Khối X26, K01 – Toán, Tin học, Tiếng Anh gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển?

Khối X26, tổ hợp Toán, Tiếng Anh, Tin học đang nổi lên như một ngôi sao mới trong mùa tuyển sinh 2025, thu hút sự quan tâm của nhiều thí sinh yêu thích công nghệ và ngoại ngữ.

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ X26 gồm những môn gì, phù hợp với ai, những ngành, trường nào đang xét tuyển, cũng như gợi ý cách ôn tập hiệu quả để tận dụng tối đa lợi thế của tổ hợp này.

Chọn tổ hợp môn mà em đang quan tâm

Khối X26 xét tuyển vào những trường nào?

Lọc theo tỉnh/thành phố
Danh sách trường xét tuyển X26 / K01
STTMã trườngTên trườngKết quả
1BKA Đại học Bách khoa Hà Nội—
2TCT Đại học Cần Thơ18 ngành
3DDP Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum4 ngành
4DDT Đại học Duy Tân13 ngành
5PKA Đại học Phenikaa34 ngành
6DTP Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai1 ngành
7DVT Đại học Trà Vinh7 ngành
8TDV Đại học Vinh1 ngành
9BVH Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông16 ngành
10BVS Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở TPHCM11 ngành
11HCH Học viện Hành chính và Quản trị công1 ngành
12KMA Học viện Kỹ thuật Mật mã2 ngành
13HPN Học viện Phụ Nữ Việt Nam3 ngành
14HTC Học viện Tài chính18 ngành
15HTS Học viện Tài chính Phân hiệu TPHCM3 ngành
16DHE Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế2 ngành
17BVU Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu5 ngành
18DDK Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng7 ngành
19QSB Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCM4 ngành
20LDA Trường Đại học Công Đoàn12 ngành
21GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải22 ngành
22SPK Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh3 ngành
23MIT Trường Đại học Công nghệ Miền Đông15 ngành
24QSC Trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM12 ngành
25DTC Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên27 ngành
26DCQ Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị2 ngành
27IUH Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh4 ngành
28VUI Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì6 ngành
29DCT Trường Đại học Công thương Thành Phố Hồ Chí Minh4 ngành
30DCL Trường Đại học Cửu Long6 ngành
31TDL Trường Đại học Đà Lạt10 ngành
32DAD Trường Đại học Đông Á17 ngành
33DDU Trường Đại học Đông Đô2 ngành
34SPD Trường Đại học Đồng Tháp1 ngành
35GDU Trường Đại học Gia Định27 ngành
36GSA Trường Đại học Giao thông Vận tải Cơ sở 23 ngành
37GRE Trường Đại học Greenwich Việt Nam11 ngành
38NHF Trường Đại học Hà Nội1 ngành
39HHT Trường Đại học Hà Tĩnh3 ngành
40THP Trường Đại học Hải Phòng1 ngành
41DNB Trường Đại học Hoa Lư1 ngành
42THV Trường Đại học Hùng Vương2 ngành
43DCA Trường Đại học Intracom3 ngành
44UKH Trường Đại học Khánh Hòa4 ngành
45DHT Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế2 ngành
46QHT Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội4 ngành
47QST Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM5 ngành
48KCN Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội5 ngành
49KTD Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng13 ngành
50DQK Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội1 ngành
51DVB Trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên2 ngành
52DDQ Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng19 ngành
53DHK Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế11 ngành
54DKK Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp25 ngành
55QSK Trường Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCM15 ngành
56DLA Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An1 ngành
57LNH Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam16 ngành
58LPS Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh7 ngành
59MDA Trường Đại học Mỏ – Địa chất2 ngành
60MHN Trường Đại học Mở Hà Nội6 ngành
61MBS Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh25 ngành
62DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ30 ngành
63NHS Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh26 ngành
64DNT Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh13 ngành
65NTU Trường Đại học Nguyễn Trãi4 ngành
66NLS Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh1 ngành
67DPX Trường Đại học Phú Xuân3 ngành
68DPD Trường Đại học Phương Đông3 ngành
69HPU Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng2 ngành
70DQB Trường Đại học Quảng Bình2 ngành
71DQU Trường Đại học Quảng Nam2 ngành
72DQT Trường Đại học Quang Trung1 ngành
73QSQ Trường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCM6 ngành
74HIU Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng15 ngành
75DQN Trường Đại học Quy Nhơn13 ngành
76SGD Trường Đại học Sài Gòn19 ngành
77DSK Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng2 ngành
78SKH Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên3 ngành
79VLU Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long4 ngành
80SPS Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh3 ngành
81FBU Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội1 ngành
82DFA Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh7 ngành
83DMT Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội2 ngành
84TTU Trường Đại học Tân Tạo6 ngành
85TQU Trường Đại học Tân Trào6 ngành
86TTB Trường Đại học Tây Bắc6 ngành
87DTD Trường Đại học Tây Đô7 ngành
88DTB Trường Đại học Thái Bình11 ngành
89TBD Trường Đại học Thái Bình Dương8 ngành
90DTL Trường Đại học Thăng Long4 ngành
91TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một4 ngành
92TMU Trường Đại học Thương Mại19 ngành
93TLA Trường Đại học Thủy Lợi19 ngành
94TLS Trường Đại học Thủy Lợi Cơ sở 25 ngành
95DTT Trường Đại học Tôn Đức Thắng15 ngành
96DVP Trường Đại học Trưng Vương1 ngành
97DVH Trường Đại học Văn Hiến8 ngành
98DVL Trường Đại học Văn Lang20 ngành
99VGU Trường Đại học Việt – Đức6 ngành
100XDA Trường Đại học Xây dựng Hà Nội8 ngành
101MTU Trường Đại học Xây dựng Miền Tây3 ngành
102XDT Trường Đại học Xây dựng Miền Trung15 ngành
103XDN Trường Đại học Xây dựng Miền Trung Phân hiệu Đà Nẵng12 ngành
104THU Trường Đại học Y khoa Tokyo2 ngành
105YTC Trường Đại học Y tế Công Cộng1 ngành
106DYD Trường Đại học Yersin Đà Lạt4 ngành
107DHD Trường Du lịch – Đại học Huế2 ngành
108QHK Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật – Đại học Quốc gia Hà Nội1 ngành
109QHD Trường Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà Nội3 ngành
110QHQ Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội14 ngành
111DDV Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – Đại học Đà Nẵng2 ngành

Danh sách các ngành xét tuyển theo khối X26

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.

Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết: ngành này xét tuyển bằng khối X26 / K01 gồm những tổ hợp môn nào, có bao nhiêu trường xét tuyển và các phương thức xét tuyển liên quan.