Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn năm 2026

Mã trường: SGD

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sài Gòn năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sài Gòn năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114D0124.34TTNV =< 9
2Giáo dục Mầm non7140201M0125.43TTNV =< 1
3Giáo dục Tiểu học7140202C0125.97TTNV =< 2
4Giáo dục Chính trị7140205C0125.25TTNV =< 5
5Sư phạm Toán học7140209A0028.89TTNV =< 1
6Sư phạm Vật lý7140211A0027.54TTNV =< 4
7Sư phạm Hóa học7140212A0027.43TTNV =< 3
8Sư phạm Sinh học7140213B0026.08TTNV =< 4
9Sư phạm Ngữ văn7140217C0128.07TTNV =< 3
10Sư phạm Lịch sử7140218C0026.80TTNV =< 2; Điểm cộng =< 1
11Sư phạm Địa lý7140219C0026.08TTNV =< 1
12Sư phạm Âm nhạc7140221N0122.00TTNV =< 2
13Sư phạm Mỹ thuật7140222H0020.75TTNV =< 2
14Sư phạm Tiếng Anh7140231D0127.50TTNV =< 3; Điểm cộng =< 0.5
15Sư phạm Khoa học tự nhiên (Đào tạo giáo viên THCS)7140247A0026.71TTNV =< 2
16Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Đào tạo giáo viên THCS)7140249C0025.59TTNV =< 1
17Ngôn ngữ Anh7220201D0125.38TTNV =< 4
18Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201D0125.05TTNV =< 4
19Lịch sử7229010C0025.48TTNV =< 1
20Tâm lý học7310401D0124.15TTNV =< 5
21Địa lý học7310501C0024.90TTNV =< 9
22Quốc tế học7310601D0123.06TTNV =< 8
23Việt Nam học7310630D0123.39TTNV =< 5
24Thông tin - Thư viện7320201C0022.06TTNV =< 6
25Quản trị kinh doanh7340101D0122.06TTNV =< 2
26Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101D0120.63TTNV =< 1
27Kinh doanh quốc tế7340120D0123.14TTNV =< 11; Điểm cộng =< 0.75
28Tài chính - Ngân hàng7340201D0122.13TTNV =< 12
29Kế toán7340301D0122.69TTNV =< 9
30Kế toán (Chất lượng cao)7340301D0120.92TTNV =< 7
31Kiểm toán7340302D0123.70TTNV =< 4
32Quản trị văn phòng7340406D0123.00TTNV =< 6
33Luật7380101D0123.84TTNV =< 6
34Khoa học môi trường7440301B0022.44TTNV =< 8
35Khoa học dữ liệu7460108A0023.44TTNV =< 8
36Toán ứng dụng7460112A0025.89TTNV =< 14
37Kỹ thuật phần mềm7480103D0122.06TTNV =< 10
38Trí tuệ nhân tạo7480107D0123.11TTNV =< 2
39Công nghệ thông tin7480201D0120.69TTNV =< 1
40Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201D0117.06TTNV =< 1
41Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0123.48TTNV =< 3
42Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A0122.63TTNV =< 3
43Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B0022.09TTNV =< 6
44Kỹ thuật điện7520201A0123.06TTNV =< 10
45Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A0121.75TTNV =< 10
46Du lịch7810101D0124.58TTNV =< 2
47Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D0122.69TTNV =< 10

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422.59
2Quản lý giáo dục7140114C0124.21
3Giáo dục Mầm non7140201M01, M0224.2
4Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0425.12
5Giáo dục Tiểu học7140202D0123.5
6Giáo dục chính trị7140205B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X0425.66
7Giáo dục chính trị7140205D0124.04
8Sư phạm Toán học7140209A00, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5727.9
9Sư phạm Toán học7140209A0127.21
10Sư phạm Toán học7140209B0026.69
11Sư phạm Toán học7140209C0128.84
12Sư phạm Toán học7140209D0127.22
13Sư phạm Toán học7140209D0726.28
14Sư phạm Vật lý7140211A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0828.33
15Sư phạm Vật lý7140211A0127.64
16Sư phạm Vật lý7140211C0129.27
17Sư phạm Hóa học7140212A00, A05, A06, C02, X09, X10, X11, X1228.98
18Sư phạm Hóa học7140212B0027.77
19Sư phạm Hóa học7140212D0727.36
20Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X1624.77
21Sư phạm Ngữ văn7140217B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X0426.58
22Sư phạm Ngữ văn7140217D0124.96
23Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X7328.39
24Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X7728.55
25Sư phạm Âm nhạc7140221N0122
26Sư phạm Mỹ thuật7140222H0022
27Sư phạm Tiếng Anh7140231B08, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8127.19
28Sư phạm Tiếng Anh7140231A0127.18
29Sư phạm Tiếng Anh7140231D0726.25
30Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0124.86
31Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A02, A03, A04, A05, A06, B01, B02, B03, B08, C02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X1625.55
32Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247B0024.34
33Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247D0126.49
34Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247D0723.93
35Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X7727.18
36Ngôn ngữ Anh7220201A0124.79
37Ngôn ngữ Anh7220201B08, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8124.8
38Ngôn ngữ Anh7220201D0723.86
39Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLCA0124.55
40Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLCB08, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8124.56
41Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLCD0723.62
42Lịch sử7229010C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X7327.02
43Tâm lý học7310401B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422.25
44Tâm lý học7310401C0123.87
45Địa lý học7310501C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X7726.84
46Quốc tế học7310601B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421
47Việt Nam học7310630B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421
48Việt Nam học7310630C0122.62
49Thông tin - Thư viện7320201B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X58, X59, X60, X61, X62, X63, X64, X65, X66, X67, X68, X69, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77, X78, X79, X80, X81, Y07, Y0826.48
50Thông tin - Thư viện7320201C0125.1
51Thông tin - Thư viện7320201D0123.48
52Quản trị kinh doanh7340101A0020.93
53Quản trị kinh doanh7340101A0120.24
54Quản trị kinh doanh7340101A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5720.25
55Quản trị kinh doanh7340101B0019.72
56Quản trị kinh doanh7340101C0121.87
57Quản trị kinh doanh7340101D0719.31
58Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLCA0019.68
59Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLCA0118.99
60Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLCA02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5719
61Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLCB0018.47
62Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLCC0120.62
63Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLCD0718.06
64Kinh doanh quốc tế7340120A0021.99
65Kinh doanh quốc tế7340120A0121.3
66Kinh doanh quốc tế7340120A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5721.31
67Kinh doanh quốc tế7340120B0020.78
68Kinh doanh quốc tế7340120C0122.93
69Kinh doanh quốc tế7340120D0720.37
70Tài chính - Ngân hàng7340201A0020.69
71Tài chính - Ngân hàng7340201A0120
72Tài chính - Ngân hàng7340201A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5720.01
73Tài chính - Ngân hàng7340201B0019.48
74Tài chính - Ngân hàng7340201C0121.63
75Tài chính - Ngân hàng7340201D0719.07
76Kế toán7340301A0020.63
77Kế toán7340301A0119.94
78Kế toán7340301A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5719.95
79Kế toán7340301B0019.42
80Kế toán7340301C0121.57
81Kế toán7340301D0719.01
82Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCA0019.93
83Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCA0119.24
84Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCA02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5719.25
85Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCB0018.72
86Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCC0120.87
87Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCD0718.31
88Kiểm toán7340302A0022.39
89Kiểm toán7340302A0121.7
90Kiểm toán7340302A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5721.71
91Kiểm toán7340302B0021.18
92Kiểm toán7340302C0123.33
93Kiểm toán7340302D0720.77
94Quản trị văn phòng7340406B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421.7
95Quản trị văn phòng7340406C0123.32
96Luật7380101B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421.58
97Luật7380101C0123.2
98Khoa học môi trường7440301A0019.93
99Khoa học môi trường7440301A0119.24
100Khoa học môi trường7440301A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5718.72
101Khoa học môi trường7440301C0120.87
102Khoa học môi trường7440301D0119.25
103Khoa học môi trường7440301D0718.31
104Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5422.05
105Khoa học dữ liệu7460108A0121.36
106Khoa học dữ liệu7460108B0020.84
107Khoa học dữ liệu7460108C0122.99
108Khoa học dữ liệu7460108D0121.37
109Khoa học dữ liệu7460108D0720.43
110Toán ứng dụng7460112A00, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5724.54
111Toán ứng dụng7460112A0123.85
112Toán ứng dụng7460112B0023.33
113Toán ứng dụng7460112C0125.48
114Toán ứng dụng7460112D0123.86
115Toán ứng dụng7460112D0722.92
116Kỹ thuật phần mềm7480103A0021.68
117Kỹ thuật phần mềm7480103A0120.99
118Kỹ thuật phần mềm7480103A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5721
119Kỹ thuật phần mềm7480103B0020.47
120Kỹ thuật phần mềm7480103C0122.62
121Kỹ thuật phần mềm7480103D0720.06
122Trí tuệ nhân tạo7480107A0022.68
123Trí tuệ nhân tạo7480107A0121.99
124Trí tuệ nhân tạo7480107A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5722
125Trí tuệ nhân tạo7480107B0021.47
126Trí tuệ nhân tạo7480107C0123.62
127Trí tuệ nhân tạo7480107D0721.06
128Công nghệ thông tin7480201A0021.68
129Công nghệ thông tin7480201A0120.99
130Công nghệ thông tin7480201A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5721
