Trường Đại học Kinh tế – Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh – UEF

0
3639

Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM đã cập nhật thông báo tuyển sinh dự kiến năm 2021. Dự kiến mở thêm 5 ngành đào tạo nâng tổng ngành lên 30 và 3495 chỉ tiêu.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kinh tế – Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Economics and Finance (UEF)
  • Mã trường: KTC
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 276 Điện Biên Phủ, Phường 12, Quận Bình Thạnh, TP HCM
  • Cơ sở đào tạo: 141 – 145 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP HCM
  • Điện thoại: 028 54225555 – 028 5422 6666
  • Email: tuyensinh@uef.edu.vn
  • Website: https://www.uef.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/uef.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Thông tin tuyển sinh dựa trên Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM năm 2021 cập nhật ngày 2/1/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh tổng hợp
    • Quản trị doanh nghiệp
    • Quản trị Khởi nghiệp
    • Quản trị hàng không
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh doanh quốc tế
    • Ngoại thương
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 , C00, D01
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Mã ngành: 7340121
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh doanh thương mại
    • Kinh doanh bán lẻ
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị Marketing
    • Quản trị thương hiệu
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quảng cáo
  • Mã ngành: 7320110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Các chuyên ngành:
    • Luật thương mại
    • Luật kinh doanh
    • Luật tài chính ngân hàng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật quốc tế
  • Mã ngành: 7380108
  • Các chuyên ngành:
    • Luật kinh doanh quốc tế
    • Luật thương mại quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành:
    • Luật dân sự
    • Luật hành chính
    • Luật hình sự
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã ngành: 7340404
  • Các chuyên ngành:
    • Đào tạo và phát triển
    • Tuyển dụng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã ngành: 7320108
  • Các chuyên ngành:
    • Truyền thông báo chí
    • Tổ chức sự kiện
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Công nghệ truyền thông
  • Mã ngành: 7320106
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông
    • Kinh doanh sản phẩm truyền thông
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh doanh trực tuyến
    • Marketing trực tuyến
    • Giải pháp thương mại điện tử
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Tài chính quốc tế
  • Mã ngành: 7340206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kiểm toán
    • Kế toán doanh nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • An toàn thông tin
    • Mạng máy tính
    • Công nghệ phần mềm
    • Hệ thống thông tin
    • Trí tuệ nhân tạo
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7480109
  • Các chuyên ngành:
    • Phân tích dữ liệu trong kinh tế – kinh doanh
    • Phân tích dữ liệu trong tài chính
    • Phân tích dữ liệu trong marketing
    • Phân tích dữ liệu lớn
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Ngôn ngữ – văn hóa – biên dịch
    • Kinh tế – Quản trị – Thương mại
    • Giảng dạy tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã ngành: 7310206
  • Các chuyên ngành:
    • Nghiệp vụ ngoại giao
    • Nghiệp vụ báo chí quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209
  • Các chuyên ngành:
    • Biên phiên dịch tiếng Nhật
    • Văn hóa du lịch Nhật Bản
    • Kinh tế – Thương mại
    • Giảng dạy tiếng Nhật
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15 (Có thể xét môn tiếng Nhật thay môn Anh)
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7220210
  • Các chuyên ngành:
    • Biên phiên dịch tiếng Hàn
    • Văn hóa du lịch Hàn Quốc
    • Kinh tế – Thương mại
    • Giảng dạy tiếng Hàn Quốc
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Các chuyên ngành:
    • Biên phiên dịch tiếng Trung
    • Văn hóa du lịch Trung Quốc
    • Kinh tế – Thương mại
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15

2, Phương thức xét tuyển

Đại học Kinh tế – Tài chính xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 65%

Điều kiện xét tuyển

  • Điểm xét tuyển theo tổ hợp 3 môn cộng điểm ưu tiên đạt điểm sàn theo quy định của Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM
  • Tốt nghiệp THPT
  • Tổ hợp môn xét tuyển theo bảng các ngành tuyển sinh phía trên

Thời gian, hình thức đăng ký xét tuyển theo quy định và hướng dẫn chung của trường THPT nơi thí sinh theo học và Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG Tp.HCM năm 2021

Thời gian tuyển sinh: Cập nhật sau căn cứ theo đợt thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức

Điều kiện đăng ký xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tham gia kì thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 và có điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn do ĐH Kinh tế – Tài chính TPHCM quy định

Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi đánh giá năng lực bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao chứng nhận kết quả thi ĐGNL năm 2021 do ĐHQGHCM cấp
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ

Lưu ý: Thí sinh được đăng ký tối đa 3 NV theo phương thức này.

Hình thức nộp hồ sơ xét kết quả thi đánh giá năng lực và lệ phí như sau:

Địa điểm nộp hồ sơ: Văn phòng Tư vấn tuyển sinh, Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM, 141-145 Điện Biên Phủ, phường 15, quận Bình Thạnh, TP.HCM

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Đăng ký xét tuyển bằng học bạ vào Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM năm 2021 theo 1 trong 2 hình thức sau:

  • Hình thức 1: Xét tổng điểm TB năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm TB 5 học kì (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12)

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển theo hình thức 1 đạt 18 điểm trở lên
  • Điểm xét tuyển theo hình thức 2 đạt 30 điểm trở lên

Thời gian xét tuyển:

  • Đợt 1: Từ 1/3 tới 31/5/2021
  • Đợt 2: 1/6 tới 30/6/2021
  • Đợt 3: 1/7 tới 10/7/2021
  • Đợt 4: 11/7 tới 20/7/2021
  • Đợt 5: 21/7 tới 31/7/2021
  • Đợt 6: 1/8 tới 10/8/2021

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét học bạ (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng

Đăng ký xét học bạ online tại: https://www.uef.edu.vn/xet-tuyen-hoc-ba

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ và điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 16 17 19
Ngôn ngữ Nhật 20 20 19
Ngôn ngữ Hàn Quốc 19 19
Ngôn ngữ Trung Quốc 19
Quan hệ quốc tế 20 21 21
Công nghệ truyền thông 18 20
Quan hệ công chúng 16 17 21
Quảng cáo 19
Quản trị kinh doanh 17 19 22
Marketing 17 18 23
Kinh doanh thương mại 20
Kinh doanh quốc tế 18 19 23
Thương mại điện tử 19 18 21
Tài chính – Ngân hàng 16 17 20
Kế toán 16 17 19
Quản trị nhân lực 16 17 22
Luật 17 19
Luật kinh tế 17 17 19
Luật quốc tế 19 20 20
Công nghệ thông tin 18 17 20
Khoa học dữ liệu 19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17 24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17 18 20
Quản trị khách sạn 16 18 21

HỌC BỔNG TUYỂN SINH

Thí sinh đạt kết quả cao thi xét tuyển vào UEF sẽ có cơ hội nhận được các suất học bổng như sau:

Gói học bổng 25% học phí

Mức điểm nhận học bổng theo các phương thức:

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT: 21 – 24 điểm
  • Điểm học bạ lớp 12: 23 – 27 điểm
  • Điểm học bạ 5 học kì: 38 – 45 điểm
  • Điểm thi ĐGNL: 840 – 960 điểm

Điều kiện duy trì hàng năm:

  • Điểm TB tích lũy mỗi năm 3.2
  • Điểm đánh giá rèn luyện năm học từ 65 điểm

Gói học bổng 50% học phí

Mức điểm nhận học bổng theo các phương thức:

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT: 24 – 27 điểm
  • Điểm học bạ lớp 12: 27 – 29 điểm
  • Điểm học bạ 5 học kì: 45 – 48 điểm
  • Điểm thi ĐGNL: 960 – 1080 điểm

Điều kiện duy trì hàng năm:

  • Điểm TB tích lũy mỗi năm đạt 3.4. Từ 3.2 tới dưới 3.4 nhận học bổng 25%
  • Điểm đánh giá rèn luyện năm học từ 65 điểm

Gói học bổng 100% học phí

Mức điểm nhận học bổng theo các phương thức:

  • Điểm thi tốt nghiệp THPT: 27 – 30 điểm
  • Điểm học bạ lớp 12: 29 – 30 điểm
  • Điểm học bạ 5 học kì: 48 – 50 điểm
  • Điểm thi ĐGNL: 1080 – 1200 điểm

Điều kiện duy trì hàng năm:

  • Điểm TB tích lũy mỗi năm đạt 3.6. Từ 3.4 tới dưới 3.6 nhận học bổng 50%. Từ 3.2 tới dưới 3.4 nhận học bổng 25%
  • Điểm đánh giá rèn luyện năm học từ 65 điểm

Clip Review trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM