Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn năm 2021

0
768

Trường Đại học Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sài Gòn năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã có, mau kéo xuống cuối nào!!

Điểm sàn Đại học Sài Gòn năm 2021

Điểm sàn Đại học Sài Gòn năm 2021 như sau:

Ngành Điểm sàn 2021
Quản lý giáo dục
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Sư phạm Lịch sử – Địa lí
Thanh nhạc
Ngôn ngữ Anh
Tâm lý học
Quốc tế học
Việt Nam học
Thông tin – thư viện
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Quản trị văn phòng
Luật
Khoa học môi trường
Toán ứng dụng
Kỹ thuật phần mềm
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin CLC
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chức

Ngành học Điểm trúng tuyển thi ĐGNL
Quản lý giáo dục
Ngôn ngữ Anh
Tâm lý học
Quốc tế học
Việt Nam học
Thông tin – thư viện
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Quản trị văn phòng
Luật
Khoa học môi trường
Toán ứng dụng
Kỹ thuật phần mềm
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin CLC
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử – viễn thông

2/ Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Khối XT Môn chính Điểm chuẩn
Quản lý giáo dục D01 22.55
C04 23.55
Thanh nhạc N02 20.5
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 Anh 26.06
Tâm lí học D01 24.05
Quốc tế học D01 Anh 24.48
Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) C00 21.5
Thông tin – Thư viện D01 21.8
C04 21.8
Quản trị kinh doanh D01 Toán 24.26
A01 25.26
Kinh doanh quốc tế D01 25.16
A01 26.16
Tài chính – Ngân hàng D01 23.9
C01 24.9
Kế toán D01 23.5
C01 24.5
Quản trị văn phòng D01 Văn 24.0
C04 25.0
Luật D01 23.85
C03 24.85
Khoa học môi trường A00 16.05
B00 17.05
Toán ứng dụng A00 23.53
A01 22.53
Kỹ thuật phần mềm A00 Toán 25.31
A01 25.31
Công nghệ thông tin A00 24.48
A01 24.48
Công nghệ thông tin – CLC A00 23.46
A01 23.46
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 23.5
A01 22.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 23.0
A01 22.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 16.05
B00 17.05

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Sài Gòn năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020 Môn chính
Quản lý giáo dục (C04) 19.3 22.1
Quản lý giáo dục (D01) 18.3 21.1
Giáo dục Mầm non 22.25 18.5
Giáo dục Tiểu học 19.95 22.8
Giáo dục Chính trị 18 21.25
Sư phạm Toán học (A00) 23.68 26.18 Toán
Sư phạm Toán học (A01) 25.18 Toán
Sư phạm Vật lý 22.34 24.48
Sư phạm Hóa học 22.51 24.98 Hóa
Sư phạm Sinh học 19.94 20.1 Sinh
Sư phạm Ngữ văn 21.25 24.25 Văn
Sư phạm Lịch sử 20.88 22.5 Sử
Sư phạm Địa lý 21.91 22.9 Địa
Sư phạm Âm nhạc 18 24
Sư phạm Mỹ thuật 19.25 18.25
Sư phạm Tiếng Anh 20.13 24.96 Anh
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.05 22.55
Sư phạm Lịch sử – Địa lí 18.25 21.75
Thanh nhạc 20.5 22.25
Ngôn ngữ Anh 22.66 24.29 Anh
Tâm lý học 19.65 22.15
Quốc tế học 19.43 21.18 Anh
Việt Nam học 20.5 22
Thông tin – thư viện 17.5 20.1
Quản trị kinh doanh (A01) 21.71 24.26 Toán
Quản trị kinh doanh (D01) 20.71 23.26 Toán
Kinh doanh quốc tế (A01) 23.41 25.55 Toán
Kinh doanh quốc tế (D01) 22.41 24.55 Toán
Tài chính – Ngân hàng (C01) 20.64 23.7 Toán
Tài chính – Ngân hàng (D01) 19.64 22.7 Toán
Kế toán (C01) 20.94 23.48 Toán
Kế toán (D01) 19.94 22.48 Toán
Quản trị văn phòng (C04) 21.16 24.18 Văn
Quản trị văn phòng (D01) 20.16 23.18 Văn
Luật (C03) 19.95 23.35
Luật (D01) 18.95 22.35
Khoa học môi trường (B00) 16.05 17
Khoa học môi trường (A00) 15.05 16
Toán ứng dụng (A00) 17.45 19.81 Toán
Toán ứng dụng (A01) 16.45 18.81 Toán
Kỹ thuật phần mềm 20.46 23.75 Toán
Công nghệ thông tin 20.56 23.2 Toán
Công nghệ thông tin CLC 19.28 21.15 Toán
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A00) 19.5 22.3
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A01) 18.5 21.3
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (A00) 18 20.4
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (A01) 17 19.4
Công nghệ kỹ thuật môi trường (B00) 16.1 17.1
Công nghệ kỹ thuật môi trường (A00) 15.1 16.1
Kỹ thuật điện (A00) 17.8 19.25
Kỹ thuật điện (A01) 16.8 18.25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (A00) 16.7 16.25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (A01) 15.7 15.25