Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn năm 2021

0
11517

Trường Đại học Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sài Gòn năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã có, mau kéo xuống cuối nào!!

Điểm sàn SGU

Điểm sàn trường Đại học Sài Gòn năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Quốc tế học
Thông tin – Thư viện
Khoa học môi trường
Toán ứng dụng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Quản lý giáo dục
Công nghệ thông tin (CLC)
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật
Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch)
Giáo dục mầm non
Giáo dục tiểu học
Giáo dục chính trị
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Quản trị văn phòng
Luật
Kỹ thuật phần mềm
Công nghệ thông tin
Thanh nhạc
Sư phạm tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)
Sư phạm Toán học

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn

1/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Ngành học Điểm trúng tuyển
Kinh doanh quốc tế
Ngôn ngữ Anh
Kỹ thuật phần mềm
Công nghệ thông tin
Quản trị văn phòng
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Luật
Việt Nam học
Tâm lý học
Quản trị kinh doanh
Quốc tế học
Quản lý giáo dục
Công nghệ thông tin (CLC)
Toán ứng dụng
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Khoa học môi trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Thông tin – Thư viện
Du lịch

2/ Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2022
Quản lý giáo dục Văn, Toán, Anh 21.15
Văn, Toán, Địa 22.15
Thanh nhạc Văn, Thanh nhạc, Kiến thức ÂN 23.25
Ngôn ngữ Anh Văn, Toán, Anh* 24.24
Tâm lý học Văn, Toán, Anh 22.7
Quốc tế học Văn, Toán, Anh* 18
Việt Nam học Văn, Sử, Địa 22.25
Thông tin – Thư viện Văn, Toán, Anh 19.95
Văn, Toán, Địa 19.95
Quản trị kinh doanh Văn, Toán*, Anh 22.16
Toán*, Lí Anh 23.16
Kinh doanh quốc tế Văn, Toán*, Anh 24.48
Toán*, Lí Anh 25.48
Tài chính – Ngân hàng Văn, Toán*, Anh 22.44
Toán*, Lí Anh 23.44
Kế toán Văn, Toán*, Anh 22.65
Toán*, Lí Anh 23.65
Quản trị văn phòng Văn*, Toán, Anh 21.63
Văn*, Toán, Địa 22.63
Luật Văn, Toán, Anh 22.8
Văn, Toán, Sử 23.8
Khoa học môi trường Toán, Lý, Hóa 15.45
Toán, Hóa, Sinh 16.45
Toán ứng dụng Toán*, Lý, Hóa 24.15
Toán*, Lý, Anh 23.15
Kỹ thuật phần mềm Toán*, Lý, Hóa 24.94
Toán*, Lý, Anh 24.94
Công nghệ thông tin Toán*, Lý, Hóa 24.28
Toán*, Lý, Anh 24.28
Công nghệ thông tin (CLC) Toán*, Lý, Hóa 23.38
Toán*, Lý, Anh 23.38
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, Lý, Hóa 23.25
Toán, Lý, Anh 22.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Toán, Lý, Hóa 22.5
Toán, Lý, Anh 21.55
Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Lý, Hóa 15.5
Toán, Hóa, Sinh 16.5
Kỹ thuật điện Toán, Lý, Hóa 20
Toán, Lý, Anh 19
Du lịch Văn, Toán, Anh 24.45
Văn, Sử, Địa 24.45
Giáo dục mầm non 19
Giáo dục tiểu học Văn, Toán, Anh 23.1
Giáo dục chính trị Văn, Sử, Địa 25.5
Văn, Sử, GDCD 25.5
Sư phạm Toán học Toán*, Lý, Hóa 27.33
Toán*, Lý, Anh 26.33
Sư phạm Vật lý Toán, Lý*, Hóa 25.9
Sư phạm Hóa học Toán, Lý, Hóa* 26.28
Sư phạm Sinh học Toán, Hóa, Sinh* 23.55
Sư phạm Ngữ văn Văn*, Sử, Địa 26.81
Sư phạm Lịch sử Văn, Sử*, Địa 26.5
Sư phạm Địa lý Văn, Sử, Địa* 25.63
Văn, Toán, Địa* 25.63
Sư phạm Âm nhạc 23.5
Sư phạm Mỹ thuật 18
Sư phạm Tiếng Anh Văn, Toán, Anh* 26.18
Sư phạm Khoa học tự nhiên Toán, Lí, Hóa 23.95
Toán, Hóa, Sinh 23.95
Sư phạm Lịch sử – Địa lý Văn, Sử, Địa 24.75

Ghi chú: (*) các môn đánh dấu x là các môn chính.

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Khối XT Môn chính Điểm chuẩn
Quản lý giáo dục D01 22.55
C04 23.55
Thanh nhạc N02 20.5
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 Anh 26.06
Tâm lí học D01 24.05
Quốc tế học D01 Anh 24.48
Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) C00 21.5
Thông tin – Thư viện D01 21.8
C04 21.8
Quản trị kinh doanh D01 Toán 24.26
A01 25.26
Kinh doanh quốc tế D01 25.16
A01 26.16
Tài chính – Ngân hàng D01 23.9
C01 24.9
Kế toán D01 23.5
C01 24.5
Quản trị văn phòng D01 Văn 24.0
C04 25.0
Luật D01 23.85
C03 24.85
Khoa học môi trường A00 16.05
B00 17.05
Toán ứng dụng A00 23.53
A01 22.53
Kỹ thuật phần mềm A00 Toán 25.31
A01 25.31
Công nghệ thông tin A00 24.48
A01 24.48
Công nghệ thông tin – CLC A00 23.46
A01 23.46
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 23.5
A01 22.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 23.0
A01 22.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 16.05
B00 17.05
Kỹ thuật điện A00 22.05
A01 21.05
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 21.0
A01 20.0
Du lịch 23.35
Giáo dục mầm non 21.6
Giáo dục tiểu học 24.65
Giáo dục chính trị 24.25
Sư phạm Toán học A00 27.01
A01 26.01
Sư phạm Vật lí 24.86
Sư phạm Hóa học 25.78
Sư phạm Sinh học 23.28
Sư phạm Ngữ văn 25.5
Sư phạm Lịch sử 24.5
Sư phạm Địa lí 24.53
Sư phạm Âm nhạc 24.25
Sư phạm Mỹ thuật 18.75
Sư phạm Tiếng Anh 26.69
Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.1
Sư phạm Lịch sử – Địa lí 23.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sài Gòn các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn Môn chính
2019 2020
Quản lý giáo dục (C04) 19.3 22.1
Quản lý giáo dục (D01) 18.3 21.1
Giáo dục Mầm non 22.25 18.5
Giáo dục Tiểu học 19.95 22.8
Giáo dục Chính trị 18 21.25
Sư phạm Toán học (A00) 23.68 26.18 Toán
Sư phạm Toán học (A01) 25.18 Toán
Sư phạm Vật lý 22.34 24.48
Sư phạm Hóa học 22.51 24.98 Hóa
Sư phạm Sinh học 19.94 20.1 Sinh
Sư phạm Ngữ văn 21.25 24.25 Văn
Sư phạm Lịch sử 20.88 22.5 Sử
Sư phạm Địa lý 21.91 22.9 Địa
Sư phạm Âm nhạc 18 24
Sư phạm Mỹ thuật 19.25 18.25
Sư phạm Tiếng Anh 20.13 24.96 Anh
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.05 22.55
Sư phạm Lịch sử – Địa lí 18.25 21.75
Thanh nhạc 20.5 22.25
Ngôn ngữ Anh 22.66 24.29 Anh
Tâm lý học 19.65 22.15
Quốc tế học 19.43 21.18 Anh
Việt Nam học 20.5 22
Thông tin – thư viện 17.5 20.1
Quản trị kinh doanh (A01) 21.71 24.26 Toán
Quản trị kinh doanh (D01) 20.71 23.26 Toán
Kinh doanh quốc tế (A01) 23.41 25.55 Toán
Kinh doanh quốc tế (D01) 22.41 24.55 Toán
Tài chính – Ngân hàng (C01) 20.64 23.7 Toán
Tài chính – Ngân hàng (D01) 19.64 22.7 Toán
Kế toán (C01) 20.94 23.48 Toán
Kế toán (D01) 19.94 22.48 Toán
Quản trị văn phòng (C04) 21.16 24.18 Văn
Quản trị văn phòng (D01) 20.16 23.18 Văn
Luật (C03) 19.95 23.35
Luật (D01) 18.95 22.35
Khoa học môi trường (B00) 16.05 17
Khoa học môi trường (A00) 15.05 16
Toán ứng dụng (A00) 17.45 19.81 Toán
Toán ứng dụng (A01) 16.45 18.81 Toán
Kỹ thuật phần mềm 20.46 23.75 Toán
Công nghệ thông tin 20.56 23.2 Toán
Công nghệ thông tin CLC 19.28 21.15 Toán
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A00) 19.5 22.3
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A01) 18.5 21.3
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (A00) 18 20.4
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (A01) 17 19.4
Công nghệ kỹ thuật môi trường (B00) 16.1 17.1
Công nghệ kỹ thuật môi trường (A00) 15.1 16.1
Kỹ thuật điện (A00) 17.8 19.25
Kỹ thuật điện (A01) 16.8 18.25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (A00) 16.7 16.25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (A01) 15.7 15.25