131Công nghệ thông tin7480201B0020.47
132Công nghệ thông tin7480201C0122.62
133Công nghệ thông tin7480201D0720.06
134Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLCA0021.69
135Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLCA0121
136Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLCA02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5721.01
137Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLCB0020.48
138Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLCC0122.63
139Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLCD0720.07
140Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0022.23
141Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5721.54
142Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301B0021.02
143Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301C0123.17
144Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301D0121.55
145Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301D0720.61
146Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A0020.93
147Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5720.24
148Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302B0019.72
149Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302C0121.87
150Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D0120.25
151Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D0719.31
152Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A0019.64
153Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A0118.95
154Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57, B0018.43
155Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406C0120.58
156Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406D0118.96
157Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406D0718.02
158Kỹ thuật điện7520201A0020.62
159Kỹ thuật điện7520201A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X5519.93
160Kỹ thuật điện7520201B0019.41
161Kỹ thuật điện7520201C0121.56
162Kỹ thuật điện7520201D0119.94
163Kỹ thuật điện7520201D0719
164Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A0020.65
165Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X5519.96
166Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207B0019.44
167Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C0121.59
168Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D0119.97
169Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D0719.03
170Du lịch7810101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421.95
171Du lịch7810101C0123.57
172Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5420.83
173Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A0021.51
174Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A0120.82
175Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202B0020.3
176Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C0122.45
177Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D0719.89

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114NL122.59Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Ngôn ngữ Anh7220201NL124.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLCNL124.56Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Lịch sử7229010NL127.02Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Tâm lý học7310401NL122.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Địa lý học7310501NL126.84Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Quốc tế học7310601NL121Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Việt Nam học7310630NL121Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Thông tin - Thư viện7320201NL126.48Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Quản trị kinh doanh7340101NL120.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLCNL119Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kinh doanh quốc tế7340120NL121.31Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Tài chính - Ngân hàng7340201NL120.01Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Kế toán7340301NL119.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCNL119.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Kiểm toán7340302NL121.71Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Quản trị văn phòng7340406NL121.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Luật7380101NL121.58Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Khoa học môi trường7440301NL118.72Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Khoa học dữ liệu7460108NL122.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Toán ứng dụng7460112NL124.54Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Kỹ thuật phần mềm7480103NL121Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Trí tuệ nhân tạo7480107NL122Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Công nghệ thông tin7480201NL121Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLCNL121.01Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301NL121.54Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302NL120.24Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406NL118.43Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Kỹ thuật điện7520201NL119.93Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207NL119.96Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Du lịch7810101NL121.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202NL120.83Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422.59Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8124.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLCA01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8124.56Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Lịch sử7229010C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X7327.02Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Tâm lý học7310401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Địa lý học7310501C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X7726.84Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Quốc tế học7310601B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Việt Nam học7310630B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Thông tin - Thư viện7320201B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X58, X59, X60, X61, X62, X63, X64, X65, X66, X67, X68, X69, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77, X78, X79, X80, X81, Y07, Y0826.48Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5420.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLCA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5419Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5421.31Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5420.01Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Kế toán7340301A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5419.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5419.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Kiểm toán7340302A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5421.71Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Quản trị văn phòng7340406B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Luật7380101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421.58Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Khoa học môi trường7440301A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5418.72Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5422.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5424.54Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5421Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5422Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5421Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLCA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5421.01Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5421.54Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5420.24Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5418.43Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5419.93Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5419.96Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Du lịch7810101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5420.83Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114D0123.89
2Quản lý giáo dục7140114C0424.89
3Giáo dục Mầm non7140201M01, M0223.51
4Giáo dục tiểu học7140202D0125.39
5Giáo dục chính trị7140205C00, C1926.86
6Sư phạm Toán học7140209A0027
7Sư phạm Toán học7140209A0126.75
8Sư phạm Vật lý7140211A0026.43
9Sư phạm Hóa học7140212A0026.96
10Sư phạm Sinh học7140213B0025.16
11Sư phạm Ngữ văn7140217C0028.11
12Sư phạm Lịch sử7140218C0028.25
13Sư phạm Địa lý7140219C00, C0417.91
14Sư phạm Âm nhạc7140221N0123.93
15Sư phạm Mỹ thuật7140222H0021.59
16Sư phạm Tiếng Anh7140231D0127
17Sư phạm Khoa học tự nhiên (Đào tạo giáo viên THCS)7140247A00, B0025.52
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Đào tạo giáo viên THCS)7140249C0027.35
19Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch)7220201D0125.29
20Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLCD0125.07
21Tâm lý học7310401D0124.5
22Quốc tế học7310601D0123.64
23Việt Nam học7310630C0025
24Thông tin - Thư viện7320201D01, C0423.51
25Quản trị kinh doanh7340101D0122.97
26Quản trị kinh doanh7340101A0123.97
27Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLCD0122.65
28Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLCA0123.65
29Kinh doanh quốc tế7340120D0124.24
30Kinh doanh quốc tế7340120A0125.24
31Tài chính - Ngân hàng7340201D0123.26
32Tài chính - Ngân hàng7340201C0124.26
33Kế toán7340301D0123.18
34Kế toán7340301C0124.18
35Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCD0122.8
36Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCC0123.8
37Kiểm toán7340302D0123.47
38Kiểm toán7340302C0124.47
39Quản trị văn phòng7340406C0425.48
40Quản trị văn phòng7340406D0124.48
41Luật7380101D0123.76
42Luật7380101C0324.76
43Khoa học môi trường7440301A0021.17
44Khoa học môi trường7440301B0022.17
45Khoa học dữ liệu7460108A0122.99
46Khoa học dữ liệu7460108A0023.99
47Toán ứng dụng7460112A0024.94
48Toán ứng dụng7460112A0123.94
49Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0124.34
50Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A0122.27
51Công nghệ thông tin7480201A00, A0123.82
52Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201A00, A0122.45
53Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0024
54Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0123
55Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A0122.75
56Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A0023.75
57Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A0021.37
58Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B0022.37
59Kỹ thuật điện7520201A0023.33
60Kỹ thuật điện7520201A0122.33
61Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A0024.08
62Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A0123.08
63Du lịch7810101D01, C0025.81
64Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, A0123.51

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114830
2Ngôn ngữ Anh7220201880
3Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLC895
4Tâm lý học7310401888
5Quốc tế học7310601835
6Việt Nam học7310630732
7Thông tin - thư viện7320201747
8Quản trị kinh doanh7340101818
9Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLC799
10Kinh doanh quốc tế7340120898
11Tài chính - ngân hàng7340201823
12Kế toán7340301807
13Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLC783
14Kiểm toán (ngành mới)7340302880
15Quản trị văn phòng7340406807
16Luật7380101834
17Khoa học môi trường7440301811
18Khoa học dữ liệu7460108887
19Toán ứng dụng7460112902
20Kỹ thuật phần mềm7480103926
21Trí tuệ nhân tạo (ngành mới)7480107861
22Công nghệ thông tin7480201889
23Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLC834
24Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301882
25Công nghệ kỹ thuật điện tử - vìễn thông7510302834
26Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406787
27Kỹ thuật điện7520201830
28Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207866
29Du lịch7810101806
30Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202821

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114D01275
2Quản lý giáo dục7140114C04290
3Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch)7220201D01320
4Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch)7220201D01320
5Tâm lý học7310401D01290
6Quốc tế học7310601D01267.5
7Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)7310630C00290
8Thông tin - Thư viện7320201D01, C04260
9Quản trị kinh doanh7340101D01297.5
10Quản trị kinh doanh7340101A01312.5
11Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLCD01297.5
12Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CLCA01312.5
13Kinh doanh quốc tế7340120A01312.5
14Kinh doanh quốc tế7340120D01297.5
15Tài chính - Ngân hàng7340201D01297.5
16Tài chính - Ngân hàng7340201C01312.5
17Kế toán7340301D01297.5
18Kế toán7340301C01312.5
19Kế toán (Chất lượng cao)7340301D01297.5
20Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCC01312.5
21Kiểm toán7340302D01297.5
22Kiểm toán7340302C01312.5
23Quản trị văn phòng7340406D01290
24Quản trị văn phòng7340406C04305
25Luật7380101D01290
26Luật7380101C03305
27Khoa học môi trường7440301A00245
28Khoa học môi trường7440301B00260
29Khoa học dữ liệu7460108A01275
30Khoa học dữ liệu7460108A00290
31Toán ứng dụng7460112A00297.5
32Toán ứng dụng7460112A01282.5
33Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01320
34Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01290
35Công nghệ thông tin7480201A00, A01290
36Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLCA00, A01290
37Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00275
38Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01260
39Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01260
40Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00275
41Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00245
42Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00260
43Kỹ thuật điện7520201A00275
44Kỹ thuật điện7520201A01260
45Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A00275
46Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A01260
47Du lịch7810101D01, C00297.5
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, A01282.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114D0122.39
2Quản lý giáo dục7140114C0423.39
3Giáo dục Mầm non7140201M0120.8
4Giáo dục Mầm non7140201M0220.8
5Giáo dục Tiểu học7140202D0124.11
6Giáo dục chính trị7140205C0025.33
7Giáo dục chính trị7140205C1925.33
8Sư phạm Toán học7140209A0026.31Môn chính: Toán
9Sư phạm Toán học7140209A0125.31Môn chính: Toán
10Sư phạm Vật lý7140211A0024.61Môn chính: Lý
11Sư phạm Hóa học7140212A0025.28Môn chính: Hóa
12Sư phạm Sinh học7140213B0023.82Môn chính: Sinh
13Sư phạm Ngữ văn7140217C0025.81Môn chính: Văn
14Sư phạm Lịch sử7140218C0025.66Môn chính: Sử
15Sư phạm Địa lý7140219C0023.45Môn chính: Địa
16Sư phạm Địa lý7140219C0423.45Môn chính: Địa
17Sư phạm Âm nhạc7140221N0123.01
18Sư phạm Mỹ thuật7140222H0021.26
19Sư phạm Tiếng Anh7140231D0126.15Môn chính: Anh
20Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở)7140247A0024.25
21Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở)7140247B0024.25
22Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên trung học cơ sở)7140249C0024.21
23Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch)7220201D0124.58Môn chính: Anh
24Tâm lý học7310401D0123.8
25Quốc tế học7310601D0122.77Môn chính: Anh
26Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa -Du lịch)7310630C0022.2
27Thông tin - Thư viện7320201D0121.36
28Thông tin - Thư viện7320201C0421.36
29Quản trị kinh doanh7340101D0122.85Môn chính: Toán
30Quản trị kinh doanh7340101A0123.85Môn chính: Toán
31Kinh doanh quốc tế7340120D0123.98Môn chính: Toán
32Kinh doanh quốc tế7340120A0124.98Môn chính: Toán
33Tài chính - Ngân hàng7340201D0122.46Môn chính: Toán
34Tài chính - Ngân hàng7340201C0123.46Môn chính: Toán
35Kế toán7340301C0123.29Môn chính: Toán
36Kế toán7340301D0122.29Môn chính: Toán
37Quản trị văn phòng7340406D0123.16Môn chính: Văn
38Quản trị văn phòng7340406C0424.16Môn chính: Văn
39Luật7380101D0122.87
40Luật7380101C0323.87
41Khoa học môi trường7440301A0017.91
42Khoa học môi trường7440301B0018.91
43Khoa học dữ liệu7460108A0021.74Môn chính: Toán
44Khoa học dữ liệu7460108A0121.74Môn chính: Toán
45Toán ứng dụng7460112A0023.3Môn chính: Toán
46Toán ứng dụng7460112A0122.3Môn chính: Toán
47Kỹ thuật phần mềm7480103A0024.21Môn chính: Toán
48Kỹ thuật phần mềm7480103A0124.21Môn chính: Toán
49Công nghệ thông tin7480201A0023Môn chính: Toán
50Công nghệ thông tin7480201A0123.68Môn chính: Toán
51Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201A0021.8Môn chính: Toán
52Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201A0121.8Môn chính: Toán
53Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0122
54Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0023
55Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông7510302A0022.8
56Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông7510302A0121.8
57Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A0018.26
58Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B0019.26
59Kỹ thuật điện7520201A0021.61
60Kỹ thuật điện7520201A0120.61
61Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A0120.66
62Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A0021.66
63Du lịch7810101D0123.01
64Du lịch7810101C0023.01
65Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D0122.8
66Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C0022.8

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114NL1729
2Ngôn ngữ Anh7220201NL1821
3Tâm lý học7310401NL1837
4Quốc tế học7310601NL1768
5Việt Nam học7310630NL1685
6Thông tin - Thư viện7320201NL1678
7Quản trị kinh doanh7340101NL1762
8Kinh doanh quốc tế7340120NL1834
9Tài chính - Ngân hàng7340201NL1767
10Kế toán7340301NL1766
11Quản trị văn phòng7340406NL1776
12Luật7380101NL1785
13Khoa học môi trường7440301NL1731
14Toán ứng dụng7460112NL1830
15Kỹ thuật phần mềm7480103NL1835
16Công nghệ thông tin7480201NL1827
17Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLCNL1813
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301NL1792
19Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302NL1788
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406NL1688
21Kỹ thuật điện7520201NL1772
22Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207NL1747
23Du lịch7810101NL1731

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114D0121.15
2Quản lý giáo dục7140114C0422.15
3Giáo dục mầm non7140201M01, M0219
4Giáo dục tiểu học7140202D0123.1
5Giáo dục chính trị7140205C00, C1925.5
6Sư phạm Toán học7140209A0027.33
7Sư phạm Toán học7140209A0126.33
8Sư phạm Vật lý7140211A0025.9
9Sư phạm Hóa học7140212A0026.28
10Sư phạm Sinh học7140213B0023.55
11Sư phạm Ngữ văn7140217C0026.81
12Sư phạm Lịch sử7140218C0026.5
13Sư phạm Địa lý7140219C00, C0425.63
14Sư phạm Âm nhạc7140221N0123.5
15Sư phạm Mỹ thuật7140222H0018
16Sư phạm Tiếng Anh7140231D0126.18
17Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B0023.95
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C0024.75
19Thanh nhạc7210205N0223.25
20Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch)7220201D0124.24
21Tâm lý học7310401D0122.7
22Quốc tế học7310601D0118
23Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)7310630C0022.25
24Thông tin - Thư viện7320201D01, C0419.95
25Quản trị kinh doanh7340101D0122.16
26Quản trị kinh doanh7340101A0123.16
27Kinh doanh quốc tế7340120D0124.48
28Kinh doanh quốc tế7340120A0125.48
29Tài chính - Ngân hàng7340201D0122.44
30Tài chính - Ngân hàng7340201C0123.44
31Kế toán7340301D0122.65
32Kế toán7340301C0123.65
33Quản trị văn phòng7340406D0121.63
34Quản trị văn phòng7340406C0422.63
35Luật7380101C0323.8
36Luật7380101D0122.8
37Khoa học môi trường7440301A0015.45
38Khoa học môi trường7440301B0016.45
39Toán ứng dụng7460112A0024.15
40Toán ứng dụng7460112A0123.15
41Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0124.94
42Công nghệ thông tin7480201A00, A0124.28
43Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201A00, A0123.38
44Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0023.25
45Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0122.25
46Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A0022.55
47Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A0121.55
48Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A0015.5
49Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B0016.5
50Kỹ thuật điện7520201A0119
51Kỹ thuật điện7520201A0020
52Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A0022.3
53Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A0121.3
54Du lịch7810101C00, D0124.45

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114762
2Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch)7220201833
3Tâm lý học7310401830
4Quốc tế học7310601759
5Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa – Du lịch)7310630692
6Thông tin – Thư viện7320201654
7Quản trị kinh doanh7340101806
8Kinh doanh quốc tế7340120869
9Tài chính – Ngân hàng7340201782
10Kế toán7340301765
11Quản trị văn phòng7340406756
12Luật7380101785
13Khoa học môi trường7440301706
14Toán ứng dụng7460112794
15Kỹ thuật phần mềm7480103898
16Công nghệ thông tin7480201816
17Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201778
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301783
19Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302753
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406569
21Kỹ thuật điện7520201733
22Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207783
23Du lịch7810101782

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114D0122.55
2Quản lý giáo dục7140114C0423.55
3Giáo dục Mầm non7140201M01, M0221.6
4Giáo dục Tiểu học7140202D0124.65
5Giáo dục chính trị7140205C00, C1924.25
6Sư phạm Toán học7140209A0027.01Môn chính: Toán
7Sư phạm Toán học7140209A0126.01Môn chính: Toán
8Sư phạm Vật lý7140211A0024.86Môn chính: Lý
9Sư phạm Hóa học7140212A0025.78Môn chính: Hóa
10Sư phạm Sinh học7140213B0023.28Môn chính: Sinh
11Sư phạm Ngữ văn7140217C0025.5Môn chính: Văn
12Sư phạm Lịch sử7140218C0024.5Môn chính: Sử
13Sư phạm Địa lý7140219C00, C0424.53Môn chính: Địa
14Sư phạm Âm nhạc7140221N0124.25
15Sư phạm Mỹ thuật7140222H0018.75
16Sư phạm Tiếng Anh7140231D0126.69Môn chính: Anh
17Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B0024.1
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C0023
19Thanh nhạc7210205N0220.5
20Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch)7220201D0126.06Môn chính: Anh
21Tâm lý học7310401D0124.05
22Quốc tế học7310601D0124.48Môn chính: Anh
23Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)7310630C0021.5
24Thông tin - Thư viện7320201D01, C0421.8
25Quản trị kinh doanh7340101D0124.26Môn chính: Toán
26Quản trị kinh doanh7340101A0125.26Môn chính: Toán
27Kinh doanh quốc tế7340120D0125.16Môn chính: Toán
28Kinh doanh quốc tế7340120A0126.16Môn chính: Toán
29Tài chính - Ngân hàng7340201D0123.9Môn chính: Toán
30Tài chính - Ngân hàng7340201C0124.9Môn chính: Toán
31Kế toán7340301D0123.5Môn chính: Toán
32Kế toán7340301C0124.5Môn chính: Toán
33Quản trị văn phòng7340406D0124Môn chính: Văn
34Quản trị văn phòng7340406C0425Môn chính: Văn
35Luật7380101C0324.85
36Luật7380101D0123.85
37Khoa học môi trường7440301A0016.05
38Khoa học môi trường7440301B0017.05
39Toán ứng dụng7460112A0023.53Môn chính: Toán
40Toán ứng dụng7460112A0122.53Môn chính: Toán
41Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0125.31Môn chính: Toán
42Công nghệ thông tin7480201A00, A0124.48Môn chính: Toán
43Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLCA00, A0123.46Môn chính: Toán
44Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0023.5
45Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0122.5
46Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông7510302A0122
47Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông7510302A0023
48Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A0016.05
49Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B0017.05
50Kỹ thuật điện7520201A0022.05
51Kỹ thuật điện7520201A0121.05
52Kỹ thuật điện tử viễn thông7520207A0021
53Kỹ thuật điện tử viễn thông7520207A0120
54Du lịch7810101D01, C0023.35

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114737
2Ngôn ngữ Anh7220201827
3Tâm lý học7310401788
4Quốc tế học7310601748
5Việt Nam học7310630650
6Thông tin - Thư viện7320201650
7Quản trị kinh doanh7340101790
8Kinh doanh quốc tế7340120892
9Tài chính - Ngân hàng7340201766
10Kế toán7340301727
11Quản trị văn phòng7340406746
12Luật7380101756
13Khoa học môi trường7440301663
14Toán ứng dụng7460112696
15Kỹ thuật phần mềm7480103835
16Công nghệ thông tin7480201739
17Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLC716
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301707
19Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông7510302701
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406653
21Kỹ thuật điện7520201650
22Kỹ thuật điện tử - Viễn thông7520207663
23Du lịch7810101737

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114D0121.1
2Quản lý giáo dục7140114C0422.1
3Giáo dục Mầm non7140201M0318.5
4Giáo dục Tiểu học7140202D0222.8
5Giáo dục chính trị7140205C0021.25
6Giáo dục chính trị7140205C1921.25
7Sư phạm Toán học7140209A0026.18Môn chính: Toán
8Sư phạm Toán học7140209A0125.18Môn chính: Toán
9Sư phạm Vật lý7140211A0024.48Môn chính: Vật lý
10Sư phạm Hóa học7140212A0024.98Môn chính: Hóa
11Sư phạm Sinh học7140213B0020.1Môn chính: Sinh
12Sư phạm Ngữ văn7140217C0024.25Môn chính: Văn
13Sư phạm Lịch sử7140218C0022.5Môn chính: Sử
14Sư phạm Địa lý7140219C00, C0422.9Môn chính: Địa
15Sư phạm Âm nhạc7140221N0024
16Sư phạm Mỹ thuật7140222H0018.25
17Sư phạm Tiếng Anh7140231D0124.96Môn chính: Anh
18Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B0022.55
19Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C0021.75
20Thanh nhạc7210205N0022.25
21Ngôn ngữ Anh7220201D0124.29Môn chính: Anh
22Tâm lý học7310401D0122.15
23Quốc tế học7310601D0121.18Môn chính: Anh
24Việt Nam học7310630C0022
25Thông tin - Thư viện7320201D01, C0420.1
26Quản trị kinh doanh7340101A0124.26Môn chính: Toán
27Quản trị kinh doanh7340101D0123.26Môn chính: Toán
28Kinh doanh quốc tế7340120D0124.55Môn chính: Toán
29Kinh doanh quốc tế7340120A0125.55Môn chính: Toán
30Tài chính - Ngân hàng7340201D0122.7Môn chính: Toán
31Tài chính - Ngân hàng7340201C0123.7Môn chính: Toán
32Kế toán7340301D0122.48Môn chính: Toán
33Kế toán7340301C0123.48Môn chính: Toán
34Quản trị văn phòng7340406D0123.18Môn chính: Văn
35Quản trị văn phòng7340406C0424.18Môn chính: Văn
36Luật7380101D0122.35
37Luật7380101C0323.35
38Khoa học môi trường7440301A0016
39Khoa học môi trường7440301B0017
40Toán ứng dụng7460112A0019.81Môn chính: Toán
41Toán ứng dụng7460112A0118.81Môn chính: Toán
42Kỹ thuật phần mềm7480103A0023.75Môn chính: Toán
43Kỹ thuật phần mềm7480103A0123.75Môn chính: Toán
44Công nghệ thông tin7480201A0023.2Môn chính: Toán
45Công nghệ thông tin7480201A0123.2Môn chính: Toán
46Công nghệ thông tin7480201CA0021.15Môn chính: Toán
47Công nghệ thông tin7480201CA0121.15Môn chính: Toán
48Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0022.3
49Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0121.3
50Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A0119.4
51Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A0020.4
52Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A0016.1
53Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B0017.1
54Kỹ thuật điện7520201A0019.25
55Kỹ thuật điện7520201A0118.25
56Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A0016.25
57Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A0115.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114673
2Ngôn ngữ Anh7220201774
3Tâm lý học7310401700
4Quốc tế học7310601674
5Việt Nam học7310630700
6Thông tin - Thư viện7320201601
7Quản trị kinh doanh7340101700
8Kinh doanh quốc tế7340120795
9Tài chính - Ngân hàng7340201702
10Kế toán7340301701
11Quản trị văn phòng7340406704
12Luật7380101701
13Khoa học môi trường7440301620
14Toán ứng dụng7460112656
15Kỹ thuật phần mềm7480103770
16Công nghệ thông tin7480201760
17Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLC657
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ7510301618
19Công nghệ kỹ thuật điện từ - viễn thông7510302645
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406634
21Kỹ thuật điện7520201629
22Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207621
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác