Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh – HCMUTE

0
1762

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh hệ đại học năm 2021 với ngành đào tạo lên tới con số 41 ngành.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology and Education (HCMUTE)
  • Mã trường: SPK
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Sau đại học – Không chính quy – Quốc tế
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 1 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TPHCM
  • Điện thoại: (028) 37222 764
  • Email: ptchc@hcmute.edu.vn
  • Website: http://hcmute.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/SV.SPKT

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2021 trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM đã công bố tháng 1 năm 2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh năm 2021 trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM như sau:

  • Ngành Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
  • Mã ngành: 7520212D
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Hệ thống nhúng và IoT
  • Mã ngành: 7480118D
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Robot và trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7510209D
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kỹ thuật công nghiệp
  • Mã ngành: 7520117D
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kỹ thuật gỗ và nội thất
  • Mã ngành: 7549002D
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102D
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510106D
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kỹ thuật dữ liệu
  • Mã ngành: 7480203D
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301D
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật in
  • Mã ngành: 7510801D
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101D
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, 4. Văn, Anh, Vẽ
  • Ngành Kiến trúc nội thất
  • Mã ngành: 7580103D
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, 4. Văn, Anh, Vẽ
  • Ngành Công nghệ vật liệu
  • Mã ngành: 7510402D
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510301C
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510302C
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC Việt – Nhật)
  • Mã ngành: 7510302N
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7480108C
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510303C
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510202C
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy (CLC Việt – Nhật)
  • Mã ngành: 7510202N
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)
  • Cạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510203C
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510201C
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510102C
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510205C
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510206C
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ thông tin (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7480201C
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản lý công nghiệp (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510601C
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kế toán (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7340301C
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Thương mại điện tử (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7340122C
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ may (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7540204C
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật in (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510801C
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510406C
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7540101C
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7510401C
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Thiết kế thời trang (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Việt
  • Mã ngành: 7210404C
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: 1. Toán, Anh, Vẽ TT, 2. Toán, Văn, Vẽ TT
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7510301A
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7510302A
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7480108A
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7510303A
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7510202A
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7510203A
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7510201A
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển:A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7510102A
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển:A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7510205A
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7510206A
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ thông tin (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7480201A
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản lý công nghiệp (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7510601A
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (CLC)
  • Dạy bằng tiếng Anh
  • Mã ngành: 7540101A
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM tuyển sinh theo 4 phương thức xét tuyển, bao gồm:

Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Trường xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, cụ thể:

xet tuyen thang uu tien xet tuyen dh spkt t

Phương thức 2: Xét học bạ

Quy định xét tuyển bằng học bạ:

  • Xét điểm TB học bạ THPT của 5 học kì của từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển (từ HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12)
  • Yêu cầu: Điểm mỗi môn đạt 7.0 trở lên

Các thông tin khác về xét học bạ của trường sẽ cập nhật đầu năm 2021.

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021

  • Điểm xét tuyển = Điểm môn  1 + Môn 2 + Môn 3 (không nhân hệ số) + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển ngành có môn hệ số 2 = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + 2x tiếng Anh/Điểm NK) x 3/4 + Điểm ưu tiên
  • Các ngành nhân hệ số 2 bao gồm:
    • Ngôn ngữ Anh, Sư phạm tiếng Anh: Môn tiếng Anh hệ số 2
    • Ngành Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất: Môn Vẽ hệ số 2

Phương thức 4: Xét kết hợp kết quả thi THPT 2021 và tổ chức thi riêng năng khiếu

Các ngành áp dụng: Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất.

3, Hồ sơ và hình thức đăng ký xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển

Thí sinh xét học bạ hoặc xét tuyển thẳng chuẩn bị bộ hồ sơ bao gồm:

  • Phiếu khai (in tại http://xettuyen.hcmute.edu.vn/ – cổng xét tuyển mở đầu năm 2021)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Giấy chứng nhận chứng chỉ Anh văn (nếu có)

Thời gian nộp hồ sơ: Tháng 3/2021

Phí xét tuyển: 10.000đ/nguyện vọng

Thí sinh nộp trực tiếp tại Phòng tuyển sinh của trường ĐHSPKT TPHCM.

