Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn năm 2026
Mã trường: SGD
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sài Gòn năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 24.34 | TTNV =< 9 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M01 | 25.43 | TTNV =< 1 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C01 | 25.97 | TTNV =< 2 |
| 4 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C01 | 25.25 | TTNV =< 5 |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 28.89 | TTNV =< 1 |
| 6 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 27.54 | TTNV =< 4 |
| 7 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 27.43 | TTNV =< 3 |
| 8 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 26.08 | TTNV =< 4 |
| 9 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C01 | 28.07 | TTNV =< 3 |
| 10 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 26.80 | TTNV =< 2; Điểm cộng =< 1 |
| 11 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 26.08 | TTNV =< 1 |
| 12 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01 | 22.00 | TTNV =< 2 |
| 13 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 20.75 | TTNV =< 2 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 27.50 | TTNV =< 3; Điểm cộng =< 0.5 |
| 15 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (Đào tạo giáo viên THCS) | 7140247 | A00 | 26.71 | TTNV =< 2 |
| 16 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Đào tạo giáo viên THCS) | 7140249 | C00 | 25.59 | TTNV =< 1 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 25.38 | TTNV =< 4 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201 | D01 | 25.05 | TTNV =< 4 |
| 19 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 25.48 | TTNV =< 1 |
| 20 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 24.15 | TTNV =< 5 |
| 21 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 24.90 | TTNV =< 9 |
| 22 | Quốc tế học | 7310601 | D01 | 23.06 | TTNV =< 8 |
| 23 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 23.39 | TTNV =< 5 |
| 24 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 22.06 | TTNV =< 6 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 22.06 | TTNV =< 2 |
| 26 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101 | D01 | 20.63 | TTNV =< 1 |
| 27 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01 | 23.14 | TTNV =< 11; Điểm cộng =< 0.75 |
| 28 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 22.13 | TTNV =< 12 |
| 29 | Kế toán | 7340301 | D01 | 22.69 | TTNV =< 9 |
| 30 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301 | D01 | 20.92 | TTNV =< 7 |
| 31 | Kiểm toán | 7340302 | D01 | 23.70 | TTNV =< 4 |
| 32 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 23.00 | TTNV =< 6 |
| 33 | Luật | 7380101 | D01 | 23.84 | TTNV =< 6 |
| 34 | Khoa học môi trường | 7440301 | B00 | 22.44 | TTNV =< 8 |
| 35 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00 | 23.44 | TTNV =< 8 |
| 36 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00 | 25.89 | TTNV =< 14 |
| 37 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | D01 | 22.06 | TTNV =< 10 |
| 38 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D01 | 23.11 | TTNV =< 2 |
| 39 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01 | 20.69 | TTNV =< 1 |
| 40 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201 | D01 | 17.06 | TTNV =< 1 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A01 | 23.48 | TTNV =< 3 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A01 | 22.63 | TTNV =< 3 |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00 | 22.09 | TTNV =< 6 |
| 44 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A01 | 23.06 | TTNV =< 10 |
| 45 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 7520207 | A01 | 21.75 | TTNV =< 10 |
| 46 | Du lịch | 7810101 | D01 | 24.58 | TTNV =< 2 |
| 47 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01 | 22.69 | TTNV =< 10 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22.59 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C01 | 24.21 |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M01, M02 | 24.2 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 25.12 |
| 5 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 23.5 |
| 6 | Giáo dục chính trị | 7140205 | B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | 25.66 |
| 7 | Giáo dục chính trị | 7140205 | D01 | 24.04 |
| 8 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 27.9 |
| 9 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 27.21 |
| 10 | Sư phạm Toán học | 7140209 | B00 | 26.69 |
| 11 | Sư phạm Toán học | 7140209 | C01 | 28.84 |
| 12 | Sư phạm Toán học | 7140209 | D01 | 27.22 |
| 13 | Sư phạm Toán học | 7140209 | D07 | 26.28 |
| 14 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 | 28.33 |
| 15 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 27.64 |
| 16 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | C01 | 29.27 |
| 17 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, A05, A06, C02, X09, X10, X11, X12 | 28.98 |
| 18 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00 | 27.77 |
| 19 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | D07 | 27.36 |
| 20 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 | 24.77 |
| 21 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | 26.58 |
| 22 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01 | 24.96 |
| 23 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | 28.39 |
| 24 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 | 28.55 |
| 25 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01 | 22 |
| 26 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 22 |
| 27 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | B08, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 27.19 |
| 28 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01 | 27.18 |
| 29 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D07 | 26.25 |
| 30 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A01 | 24.86 |
| 31 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A02, A03, A04, A05, A06, B01, B02, B03, B08, C02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | 25.55 |
| 32 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 24.34 |
| 33 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | D01 | 26.49 |
| 34 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | D07 | 23.93 |
| 35 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77 | 27.18 |
| 36 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01 | 24.79 |
| 37 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | B08, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 24.8 |
| 38 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D07 | 23.86 |
| 39 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201CLC | A01 | 24.55 |
| 40 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201CLC | B08, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 24.56 |
| 41 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201CLC | D07 | 23.62 |
| 42 | Lịch sử | 7229010 | C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | 27.02 |
| 43 | Tâm lý học | 7310401 | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22.25 |
| 44 | Tâm lý học | 7310401 | C01 | 23.87 |
| 45 | Địa lý học | 7310501 | C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 | 26.84 |
| 46 | Quốc tế học | 7310601 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21 |
| 47 | Việt Nam học | 7310630 | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21 |
| 48 | Việt Nam học | 7310630 | C01 | 22.62 |
| 49 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X58, X59, X60, X61, X62, X63, X64, X65, X66, X67, X68, X69, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77, X78, X79, X80, X81, Y07, Y08 | 26.48 |
| 50 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C01 | 25.1 |
| 51 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01 | 23.48 |
| 52 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 20.93 |
| 53 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 20.24 |
| 54 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 20.25 |
| 55 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | B00 | 19.72 |
| 56 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 21.87 |
| 57 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D07 | 19.31 |
| 58 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | A00 | 19.68 |
| 59 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | A01 | 18.99 |
| 60 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 19 |
| 61 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | B00 | 18.47 |
| 62 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | C01 | 20.62 |
| 63 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | D07 | 18.06 |
| 64 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00 | 21.99 |
| 65 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01 | 21.3 |
| 66 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 21.31 |
| 67 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | B00 | 20.78 |
| 68 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | C01 | 22.93 |
| 69 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D07 | 20.37 |
| 70 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00 | 20.69 |
| 71 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01 | 20 |
| 72 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 20.01 |
| 73 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | B00 | 19.48 |
| 74 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01 | 21.63 |
| 75 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D07 | 19.07 |
| 76 | Kế toán | 7340301 | A00 | 20.63 |
| 77 | Kế toán | 7340301 | A01 | 19.94 |
| 78 | Kế toán | 7340301 | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 19.95 |
| 79 | Kế toán | 7340301 | B00 | 19.42 |
| 80 | Kế toán | 7340301 | C01 | 21.57 |
| 81 | Kế toán | 7340301 | D07 | 19.01 |
| 82 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | A00 | 19.93 |
| 83 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | A01 | 19.24 |
| 84 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 19.25 |
| 85 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | B00 | 18.72 |
| 86 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | C01 | 20.87 |
| 87 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | D07 | 18.31 |
| 88 | Kiểm toán | 7340302 | A00 | 22.39 |
| 89 | Kiểm toán | 7340302 | A01 | 21.7 |
| 90 | Kiểm toán | 7340302 | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 21.71 |
| 91 | Kiểm toán | 7340302 | B00 | 21.18 |
| 92 | Kiểm toán | 7340302 | C01 | 23.33 |
| 93 | Kiểm toán | 7340302 | D07 | 20.77 |
| 94 | Quản trị văn phòng | 7340406 | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21.7 |
| 95 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C01 | 23.32 |
| 96 | Luật | 7380101 | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21.58 |
| 97 | Luật | 7380101 | C01 | 23.2 |
| 98 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00 | 19.93 |
| 99 | Khoa học môi trường | 7440301 | A01 | 19.24 |
| 100 | Khoa học môi trường | 7440301 | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 18.72 |
| 101 | Khoa học môi trường | 7440301 | C01 | 20.87 |
| 102 | Khoa học môi trường | 7440301 | D01 | 19.25 |
| 103 | Khoa học môi trường | 7440301 | D07 | 18.31 |
| 104 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 22.05 |
| 105 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A01 | 21.36 |
| 106 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | B00 | 20.84 |
| 107 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | C01 | 22.99 |
| 108 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | D01 | 21.37 |
| 109 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | D07 | 20.43 |
| 110 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 24.54 |
| 111 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01 | 23.85 |
| 112 | Toán ứng dụng | 7460112 | B00 | 23.33 |
| 113 | Toán ứng dụng | 7460112 | C01 | 25.48 |
| 114 | Toán ứng dụng | 7460112 | D01 | 23.86 |
| 115 | Toán ứng dụng | 7460112 | D07 | 22.92 |
| 116 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00 | 21.68 |
| 117 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A01 | 20.99 |
| 118 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 21 |
| 119 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | B00 | 20.47 |
| 120 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | C01 | 22.62 |
| 121 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | D07 | 20.06 |
| 122 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00 | 22.68 |
| 123 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01 | 21.99 |
| 124 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 22 |
| 125 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | B00 | 21.47 |
| 126 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | C01 | 23.62 |
| 127 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D07 | 21.06 |
| 128 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 21.68 |
| 129 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01 | 20.99 |
| 130 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 21 |
| 131 | Công nghệ thông tin | 7480201 | B00 | 20.47 |
| 132 | Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 22.62 |
| 133 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D07 | 20.06 |
| 134 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | A00 | 21.69 |
| 135 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | A01 | 21 |
| 136 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 21.01 |
| 137 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | B00 | 20.48 |
| 138 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | C01 | 22.63 |
| 139 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | D07 | 20.07 |
| 140 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00 | 22.23 |
| 141 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 21.54 |
| 142 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | B00 | 21.02 |
| 143 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | C01 | 23.17 |
| 144 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | D01 | 21.55 |
| 145 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | D07 | 20.61 |
| 146 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00 | 20.93 |
| 147 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 20.24 |
| 148 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | B00 | 19.72 |
| 149 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | C01 | 21.87 |
| 150 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | D01 | 20.25 |
| 151 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | D07 | 19.31 |
| 152 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00 | 19.64 |
| 153 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A01 | 18.95 |
| 154 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57, B00 | 18.43 |
| 155 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | C01 | 20.58 |
| 156 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | D01 | 18.96 |
| 157 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | D07 | 18.02 |
| 158 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00 | 20.62 |
| 159 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55 | 19.93 |
| 160 | Kỹ thuật điện | 7520201 | B00 | 19.41 |
| 161 | Kỹ thuật điện | 7520201 | C01 | 21.56 |
| 162 | Kỹ thuật điện | 7520201 | D01 | 19.94 |
| 163 | Kỹ thuật điện | 7520201 | D07 | 19 |
| 164 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00 | 20.65 |
| 165 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55 | 19.96 |
| 166 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | B00 | 19.44 |
| 167 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | C01 | 21.59 |
| 168 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | D01 | 19.97 |
| 169 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | D07 | 19.03 |
| 170 | Du lịch | 7810101 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21.95 |
| 171 | Du lịch | 7810101 | C01 | 23.57 |
| 172 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20.83 |
| 173 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00 | 21.51 |
| 174 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A01 | 20.82 |
| 175 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | B00 | 20.3 |
| 176 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C01 | 22.45 |
| 177 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D07 | 19.89 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | NL1 | 22.59 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | NL1 | 24.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201CLC | NL1 | 24.56 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Lịch sử | 7229010 | NL1 | 27.02 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Tâm lý học | 7310401 | NL1 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Địa lý học | 7310501 | NL1 | 26.84 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Quốc tế học | 7310601 | NL1 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Việt Nam học | 7310630 | NL1 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | NL1 | 26.48 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | NL1 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | NL1 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | NL1 | 21.31 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | NL1 | 20.01 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Kế toán | 7340301 | NL1 | 19.95 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | NL1 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | NL1 | 21.71 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Quản trị văn phòng | 7340406 | NL1 | 21.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Luật | 7380101 | NL1 | 21.58 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Khoa học môi trường | 7440301 | NL1 | 18.72 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | NL1 | 22.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Toán ứng dụng | 7460112 | NL1 | 24.54 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | NL1 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | NL1 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | NL1 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | NL1 | 21.01 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | NL1 | 21.54 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7510302 | NL1 | 20.24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | NL1 | 18.43 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Kỹ thuật điện | 7520201 | NL1 | 19.93 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | NL1 | 19.96 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Du lịch | 7810101 | NL1 | 21.95 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | NL1 | 20.83 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22.59 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 24.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201CLC | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 24.56 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Lịch sử | 7229010 | C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | 27.02 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Tâm lý học | 7310401 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Địa lý học | 7310501 | C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 | 26.84 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Quốc tế học | 7310601 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Việt Nam học | 7310630 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X58, X59, X60, X61, X62, X63, X64, X65, X66, X67, X68, X69, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77, X78, X79, X80, X81, Y07, Y08 | 26.48 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 21.31 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20.01 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 19.95 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 19.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 21.71 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Quản trị văn phòng | 7340406 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Luật | 7380101 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21.58 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18.72 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 22.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 24.54 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 21.01 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 21.54 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7510302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20.24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18.43 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 19.93 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 19.96 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Du lịch | 7810101 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21.95 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20.83 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 23.89 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C04 | 24.89 |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M01, M02 | 23.51 |
| 4 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | D01 | 25.39 |
| 5 | Giáo dục chính trị | 7140205 | C00, C19 | 26.86 |
| 6 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 27 |
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 26.75 |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 26.43 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 26.96 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 25.16 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 28.11 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 28.25 |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04 | 17.91 |
| 14 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01 | 23.93 |
| 15 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 21.59 |
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 27 |
| 17 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (Đào tạo giáo viên THCS) | 7140247 | A00, B00 | 25.52 |
| 18 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Đào tạo giáo viên THCS) | 7140249 | C00 | 27.35 |
| 19 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch) | 7220201 | D01 | 25.29 |
| 20 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201CLC | D01 | 25.07 |
| 21 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 24.5 |
| 22 | Quốc tế học | 7310601 | D01 | 23.64 |
| 23 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 25 |
| 24 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, C04 | 23.51 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 22.97 |
| 26 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 23.97 |
| 27 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | D01 | 22.65 |
| 28 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | A01 | 23.65 |
| 29 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01 | 24.24 |
| 30 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01 | 25.24 |
| 31 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 23.26 |
| 32 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01 | 24.26 |
| 33 | Kế toán | 7340301 | D01 | 23.18 |
| 34 | Kế toán | 7340301 | C01 | 24.18 |
| 35 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | D01 | 22.8 |
| 36 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | C01 | 23.8 |
| 37 | Kiểm toán | 7340302 | D01 | 23.47 |
| 38 | Kiểm toán | 7340302 | C01 | 24.47 |
| 39 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C04 | 25.48 |
| 40 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 24.48 |
| 41 | Luật | 7380101 | D01 | 23.76 |
| 42 | Luật | 7380101 | C03 | 24.76 |
| 43 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00 | 21.17 |
| 44 | Khoa học môi trường | 7440301 | B00 | 22.17 |
| 45 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A01 | 22.99 |
| 46 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00 | 23.99 |
| 47 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00 | 24.94 |
| 48 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01 | 23.94 |
| 49 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 24.34 |
| 50 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01 | 22.27 |
| 51 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 23.82 |
| 52 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201 | A00, A01 | 22.45 |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00 | 24 |
| 54 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A01 | 23 |
| 55 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A01 | 22.75 |
| 56 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00 | 23.75 |
| 57 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00 | 21.37 |
| 58 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00 | 22.37 |
| 59 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00 | 23.33 |
| 60 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A01 | 22.33 |
| 61 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 7520207 | A00 | 24.08 |
| 62 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 7520207 | A01 | 23.08 |
| 63 | Du lịch | 7810101 | D01, C00 | 25.81 |
| 64 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, A01 | 23.51 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 830 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 880 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201CLC | 895 |
| 4 | Tâm lý học | 7310401 | 888 |
| 5 | Quốc tế học | 7310601 | 835 |
| 6 | Việt Nam học | 7310630 | 732 |
| 7 | Thông tin - thư viện | 7320201 | 747 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 818 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | 799 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 898 |
| 11 | Tài chính - ngân hàng | 7340201 | 823 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 807 |
| 13 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | 783 |
| 14 | Kiểm toán (ngành mới) | 7340302 | 880 |
| 15 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 807 |
| 16 | Luật | 7380101 | 834 |
| 17 | Khoa học môi trường | 7440301 | 811 |
| 18 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 887 |
| 19 | Toán ứng dụng | 7460112 | 902 |
| 20 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 926 |
| 21 | Trí tuệ nhân tạo (ngành mới) | 7480107 | 861 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 889 |
| 23 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | 834 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 882 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - vìễn thông | 7510302 | 834 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 787 |
| 27 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 830 |
| 28 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 7520207 | 866 |
| 29 | Du lịch | 7810101 | 806 |
| 30 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 821 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 275 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C04 | 290 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch) | 7220201 | D01 | 320 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch) | 7220201 | D01 | 320 |
| 5 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 290 |
| 6 | Quốc tế học | 7310601 | D01 | 267.5 |
| 7 | Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) | 7310630 | C00 | 290 |
| 8 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, C04 | 260 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 297.5 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 312.5 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | D01 | 297.5 |
| 12 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101CLC | A01 | 312.5 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01 | 312.5 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01 | 297.5 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 297.5 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01 | 312.5 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | D01 | 297.5 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | C01 | 312.5 |
| 19 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301 | D01 | 297.5 |
| 20 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | C01 | 312.5 |
| 21 | Kiểm toán | 7340302 | D01 | 297.5 |
| 22 | Kiểm toán | 7340302 | C01 | 312.5 |
| 23 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 290 |
| 24 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C04 | 305 |
| 25 | Luật | 7380101 | D01 | 290 |
| 26 | Luật | 7380101 | C03 | 305 |
| 27 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00 | 245 |
| 28 | Khoa học môi trường | 7440301 | B00 | 260 |
| 29 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A01 | 275 |
| 30 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00 | 290 |
| 31 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00 | 297.5 |
| 32 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01 | 282.5 |
| 33 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 320 |
| 34 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01 | 290 |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 290 |
| 36 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | A00, A01 | 290 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00 | 275 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A01 | 260 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A01 | 260 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00 | 275 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00 | 245 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00 | 260 |
| 43 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00 | 275 |
| 44 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A01 | 260 |
| 45 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 7520207 | A00 | 275 |
| 46 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 7520207 | A01 | 260 |
| 47 | Du lịch | 7810101 | D01, C00 | 297.5 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, A01 | 282.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 22.39 | |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C04 | 23.39 | |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M01 | 20.8 | |
| 4 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M02 | 20.8 | |
| 5 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 24.11 | |
| 6 | Giáo dục chính trị | 7140205 | C00 | 25.33 | |
| 7 | Giáo dục chính trị | 7140205 | C19 | 25.33 | |
| 8 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 26.31 | Môn chính: Toán |
| 9 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 25.31 | Môn chính: Toán |
| 10 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 24.61 | Môn chính: Lý |
| 11 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 25.28 | Môn chính: Hóa |
| 12 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 23.82 | Môn chính: Sinh |
| 13 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 25.81 | Môn chính: Văn |
| 14 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 25.66 | Môn chính: Sử |
| 15 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 23.45 | Môn chính: Địa |
| 16 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04 | 23.45 | Môn chính: Địa |
| 17 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01 | 23.01 | |
| 18 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 21.26 | |
| 19 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.15 | Môn chính: Anh |
| 20 | Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) | 7140247 | A00 | 24.25 | |
| 21 | Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) | 7140247 | B00 | 24.25 | |
| 22 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) | 7140249 | C00 | 24.21 | |
| 23 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch) | 7220201 | D01 | 24.58 | Môn chính: Anh |
| 24 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 23.8 | |
| 25 | Quốc tế học | 7310601 | D01 | 22.77 | Môn chính: Anh |
| 26 | Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa -Du lịch) | 7310630 | C00 | 22.2 | |
| 27 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01 | 21.36 | |
| 28 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C04 | 21.36 | |
| 29 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 22.85 | Môn chính: Toán |
| 30 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 23.85 | Môn chính: Toán |
| 31 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01 | 23.98 | Môn chính: Toán |
| 32 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01 | 24.98 | Môn chính: Toán |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 22.46 | Môn chính: Toán |
| 34 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01 | 23.46 | Môn chính: Toán |
| 35 | Kế toán | 7340301 | C01 | 23.29 | Môn chính: Toán |
| 36 | Kế toán | 7340301 | D01 | 22.29 | Môn chính: Toán |
| 37 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 23.16 | Môn chính: Văn |
| 38 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C04 | 24.16 | Môn chính: Văn |
| 39 | Luật | 7380101 | D01 | 22.87 | |
| 40 | Luật | 7380101 | C03 | 23.87 | |
| 41 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00 | 17.91 | |
| 42 | Khoa học môi trường | 7440301 | B00 | 18.91 | |
| 43 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00 | 21.74 | Môn chính: Toán |
| 44 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A01 | 21.74 | Môn chính: Toán |
| 45 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00 | 23.3 | Môn chính: Toán |
| 46 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01 | 22.3 | Môn chính: Toán |
| 47 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00 | 24.21 | Môn chính: Toán |
| 48 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A01 | 24.21 | Môn chính: Toán |
| 49 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 23 | Môn chính: Toán |
| 50 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01 | 23.68 | Môn chính: Toán |
| 51 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201 | A00 | 21.8 | Môn chính: Toán |
| 52 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201 | A01 | 21.8 | Môn chính: Toán |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A01 | 22 | |
| 54 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00 | 23 | |
| 55 | Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | 7510302 | A00 | 22.8 | |
| 56 | Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | 7510302 | A01 | 21.8 | |
| 57 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00 | 18.26 | |
| 58 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00 | 19.26 | |
| 59 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00 | 21.61 | |
| 60 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A01 | 20.61 | |
| 61 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A01 | 20.66 | |
| 62 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00 | 21.66 | |
| 63 | Du lịch | 7810101 | D01 | 23.01 | |
| 64 | Du lịch | 7810101 | C00 | 23.01 | |
| 65 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01 | 22.8 | |
| 66 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00 | 22.8 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | NL1 | 729 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | NL1 | 821 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | NL1 | 837 |
| 4 | Quốc tế học | 7310601 | NL1 | 768 |
| 5 | Việt Nam học | 7310630 | NL1 | 685 |
| 6 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | NL1 | 678 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | NL1 | 762 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | NL1 | 834 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | NL1 | 767 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | NL1 | 766 |
| 11 | Quản trị văn phòng | 7340406 | NL1 | 776 |
| 12 | Luật | 7380101 | NL1 | 785 |
| 13 | Khoa học môi trường | 7440301 | NL1 | 731 |
| 14 | Toán ứng dụng | 7460112 | NL1 | 830 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | NL1 | 835 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | NL1 | 827 |
| 17 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | NL1 | 813 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | NL1 | 792 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | NL1 | 788 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | NL1 | 688 |
| 21 | Kỹ thuật điện | 7520201 | NL1 | 772 |
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | NL1 | 747 |
| 23 | Du lịch | 7810101 | NL1 | 731 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 21.15 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C04 | 22.15 |
| 3 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M01, M02 | 19 |
| 4 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | D01 | 23.1 |
| 5 | Giáo dục chính trị | 7140205 | C00, C19 | 25.5 |
| 6 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 27.33 |
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 26.33 |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 25.9 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 26.28 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 23.55 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 26.81 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 26.5 |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04 | 25.63 |
| 14 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01 | 23.5 |
| 15 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 18 |
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.18 |
| 17 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00 | 23.95 |
| 18 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 24.75 |
| 19 | Thanh nhạc | 7210205 | N02 | 23.25 |
| 20 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch) | 7220201 | D01 | 24.24 |
| 21 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 22.7 |
| 22 | Quốc tế học | 7310601 | D01 | 18 |
| 23 | Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) | 7310630 | C00 | 22.25 |
| 24 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, C04 | 19.95 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 22.16 |
| 26 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 23.16 |
| 27 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01 | 24.48 |
| 28 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01 | 25.48 |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 22.44 |
| 30 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01 | 23.44 |
| 31 | Kế toán | 7340301 | D01 | 22.65 |
| 32 | Kế toán | 7340301 | C01 | 23.65 |
| 33 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 21.63 |
| 34 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C04 | 22.63 |
| 35 | Luật | 7380101 | C03 | 23.8 |
| 36 | Luật | 7380101 | D01 | 22.8 |
| 37 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00 | 15.45 |
| 38 | Khoa học môi trường | 7440301 | B00 | 16.45 |
| 39 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00 | 24.15 |
| 40 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01 | 23.15 |
| 41 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 24.94 |
| 42 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 24.28 |
| 43 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201 | A00, A01 | 23.38 |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00 | 23.25 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A01 | 22.25 |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00 | 22.55 |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A01 | 21.55 |
| 48 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00 | 15.5 |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00 | 16.5 |
| 50 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A01 | 19 |
| 51 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00 | 20 |
| 52 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00 | 22.3 |
| 53 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A01 | 21.3 |
| 54 | Du lịch | 7810101 | C00, D01 | 24.45 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 762 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch) | 7220201 | 833 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | 830 |
| 4 | Quốc tế học | 7310601 | 759 |
| 5 | Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa – Du lịch) | 7310630 | 692 |
| 6 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | 654 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 806 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 869 |
| 9 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 782 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 765 |
| 11 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 756 |
| 12 | Luật | 7380101 | 785 |
| 13 | Khoa học môi trường | 7440301 | 706 |
| 14 | Toán ứng dụng | 7460112 | 794 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 898 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 816 |
| 17 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201 | 778 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 783 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7510302 | 753 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 569 |
| 21 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 733 |
| 22 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 7520207 | 783 |
| 23 | Du lịch | 7810101 | 782 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 22.55 | |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C04 | 23.55 | |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M01, M02 | 21.6 | |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 24.65 | |
| 5 | Giáo dục chính trị | 7140205 | C00, C19 | 24.25 | |
| 6 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 27.01 | Môn chính: Toán |
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 26.01 | Môn chính: Toán |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 24.86 | Môn chính: Lý |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 25.78 | Môn chính: Hóa |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 23.28 | Môn chính: Sinh |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 25.5 | Môn chính: Văn |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 24.5 | Môn chính: Sử |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04 | 24.53 | Môn chính: Địa |
| 14 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01 | 24.25 | |
| 15 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 18.75 | |
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.69 | Môn chính: Anh |
| 17 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00 | 24.1 | |
| 18 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 23 | |
| 19 | Thanh nhạc | 7210205 | N02 | 20.5 | |
| 20 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch) | 7220201 | D01 | 26.06 | Môn chính: Anh |
| 21 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 24.05 | |
| 22 | Quốc tế học | 7310601 | D01 | 24.48 | Môn chính: Anh |
| 23 | Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) | 7310630 | C00 | 21.5 | |
| 24 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, C04 | 21.8 | |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 24.26 | Môn chính: Toán |
| 26 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 25.26 | Môn chính: Toán |
| 27 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01 | 25.16 | Môn chính: Toán |
| 28 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01 | 26.16 | Môn chính: Toán |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 23.9 | Môn chính: Toán |
| 30 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01 | 24.9 | Môn chính: Toán |
| 31 | Kế toán | 7340301 | D01 | 23.5 | Môn chính: Toán |
| 32 | Kế toán | 7340301 | C01 | 24.5 | Môn chính: Toán |
| 33 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 24 | Môn chính: Văn |
| 34 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C04 | 25 | Môn chính: Văn |
| 35 | Luật | 7380101 | C03 | 24.85 | |
| 36 | Luật | 7380101 | D01 | 23.85 | |
| 37 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00 | 16.05 | |
| 38 | Khoa học môi trường | 7440301 | B00 | 17.05 | |
| 39 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00 | 23.53 | Môn chính: Toán |
| 40 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01 | 22.53 | Môn chính: Toán |
| 41 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 25.31 | Môn chính: Toán |
| 42 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 24.48 | Môn chính: Toán |
| 43 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | A00, A01 | 23.46 | Môn chính: Toán |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00 | 23.5 | |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A01 | 22.5 | |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 7510302 | A01 | 22 | |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 7510302 | A00 | 23 | |
| 48 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00 | 16.05 | |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00 | 17.05 | |
| 50 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00 | 22.05 | |
| 51 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A01 | 21.05 | |
| 52 | Kỹ thuật điện tử viễn thông | 7520207 | A00 | 21 | |
| 53 | Kỹ thuật điện tử viễn thông | 7520207 | A01 | 20 | |
| 54 | Du lịch | 7810101 | D01, C00 | 23.35 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 737 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 827 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | 788 |
| 4 | Quốc tế học | 7310601 | 748 |
| 5 | Việt Nam học | 7310630 | 650 |
| 6 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 650 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 790 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 892 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 766 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 727 |
| 11 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 746 |
| 12 | Luật | 7380101 | 756 |
| 13 | Khoa học môi trường | 7440301 | 663 |
| 14 | Toán ứng dụng | 7460112 | 696 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 835 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 739 |
| 17 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | 716 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 707 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 7510302 | 701 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 653 |
| 21 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 650 |
| 22 | Kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 7520207 | 663 |
| 23 | Du lịch | 7810101 | 737 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 21.1 | |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C04 | 22.1 | |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M03 | 18.5 | |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D02 | 22.8 | |
| 5 | Giáo dục chính trị | 7140205 | C00 | 21.25 | |
| 6 | Giáo dục chính trị | 7140205 | C19 | 21.25 | |
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 26.18 | Môn chính: Toán |
| 8 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 25.18 | Môn chính: Toán |
| 9 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 24.48 | Môn chính: Vật lý |
| 10 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 24.98 | Môn chính: Hóa |
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 20.1 | Môn chính: Sinh |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 24.25 | Môn chính: Văn |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 22.5 | Môn chính: Sử |
| 14 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04 | 22.9 | Môn chính: Địa |
| 15 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N00 | 24 | |
| 16 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 18.25 | |
| 17 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 24.96 | Môn chính: Anh |
| 18 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00 | 22.55 | |
| 19 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 21.75 | |
| 20 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 22.25 | |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24.29 | Môn chính: Anh |
| 22 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 22.15 | |
| 23 | Quốc tế học | 7310601 | D01 | 21.18 | Môn chính: Anh |
| 24 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 22 | |
| 25 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, C04 | 20.1 | |
| 26 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 24.26 | Môn chính: Toán |
| 27 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 23.26 | Môn chính: Toán |
| 28 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01 | 24.55 | Môn chính: Toán |
| 29 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01 | 25.55 | Môn chính: Toán |
| 30 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 22.7 | Môn chính: Toán |
| 31 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01 | 23.7 | Môn chính: Toán |
| 32 | Kế toán | 7340301 | D01 | 22.48 | Môn chính: Toán |
| 33 | Kế toán | 7340301 | C01 | 23.48 | Môn chính: Toán |
| 34 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 23.18 | Môn chính: Văn |
| 35 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C04 | 24.18 | Môn chính: Văn |
| 36 | Luật | 7380101 | D01 | 22.35 | |
| 37 | Luật | 7380101 | C03 | 23.35 | |
| 38 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00 | 16 | |
| 39 | Khoa học môi trường | 7440301 | B00 | 17 | |
| 40 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00 | 19.81 | Môn chính: Toán |
| 41 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01 | 18.81 | Môn chính: Toán |
| 42 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00 | 23.75 | Môn chính: Toán |
| 43 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A01 | 23.75 | Môn chính: Toán |
| 44 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 23.2 | Môn chính: Toán |
| 45 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01 | 23.2 | Môn chính: Toán |
| 46 | Công nghệ thông tin | 7480201C | A00 | 21.15 | Môn chính: Toán |
| 47 | Công nghệ thông tin | 7480201C | A01 | 21.15 | Môn chính: Toán |
| 48 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00 | 22.3 | |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A01 | 21.3 | |
| 50 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A01 | 19.4 | |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00 | 20.4 | |
| 52 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00 | 16.1 | |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00 | 17.1 | |
| 54 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00 | 19.25 | |
| 55 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A01 | 18.25 | |
| 56 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00 | 16.25 | |
| 57 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A01 | 15.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 673 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 774 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | 700 |
| 4 | Quốc tế học | 7310601 | 674 |
| 5 | Việt Nam học | 7310630 | 700 |
| 6 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 601 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 700 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 795 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 702 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 701 |
| 11 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 704 |
| 12 | Luật | 7380101 | 701 |
| 13 | Khoa học môi trường | 7440301 | 620 |
| 14 | Toán ứng dụng | 7460112 | 656 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 770 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 760 |
| 17 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CLC | 657 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ | 7510301 | 618 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện từ - viễn thông | 7510302 | 645 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 634 |
| 21 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 629 |
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 621 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
