Trường Đại học Kinh tế – Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh

42360

Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM đã công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy dự kiến năm 2023.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế – Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Economics and Finance (UEF)
  • Mã trường: KTC
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 276 Điện Biên Phủ, Phường 12, Quận Bình Thạnh, TP HCM
  • Cơ sở đào tạo: 141 – 145 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP HCM
  • Điện thoại: 028 54225555 – 028 5422 6666
  • Email: tuyensinh@uef.edu.vn
  • Website: https://www.uef.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/uef.edu.vn

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023 (DỰ KIẾN)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh vào trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM năm 2022 dự kiến như sau:

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh tổng hợp
    • Quản trị doanh nghiệp
    • Quản trị khởi nghiệp
    • Quản trị hàng không
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340120
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh doanh quốc tế
    • Ngoại thương
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 , C00, D01
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340121
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh doanh thương mại
    • Kinh doanh bán lẻ
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340115
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị Marketing
    • Quản trị thương hiệu
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quảng cáo
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7320110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7380107
  • Các chuyên ngành:
    • Luật thương mại
    • Luật kinh doanh
    • Luật tài chính ngân hàng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7380108
  • Các chuyên ngành:
    • Luật kinh doanh quốc tế
    • Luật thương mại quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7380101
  • Các chuyên ngành:
    • Luật dân sự
    • Luật hành chính
    • Luật hình sự
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340404
  • Các chuyên ngành:
    • Đào tạo và phát triển
    • Tuyển dụng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7320108
  • Các chuyên ngành:
    • Truyền thông báo chí
    • Tổ chức sự kiện
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Công nghệ truyền thông
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7320106
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông
    • Kinh doanh sản phẩm truyền thông
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340122
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh doanh trực tuyến
    • Marketing trực tuyến
    • Giải pháp thương mại điện tử
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Ngân hàng
    • Tài chính doanh nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kiểm toán
    • Kế toán doanh nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • An toàn thông tin
    • Mạng máy tính
    • Công nghệ phần mềm
    • Hệ thống thông tin
    • Trí tuệ nhân tạo
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Khoa học dữ liệu
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480109
  • Các chuyên ngành:
    • Phân tích dữ liệu trong kinh tế – kinh doanh
    • Phân tích dữ liệu trong tài chính
    • Phân tích dữ liệu trong marketing
    • Phân tích dữ liệu lớn
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Ngôn ngữ – văn hóa – biên dịch
    • Kinh tế – Quản trị – Thương mại
    • Giảng dạy tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7310206
  • Các chuyên ngành:
    • Nghiệp vụ ngoại giao
    • Nghiệp vụ báo chí quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7220209
  • Các chuyên ngành:
    • Biên phiên dịch tiếng Nhật
    • Văn hóa du lịch Nhật Bản
    • Kinh tế – Thương mại
    • Giảng dạy tiếng Nhật
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15 (Có thể xét môn tiếng Nhật thay môn Anh)
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7220210
  • Các chuyên ngành:
    • Biên phiên dịch tiếng Hàn
    • Văn hóa du lịch Hàn Quốc
    • Kinh tế – Thương mại
    • Giảng dạy tiếng Hàn Quốc
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7220204
  • Các chuyên ngành:
    • Biên phiên dịch tiếng Trung
    • Văn hóa du lịch Trung Quốc
    • Kinh tế – Thương mại
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Kinh tế – Tài chính xét tuyển đại học chính quy năm 2023 dự kiến theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG TPHCM
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
  • Phương thức 4: Xét học bạ THPT lớp 12 theo tổng trung bình 3 học kì

b) Thời gian đăng ký xét tuyển

*Thời gian xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:

Thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng cùng thời điểm với thời gian làm hồ sơ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 hoặc sau khi có kết quả thi theo thực tế. Thời gian thi theo lịch chung của Bộ GD&ĐT.

*Thời gian xét học bạ THPT:

  • Đợt 1: 16/02 – 31/05/2023.
  • Đợt 2: 01/06 – 30/06/2023.
  • Đợt 3: 01/07 – 15/07/2023.
  • Đợt 4: 16/07 – 31/07/2023.
  • Đợt 5: 01/08 – 15/08/2023.
  • Đợt 6: 16/08 – 31/08/2023.

c) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ đăng ký xét học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống).
  • Bản sao công chứng học bạ THPT.
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/ môn thi theo thang 10 với từng bài thi/ môn thi từng môn xét tuyển và cộng điểm ưu tiên (nếu có).

Xét tuyển theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

b) Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG TPHCM

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
  • Tham gia kỳ thi đánh giá năng lực năm 2023 do ĐHQG TPHCM tổ chức có kết quả thi đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM.

c) Phương thức 3: Xét học bạ THPT lớp 12 theo tổ hợp 3 môn

Điều kiện xét tuyển: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18.0 điểm.

Điểm xét tuyển = Điểm TB lớp 12 môn 1 + Điểm TB lớp 12 môn 2 + Điểm TB lớp 12 môn 3 => 18.0 điểm.

d) Phương thức 4: Xét học bạ THPT lớp 12 theo tổng trung bình 3 học kì

Điều kiện xét tuyển: Tổng điểm trung bình 3 học kì (học kì 1, 2 lớp 11 và học kì 1 lớp 12) >= 18.0 điểm.

Điểm xét tuyển = Điểm TB học kì 1 lớp 11 + Điểm TB học kì 2 lớp 11 + Điểm TB học kì 1 lớp 12 >= 18.0 điểm.

III. HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM cập nhật mới nhất như sau:

  • Học phí bình quân: 18.000.000 đồng/ học kì.
  • Sinh viên có chứng chỉ IELTS đầu vào từ 5.0 được miễn 3 cấp độ Tiếng Anh (~27 triệu), sinh viên có chứng chỉ IELTS đầu vào từ 5.5 được miễn 4 cấp độ Tiếng Anh (36 triệu).

Học phí tại Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM được thu vào đầu mỗi học kỳ, phụ thuộc theo số tín chỉ sinh viên đăng ký mỗi kì.

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ và điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM các năm gần nhất xét theo điểm thi THPT như sau:

Tên ngành Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Ngôn ngữ Anh 19 21 17
Ngôn ngữ Nhật 19 19 19
Ngôn ngữ Hàn Quốc 19 19 17
Ngôn ngữ Trung Quốc 19 19 19
Quan hệ quốc tế 21 21 19
Công nghệ truyền thông 20 20 20
Quan hệ công chúng 21 23 19
Quảng cáo 19 19 19
Quản trị kinh doanh 22 22 18
Marketing 23 24 17
Kinh doanh thương mại 20 21 19
Kinh doanh quốc tế 23 23 20
Thương mại điện tử 21 23 17
Tài chính – Ngân hàng 20 20 18
Tài chính quốc tế 20 18
Công nghệ tài chính 18
Kế toán 19 19 17
Kiểm toán 19
Quản trị nhân lực 22 22 19
Quản trị văn phòng 18
Truyền thông đa phương tiện 18
Luật 19 19 18
Luật kinh tế 19 19 18
Luật quốc tế 20 20 20
Công nghệ thông tin 20 22 17
Khoa học dữ liệu 19 19 19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20 20 19
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24 24 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 20 17
Quản trị khách sạn 21 21 17
Thiết kế đồ họa 21 17
Tâm lý học 21 18
Bất động sản 20 19
Kinh tế quốc tế 17
Quản trị sự kiện 17