Ngành Công nghệ sinh học là gì, học gì, trường nào, ra trường cơ hội như nào?

Mã ngành: 7420201

Tổng quan ngành

Công nghệ sinh học là ngành học dành cho những bạn yêu thích khoa học sự sống nhưng muốn đi theo hướng ứng dụng, tạo ra sản phẩm, quy trình và giải pháp phục vụ y dược, nông nghiệp, thực phẩm và môi trường. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ ngành là gì, học những gì, cơ hội nghề nghiệp ra sao và ai phù hợp để theo học.

Tìm hiểu về ngành Công nghệ sinh học

I. Giới thiệu chung về ngành Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh học là một trong những ngành tiêu biểu của nhóm khoa học sự sống ứng dụng, gắn khá chặt với nhu cầu nghiên cứu, sản xuất và đổi mới công nghệ hiện nay.

I.1 Ngành Công nghệ sinh học là gì?

Công nghệ sinh học (Biotechnology) là ngành học nghiên cứu và ứng dụng sinh vật sống, tế bào, vi sinh vật, enzyme và các quá trình sinh học để tạo ra sản phẩm hoặc công nghệ phục vụ đời sống. Theo mô tả chương trình của các trường đại học, ngành này gắn với việc phát triển các ứng dụng trong y dược, thực phẩm, nông nghiệp, môi trường và một số lĩnh vực công nghiệp khác, chứ không chỉ dừng ở việc học kiến thức sinh học thuần túy.

Vai trò của Công nghệ sinh học đang rõ hơn trước trong bối cảnh Việt Nam thúc đẩy nghiên cứu, sản xuất vaccine, thuốc sinh học, công nghệ gen, công nghệ tế bào, sản phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp, thực phẩm và xử lý môi trường. Nghị quyết của Bộ Chính trị và các đề án của Chính phủ cũng xác định công nghiệp sinh học là ngành kinh tế kỹ thuật quan trọng, đồng thời nhấn mạnh việc đầu tư phòng thí nghiệm, trung tâm kiểm định và đào tạo nguồn nhân lực công nghệ sinh học chất lượng cao.

I.2 So sánh ngành Công nghệ sinh học với ngành gần

Công nghệ sinh học khá dễ bị nhầm với ngành Sinh học và Kỹ thuật sinh học.

Nếu Sinh học nghiêng nhiều hơn về nghiên cứu các hệ thống sống theo chiều rộng như tế bào, di truyền, vi sinh, sinh thái, tiến hóa hay bảo tồn, thì Công nghệ sinh học đi theo hướng dùng kiến thức sinh học để tạo ra quy trình, sản phẩm và ứng dụng cụ thể. Còn Kỹ thuật sinh học là ngành vận dụng thêm các công cụ và tư duy kỹ thuật trên nền tảng công nghệ sinh học để giải quyết bài toán sản xuất, thiết bị, quy trình và vận hành công nghệ.

II. Chương trình đào tạo ngành Công nghệ sinh học

Chương trình Công nghệ sinh học thường được xây theo hướng vừa có nền tảng khoa học cơ bản, vừa có kỹ năng thực hành phòng thí nghiệm và định hướng ứng dụng. Sinh viên không chỉ học lý thuyết mà còn phải làm quen sớm với môi trường thực nghiệm.

Mời các bạn tham khảo chương trình đào tạo ngành Công nghệ sinh học của Đại học Cần Thơ. Chi tiết chương trình như sau:

I. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI CƯƠNG
Học phần điều kiện không tích lũy, bao gồm:
Giáo dục Quốc phòng và an ninh 1, 2, 3, 4
Giáo dục thể chất 1, 2, 3
Anh văn căn bản 1, 2, 3
Anh văn tăng cường 1, 2, 3
Pháp văn cơ bản 1, 2, 3
Tin học căn bản
TT. Tin học căn bản
Học phần chính, bao gồm:
Triết học Mác – Lênin
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Pháp luật đại cương
Logic học đại cương
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Tiếng Việt thực hành
Văn bản và lưu trữ học đại cương
Xã hội học đại cương
Kỹ năng mềm
Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
Xác suất thống kê B
Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương
TT. Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương
Toán cao cấp C
Điện và quang đại cương
TT. Điện và quang đại cương
II. KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH
Sinh học đại cương A1
TT. Sinh học đại cương A1
Sinh học đại cương A2
TT. Sinh học đại cương A2
Sinh học phân tử
TT. Sinh học phân tử
Hóa phân tích đại cương
TT. Hóa phân tích đại cương
Virus học đại cương
Phương pháp nghiên cứu khoa học – Công nghệ sinh học
Vi sinh học đại cương
TT. Vi sinh học đại cương
Sinh hóa
TT. Sinh hóa
Phương pháp phân tích vi sinh vật
TT. Phương pháp phân tích vi sinh vật
Cơ sở di truyền học
TT. Cơ sở di truyền học
Kỹ thuật phân tích và thiết bị
TT. Kỹ thuật phân tích và thiết bị
Sinh lý thực vật B
TT. Sinh lý thực vật
Thống kê sinh học
TT. Thống kê sinh học
Anh văn chuyên ngành – Công nghệ sinh học
Pháp văn chuyên môn – Khoa học và công nghệ
III. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
Vi sinh học công nghiệp
TT. Vi sinh học công nghiệp
Nhập môn công nghệ sinh học
Thực tế cơ sở – CNSH
Protein và Enzim học
TT. Protein và Enzim học
Tin sinh học
Công nghệ di truyền
TT. Công nghệ di truyền
Báo cáo chuyên đề công nghệ sinh học
Nuôi cấy mô tế bào thực vật và động vật
TT. Nuôi cấy mô tế bào thực vật và động vật
Công nghệ sinh học thực phẩm
Sinh học miễn dịch
Công nghệ sinh học trong y dược
Công nghệ sinh học trong môi trường
Công nghệ sinh học trong nông nghiệp
Vi sinh học y dược
Chẩn đoán phân tử
Nấm học
TT. Nấm học
Chất điều hòa sinh trưởng thực vật
Vi sinh vật nông nghiệp
Vi sinh học môi trường
TT. Vi sinh học môi trường
An toàn trong thực phẩm và môi trường
Lên men thực phẩm
TT. Lên men thực phẩm
Vi sinh học thực phẩm
TT. Vi sinh học thực phẩm
Luận văn tốt nghiệp – CNSH
Tiểu luận tốt nghiệp – CNSH
Hóa học thực phẩm
TT. Hóa học thực phẩm
Công nghệ sinh học trong chọn giống thực vật
Công nghệ sinh thái
Bảo tồn đa dạng sinh học
Sinh học phân tử cây trồng
Công nghệ sinh học vật nuôi
Công nghệ sinh học trong thủy sản
Vi sinh vật gây bệnh cây trồng

III. Cơ hội nghề nghiệp và mức lương của ngành

Đầu ra của Công nghệ sinh học khá rộng, nhưng không nên hiểu theo kiểu học xong là làm được mọi việc trong y dược hay sinh học. Trên thực tế, sinh viên thường đi theo các nhánh gần ngành nhất như phòng thí nghiệm và xét nghiệm, kiểm nghiệm và kiểm soát chất lượng, hoặc nghiên cứu phát triển sản phẩm và ứng dụng công nghệ. Các trường cũng định hướng đầu ra ở viện nghiên cứu, cơ sở y tế, doanh nghiệp sản xuất, đơn vị đào tạo và cơ quan quản lý liên quan đến công nghệ sinh học.

III.1 Phòng thí nghiệm, xét nghiệm và phân tích sinh học

Đây là nhánh nghề khá gần với bản chất ngành học. Công việc có thể gồm kỹ thuật viên phòng thí nghiệm, kỹ thuật viên xét nghiệm, nhân viên phân tích kết quả xét nghiệm sinh học phân tử hoặc làm việc tại trung tâm di truyền, phòng lab y sinh, viện nghiên cứu và doanh nghiệp dịch vụ xét nghiệm. Đây là nhánh phù hợp với người thích môi trường phòng lab và công việc thiên về thao tác, quy trình, độ chính xác.

Theo các tin tuyển dụng hiện tại trên TopCV tại Hà Nội, kỹ thuật viên xét nghiệm đang xuất hiện ở mức khoảng 8 đến 10 triệu, 8 đến 12 triệu, thậm chí có nơi tuyển 8 đến 20 triệu đồng mỗi tháng; vị trí phân tích kết quả xét nghiệm sinh học phân tử ở mức khoảng 9 đến 13 triệu đồng mỗi tháng.

III.2 Kiểm nghiệm vi sinh, QA, QC và sản xuất sinh học

Một hướng đi thực tế khác là làm trong nhà máy hoặc doanh nghiệp sản xuất dược, thực phẩm, chế phẩm sinh học, thú y hay sản phẩm vi sinh. Công việc thường xoay quanh kiểm nghiệm vi sinh, kiểm soát chất lượng, theo dõi quy trình sản xuất, kiểm tra chỉ tiêu và tuân thủ tiêu chuẩn nội bộ.

Trên TopCV, các tin tuyển dụng liên quan cho thấy nhân viên phòng thí nghiệm đang ở mức khoảng 10 đến 15 triệu đồng mỗi tháng, còn kỹ thuật viên làm giống và kiểm nghiệm vi sinh ở mức khoảng 12 đến 14 triệu đồng mỗi tháng tại Hà Nội. Với nhóm QA hoặc QC mới vào nghề, có nơi để mức thỏa thuận, cho thấy mức lương còn phụ thuộc khá nhiều vào loại hình nhà máy, kinh nghiệm thực tế và khả năng thao tác chuyên môn.

III.3 Nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học

Nếu muốn đi theo hướng sáng tạo sản phẩm hoặc giải pháp mới, bạn có thể làm R&D, phát triển sản phẩm, hỗ trợ ứng dụng công nghệ hoặc làm việc ở các đơn vị nghiên cứu. Đây là nhóm việc cần nền tảng chuyên môn chắc hơn và thường đòi hỏi khả năng đọc tài liệu, thiết kế thử nghiệm, đánh giá kết quả và cải tiến quy trình.

Từ các tin tuyển dụng hiện tại trên TopCV, vị trí R&D có thể ở mức khoảng 8 đến 12 triệu đồng mỗi tháng, còn vị trí nhân viên ứng dụng công nghệ sinh học được ghi nhận khoảng 8 đến 10 triệu đồng mỗi tháng. Mức này nên hiểu là mức tham khảo đầu vào hoặc đầu giai đoạn tích lũy kinh nghiệm; khi đi sâu hơn vào mảng y sinh, dược, thiết bị phân tích hay nghiên cứu chuyên sâu, thu nhập thực tế có thể chênh lên đáng kể tùy nơi làm việc.

IV. Ai phù hợp với ngành này?

Công nghệ sinh học phù hợp với những bạn thực sự thích khoa học sự sống và không ngại học các môn nền như sinh học, hóa học, vi sinh hay sinh học phân tử. Nếu bạn thích tìm hiểu cơ chế sống, tò mò về gene, tế bào, vi sinh vật, bệnh học, sản phẩm sinh học hoặc cách tạo ra ứng dụng mới từ sinh vật sống, bạn sẽ có động lực học ngành này tốt hơn nhiều so với việc chọn theo cảm tính.

Ngành này cũng hợp với người cẩn thận, kiên trì và chấp nhận học theo quy trình. Khi học và đi làm, bạn sẽ phải thao tác với mẫu, hóa chất, số liệu, kết quả thí nghiệm và các bước kiểm soát sai số. Vì vậy, người học cần sự chỉn chu, khả năng quan sát tốt, tư duy logic và tinh thần làm việc nghiêm túc, nhất là khi theo các hướng xét nghiệm, kiểm nghiệm hay nghiên cứu trong phòng lab.

Về định hướng nghề nghiệp, Công nghệ sinh học phù hợp với những bạn muốn làm việc tại viện nghiên cứu, trung tâm xét nghiệm, doanh nghiệp dược, thực phẩm, nông nghiệp công nghệ cao hoặc các đơn vị phát triển sản phẩm sinh học. Nếu bạn muốn theo một ngành vừa có nền tảng khoa học, vừa có khả năng đi theo hướng ứng dụng thực tế và phát triển chuyên môn dài hạn, đây là lựa chọn đáng cân nhắc.

