Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

34300

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh hệ đại học năm 2023.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology and Education (HCMUTE)
  • Mã trường: SPK
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Sau đại học – Không chính quy – Quốc tế
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 1 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TPHCM
  • Điện thoại: (028) 37222 764
  • Email: ptchc@hcmute.edu.vn
  • Website: http://hcmute.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhspkt.hcmute/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Thông tin tuyển sinh năm 2023 của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM cập nhật mới nhất tháng 1/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM năm 2022 như sau:

  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510301C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510301A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC Việt – Nhật)
  • Mã ngành: 7510302N
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 7480108D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7480108C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7480108A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
  • Mã ngành: 7520212D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Hệ thống nhúng và IoT
  • Mã ngành: 7480118D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
  • Mã ngành: 7510202D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510202C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510202A
  • MÃ ngành hệ CLC Việt – Nhật: 7510202N
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510203C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510203A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510201C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510201A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Kỹ thuật công nghiệp
  • Mã ngành: 7520117D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Kỹ nghệ gỗ và nội thất
  • Mã ngành: 7549002D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Quản lý và vận hành hạ tầng
  • Mã ngành: 7840110D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510205C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510205A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7510206D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510206C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510206A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7480201C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7480201A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: An toàn thông tin
  • Mã ngành: 7480202D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Kỹ thuật dữ liệu
  • Mã ngành: 7480203D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Quản lý công nghiệp
  • Mã ngành: 7510601D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510601C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7510601A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7340301C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7340122C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Công nghệ may
  • Mã ngành: 7540209D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7540209C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Công nghệ Kỹ thuật in
  • Mã ngành: 7510801D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7510801C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101D
  • Tổ hợp xét tuyển: Toán, Văn, Vẽ ĐT; Toán, Lý, Vẽ ĐT; Toán, Anh, Vẽ ĐT; Anh, Văn, Vẽ ĐT
  • Tên ngành: Kiến trúc nội thất
  • Mã ngành: 7580103D
  • Tổ hợp xét tuyển: Toán, Văn, Vẽ ĐT; Toán, Lý, Vẽ ĐT; Toán, Anh, Vẽ ĐT; Anh, Văn, Vẽ ĐT
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101D
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 7540101C
  • Mã ngành hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 7540101A
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Tên ngành: Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404D
  • Tổ hợp xét tuyển: Toán, Anh, Vẽ TT; Toán, Văn, Vẽ TT; Toán, Vẽ ĐT, Vẽ TT; Văn, Vẽ ĐT, Vẽ TT
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201D
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D96

3. Thông tin tuyển sinh chung

a) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

b) Thời gian đăng ký xét tuyển

*Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét học bạ THPT:

  • Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển online. Thí sinh chụp học bạ THPT của 5 học kỳ; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ anh văn (nếu có) và gửi lên phần mềm xét tuyển của trường, không cần in ra và không phải nộp hồ sơ xét tuyển qua bưu điện về trường.
  • Đăng ký thông tin xét tuyển và nộp hồ sơ tại http://xettuyen.hcmute.edu.vn. Thí sinh phải tự chịu trách nhiệm về những thông tin đã đăng ký, nếu gian lận sẽ bị hủy bỏ và xử lý theo quy chế và pháp luật hiện hành.
  • Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 01/03/2023 – hết ngày 06/06/2023. Công bố kết quả học sinh đủ điều kiện vào học tại trường ngày 30/06/2023
  • Mỗi thí sinh được đăng ký xét theo nhiều diện, mỗi diện xét tối đa 20 nguyện vọng (NV1 là cao nhất), mỗi mã ngành chỉ đăng ký một tổ hợp có điểm cao nhất.
  • Hồ sơ sẽ được xét tuyển khi trường nhận đủ lệ phí xét tuyển các nguyện vọng, không hoàn lệ phí sau khi đã nộp lệ phí và được xác nhận.

*Thời gian nhận hồ sơ xét kết quả thi đánh giá năng lực:

  • Dựa theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHCM trên Cổng thông tin của ĐHQG TPHCM.
  • Thí sinh cần đăng ký mã trường “SPK” cùng lúc làm hồ sơ dự thi đánh giá năng lực.

*Thời gian đăng ký xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023:

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT, thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường mã SPK cùng lúc làm hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT tại các trường THPT.

c) Lệ phí xét tuyển

  • Phí xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét học bạ: 15.000 đồng/nguyện vọng

Thí sinh nộp phí xét tuyển 100% qua thông tin sau:

  • Số tài khoản: 31410004123270
  • Ngân hàng BIDV chi nhánh Đông Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh
  • Chủ tài khoản: TRUONG DH SU PHAM KT TP.HCM
  • Nội dung chuyển khoản: Số CMND/ CCCD + Họ tên thí sinh + “Nộp lệ phí xét tuyển nguyện vọng

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM cập nhật mới nhất như sau:

  • Hệ đại trà: 18.500.000đ – 20.500.000đ/năm học
  • Chương trình chất lượng cao bằng tiếng Việt: 29.000.000đ – 31.000.000đ/năm học
  • Chương trình chất lượng cao bằng tiếng Anh: 33.000.000đ/năm học
  • Chương trình chất lượng cao Việt – Nhật: Học chương trình như hệ CLC tiếng Việt + 50 tín chỉ tiếng Nhật: 29.000.000đ – 31.000.000đ/năm học

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM các năm gần nhất xét theo điểm thi THPT như sau:

Ngành học Khối XT Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
1. Chương trình chuẩn
Sư phạm tiếng Anh 25.5 27.25 26.08
Thiết kế đồ họa V01 23.75 24.25 24.5
V02 24.75
V07 24.25
Thiết kế thời trang V01 22 21.25 21.6
V02 21.75
V07 21.25
V09 21.25
Ngôn ngữ Anh 24 26.25 22.75
Kinh doanh Quốc tế A00 25 25.25 25.25
A01, D01 25.75
D90 25.75
Thương mại điện tử A00 25.4 26.0 26
A01, D01 26.5
D90 26.5
Kế toán A00 24.25 24.75 25
A01, D01 25.25
D90 25.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 25.75 26.5 25.75
A01, D01 27.0
D90 27.0
Hệ thống nhúng và IoT A00 25 26.0 24.75
A01, D01 26.5
D90 26.5
Công nghệ thông tin A00 26.5 26.75 26.75
A01, D01 27.25
D90 27.25
An toàn thông tin 26
Kỹ thuật dữ liệu A00 24.75 26.25 26.1
A01, D01 26.75
D90 26.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 23.75 24.5 24.5
A01 25.0
D01 25.0
D90 25.0
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng A00 22.75 23.75 18.1
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 25.25 26.0 26.15
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Công nghệ chế tạo máy A00 25 25.75 23
A01 26.25
D01 26.25
D90 26.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 26 26.25 23.75
A01 26.75
D01 26.75
D90 26.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 26.5 26.75 25.35
A01 27.25
D01 27.25
D90 27.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 24.25 25.15 18.7
A01 25.65
D01 25.65
D90 25.65
Năng lượng tái tạo A00 23.5 24.75 21
A01 25.25
D01 25.25
D90 25.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 25.4 26.0 23.25
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 25.4 25.5 23.75
A01 26.0
D01 26.0
D90 26.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 26 26.5 25.7
A01 27.0
D01 27.0
D90 27.0
Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00 25.5 26.0 23.1
B00 26.0
D07 26.5
D90 26.5
Công nghệ vật liệu 21.5 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 21.5 23.5 17
B00 23.5
D07 24.0
D90 24.0
Quản lý công nghiệp A00 25.3 25.75 23.75
A01 26.25
D01 26.25
D90 26.25
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00 26.3 26.25 24.5
A01 26.75
D01 26.75
D90 26.75
Công nghệ kỹ thuật in A00 23.5 24.25 17.1
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Kỹ thuật công nghiệp A00 23.5 24.75 17
A01 25.25
D01 25.25
D90 25.25
Kỹ thuật y sinh (Điện tử Y sinh) A00 24 25.0 20
A01 25.5
D01 25.5
D90 25.5
Công nghệ thực phẩm  A00 25.25 26.0 20.1
B00 26.0
D07 26.5
D90 26.5
Công nghệ may A00 24 24.5 23.25
A01 25.0
D01 25.0
D90 25.0
Kỹ nghệ gỗ và nội thất A00 22 23.75 17
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Kiến trúc V03 22.25 22.5 22
V04 22.5
V05 23.0
V06 23.0
Kiến trúc nội thất V03 21.25 22.5 21.5
V04 22.5
V05 23.0
V06 23.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 22 23.5 17
A01 24.0
D01 24.0
D90 24.0
Quản lý xây dựng A00 23.5 24.0 21
A01 24.5
D01 24.5
D90 24.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  A00 24.25 24.25 20.75
A01 24.75
D01 24.75
D07 24.75
Quản lý và vận hành hạ tầng A00 19.0 17.7
A01 19.5
D01 19.5
D90 19.5
2. Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Việt
Kế toán A00 21.5 23.75 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 23.75 25.5 24.75
A01 26.0
D01 26.0
D90 26.0
Công nghệ thông tin A00 25.25 26.25 26.6
A01 26.75
D01 26.75
D90 26.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 21 20.5 20
A01 21.0
D01 21.0
D90 21.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 23.75 24.5 22.5
A01 25.0
D01 25.0
D90 25.0
Công nghệ chế tạo máy A00 23.25 24.0 19.05
A01 24.5
D01 24.5
D90 24.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 24.25 24.85 22.75
A01 25.35
D01 25.35
D90 25.35
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 25.25 26.0 24.25
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 22 23.25 17
A01 23.75
D01 23.75
D90 23.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 23.5 24.25 23
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 22 23.75 22.5
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 25 25.5 25
A01 26.0
D01 26.0
D90 26.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 25.0 20.25
B00 25.0
D07 25.5
D90 25.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 19.5 19.75 17
B00 19.75
D07 20.25
D90 20.25
Quản lý công nghiệp A00 23.5 24.25 21.75
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Công nghệ kỹ thuật in A00 20 20.25 17
A01 20.75
D01 20.75
D90 20.75
Công nghệ thực phẩm A00 23.25 24.5 17
B00 24.5
D07 25.0
D90 25.0
Thương mại điện tử A00 25.5 25.15
A01 26.0
D01 26.0
D90 26.0
Công nghệ may A00 21 19.25 17.25
A01 19.75
D01 19.75
D90 19.75
Thiết kế thời trang V00 22 21.25 21.6
V02 21.75
V07 21.25
V09 21.25
3. Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 22.5 25.0 25.25
A01 25.5
D01 25.5
D90 25.5
Công nghệ thông tin A00 24.75 25.75 26.35
A01 26.25
D01 26.25
D90 26.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 20 19.5 19.75
A01 20.0
D01 20.0
D90 20.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 21.25 23.75 22
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ chế tạo máy A00 21 23.0 21.3
A01 23.5
D01 23.5
D90 23.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 22 24.25 22.1
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 24.25 25.25 23.25
A01 25.75
D01 25.75
D90 25.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 20 20.25 17
A01 20.75
D01 20.75
D90 20.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 21 23.75 21.65
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 20 23.0 22.25
A01 23.5
D01 23.5
D90 23.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 23 25.0 24.8
A01 25.5
D01 25.5
D90 25.5
Quản lý Công nghiệp A00 21.25 24.0 19.25
A01 24.5
D01 24.5
D90 24.5
Công nghệ thực phẩm A00 21 23.0 17.5
B00 23.0
D07 23.5
D90 23.5
4. Chương trình chất lượng cao Việt – Nhật
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 21 21.75 20.75
A01 22.25
D01 22.25
D90 22.25
Công nghệ chế tạo máy A00 21 23.25 19.05
A01 23.75
D01 23.75
D90 23.75
5. Chương trình đào tạo nhân tài
Robot và Trí tuệ nhân tạo (Nhân tài) A00 27 26.5 26
A01 27.0
D01 27.0
D90 27.0
Công nghệ thông tin (Hệ nhân tài) A00 28.25
A01, D01 28.75
D90 28.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Hệ nhân tài) A00 28.25
A01 28.75
D01 28.75
D90 28.75