
44Công nghệ ô tô điện7520141C01, C03, C04, D01225
45Kỹ thuật điện7520201C01, C03, C04, D01225
46Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C01, C03, C04, D01225
47Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216C01, C03, C04, D01225
48Công nghệ thực phẩm7540101B03, C01, C02, D01225
49Kiến trúc7580101C01, C03, C04, D01225
50Thiết kế nội thất7580108C01, C03, C04, D01225
51Kỹ thuật xây dựng7580201C01, C03, C04, D01225
52Quản lý xây dựng7580302C01, C03, C04, D01225
53Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07225
54Dược học7720201A00, B00, B03, C02, D07275
55Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, C02, D07250
56Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, C02, D07250
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C03, C04, D01225
58Quản trị khách sạn7810201C01, C03, C04, D01225
59Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C01, C03, C04, D01225
60Quản lý thể dục thể thao7810301C01, C03, C04, D01225
61Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, D01225

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0016
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, D01, V00, H0117
3Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, V00, H0119
4Thiết kế thời trang7210404A00, D01, V00, H0116
5Nghệ thuật số (Digital Art)7210408A00, D01, V00, H0117
6Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1517
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D1517
8Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1517
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D1517
10Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C00, D0117
11Kinh tế số7310109A00, A01, C00, D0117
12Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0116
13Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1516
14Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1516
15Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D0120
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0118
17Digital Marketing (Marketing số)7340114A00, A01, C00, D0119
18Marketing7340115A00, A01, C00, D0120
19Bất động sản7340116A00, A01, C00, D0116
20Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0117
21Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C00, D0117
22Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D0118
23Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0118
24Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D0116
25Kế toán7340301A00, A01, C01, D0118
26Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D0116
27Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C00, D0117
28Quản trị sự kiện7340412A00, A01, C00, D0116
29Luật7380101A00, A01, C00, D0117
30Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0117
31Luật thương mại quốc tế7380109A00, A01, C00, D0116
32Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D0716
33Công nghệ thẩm mỹ7420207A00, B00, C08, D0716
34Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108A00, A01, C01, D0117
35Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0117
36Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, C01, D0116
37Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, C01, D0116
38Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0121
39An toàn thông tin7480202A00, A01, C01, D0118
40Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0120
41Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A01, C01, D0117
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D0119
43Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0116
44Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0116
45Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D0116
46Công nghệ ô tô điện7520141A00, A01, C01, D0119
47Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0116
48Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0116
49Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0116
50Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D0717
51Kiến trúc7580101A00, D01, V00, H0117
52Thiết kế nội thất7580108A00, D01, V00, H0116
53Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0116
54Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0116
55Thú y7640101A00, B00, C08, D0718
56Dược học7720201A00, B00, C08, D0721
57Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719
58Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C08, D0719
59Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0117
60Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0117
61Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0117
62Quản lý thể dục thể thao7810301A00, A01, C00, D0116
63Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C08, D0716

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0018
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, D01, V00, H0118
3Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, V00, H0118
4Thiết kế thời trang7210404A00, D01, V00, H0118
5Nghệ thuật số (Digital Art)7210408A00, D01, V00, H0118
6Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D1518
8Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1518
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D1518
10Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C00, D0118
11Kinh tế số7310109A00, A01, C00, D0118
12Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0118
13Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1518
14Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1518
15Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D0118
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0118
17Digital Marketing (Marketing số)7340114A00, A01, C00, D0118
18Marketing7340115A00, A01, C00, D0118
19Bất động sản7340116A00, A01, C00, D0118
20Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0118
21Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C00, D0118
22Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D0118
23Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0118
24Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D0118
25Kế toán7340301A00, A01, C01, D0118
26Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D0118
27Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0118
28Quản trị sự kiện7340412A00, A01, C00, D0118
29Luật7380101A00, A01, C00, D0118
30Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0118
31Luật thương mại quốc tế7380109A00, A01, C00, D0118
32Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D0718
33Công nghệ thẩm mỹ7420207A00, B00, C08, D0718
34Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108A00, A01, C01, D0118
35Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0118
36Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, C01, D0118
37Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, C01, D0118
38Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0118
39An toàn thông tin7480202A00, A01, C01, D0118
40Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0118
41Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A01, C01, D0118
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D0118
43Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0118
44Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0118
45Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, C01, D0118
46Công nghệ ô tô điện7520141A00, A01, C01, D0118
47Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0118
48Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0118
49Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0118
50Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D0718
51Kiến trúc7580101A00, D01, V00, H0118
52Thiết kế nội thất7580108A00, D01, V00, H0118
53Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0118
54Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0118
55Thú y7640101A00, B00, C08, D0718
56Dược học7720201A00, B00, C08, D0724
57Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719.5
58Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C08, D0719.5
59Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118
60Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0118
61Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0118
62Quản lý thể dục thể thao7810301A00, A01, C00, D0118
63Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C08, D0718

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205650
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302650
3Thiết kế đồ họa7210403700
4Thiết kế thời trang7210404650
5Nghệ thuật số (Digital Art)7210408650
6Ngôn ngữ Anh7220201700
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204700
8Ngôn ngữ Nhật7220209700
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210700
10Kinh tế quốc tế7310106650
11Kinh tế số7310109650
12Tâm lý học7310401650
13Đông phương học7310608650
14Truyền thông đa phương tiện7320104750
15Quan hệ công chúng7320108700
16Quản trị kinh doanh7340101700
17Digital Marketing (Marketing số)7340114700
18Marketing7340115700
19Bất động sản7340116650
20Kinh doanh quốc tế7340120650
21Kinh doanh thương mại7340121650
22Thương mại điện tử7340122650
23Tài chính - Ngân hàng7340201650
24Công nghệ tài chính7340205650
25Kế toán7340301650
26Quản trị nhân lực7340404650
27Hệ thống thông tin quản lý7340405650
28Quản trị sự kiện7340412650
29Luật7380101650
30Luật kinh tế7380107650
31Luật thương mại quốc tế7380109650
32Công nghệ sinh học7420201650
33Công nghệ thẩm mỹ7420207650
34Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108650
35Khoa học máy tính7480101650
36Kỹ thuật máy tính7480106650
37Trí tuệ nhân tạo7480107650
38Công nghệ thông tin7480201750
39An toàn thông tin7480202650
40Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205700
41Robot và trí tuệ nhân tạo7510209650
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605700
43Kỹ thuật cơ khí7520103650
44Kỹ thuật cơ điện tử7520114650
45Kỹ thuật nhiệt7520115650
46Công nghệ ô tô điện7520141650
47Kỹ thuật điện7520201650
48Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207650
49Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216650
50Công nghệ thực phẩm7540101650
51Kiến trúc7580101650
52Thiết kế nội thất7580108650
53Kỹ thuật xây dựng7580201650
54Quản lý xây dựng7580302650
55Thú y7640101700
56Dược học7720201900
57Điều dưỡng7720301750
58Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601750
59Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103700
60Quản trị khách sạn7810201700
61Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202700
62Quản lý thể dục thể thao7810301650
63Quản lý tài nguyên và môi trường7850101650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0016
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, D01, V00, H0117
3Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, V00, H0119
4Thiết kế thời trang7210404A00, D01, V00, H0116
5Digital Art (Nghệ thuật số)7210408A00, D01, V00, H0117
6Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1517
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A00, C00, D01, D1517
8Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1517
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A00, C00, D01, D1517
10Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C00, D0117
11Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, C00, D0117
12Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0116
13Đông phương học7310608A00, C00, D01, D1516
14Truyền thông đa phương tiện7320104A00, C00, D01, D1520
15Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D0118
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0120
17Digital Marketing7340114A00, A01, C00, D0119
18Marketing7340115A00, A01, C00, D0120
19Bất động sản7340116A00, A01, C00, D0116
20Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0117
21Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C00, D0117
22Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D0118
23Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0118
24Tài chính quốc tế7340206A00, A01, C01, D0116
25Kế toán7340301A00, A01, C01, D0118
26Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D0116
27Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0117
28Quản trị sự kiện7340412A00, A01, C00, D0116
29Luật7380101A00, A01, C00, D0117
30Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0117
31Luật thương mại quốc tế7380109A00, A01, C00, D0116
32Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D0716
33Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108A00, A01, C01, D0117
34Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0121
35An toàn thông tin7480202A00, A01, C01, D0118
36Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0120
37Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A01, C01, D0117
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D0119
39Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0116
40Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0116
41Công nghệ ô tô điện7520141A00, A01, C01, D0119
42Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0116
43Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0116
44Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0116
45Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D0717
46Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0116
47Kiến trúc7580101A00, D01, V00, H0117
48Thiết kế nội thất7580108A00, D01, V00, H0116
49Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0116
50Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0116
51Thú y7640101A00, B00, C08, D0718
52Dược học7720201A00, B00, C08, D0721
53Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719
54Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C08, D0719
55Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0117
56Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0117
57Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0117
58Quản lý thể dục thể thao7810301A00, A01, C00, D0116
59Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C08, D0716

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0018
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, D01, V00, H0118
3Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, V00, H0118
4Thiết kế thời trang7210404A00, D01, V00, H0118
5Digital Art (Nghệ thuật số)7210408A00, D01, V00, H0118
6Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A00, C00, D01, D1518
8Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1518
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A00, C00, D01, D1518
10Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C00, D0118
11Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, C00, D0118
12Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0118
13Đông phương học7310608A00, C00, D01, D1518
14Truyền thông đa phương tiện7320104A00, C00, D01, D1518
15Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D0118
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0118
17Digital Marketing7340114A00, A01, C00, D0118
18Marketing7340115A00, A01, C00, D0118
19Bất động sản7340116A00, A01, C00, D0118
20Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0118
21Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C00, D0118
22Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D0118
23Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0118
24Tài chính quốc tế7340206A00, A01, C01, D0118
25Kế toán7340301A00, A01, C01, D0118
26Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D0118
27Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0118
28Quản trị sự kiện7340412A00, A01, C00, D0118
29Luật7380101A00, A01, C00, D0118
30Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0118
31Luật thương mại quốc tế7380109A00, A01, C00, D0118
32Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D0718
33Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108A00, A01, C01, D0118
34Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0118
35An toàn thông tin7480202A00, A01, C01, D0118
36Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0118
37Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A01, C01, D0118
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D0118
39Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0118
40Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0118
41Công nghệ ô tô điện7520141A00, A01, C01, D0118
42Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0118
43Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0118
44Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0118
45Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D0718
46Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0118
47Kiến trúc7580101A00, D01, V00, H0118
48Thiết kế nội thất7580108A00, D01, V00, H0118
49Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0118
50Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0118
51Thú y7640101A00, B00, C08, D0718
52Dược học7720201A00, B00, C08, D0724
53Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719.5
54Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C08, D0719.5
55Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118
56Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0118
57Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0118
58Quản lý thể dục thể thao7810301A00, A01, C00, D0118
59Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C08, D0718

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205650
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302650
3Thiết kế đồ họa7210403750
4Thiết kế thời trang7210404650
5Digital Art (Nghệ thuật số)7210408650
6Ngôn ngữ Anh7220201750
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204700
8Ngôn ngữ Nhật7220209700
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210700
10Kinh tế quốc tế7310106650
11Quan hệ quốc tế7310206650
12Tâm lý học7310401650
13Đông phương học7310608650
14Truyền thông đa phương tiện7320104750
15Quan hệ công chúng7320108750
16Quản trị kinh doanh7340101800
17Digital Marketing7340114800
18Marketing7340115750
19Bất động sản7340116650
20Kinh doanh quốc tế7340120700
21Kinh doanh thương mại7340121650
22Thương mại điện tử7340122650
23Tài chính - Ngân hàng7340201650
24Tài chính quốc tế7340206650
25Kế toán7340301650
26Quản trị nhân lực7340404650
27Hệ thống thông tin quản lý7340405650
28Quản trị sự kiện7340412650
29Luật7380101650
30Luật kinh tế7380107650
31Luật thương mại quốc tế7380109650
32Công nghệ sinh học7420201650
33Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108650
34Công nghệ thông tin7480201800
35An toàn thông tin7480202650
36Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205800
37Robot và trí tuệ nhân tạo7510209650
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605750
39Kỹ thuật cơ khí7520103650
40Kỹ thuật cơ điện tử7520114650
41Công nghệ ô tô điện7520141650
42Kỹ thuật điện7520201650
43Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207650
44Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216650
45Công nghệ thực phẩm7540101650
46Công nghệ dệt, may7540204650
47Kiến trúc7580101650
48Thiết kế nội thất7580108650
49Kỹ thuật xây dựng7580201650
50Quản lý xây dựng7580302650
51Thú y7640101750
52Dược học7720201900
53Điều dưỡng7720301750
54Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601750
55Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103700
56Quản trị khách sạn7810201700
57Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202700
58Quản lý thể dục thể thao7810301650
59Quản lý tài nguyên và môi trường7850101650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0017
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, D01, H01, V0017
3Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, H01, V0017
4Thiết kế thời trang7210404A00, D01, H01, V0017
5Nghệ thuật số (Digital Art)7210408A00, D01, H01, V0017
6Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1517
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D1517
8Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1517
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D1517
10Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C00, D0117
11Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, C00, D0117
12Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0117
13Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1517
14Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1518
15Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D0117
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0118
17Digital Marketing (Marketing số)7340114A00, A01, C00, D0118
18Marketing7340115A00, A01, C00, D0117
19Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0118
20Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C00, D0118
21Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D0118
22Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0117
23Tài chính quốc tế7340206A00, A01, C01, D0117
24Kế toán7340301A00, A01, C01, D0117
25Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D0117
26Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0119
27Quản trị sự kiện7340412A00, A01, C00, D0117
28Luật7380101A00, A01, C00, D0117
29Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0117
30Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D0717
31Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108A00, A01, C01, D0120
32Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0120
33An toàn thông tin7480202A00, A01, C01, D0120
34Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0119
35Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A01, C01, D0119
36Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D0117
37Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0117
38Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0117
39Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0117
40Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0117
41Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, C01, D0118
42Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0117
43Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, C08, D0717
44Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D0717
45Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0117
46Kiến trúc7580101A00, D01, H01, V0017
47Thiết kế nội thất7580108A00, D01, H01, V0017
48Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0117
49Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0117
50Chăn nuôi7620105A00, B00, C08, D0717
51Thú y7640101A00, B00, C08, D0719
52Dược học7720201A00, B00, C08, D0721
53Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719
54Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, C08, D0717
55Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C08, D0719
56Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0117
57Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0117
58Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0117
59Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C08, D0717

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0018
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, D01, H01, V0018
3Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, H01, V0018
4Thiết kế thời trang7210404A00, D01, H01, V0018
5Nghệ thuật số (Digital Art)7210408A00, D01, H01, V0018
6Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D1518
8Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1518
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D1518
10Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, C00, D0118
11Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, C00, D0118
12Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0118
13Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1518
14Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1518
15Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D0118
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0118
17Digital Marketing (Marketing số)7340114A00, A01, C00, D0118
18Marketing7340115A00, A01, C00, D0118
19Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0118
20Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C00, D0118
21Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D0118
22Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0118
23Tài chính quốc tế7340206A00, A01, C01, D0118
24Kế toán7340301A00, A01, C01, D0118
25Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D0118
26Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0118
27Quản trị sự kiện7340412A00, A01, C00, D0118
28Luật7380101A00, A01, C00, D0118
29Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0118
30Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D0718
31Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108A00, A01, C01, D0118
32Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0118
33An toàn thông tin7480202A00, A01, C01, D0118
34Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0118
35Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A01, C01, D0118
36Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D0118
37Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0118
38Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0118
39Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0118
40Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0118
41Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, C01, D0118
42Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0118
43Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, C01, D0118
44Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D0718
45Công nghệ dệt, may7540204A00, B00, C08, D0718
46Kiến trúc7580101A00, D01, H01, V0018
47Thiết kế nội thất7580108A00, D01, H01, V0018
48Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0118
49Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0118
50Chăn nuôi7620105A00, B00, C08, D0718
51Thú y7640101A00, B00, C08, D0718
52Dược học7720201A00, B00, C08, D0724
53Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719.5
54Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, C08, D0718
55Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C08, D0719.5
56Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118
57Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0118
58Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0118
59Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C08, D0718

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205650
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302650
3Thiết kế đồ họa7210403750
4Thiết kế thời trang7210404650
5Nghệ thuật số (Digital Art)7210408650
6Ngôn ngữ Anh7220201750
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204700
8Ngôn ngữ Nhật7220209700
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210700
10Kinh tế quốc tế7310106650
11Quan hệ quốc tế7310206650
12Tâm lý học7310401650
13Đông phương học7310608650
14Truyền thông đa phương tiện7320104750
15Quan hệ công chúng7320108750
16Quản trị kinh doanh7340101800
17Digital Marketing (Marketing số)7340114800
18Marketing7340115750
19Kinh doanh quốc tế7340120700
20Kinh doanh thương mại7340121650
21Thương mại điện tử7340122650
22Tài chính - Ngân hàng7340201650
23Tài chính quốc tế7340206650
24Kế toán7340301650
25Quản trị nhân lực7340404650
26Hệ thống thông tin quản lý7340405650
27Quản trị sự kiện7340412650
28Luật7380101650
29Luật kinh tế7380107650
30Công nghệ sinh học7420201650
31Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108650
32Công nghệ thông tin7480201800
33An toàn thông tin7480202650
34Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205800
35Robot và trí tuệ nhân tạo7510209650
36Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605750
37Kỹ thuật cơ khí7520103650
38Kỹ thuật cơ điện tử7520114650
39Kỹ thuật điện7520201650
40Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207650
41Kỹ thuật y sinh7520212700
42Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216650
43Kỹ thuật môi trường7520320650
44Công nghệ thực phẩm7540101650
45Công nghệ dệt, may7540204650
46Kiến trúc7580101650
47Thiết kế nội thất7580108650
48Kỹ thuật xây dựng7580201650
49Quản lý xây dựng7580302650
50Chăn nuôi7620105650
51Thú y7640101750
52Dược học7720201900
53Điều dưỡng7720301750
54Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497650
55Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601750
56Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103700
57Quản trị khách sạn7810201700
58Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202700
59Quản lý tài nguyên và môi trường7850101650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0021
2Thiết kế thời trang7210404V00, H01, H02, H0619
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D1519
5Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1518
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D1518
7Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, C00, D0118
8Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0120
9Thiết kế đồ họa7210403V00, H01, H02, H0619
10Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1518
11Việt Nam học7310630A01, C00, D01, D1518
12Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1521
13Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D0122
14Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0119
15Marketing7340115A00, A01, C00, D0120
16Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0118
17Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C00, D0118
18Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D0122
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0118
20Kế toán7340301A00, A01, C01, D0118
21Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D0119
22Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0118
23Luật7380101A00, A01, C00, D0118
24Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0118
25Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D0718
26Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D0118
27Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0120
28An toàn thông tin7480202A00, A01, C01, D0120
29Robot và trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01, C01, D0121
30Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0120
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D0120
32Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0118
33Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0118
34Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0118
35Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0119
36Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, C01, D0118
37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0119
38Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, C08, D0718
39Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D0718
40Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0118
41Kiến trúc7580101A00, D01, V00, H0119
42Thiết kế nội thất7580108A00, D01, V00, H0119
43Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0118
44Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0118
45Thú y7640101A00, B00, C08, D0720
46Dược học7720201A00, B00, C08, D0721
47Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0720
48Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C08, D0720
49Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118
50Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0119
51Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0018
2Thiết kế thời trang7210404V00, H01, H02, H0618
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D1518
5Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1518
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D1518
7Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, C00, D0118
8Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0118
9Thiết kế đồ họa7210403V00, H01, H02, H0618
10Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1518
11Việt Nam học7310630A01, C00, D01, D1518
12Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1518
13Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D0118
14Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0118
15Marketing7340115A00, A01, C00, D0118
16Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0118
17Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C00, D0118
18Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D0118
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0118
20Kế toán7340301A00, A01, C01, D0118
21Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D0118
22Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0118
23Luật7380101A00, A01, C00, D0118
24Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0118
25Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D0718
26Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D0118
27Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0118
28An toàn thông tin7480202A00, A01, C01, D0118
29Robot và trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01, C01, D0118
30Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0118
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D0118
32Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0118
33Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0118
34Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0118
35Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0118
36Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, C01, D0118
37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0118
38Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, C08, D0718
39Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D0718
40Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0118
41Kiến trúc7580101A00, D01, V00, H0118
42Thiết kế nội thất7580108A00, D01, V00, H0118
43Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0118
44Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0118
45Thú y7640101A00, B00, C08, D0718
46Dược học7720201A00, B00, C08, D0724
47Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719.5
48Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C08, D0719.5
49Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118
50Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0118
51Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205700
2Thiết kế thời trang7210404750
3Ngôn ngữ Anh7220201650
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204700
5Ngôn ngữ Nhật7220209670
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210700
7Quan hệ quốc tế7310206670
8Tâm lý học7310401700
9Thiết kế đồ họa7210403650
10Đông phương học7310608670
11Việt Nam học7310630700
12Truyền thông đa phương tiện7320104650
13Quan hệ công chúng7320108700
14Quản trị kinh doanh7340101700
15Marketing7340115700
16Kinh doanh quốc tế7340120720
17Kinh doanh thương mại7340121700
18Thương mại điện tử7340122670
19Tài chính - Ngân hàng7340201670
20Kế toán7340301650
21Quản trị nhân lực7340404650
22Hệ thống thông tin quản lý7340405650
23Luật7380101650
24Luật kinh tế7380107670
25Công nghệ sinh học7420201650
26Khoa học dữ liệu7460108750
27Công nghệ thông tin7480201720
28An toàn thông tin7480202670
29Robot và trí tuệ nhân tạo7480207650
30Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205700
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605700
32Kỹ thuật cơ khí7520103650
33Kỹ thuật cơ điện tử7520114650
34Kỹ thuật điện7520201670
35Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207670
36Kỹ thuật y sinh7520212750
37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216650
38Kỹ thuật môi trường7520320670
39Công nghệ thực phẩm7540101650
40Công nghệ dệt, may7540204650
41Kiến trúc7580101650
42Thiết kế nội thất7580108650
43Kỹ thuật xây dựng7580201650
44Quản lý xây dựng7580302720
45Thú y7640101700
46Dược học7720201850
47Điều dưỡng7720301750
48Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601750
49Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103650
50Quản trị khách sạn7810201650
51Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403V00, H02, H01, H0618
2Thiết kế thời trang7210404V00, H02, H01, H0620
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D1518
5Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1518
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D1518
7Tâm lý học7310401A00, A01, D0118
8Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1518
9Việt Nam học7310630A01, C00, D01, D1518
10Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1518
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0118
12Marketing7340115A00, A01, C00, D0118
13Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0120
14Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C00, D0118
15Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D0119
16Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0118
17Kế toán7340301A00, A01, C01, D0118
18Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0120
19Luật7380101A00, A01, C00, D0118
20Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0118
21Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D0718
22Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0118
23An toàn thông tin7480202A00, A01, C01, D0119
24Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0118
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D0118
26Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0118
27Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0118
28Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0118
29Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0119
30Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, C01, D0119
31Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0118
32Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, C08, D0718
33Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D0718
34Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0118
35Kiến trúc7580101A00, D01, H01, V0020
36Thiết kế nội thất7580108A00, D01, H01, V0018
37Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0118
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D0118
39Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0119
40Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0118
41Thú y7640101A00, B00, C08, D0718
42Dược học7720201A00, B00, C08, D0722
43Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118
44Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0118
45Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa721040318
2Thiết kế thời trang721040418
3Ngôn ngữ Anh722020118
4Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
5Ngôn ngữ Nhật722020918
6Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018
7Tâm lý học731040118
8Đông phương học731060818
9Việt Nam học731063018
10Truyền thông đa phương tiện732010418
11Quản trị kinh doanh734010118
12Marketing734011518
13Kinh doanh quốc tế734012018
14Kinh doanh thương mại734012118
15Thương mại điện tử734012218
16Tài chính - Ngân hàng734020118
17Kế toán734030118
18Hệ thống thông tin quản lý734040518
19Luật738010118
20Luật kinh tế738010718
21Công nghệ sinh học742020118
22Công nghệ thông tin748020118
23An toàn thông tin748020218
24Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
26Kỹ thuật cơ khí752010318
27Kỹ thuật Cơ điện tử752011418
28Kỹ thuật điện752020118
29Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020718
30Kỹ thuật y sinh752021218
31Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021618
32Kỹ thuật môi trường752032018
33Công nghệ thực phẩm754010118
34Công nghệ dệt, may754020418
35Kiến trúc758010118
36Thiết kế nội thất758010818
37Kỹ thuật xây dựng758020118
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020518
39Kinh tế xây dựng758030118
40Quản lý xây dựng758030218
41Thú y764010118
42Dược học772020124
43Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
44Quản trị khách sạn781020118
45Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học7420201650
2Hệ thống thông tin quản lý7340405650
3Kiến trúc7580101650
4Tâm lý học7310401700
5Thú y7640101650
6Kỹ thuật xây dựng7580201650
7Thiết kế nội thất7580108650
8Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205650
9Kỹ thuật y sinh7520212650
10Thiết kế thời trang7210404650
11Marketing7340115780
12Quản lý xây dựng7580302650
13Đông phương học7310608650
14Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207650
15Thiết kế đồ họa7210403650
16Quản trị kinh doanh7340101780
17Kinh tế xây dựng7580301650
18Việt Nam học7310630650
19Kỹ thuật điện7520201650
20Truyền thông đa phương tiện7320104700
21Kỹ thuật cơ điện tử7520114650
22Kinh doanh quốc tế7340120780
23Công nghệ dệt, may7540204650
24Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210700
25Ngôn ngữ Trung Quốc7220204700
26Kỹ thuật cơ khí7520103650
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103745
28Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605700
29Ngôn ngữ Anh7220201745
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216650
31Quản trị khách sạn7810201745
32Kế toán7340301700
33Dược học7720201850
34Tài chính - Ngân hàng7340201700
35Ngôn ngữ Nhật7220209700
36Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205745
37Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202700
38Công nghệ thực phẩm7540101650
39Luật kinh tế7380107700
40Kinh doanh thương mại7340121700
41Công nghệ thông tin7480201745
42Kỹ thuật môi trường7520320650
43An toàn thông tin7480202700
44Luật7380101650
45Thương mại điện tử7340122700

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403V00, H01, H02, H0616
2Thiết kế thời trang7210404V00, H01, H02, H0616
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1517
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D1516
5Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1517
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D1517
7Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0118
8Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1517
9Việt Nam học7310630A01, C00, D01, D1516
10Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1517
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0117
12Marketing7340115A00, A01, C00, D0119
13Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0120
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0116
15Kế toán7340301A00, A01, C01, D0116
16Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0116
17Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0116
18Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D0716
19Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0118
20An toàn thông tin7480202A00, A01, C01, D0116
21Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0117
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D0117
23Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0116
24Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0116
25Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0116
26Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0116
27Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, C01, D0116
28Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0116
29Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, C08, D0716
30Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D0716
31Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0116
32Kiến trúc7580101A00, D01, V00, H0116
33Thiết kế nội thất7580108A00, D01, V00, H0116
34Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0116
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D0116
36Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0116
37Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0116
38Thú y7640101A00, B00, C08, D0717
39Dược học7720201A00, B00, C08, D0722
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118
41Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0118
42Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2018

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2018
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403V00, V02, H01, H0216
2Thiết kế thời trang7210404V00, V02, H01, H0216
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1516
4Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1516
5Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0116
6Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1516
7Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1516
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0117
9Marketing7340115A00, A01, C00, D0120
10Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0119
11Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0116
12Kế toán7340301A00, A01, C01, D0116
13Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0116
14Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0116
15Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D0716
16Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0117
17An toàn thông tin7480202A00, A01, C01, D0116
18Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0116
19Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0116
20Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0116
21Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0116
22Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0116
23Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, C01, D0116
24Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0116
25Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, C08, D0716
26Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D0716
27Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0116
28Kiến trúc7580101A00, D01, H01, V0016
29Thiết kế nội thất7580108A00, D01, H01, V0016
30Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0116
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D0116
32Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0116
33Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0116
34Thú y7640101A00, B00, C08, D0716
35Dược học7720201A00, B00, C08, D0718
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0116
37Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0117
38Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0116

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2017

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2017
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H01, H02, V00, V0216.25
2Thiết kế thời trang7210404H01, H02, V00, V0216.5
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1520
4Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D0618.5
5Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D0117
6Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1517.5
7Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C00, D01, D1517
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0119
9Marketing7340115A00, A01, C00, D0121
10Kinh doanh quốc tế7340120
11Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0117
12Kế toán7340301A00, A01, C01, D0117
13Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D0116
14Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0117.5
15Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08, D0717
16Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0119
17An toàn thông tin7480202A00, A01, C01, D01
18Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0118
19Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D0116
20Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D0116
21Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D0116
22Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0116
23Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, C01, D0116
24Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D0116
25Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, C08, D0716
26Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D0717
27Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0116
28Kiến trúc7580101H01, H0216.5
29Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0116
30Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D0116
31Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0116
32Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0116
33Dược học7720201A00, B00, C08, D0718
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118.5
35Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0119
36Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0118.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác