Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

44966

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh hệ đại học năm 2023.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology and Education (HCMUTE)
  • Mã trường: SPK
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Sau đại học – Không chính quy – Quốc tế
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 1 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TPHCM
  • Điện thoại: (028) 37222 764
  • Email: ptchc@hcmute.edu.vn
  • Website: http://hcmute.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhspkt.hcmute/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Thông tin tuyển sinh năm 2023 của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM cập nhật mới nhất tháng 01/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510301C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510301A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã ngành: 7510302D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510302C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510302A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC Việt – Nhật)
  • Mã ngành: 7510302N
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 7480108D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7480108C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7480108A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
  • Mã ngành: 7520212D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Hệ thống nhúng và IoT
  • Mã ngành: 7480118D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Robot và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo nhân tài)
  • Mã ngành: 7510209NT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
  • Mã ngành: 7510202D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510202C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510202A
  • MÃ ngành hệ CLC Việt – Nhật: 7510202N
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510203C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510203A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510201C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510201A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật công nghiệp
  • Mã ngành: 7520117D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ nghệ gỗ và nội thất
  • Mã ngành: 7549002D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510102C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510102A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý và vận hành hạ tầng
  • Mã ngành: 7840110D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510205C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510205A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7510206D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510206C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510206A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Năng lượng tái tạo
  • Mã ngành: 7510208D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7480201C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7480201A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: An toàn thông tin
  • Mã ngành: 7480202D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật dữ liệu
  • Mã ngành: 7480203D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý công nghiệp
  • Mã ngành: 7510601D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510601C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510601A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7340301C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7340122C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ may
  • Mã ngành: 7540209D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7540209C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ Kỹ thuật in
  • Mã ngành: 7510801D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510801C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: 7210403D
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H04, H06
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101D
  • Tổ hợp xét tuyển: Toán, Văn, Vẽ ĐT; Toán, Lý, Vẽ ĐT; Toán, Anh, Vẽ ĐT; Anh, Văn, Vẽ ĐT
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kiến trúc nội thất
  • Mã ngành: 7580103D
  • Tổ hợp xét tuyển: Toán, Văn, Vẽ ĐT; Toán, Lý, Vẽ ĐT; Toán, Anh, Vẽ ĐT; Anh, Văn, Vẽ ĐT
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ vật liệu
  • Mã ngành: 7510402D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510406D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510406C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7540101C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7540101A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510401C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404D
  • Tổ hợp xét tuyển: Toán, Anh, Vẽ TT; Toán, Văn, Vẽ TT; Toán, Vẽ ĐT, Vẽ TT; Văn, Vẽ ĐT, Vẽ TT
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231D
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D96
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201D
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D96
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Sẽ được cập nhật sau khi có thông tin chính thức của nhà trường.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

*Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét học bạ THPT:

  • Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển online. Thí sinh chụp học bạ THPT của 5 học kỳ; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ anh văn (nếu có) và gửi lên phần mềm xét tuyển của trường, không cần in ra và không phải nộp hồ sơ xét tuyển qua bưu điện về trường.
  • Đăng ký thông tin xét tuyển và nộp hồ sơ tại http://xettuyen.hcmute.edu.vn Thí sinh phải tự chịu trách nhiệm về những thông tin đã đăng ký, nếu gian lận sẽ bị hủy bỏ và xử lý theo quy chế và pháp luật hiện hành.
  • Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 01/03/2023 – hết ngày 06/06/2023. Công bố kết quả học sinh đủ điều kiện vào học tại trường ngày 30/06/2023
  • Mỗi thí sinh được đăng ký xét theo nhiều diện, mỗi diện xét tối đa 20 nguyện vọng (NV1 là cao nhất), mỗi mã ngành chỉ đăng ký một tổ hợp có điểm cao nhất.
  • Hồ sơ sẽ được xét tuyển khi trường nhận đủ lệ phí xét tuyển các nguyện vọng, không hoàn lệ phí sau khi đã nộp lệ phí và được xác nhận.

*Thời gian nhận hồ sơ xét kết quả thi đánh giá năng lực:

  • Dựa theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHCM trên Cổng thông tin của ĐHQG TPHCM.
  • Thí sinh cần đăng ký mã trường “SPK” cùng lúc làm hồ sơ dự thi đánh giá năng lực.

*Thời gian đăng ký xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023:

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT, thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường mã SPK cùng lúc làm hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT tại các trường THPT.

b. Lệ phí xét tuyển

  • Phí xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét học bạ: 15.000 đồng/nguyện vọng

Thí sinh nộp phí xét tuyển 100% qua thông tin sau:

  • Số tài khoản: 31410004123270
  • Ngân hàng BIDV chi nhánh Đông Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh
  • Chủ tài khoản: TRUONG DH SU PHAM KT TP.HCM
  • Nội dung chuyển khoản: Số CMND/ CCCD + Họ tên thí sinh + “Nộp lệ phí xét tuyển nguyện vọng

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM cập nhật mới nhất như sau:

  • Hệ đại trà: 18.500.000đ – 20.500.000đ/năm học
  • Chương trình chất lượng cao bằng tiếng Việt: 29.000.000đ – 31.000.000đ/năm học
  • Chương trình chất lượng cao bằng tiếng Anh: 33.000.000đ/năm học
  • Chương trình chất lượng cao Việt – Nhật: Học chương trình như hệ CLC tiếng Việt + 50 tín chỉ tiếng Nhật: 29.000.000đ – 31.000.000đ/năm học

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM các năm gần nhất xét theo điểm thi THPT của 03 năm gần nhất như sau:

TTNgành họcKhối XTĐiểm CHUẨN
202120222023
A. Chương trình chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh27.2526.0827.2
2Sư phạm Công nghệ19.7
3Thiết kế đồ họaV0124.2524.524.3
V0224.75
V0724.25
4Thiết kế thời trangV0121.2521.623.1
V0221.75
V0721.25
V0921.25
5Ngôn ngữ Anh26.2522.7525.03
6Kinh doanh Quốc tếA0025.2525.2527.25
A01, D0125.75
D9025.75
7Thương mại điện tửA0026.02627
A01, D0126.5
D9026.5
8Kế toánA0024.752526
A01, D0125.25
D9025.25
9Công nghệ kỹ thuật máy tínhA0026.525.7526.15
A01, D0127.0
D9027.0
10Hệ thống nhúng và IoTA0026.024.7525.8
A01, D0126.5
D9026.5
11Công nghệ thông tinA0026.7526.7526.64
A01, D0127.25
D9027.25
12An toàn thông tin2626.9
13Kỹ thuật dữ liệuA0026.2526.126.81
A01, D0126.75
D9026.75
14Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA0024.524.523.65
A0125.0
D0125.0
D9025.0
15Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựngA0023.7518.121
A0124.25
D0124.25
D9024.25
16Công nghệ kỹ thuật cơ khíA0026.026.1525.1
A0126.5
D0126.5
D9026.5
17Công nghệ chế tạo máyA0025.752325
A0126.25
D0126.25
D9026.25
18Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0026.2523.7526.9
A0126.75
D0126.75
D9026.75
19Công nghệ kỹ thuật ô tôA0026.7525.3526.65
A0127.25
D0127.25
D9027.25
20Công nghệ kỹ thuật nhiệtA0025.1518.723.33
A0125.65
D0125.65
D9025.65
21Năng lượng tái tạoA0024.752122.4
A0125.25
D0125.25
D9025.25
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0026.023.2525.38
A0126.5
D0126.5
D9026.5
23Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0025.523.7526.1
A0126.0
D0126.0
D9026.0
24Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0026.525.726.3
A0127.0
D0127.0
D9027.0
25Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA0026.023.125.8
B0026.0
D0726.5
D9026.5
26Công nghệ vật liệu1720
27Công nghệ kỹ thuật môi trườngA0023.51720.1
B0023.5
D0724.0
D9024.0
28Quản lý công nghiệpA0025.7523.7525.7
A0126.25
D0126.25
D9026.25
29Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA0026.2524.525.75
A0126.75
D0126.75
D9026.75
30Công nghệ kỹ thuật inA0024.2517.120.5
A0124.75
D0124.75
D9024.75
31Kỹ thuật công nghiệpA0024.751722.3
A0125.25
D0125.25
D9025.25
32Kỹ thuật y sinh (Điện tử Y sinh)A0025.02023.5
A0125.5
D0125.5
D9025.5
33Công nghệ thực phẩm A0026.020.124.3
B0026.0
D0726.5
D9026.5
34Công nghệ mayA0024.523.2521
A0125.0
D0125.0
D9025.0
35Kỹ nghệ gỗ và nội thấtA0023.751719
A0124.25
D0124.25
D9024.25
36Kiến trúcV0322.52223.33
V0422.5
V0523.0
V0623.0
37Kiến trúc nội thấtV0322.521.524.2
V0422.5
V0523.0
V0623.0
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA0023.51720.55
A0124.0
D0124.0
D9024.0
39Quản lý xây dựngA0024.02122.6
A0124.5
D0124.5
D9024.5
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17
41Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A0024.2520.7523.35
A0124.75
D0124.75
D0724.75
42Quản lý và vận hành hạ tầngA0019.017.719.85
A0119.5
D0119.5
D9019.5
B. Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Việt
43Kế toánA0023.7523.7524
A0124.25
D0124.25
D9024.25
44Công nghệ kỹ thuật máy tínhA0025.524.7525.18
A0126.0
D0126.0
D9026.0
45Công nghệ thông tinA0026.2526.625.86
A0126.75
D0126.75
D9026.75
46Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA0020.52021.75
A0121.0
D0121.0
D9021.0
47Công nghệ kỹ thuật cơ khíA0024.522.523.4
A0125.0
D0125.0
D9025.0
48Công nghệ chế tạo máyA0024.019.0522.85
A0124.5
D0124.5
D9024.5
49Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0024.8522.7524.15
A0125.35
D0125.35
D9025.35
50Công nghệ kỹ thuật ô tôA0026.024.2524.25
A0126.5
D0126.5
D9026.5
51Công nghệ kỹ thuật nhiệtA0023.251720.7
A0123.75
D0123.75
D9023.75
52Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0024.252323.4
A0124.75
D0124.75
D9024.75
53Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0023.7522.523.5
A0124.25
D0124.25
D9024.25
54Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0025.52524.6
A0126.0
D0126.0
D9026.0
55Công nghệ kỹ thuật hóa họcA0025.020.2524
B0025.0
D0725.5
D9025.5
56Công nghệ kỹ thuật môi trườngA0019.751720.1
B0019.75
D0720.25
D9020.25
57Quản lý công nghiệpA0024.2521.7523
A0124.75
D0124.75
D9024.75
58Công nghệ kỹ thuật inA0020.251719
A0120.75
D0120.75
D9020.75
59Công nghệ thực phẩmA0024.51722.94
B0024.5
D0725.0
D9025.0
60Thương mại điện tửA0025.525.1525.75
A0126.0
D0126.0
D9026.0
61Công nghệ mayA0019.2517.2519.2
A0119.75
D0119.75
D9019.75
62Thiết kế thời trangV0021.2521.6
V0221.75
V0721.25
V0921.25
C. Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh
63Công nghệ kỹ thuật máy tínhA0025.025.2524.98
A0125.5
D0125.5
D9025.5
64Công nghệ thông tinA0025.7526.3525.98
A0126.25
D0126.25
D9026.25
65Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA0019.519.7520
A0120.0
D0120.0
D9020.0
66Công nghệ kỹ thuật cơ khíA0023.752223.2
A0124.25
D0124.25
D9024.25
67Công nghệ chế tạo máyA0023.021.323.2
A0123.5
D0123.5
D9023.5
68Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0024.2522.124.69
A0124.75
D0124.75
D9024.75
69Công nghệ kỹ thuật ô tôA0025.2523.2524.38
A0125.75
D0125.75
D9025.75
70Công nghệ kỹ thuật nhiệtA0020.251723.75
A0120.75
D0120.75
D9020.75
71Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0023.7521.6523.5
A0124.25
D0124.25
D9024.25
72Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0023.022.2523
A0123.5
D0123.5
D9023.5
73Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0025.024.825.15
A0125.5
D0125.5
D9025.5
74Quản lý Công nghiệpA0024.019.2522.3
A0124.5
D0124.5
D9024.5
75Công nghệ thực phẩmA0023.017.521.1
B0023.0
D0723.5
D9023.5
D. Chương trình chất lượng cao Việt – Nhật
76Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0021.7520.7522.3
A0122.25
D0122.25
D9022.25
77Công nghệ chế tạo máyA0023.2519.0521.5
A0123.75
D0123.75
D9023.75
E. Chương trình đào tạo nhân tài
78Robot và Trí tuệ nhân tạo (Nhân tài)A0026.52626
A0127.0
D0127.0
D9027.0
79Công nghệ thông tin (Hệ nhân tài)A0028.25
A01, D0128.75
D9028.75
80Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Hệ nhân tài)A0028.25
A0128.75
D0128.75
D9028.75
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.