Trường Đại học Sài Gòn – SGU

0
2345

Trường Đại học Sài Gòn đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2020. Mời các bạn xem chi tiết phần dưới bài viết này.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sài Gòn
  • Tên tiếng Anh: Sai Gon University (SGU)
  • Mã trường: SGD
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Giáo dục thường xuyên
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 273 An Dương Vương, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
  • Cơ sở đào tạo: 105 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3, TP HCM
  • Cơ sở đào tạo: 04 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP HCM
  • Cơ sở đào tạo: 20 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP HCM
  • Điện thoại: (84-8) 38.354409 – 38.352309
  • Email: vanphong@sgu.edu.vn
  • Website: https://sgu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/SaigonUni.SGU

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã ngành: 7210205
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: N02: Văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch)
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 260
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa – Du lịch)
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, C01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, C03
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201CLC
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Giáo dục Mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: M01: Văn, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc
  • Ngành Sư phạm Vật lí
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Ngành Sư phạm Địa lí
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: N01 (Văn, Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu)
  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: H00: Văn, Hình họa, Trang trí
  • Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở)
  • Mã ngành: 7140247
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý (đào tạo giáo viên trung học cơ sở)
  • Mã ngành: 7140249
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00

2, Phương thức tuyển sinh

Năm 2020, Trường Đại học Sài Gòn xét tuyển dựa theo các phương thức sau đây:

Phương thức 1: Xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP HCM tổ chức

Tối đa 20% chỉ tiêu các ngành.

Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Tối thiểu 80% chỉ tiêu các ngành.

Với các ngành năng khiếu, trường xét kết quả thi tốt nghiệp kết hợp thi năng khiếu. Ngoài ra trường còn xét tuyển kết quả thi năng khiếu của các trường đại học khác bao gồm: Đại học Mỹ thuật TP Hồ Chí Minh, Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Đại học Kiến trúc Hà Nội, Đại học Mỹ thuật công nghiệp, Đại học Sư phạm nghệ thuật trung ương.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn

Ngành học Khối XT 2018 2019 2020
Quản lý giáo dục C04 18.5 19.3 22.1
D01 17.5 18.3 21.1
Giáo dục Mầm non M01 22 22.25 18.5
Giáo dục Tiểu học D01 19 19.95 22.8
Giáo dục Chính trị 18 18 21.25
Sư phạm Toán học A00 21.29 23.68 26.18
A01 25.18
Sư phạm Vật lý A00 20.3 22.34 24.48
Sư phạm Hóa học A00 20.66 22.51 24.98
Sư phạm Sinh học B00 18 19.94 20.1
Sư phạm Ngữ văn C00 20.88 21.25 24.25
Sư phạm Lịch sử C00 18.13 20.88 22.5
Sư phạm Địa lý 21.91 22.9
Sư phạm Âm nhạc N01 20 18 24
Sư phạm Mỹ thuật H00 18 19.25 18.25
Sư phạm Tiếng Anh D01 20.95 20.13 24.96
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.05 22.55
Sư phạm Lịch sử – Địa lí C00 18.25 21.75
Thanh nhạc N02 20.75 20.5 22.25
Ngôn ngữ Anh D01 20.78 22.66 24.29
Tâm lý học D01 18.5 19.65 22.15
Quốc tế học D01 18.45 19.43 21.18
Việt Nam học C00 19.5 20.5 22
Thông tin – thư viện 16.2 17.5 20.1
Quản trị kinh doanh A01 19.58 21.71 24.26
D01 18.58 20.71 23.26
Kinh doanh quốc tế A01 19.98 23.41 25.55
D01 18.98 22.41 24.55
Tài chính – Ngân hàng C01 18.28 20.64 23.7
D01 17.28 19.64 22.7
Kế toán C01 18.96 20.94 23.48
D01 17.96 19.94 22.48
Quản trị văn phòng C04 20.29 21.16 24.18
D01 19.29 20.16 23.18
Luật C03 20.15 19.95 23.35
D01 19.15 18.95 22.35
Khoa học môi trường B00 16 16.05 17
A00 15 15.05 16
Toán ứng dụng A00 16.34 17.45 19.81
A01 15.34 16.45 18.81
Kỹ thuật phần mềm 16.54 20.46 23.75
Công nghệ thông tin 18.29 20.56 23.2
Công nghệ thông tin CLC 16.53 19.28 21.15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 18.2 19.5 22.3
A01 17.2 18.5 21.3
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 16.3 18 20.4
A01 15.3 17 19.4
Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 16.1 16.1 17.1
A00 15.1 15.1 16.1
Kỹ thuật điện A00 16.3 17.8 19.25
A01 15.3 16.8 18.25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 16.65 16.7 16.25
A01 15.65 15.7 15.25