Trường Đại học Sài Gòn – SGU

0
4400

Trường Đại học Sài Gòn đã chính thức công bố thông tin phương án tuyển sinh năm 2021. Mời các bạn xem chi tiết phần dưới bài viết này.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sài Gòn
  • Tên tiếng Anh: Sai Gon University (SGU)
  • Mã trường: SGD
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Giáo dục thường xuyên
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 273 An Dương Vương, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
  • Cơ sở đào tạo: 105 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3, TP HCM
  • Cơ sở đào tạo: 04 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP HCM
  • Cơ sở đào tạo: 20 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP HCM
  • Điện thoại: (84-8) 38.354409 – 38.352309
  • Email: vanphong@sgu.edu.vn
  • Website: https://sgu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/SaigonUni.SGU

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh trường Đại học Sài Gòn cập nhật ngày 2/4/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Sài Gòn năm 2021 như sau:

  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã ngành: 7210205
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 10
    • Khác: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: N02: Văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch)
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 272
    • Khác: 48
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 85
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Quốc tế học
  • Mã ngành: 7310601
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 119
    • Khác: 21
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa – Du lịch)
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 144
    • Khác: 26
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 374
    • Khác: 66
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, C01 (Môn chính: Toán)
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 170
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, C03
  • Ngành Toán ứng dụng
  • Mã ngành: 7460112
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 68
    • Khác: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (Môn chính: Toán)
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 153
    • Khác: 27
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (Môn chính: Toán)
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 85
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01
  • Ngành Giáo dục Mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 180
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: M01: Văn, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc
  • Ngành Sư phạm Vật lí
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 (Môn chính: Lý)
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 (Môn chính: Hóa)
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: B00 (Môn chính: Sinh)
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 45
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00 (Môn chính: Văn)
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00 (Môn chính: Sử)
  • Ngành Sư phạm Địa lí
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04 (Môn chính: Địa)
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: N01 (Văn, Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu)
  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: H00: Văn, Hình họa, Trang trí
  • Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở)
  • Mã ngành: 7140247
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý (đào tạo giáo viên trung học cơ sở)
  • Mã ngành: 7140249
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00

2, Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Sài Gòn xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau đây:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP HCM tổ chức năm 2021

Chỉ tiêu: Tối đa 15%

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Được công bố sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực của trường Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi (thang điểm 1200) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Thời gian nhận đăng ký xét tuyển: Từ ngày 4/5 – 18/6/2021.

Hình thức nhận hồ sơ: Đăng ký trực tuyến thông qua cổng thông tin điện tử của trường.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: Tối thiểu 85%

Với các ngành năng khiếu, trường xét kết quả thi tốt nghiệp kết hợp thi năng khiếu. Ngoài ra trường còn xét tuyển kết quả thi năng khiếu của các trường đại học khác bao gồm: Đại học Mỹ thuật TP Hồ Chí Minh, Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Đại học Kiến trúc Hà Nội, Đại học Mỹ thuật công nghiệp, Đại học Sư phạm nghệ thuật trung ương.

Điều kiện xét tuyển

  • Các ngành sư phạm: Công bố sau khi Bộ GD&ĐT xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
  • Các ngành khác: Theo quy định của Đại học Sài Gòn, công bố trước khi thí sinh tiến hành điều chỉnh nguyện vọng.

3, Thi tuyển năng khiếu

Thời gian đăng ký dự thi: Dự kiến từ ngày 4/5 – 18/6/2021.

Hình thức đăng ký dự thi: Theo 1 trong 3 hình thức:

  • Đăng ký trực tiếp
  • Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện
  • Đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin điện tử của nhà trường.

Lệ phí đăng ký thi năng khiếu: 300.000 đồng/ngành

Thời gian tổ chức thi năng khiếu: Dự kiến ngày 14, 15, 16/7/2021.

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Sư phạm mỹ thuật nếu sử dụng kết quả thi năng khiếu do trường khác tổ chức cần nộp bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi các môn năng khiếu về Đại học Sài Gòn trước ngày 30/7/2021.

4, Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Sài Gòn thực hiện chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Sài gòn năm 2021 dự kiến như sau:

  • Các ngành Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doan, Kinh doanh quốc tế, Quản trị văn phòng, Thông tin – Thư viện, Luật, Tâm lý học và các ngành KHXH khác: 1.078.000 đồng/tháng
  • Các ngành Việt Nam học, Quốc tế học, Du lịch, Ngôn ngữ Anh, Toán ứng dụng, Khoa học môi trường, Điện – Điện tử, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, các ngành nghệ thuật và KHTN khác: 1.287.000 đồng/tháng
  • Các ngành chương trình chất lượng cao: 32.670.000 đồng/năm học
  • Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn

Ngành học Khối XT Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Quản lý giáo dục C04 19.3 22.1 23.55
D01 18.3 21.1 22.55
Giáo dục Mầm non M01 22.25 18.5 21.6
Giáo dục Tiểu học D01 19.95 22.8 24.65
Giáo dục Chính trị 18 21.25 24.25
Sư phạm Toán học A00 23.68 26.18 27.01
A01 25.18 26.01
Sư phạm Vật lý A00 22.34 24.48 24.86
Sư phạm Hóa học A00 22.51 24.98 25.78
Sư phạm Sinh học B00 19.94 20.1 23.28
Sư phạm Ngữ văn C00 21.25 24.25 25.5
Sư phạm Lịch sử C00 20.88 22.5 24.5
Sư phạm Địa lý 21.91 22.9 24.53
Sư phạm Âm nhạc N01 18 24 24.25
Sư phạm Mỹ thuật H00 19.25 18.25 18.75
Sư phạm Tiếng Anh D01 20.13 24.96 26.69
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.05 22.55 24.1
Sư phạm Lịch sử – Địa lí C00 18.25 21.75 23.0
Thanh nhạc N02 20.5 22.25 20.5
Ngôn ngữ Anh D01 22.66 24.29 26.06
Tâm lý học D01 19.65 22.15 24.05
Quốc tế học D01 19.43 21.18 24.48
Việt Nam học C00 20.5 22 21.5
Thông tin – Thư viện C04, D01 17.5 20.1 21.8
Quản trị kinh doanh A01 21.71 24.26 25.26
D01 20.71 23.26 24.26
Kinh doanh quốc tế A01 23.41 25.55 26.16
D01 22.41 24.55 25.16
Tài chính – Ngân hàng C01 20.64 23.7 24.9
D01 19.64 22.7 23.9
Kế toán C01 20.94 23.48 24.5
D01 19.94 22.48 23.5
Quản trị văn phòng C04 21.16 24.18 25.0
D01 20.16 23.18 24.0
Luật C03 19.95 23.35 24.85
D01 18.95 22.35 23.85
Khoa học môi trường B00 16.05 17 17.05
A00 15.05 16 16.05
Toán ứng dụng A00 17.45 19.81 23.53
A01 16.45 18.81 22.53
Kỹ thuật phần mềm 20.46 23.75 25.31
Công nghệ thông tin 20.56 23.2 24.48
Công nghệ thông tin CLC 19.28 21.15 23.46
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 19.5 22.3 23.5
A01 18.5 21.3 22.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 18 20.4 23.0
A01 17 19.4 22.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 16.1 17.1 17.05
A00 15.1 16.1 16.05
Kỹ thuật điện A00 17.8 19.25 22.05
A01 16.8 18.25 21.05
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 16.7 16.25 21.0
A01 15.7 15.25 20.0
Du lịch 23.35