Các trường đại học ngành Công nghệ sinh học

Lọc theo tỉnh/thành phố
Các trường đại học ngành Công nghệ sinh học
STTTên trườngĐiểm chuẩn
202620252024
1 Đại học Cần Thơ18.68 - 20.220 - 20.75
2 Đại học Duy Tân1516
3 Đại học Phenikaa1818
4 Đại học Trà Vinh1415
5 Học viện Nông nghiệp Việt Nam20.518
6 Trường Đại học An Giang16.2516
7 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng18.87 - 20
8 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN22.13
9 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai17.3315
10 Trường Đại học Công nghệ TPHCM15
11 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM18 - 22.518 - 22.25
12 Trường Đại học Công thương TPHCM18.517.75
13 Trường Đại học Đà Lạt1717
14 Trường Đại học Đồng Tháp18.7915
15 Trường Đại học Dược Hà Nội2024.26
16 Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế1716
17 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên1616
18 Trường Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQG TPHCM22.55 - 22.8624.9
19 Trường Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN22.0524.45
20 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội19.2521.6
21 Trường Đại học Kiên Giang1514
22 Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ22.5515.45
23 Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam1515.8
24 Trường Đại học Mở Hà Nội17.0317
25 Trường Đại học Mở TPHCM1516
26 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành1515
27 Trường Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên1515
28 Trường Đại học Nông lâm TPHCM23.55
29 Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM19.75
30 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng15
31 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng16.7119
32 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội19.25
33 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 221.523.1
34 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long1415
35 Trường Đại học Tân Tạo1515
36 Trường Đại học Tây Nguyên19.0615
37 Trường Đại học Thủ Dầu Một1515
38 Trường Đại học Thủy Lợi18.7623.14
39 Trường Đại học Tiền Giang1515
40 Trường Đại học Tôn Đức Thắng22 - 25.2723 - 25
41 Trường Đại học Văn Hiến1516.5
42 Trường Đại học Văn Lang1516
43 Trường Đại học Vinh1817
44 Trường Đại học Yersin Đà Lạt15.517

Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển ngành Ngành Công nghệ sinh học là gì, học gì, trường nào, ra trường cơ hội như nào?
STTMã tổ hợpTổ hợp mônChi tiết
1B00Toán, Hóa học, Sinh học Xem khối
2B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh Xem khối
3A00Toán, Vật lý, Hóa học Xem khối
4A02Toán, Vật lý, Sinh học Xem khối
5B03Toán, Ngữ văn, Sinh học Xem khối
6D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh Xem khối
7C08Ngữ văn, Hóa học, Sinh học Xem khối
8D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Xem khối
9X14Toán, Sinh học, Tin học Xem khối
10C02Toán, Ngữ văn, Hóa học Xem khối
11D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh Xem khối
12X15Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp Xem khối
13D12Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh Xem khối
14D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh Xem khối
15B01Toán, Sinh học, Lịch sử Xem khối
16X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL Xem khối
17X66Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục KT&PL Xem khối
18X13Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL Xem khối
19X02Toán, Ngữ văn, Tin học Xem khối
20A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh Xem khối
21X06Toán, Vật lý, Tin học Xem khối
22X25Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh Xem khối
23X26Toán, Tiếng Anh, Tin học Xem khối
24X54Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ công nghiệp Xem khối
25B02Toán, Sinh học, Địa lí Xem khối
26C01Toán, Ngữ văn, Vật lý Xem khối
27X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp Xem khối
28X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp Xem khối
29D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí Xem khối
30X28Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp Xem khối
31C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Xem khối
32D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Xem khối
33C04Ngữ văn, Toán, Địa lí Xem khối
Lưu ý: Không phải trường nào cũng áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển trên, vì vậy vui lòng xem thêm danh sách các trường để đảm bảo thông tin chính xác nhất.

Các ngành học cùng nhóm

Khoa học sự sống

5 ngành
Chọn ngành mà em đang quan tâm