Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ TPHCM năm 2020

0
336

Trường Đại học Công nghệ TPHCM đã chính thức công bố điểm trúng tuyển theo hình thức xét học bạ đợt 1, điểm sàn (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) và điểm chuẩn trúng tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã được update

Điểm sàn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2020

Điểm sàn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2020 như sau:

Ngành học Điểm sàn 2020
Thi THPT Thi ĐGNL
Dược học 24 725
Ngôn ngữ Anh 18 625
Ngôn ngữ Nhật 18 625
Ngôn ngữ Trung Quốc 18 625
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 625
Việt Nam học 18 625
Đông phương học 18 625
Truyền thông đa phương tiện 18 625
Thiết kế đồ họa 18 625
Thiết kế thời trang 18 625
Thiết kế nội thất 18 625
Kiến trúc 18 625
Luật kinh tế 18 625
Luật 18 625
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 625
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 625
Quản trị khách sạn 18 625
Kinh doanh quốc tế 18 625
Quản trị kinh doanh 18 625
Marketing 18 625
Tâm lý học 18 625
Thương mại điện tử 18 625
Kinh doanh thương mại 18 625
Tài chính ngân hàng 18 625
Kế toán 18 625
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18 625
Công nghệ dệt may 18 625
Kinh tế xây dựng 18 625
Quản lý xây dựng 18 625
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18 625
Kỹ thuật xây dựng 18 625
Hệ thống thông tin quản lý 18 625
An toàn thông tin 18 625
Công nghệ thông tin 18 625
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 625
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 625
Kỹ thuật cơ khí 18 625
Kỹ thuật cơ điện tử 18 625
Kỹ thuật điện 18 625
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 18 625
Thú y 18 625
Kỹ thuật y sinh 18 625
Công nghệ sinh học 18 625
Kỹ thuật môi trường 18 625
Công nghệ thực phẩm 18 625

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Đợt 1:

Lưu ý: Điểm trúng tuyển dưới đây đã tính cả điểm ưu tiên.

Ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển học bạ
Dược học 24
Ngôn ngữ Anh 18
Ngôn ngữ Nhật 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
Việt Nam học 18
Đông phương học 18
Truyền thông đa phương tiện 18
Thiết kế đồ họa 18
Thiết kế thời trang 18
Thiết kế nội thất 18
Kiến trúc 18
Luật kinh tế 18
Luật 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Quản trị khách sạn 18
Kinh doanh quốc tế 18
Quản trị kinh doanh 18
Marketing 18
Tâm lý học 18
Thương mại điện tử 18
Kinh doanh thương mại 18
Tài chính ngân hàng 18
Kế toán 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
Công nghệ dệt may 18
Kinh tế xây dựng 18
Quản lý xây dựng 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18
Kỹ thuật xây dựng 18
Hệ thống thông tin quản lý 18
An toàn thông tin 18
Công nghệ thông tin 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
Kỹ thuật cơ khí 18
Kỹ thuật cơ điện tử 18
Kỹ thuật điện 18
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 18
Thú y 18
Kỹ thuật y sinh 18
Công nghệ sinh học 18
Kỹ thuật môi trường 18
Công nghệ thực phẩm 18

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã cập nhật chính thức điểm trúng tuyển 2020.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Công nghệ TPHCM năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Dược học 22 22
Ngôn ngữ Anh 17 18
Ngôn ngữ Nhật 17 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc 17 18
Việt Nam học 16 18
Đông phương học 17 18
Truyền thông đa phương tiện 17 18
Thiết kế đồ họa 16 18
Thiết kế thời trang 16 20
Thiết kế nội thất 16 18
Kiến trúc 16 20
Luật kinh tế 16 18
Luật / 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 18
Quản trị khách sạn 18 18
Kinh doanh quốc tế 20 20
Quản trị kinh doanh 17 18
Marketing 19 18
Tâm lý học 18 18
Thương mại điện tử / 19
Kinh doanh thương mại / 18
Tài chính ngân hàng 16 18
Kế toán 16 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17 18
Công nghệ dệt may 16 18
Kinh tế xây dựng 16 19
Quản lý xây dựng 16 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16 18
Kỹ thuật xây dựng 16 18
Hệ thống thông tin quản lý 16 20
An toàn thông tin 16 19
Công nghệ thông tin 18 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 18
Kỹ thuật cơ khí 16 18
Kỹ thuật cơ điện tử 16 18
Kỹ thuật điện 16 18
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 16 19
Thú y 17 18
Kỹ thuật y sinh 16 19
Công nghệ sinh học 16 18
Kỹ thuật môi trường 16 18
Công nghệ thực phẩm 16 18