HỌC PHÍ NĂM 2021 – 2022

Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm học 2021 – 2021 như sau:

  • Hệ đại trà: 18.500.000đ – 20.500.000đ/năm học
  • Chương trình chất lượng cao bằng tiếng Việt: 29.000.000đ – 31.000.000đ/năm học
  • Chương trình chất lượng cao bằng tiếng Anh: 33.000.000đ/năm học
  • Chương trình chất lượng cao Việt – Nhật: Học chương trình như hệ CLC tiếng Việt + 50 tín chỉ tiếng Nhật: 29.000.000đ – 31.000.000đ/năm học

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM

Ngành học 2018 2019 2020
Sư phạm tiếng Anh 20.93 23.04 25.5
Thiết kế đồ họa 20.4 21 23.75
Thiết kế thời trang 18.6 18.44 22
Ngôn ngữ Anh 20.5 22.3 24
Kinh doanh Quốc tế 21.6 25
Thương mại điện tử 20.4 22.4 25.4
Kế toán 19.3 21.1 24.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính 20.6 22.9 25.75
Hệ thống nhúng và IoT 25
Công nghệ thông tin 21.8 23.9 26.5
Kỹ thuật dữ liệu 19.1 22.2 24.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 19.4 21.3 23.75
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 19.2 22.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21.1 22.9 25.25
Công nghệ chế tạo máy 20.05 21.9 25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.4 23.1 26
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.6 23.7 26.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 19.4 21.5 24.25
Năng lượng tái tạo 18.85 21 23.5
Robot và trí tuệ nhân tạo 25.2 27
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.65 22.8 25.4
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 19.65 21.7 25.4
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.25 23.5 26
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 21 22.4 25.5
Công nghệ vật liệu 17.8 18.55 21.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.35 19 21.5
Quản lý công nghiệp 20.4 22.2 25.3
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 21.5 23.3 26.3
Công nghệ kỹ thuật in 18.6 20.3 23.5
Kỹ thuật công nghiệp 19.1 19.8 23.5
Kỹ thuật y sinh (Điện tử Y sinh) 19 20.75 24
Công nghệ thực phẩm 20.85 22.2 25.25
Công nghệ vật liệu dệt may 18
Công nghệ may 20.2 21.1 24
Kỹ nghệ gỗ và nội thất 17 18.5 22
Kiến trúc 18.6 20.33 22.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.35 18.4 22
Quản lý xây dựng 17.7 20.3 23.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.2 21.4 24.25
Kỹ thuật nữ công 16.7 18
Kiến trúc nội thất 21.25
Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Việt
Kế toán 17.7 19 21.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 18.9 21.2 23.75
Công nghệ thông tin 20.2 22.3 25.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17.4 18.6 21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.5 21.4 23.75
Công nghệ chế tạo máy 19 20.7 23.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.9 21.7 24.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.8 22.7 25.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18.3 19.7 22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.4 21 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.9 19.5 22
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.4 22.2 25
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 17 19.5
Quản lý công nghiệp 18.95 20.2 23.5
Công nghệ kỹ thuật in 17 18.2 20
Công nghệ thực phẩm 19.2 20 23.25
Công nghệ may 17.9 18.2 21
Thiết kế thời trang 22
Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật máy tính 18.1 20.35 22.5
Công nghệ thông tin 20 21.8 24.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16.9 17.8 20
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.7 20.5 21.25
Công nghệ chế tạo máy 18.2 19.5 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.4 21 22
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.2 21.8 24.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17.6 18.05 20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.9 19.3 21
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.65 18.4 20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.9 21.5 23
Quản lý Công nghiệp 18.5 21.25
Công nghệ thực phẩm 18.45 18.45 21
Chương trình chất lượng cao Việt – Nhật
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 21
Công nghệ chế tạo máy 21

Clip Review trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM