Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM năm 2026

Mã trường: UEF

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM năm 2026

(*) Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ Tốt/Giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010115
2Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101E15
3Kinh doanh quốc tế734012015
4Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120E15
5Marketing734011515
6Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115E15
7Digital Marketing734011415
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515
9Luật738010120
10Luật kinh tế738010720
11Luật thương mại quốc tế738010920
12Luật quốc tế738010820
13Kinh doanh thương mại734012115
14Quản trị nhân lực734040415
15Kinh tế quốc tế731010615
16Quản trị khách sạn781020115
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215
19Bất động sản734011615
20Quan hệ công chúng732010815
21Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)732010615
22Quản trị sự kiện734041215
23Truyền thông đa phương tiện732010415
24Tài chính - Ngân hàng734020115
25Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201E15
26Kế toán734030115
27Công nghệ tài chính (Fintech)734020515
28Kiểm toán734030215
29Tài chính quốc tế734020615
30Kinh tế số731010915
31Thương mại điện tử734012215
32Thiết kế đồ họa721040315
33Công nghệ thông tin748020115
34Kỹ thuật phần mềm748010315
35Khoa học dữ liệu746010815
36An ninh mạng748020815
37Tâm lý học731040115
38Quan hệ quốc tế731020615
39Ngôn ngữ Anh722020115
40Ngôn ngữ Nhật722020915
41Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015
42Ngôn ngữ Trung Quốc722020415

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh734010118
2Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101E18
3Kinh doanh quốc tế734012018
4Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120E18
5Marketing734011518
6Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115E18
7Digital Marketing734011418
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
9Luật738010120(*)
10Luật kinh tế738010720(*)
11Luật thương mại quốc tế738010920(*)
12Luật quốc tế738010820(*)
13Kinh doanh thương mại734012118
14Quản trị nhân lực734040418
15Kinh tế quốc tế731010618
16Quản trị khách sạn781020118
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218
19Bất động sản734011618
20Quan hệ công chúng732010818
21Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)732010618
22Quản trị sự kiện734041218
23Truyền thông đa phương tiện732010418
24Tài chính - Ngân hàng734020118
25Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201E18
26Kế toán734030118
27Công nghệ tài chính (Fintech)734020518
28Kiểm toán734030218
29Tài chính quốc tế734020618
30Kinh tế số731010918
31Thương mại điện tử734012218
32Thiết kế đồ họa721040318
33Công nghệ thông tin748020118
34Kỹ thuật phần mềm748010318
35Khoa học dữ liệu746010818
36An ninh mạng748020818
37Tâm lý học731040118
38Quan hệ quốc tế731020618
39Ngôn ngữ Anh722020118
40Ngôn ngữ Nhật722020918
41Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018
42Ngôn ngữ Trung Quốc722020418

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101600
2Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101E600
3Kinh doanh quốc tế7340120600
4Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120E600
5Marketing7340115600
6Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115E600
7Digital Marketing7340114600
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
9Luật7380101650(*)
10Luật kinh tế7380107650(*)
11Luật thương mại quốc tế7380109650(*)
12Luật quốc tế7380108650(*)
13Kinh doanh thương mại7340121600
14Quản trị nhân lực7340404600
15Kinh tế quốc tế7310106600
16Quản trị khách sạn7810201600
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600
19Bất động sản7340116600
20Quan hệ công chúng7320108600
21Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106600
22Quản trị sự kiện7340412600
23Truyền thông đa phương tiện7320104600
24Tài chính - Ngân hàng7340201600
25Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201E600
26Kế toán7340301600
27Công nghệ tài chính (Fintech)7340205600
28Kiểm toán7340302600
29Tài chính quốc tế7340206600
30Kinh tế số7310109600
31Thương mại điện tử7340122600
32Thiết kế đồ họa7210403600
33Công nghệ thông tin7480201600
34Kỹ thuật phần mềm7480103600
35Khoa học dữ liệu7460108600
36An ninh mạng7480208600
37Tâm lý học7310401600
38Quan hệ quốc tế7310206600
39Ngôn ngữ Anh7220201600
40Ngôn ngữ Nhật7220209600
41Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
42Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101225
2Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)7340101E225
3Kinh doanh quốc tế7340120225
4Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120E225
5Marketing7340115225
6Marketing (Chương trình Tài năng UEF)7340115E225
7Digital Marketing7340114225
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605225
9Luật7380101250(*)
10Luật kinh tế7380107250(*)
11Luật thương mại quốc tế7380109250(*)
12Luật quốc tế7380108250(*)
13Kinh doanh thương mại7340121225
14Quản trị nhân lực7340404225
15Kinh tế quốc tế7310106225
16Quản trị khách sạn7810201225
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103225
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202225
19Bất động sản7340116225
20Quan hệ công chúng7320108225
21Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106225
22Quản trị sự kiện7340412225
23Truyền thông đa phương tiện7320104225
24Tài chính - Ngân hàng7340201225
25Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)7340201E225
26Kế toán7340301225
27Công nghệ tài chính (Fintech)7340205225
28Kiểm toán7340302225
29Tài chính quốc tế7340206225
30Kinh tế số7310109225
31Thương mại điện tử7340122225
32Thiết kế đồ họa7210403225
33Công nghệ thông tin7480201225
34Kỹ thuật phần mềm7480103225
35Khoa học dữ liệu7460108225
36An ninh mạng7480208225
37Tâm lý học7310401225
38Quan hệ quốc tế7310206225
39Ngôn ngữ Anh7220201225
40Ngôn ngữ Nhật7220209225
41Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210225
42Ngôn ngữ Trung Quốc7220204225

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403D01, X02, C14, C03, C0415
2Thiết kế đồ họa7210403C0116
3Ngôn ngữ Anh7220201D14, D15, D01, X79, D11, D6615
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14, D15, D01, X79, D11, D6615
5Ngôn ngữ Nhật7220209D14, D15, D01, X79, D11, D6615
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D14, D15, D01, X79, D11, D6615
7Kinh tế quốc tế7310106C0116
8Kinh tế quốc tế7310106D01, X02, C14, C03, C0415
9Kinh tế số7310109C0116
10Kinh tế số7310109D01, X02, C14, C03, C0415
11Quan hệ quốc tế7310206D14, D15, D01, X79, D11, D6615
12Tâm lý học7310401C0116
13Tâm lý học7310401D01, X02, C14, C03, C0415
14Truyền thông đa phương tiện7320104D01, X02, C14, C03, C0415
15Truyền thông đa phương tiện7320104C0116
16Công nghệ truyền thông7320106D01, X02, C14, C03, C0415
17Công nghệ truyền thông7320106C0116
18Quan hệ công chúng7320108D01, X02, C14, C03, C0415
19Quan hệ công chúng7320108C0116
20Quản trị kinh doanh7340101D01, X02, C14, C03, C0415
21Quản trị kinh doanh7340101C0116
22Digital Marketing7340114D01, X02, C14, C03, C0415
23Digital Marketing7340114C0116
24Marketing7340115D01, X02, C14, C03, C0415
25Marketing7340115C0116
26Bất động sản7340116C0116
27Bất động sản7340116D01, X02, C14, C03, C0415
28Kinh doanh quốc tế7340120C0116
29Kinh doanh quốc tế7340120D01, X02, C14, C03, C0415
30Kinh doanh thương mại7340121C0116
31Kinh doanh thương mại7340121D01, X02, C14, C03, C0415
32Thương mại điện tử7340122D01, X02, C14, C03, C0415
33Thương mại điện tử7340122C0116
34Tài chính - Ngân hàng7340201D01, X02, C14, C03, C0415
35Tài chính - Ngân hàng7340201C0116
36Công nghệ tài chính7340205D01, X02, C14, C03, C0415
37Công nghệ tài chính7340205C0116
38Tài chính quốc tế7340206D01, X02, C14, C03, C0415
39Tài chính quốc tế7340206C0116
40Kế toán7340301D01, X02, C14, C03, C0415
41Kế toán7340301C0116
42Kiểm toán7340302D01, X02, C14, C03, C0415
43Kiểm toán7340302C0116
44Quản trị nhân lực7340404C0116
45Quản trị nhân lực7340404D01, X02, C14, C03, C0415
46Quản trị sự kiện7340412C0116
47Quản trị sự kiện7340412D01, X02, C14, C03, C0415
48Luật7380101C0116
49Luật7380101D01, X02, C14, C03, C0415
50Luật kinh tế7380107D01, X02, C14, C03, C0415
51Luật kinh tế7380107C0116
52Luật quốc tế7380108D01, X02, C14, C03, C0415
53Luật quốc tế7380108C0116
54Khoa học dữ liệu7460108D01, X02, C14, C03, C0415
55Khoa học dữ liệu7460108C0116
56Kỹ thuật phần mềm7480103D01, X02, C14, C03, C0415
57Kỹ thuật phần mềm7480103C0116
58Công nghệ thông tin7480201D01, X02, C14, C03, C0415
59Công nghệ thông tin7480201C0116
60Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605D01, X02, C14, C03, C0415
61Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605C0116
62Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0116
63Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, X02, C14, C03, C0415
64Quản trị khách sạn7810201C0116
65Quản trị khách sạn7810201D01, X02, C14, C03, C0415
66Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C0116
67Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, X02, C14, C03, C0415

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
2Thiết kế đồ họa7210403D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
3Thiết kế đồ họa7210403D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
4Ngôn ngữ Anh7220201D14, D15, D01, X79, D11, D6618Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
5Ngôn ngữ Anh7220201D14, D15, D01, X79, D11, D6618Học bạ cả năm lớp 12
6Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14, D15, D01, X79, D11, D6618Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14, D15, D01, X79, D11, D6618Học bạ cả năm lớp 12
8Ngôn ngữ Nhật7220209D14, D15, D01, X79, D11, D6618Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
9Ngôn ngữ Nhật7220209D14, D15, D01, X79, D11, D6618Học bạ cả năm lớp 12
10Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D14, D15, D01, X79, D11, D6618Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
11Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D14, D15, D01, X79, D11, D6618Học bạ cả năm lớp 12
12Kinh tế quốc tế7310106C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
13Kinh tế quốc tế7310106D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
14Kinh tế quốc tế7310106D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
15Kinh tế số7310109C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
16Kinh tế số7310109D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
17Kinh tế số7310109D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
18Quan hệ quốc tế7310206D14, D15, D01, X79, D11, D6618Học bạ cả năm lớp 12
19Quan hệ quốc tế7310206D14, D15, D01, X79, D11, D6618Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
20Tâm lý học7310401D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
21Tâm lý học7310401D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
22Tâm lý học7310401C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
23Truyền thông đa phương tiện7320104D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
24Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
25Truyền thông đa phương tiện7320104C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
26Công nghệ truyền thông7320106D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
27Công nghệ truyền thông7320106D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
28Công nghệ truyền thông7320106C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
29Quan hệ công chúng7320108D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
30Quan hệ công chúng7320108D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
31Quan hệ công chúng7320108C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
32Quản trị kinh doanh7340101D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
33Quản trị kinh doanh7340101D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
34Quản trị kinh doanh7340101C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
35Digital Marketing7340114D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
36Digital Marketing7340114D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
37Digital Marketing7340114C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
38Marketing7340115D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
39Marketing7340115D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
40Marketing7340115C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
41Bất động sản7340116C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
42Bất động sản7340116D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
43Bất động sản7340116D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
44Kinh doanh quốc tế7340120D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
45Kinh doanh quốc tế7340120C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
46Kinh doanh quốc tế7340120D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
47Kinh doanh thương mại7340121D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
48Kinh doanh thương mại7340121D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
49Kinh doanh thương mại7340121C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
50Thương mại điện tử7340122D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
51Thương mại điện tử7340122D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
52Thương mại điện tử7340122C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
53Tài chính - Ngân hàng7340201D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
54Tài chính - Ngân hàng7340201D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
55Tài chính - Ngân hàng7340201C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
56Công nghệ tài chính7340205D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
57Công nghệ tài chính7340205D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
58Công nghệ tài chính7340205C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
59Tài chính quốc tế7340206D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
60Tài chính quốc tế7340206D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
61Tài chính quốc tế7340206C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
62Kế toán7340301D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
63Kế toán7340301D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
64Kế toán7340301C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
65Kiểm toán7340302D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
66Kiểm toán7340302D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
67Kiểm toán7340302C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
68Quản trị nhân lực7340404C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
69Quản trị nhân lực7340404D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
70Quản trị nhân lực7340404D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
71Quản trị sự kiện7340412D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
72Quản trị sự kiện7340412C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
73Quản trị sự kiện7340412D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
74Luật7380101D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
75Luật7380101D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
76Luật7380101C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
77Luật kinh tế7380107D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
78Luật kinh tế7380107D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
79Luật kinh tế7380107C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
80Luật quốc tế7380108D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
81Luật quốc tế7380108D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
82Luật quốc tế7380108C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
83Khoa học dữ liệu7460108D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
84Khoa học dữ liệu7460108D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
85Khoa học dữ liệu7460108C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
86Kỹ thuật phần mềm7480103D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
87Kỹ thuật phần mềm7480103D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
88Kỹ thuật phần mềm7480103C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
89Công nghệ thông tin7480201D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
90Công nghệ thông tin7480201D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
91Công nghệ thông tin7480201C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
92Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
93Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
94Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
95Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
96Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
97Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
98Quản trị khách sạn7810201D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
99Quản trị khách sạn7810201C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
100Quản trị khách sạn7810201D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
101Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C01, X02, C14, C03, C0418Học bạ cả năm lớp 12
102Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C0119Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
103Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, X02, C14, C03, C0418Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403600
2Ngôn ngữ Anh7220201600
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
4Ngôn ngữ Nhật7220209600
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
6Kinh tế quốc tế7310106600
7Kinh tế số7310109600
8Quan hệ quốc tế7310206600
9Tâm lý học7310401600
10Truyền thông đa phương tiện7320104600
11Công nghệ truyền thông7320106600
12Quan hệ công chúng7320108600
13Quản trị kinh doanh7340101600
14Digital Marketing7340114600
15Marketing7340115600
16Bất động sản7340116600
17Kinh doanh quốc tế7340120600
18Kinh doanh thương mại7340121600
19Thương mại điện tử7340122600
20Tài chính - ngân hàng7340201600
21Công nghệ tài chính7340205600
22Tài chính quốc tế7340206600
23Kế toán7340301600
24Kiểm toán7340302600
25Quản trị nhân lực7340404600
26Quản trị sự kiện7340412600
27Luật7380101600
28Luật kinh tế7380107600
29Luật quốc tế7380108600
30Khoa học dữ liệu7460108600
31Kỹ thuật phần mềm7480103600
32Công nghệ thông tin7480201600
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605600
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
35Quản trị khách sạn7810201600
36Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403225
2Ngôn ngữ Anh7220201225
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204225
4Ngôn ngữ Nhật7220209225
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210225
6Kinh tế quốc tế7310106225
7Kinh tế số7310109225
8Quan hệ quốc tế7310206225
9Tâm lý học7310401225
10Truyền thông đa phương tiện7320104225
11Công nghệ truyền thông7320106225
12Quan hệ công chúng7320108225
13Quản trị kinh doanh7340101225
14Digital Marketing7340114225
15Marketing7340115225
16Bất động sản7340116225
17Kinh doanh quốc tế7340120225
18Kinh doanh thương mại7340121225
19Thương mại điện tử7340122225
20Tài chính - Ngân hàng7340201225
21Công nghệ tài chính7340205225
22Tài chính quốc tế7340206225
23Kế toán7340301225
24Kiểm toán7340302225
25Quản trị nhân lực7340404225
26Quản trị sự kiện7340412225
27Luật7380101225
28Luật kinh tế7380107225
29Luật quốc tế7380108225
30Khoa học dữ liệu7460108225
31Kỹ thuật phần mềm7480103225
32Công nghệ thông tin7480201225
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605225
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103225
35Quản trị khách sạn7810201225
36Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202225

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C0116
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1517
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1516
4Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1516
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1516
6Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, C0020
7Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C0116
8Quan hệ quốc tế7310206D01, C00, D14, D1521
9Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D1516
10Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0018
11Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106A00, A01, D01, C0018
12Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0017
13Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0017
14Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C0017
15Marketing7340115A00, A01, D01, C0018
16Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0018
17Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0019
18Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0017
19Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0117
20Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0116
21Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, C0116
22Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C0120
23Kế toán7340301A00, A01, D01, C0116
24Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C0116
25Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0017
26Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C0016
27Luật7380101A00, A01, D01, C0017
28Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0017
29Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0019
30Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C0117
31Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, C0117
32Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0117
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0119
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0116
35Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0116
36Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C0118
2Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C0118
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1518
6Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1518
7Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1518
8Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1518
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1518
10Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1518
11Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, C0018
12Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, C0018
13Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C0118
14Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C0118
15Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1518
16Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1518
17Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D1518
18Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D1518
19Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0018
20Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0018
21Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106A00, A01, D01, C0018
22Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106A00, A01, D01, C0018
23Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0018
24Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0018
25Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0018
26Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0018
27Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C0018
28Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C0018
29Marketing7340115A00, A01, D01, C0018
30Marketing7340115A00, A01, D01, C0018
31Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0018
32Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0018
33Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0018
34Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0018
35Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0018
36Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0018
37Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0118
38Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0118
39Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0118
40Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0118
41Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, C0118
42Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, C0118
43Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C0118
44Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C0118
45Kế toán7340301A00, A01, D01, C0118
46Kế toán7340301A00, A01, D01, C0118
47Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C0118
48Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C0118
49Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0018
50Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0018
51Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C0018
52Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C0018
53Luật7380101A00, A01, D01, C0018
54Luật7380101A00, A01, D01, C0018
55Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0018
56Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0018
57Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0018
58Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0018
59Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C0118
60Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C0118
61Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, C0118
62Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, C0118
63Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0118
64Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0118
65Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0018
66Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0018
67Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0018
68Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0018
69Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0018
70Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0018
71Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0018
72Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0018

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403600
2Ngôn ngữ Anh7220201600
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
4Ngôn ngữ Nhật7220209600
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
6Kinh tế quốc tế7310106600
7Kinh tế số7310109600
8Quan hệ quốc tế7310206600
9Tâm lý học7310401600
10Truyền thông đa phương tiện7320104600
11Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)7320106600
12Quan hệ công chúng7320108600
13Quản trị kinh doanh7340101600
14Digital Marketing7340114600
15Marketing7340115600
16Bất động sản7340116600
17Kinh doanh quốc tế7340120600
18Kinh doanh thương mại7340121600
19Thương mại điện tử7340122600
20Tài chính - Ngân hàng7340201600
21Công nghệ tài chính (Fintech)7340205600
22Tài chính quốc tế7340206600
23Kế toán7340301600
24Kiểm toán7340302600
25Quản trị nhân lực7340404600
26Quản trị sự kiện7340412600
27Luật7380101600
28Luật kinh tế7380107600
29Luật quốc tế7380108600
30Khoa học dữ liệu7460108600
31Kỹ thuật phần mềm7480103600
32Công nghệ thông tin7480201600
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605600
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
35Quản trị khách sạn7810201600
36Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C0119
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1518
4Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1517
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1517
6Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, C0019
7Quan hệ quốc tế7310206D01, C00, D14, D1521
8Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D1517
9Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0020
10Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C0018
11Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0018
12Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0018
13Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C0019
14Marketing7340115A00, A01, D01, C0019
15Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0017
16Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0021
17Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0017
18Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0117
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0118
20Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, C0116
21Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C0119
22Kế toán7340301A00, A01, D01, C0118
23Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C0118
24Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0017
25Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C0016
26Luật7380101A00, A01, D01, C0018
27Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0017
28Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0020
29Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C0117
30Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0118
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0020
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0016
33Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0017
34Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0016

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C0118
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1518
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1518
5Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1518
6Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D1518
7Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0018
8Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C0018
9Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0018
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0018
11Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C0018
12Marketing7340115A00, A01, D01, C0018
13Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0018
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0018
15Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0018
16Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0118
17Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0118
18Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, C0118
19Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C0118
20Kế toán7340301A00, A01, D01, C0118
21Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C0118
22Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0018
23Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C0018
24Luật7380101A00, A01, D01, C0018
25Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0018
26Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0018
27Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C0118
28Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0118
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0018
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0018
31Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0018

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403600
2Ngôn ngữ Anh7220201600
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
4Ngôn ngữ Nhật7220209600
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
6Kinh tế quốc tế7310106600
7Quan hệ quốc tế7310206600
8Tâm lý học7310401600
9Truyền thông đa phương tiện7320104600
10Công nghệ truyền thông7320106600
11Quan hệ công chúng7320108600
12Quản trị kinh doanh7340101600
13Digital Marketing7340114600
14Marketing7340115600
15Bất động sản7340116600
16Kinh doanh quốc tế7340120600
17Kinh doanh thương mại7340121600
18Thương mại điện tử7340122600
19Tài chính - Ngân hàng7340201600
20Công nghệ tài chính (Fintech)7340205600
21Tài chính quốc tế7340206600
22Kế toán7340301600
23Kiểm toán7340302600
24Quản trị nhân lực7340404600
25Quản trị sự kiện7340412600
26Luật7380101600
27Luật kinh tế7380107600
28Luật quốc tế7380108600
29Khoa học dữ liệu7460108600
30Công nghệ thông tin7480201600
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605600
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
33Quản trị khách sạn7810201600
34Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C0117
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1517
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1519
4Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1519
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1517
6Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, C0017
7Quan hệ quốc tế7310206D01, C00, D14, D1519
8Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D1518
9Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0018
10Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C0020
11Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0019
12Quảng cáo7320110A00, A01, D01, C0019
13Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0018
14Marketing7340115A00, A01, D01, C0017
15Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0019
16Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0020
17Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0019
18Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0117
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0118
20Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, C0118
21Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C0118
22Kế toán7340301A00, A01, D01, C0117
23Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C0119
24Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0019
25Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C0018
26Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C0017
27Luật7380101A00, A01, D01, C0018
28Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0018
29Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0020
30Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C0119
31Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0117
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0019
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0017
34Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0017
35Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0019

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C0118
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1518
4Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1518
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1518
6Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, C0018
7Quan hệ quốc tế7310206D01, C00, D14, D1518
8Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D1518
9Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0018
10Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C0018
11Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0018
12Quảng cáo7320110A00, A01, D01, C0018
13Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0018
14Marketing7340115A00, A01, D01, C0018
15Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0018
16Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0018
17Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0018
18Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0118
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0118
20Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, C0118
21Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C0118
22Kế toán7340301A00, A01, D01, C0118
23Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C0118
24Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0018
25Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C0018
26Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, C0018
27Luật7380101A00, A01, D01, C0018
28Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0018
29Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0018
30Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C0018
31Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0018
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0018
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0018
34Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0018
35Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0018

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403600
2Ngôn ngữ Anh7220201600
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
4Ngôn ngữ Nhật7220209600
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
6Kinh tế quốc tế7310106600
7Quan hệ quốc tế7310206600
8Tâm lý học7310401600
9Truyền thông đa phương tiện7320104600
10Công nghệ truyền thông7320106600
11Quan hệ công chúng7320108600
12Quảng cáo7320110600
13Quản trị kinh doanh7340101600
14Marketing7340115600
15Bất động sản7340116600
16Kinh doanh quốc tế7340120600
17Kinh doanh thương mại7340121600
18Thương mại điện tử7340122600
19Tài chính - Ngân hàng7340201600
20Công nghệ tài chính7340205600
21Tài chính quốc tế7340206600
22Kế toán7340301600
23Kiểm toán7340302600
24Quản trị nhân lực7340404600
25Quản trị văn phòng7340406600
26Quản trị sự kiện7340412600
27Luật7380101600
28Luật kinh tế7380107600
29Luật quốc tế7380108600
30Khoa học dữ liệu7460108600
31Công nghệ thông tin7480201600
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605600
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
34Quản trị khách sạn7810201600
35Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C0121
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, C00, D14, D1521
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D14, D1519
4Ngôn ngữ Nhật7220209D01, C00, D14, D1519
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, C00, D14, D1519
6Quan hệ quốc tế7310206D01, C00, D14, D1521
7Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D1521
8Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C0020
9Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0023
10Quảng cáo7320110A00, A01, D01, C0019
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0022
12Marketing7340115A00, A01, D01, C0024
13Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0020
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0023
15Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0021
16Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0123
17Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0120
18Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C0120
19Kế toán7340301A00, A01, D01, C0119
20Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0022
21Luật7380101A00, A01, D01, C0019
22Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0019
23Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0020
24Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C0119
25Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0122
26Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0024
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0020
28Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0021
29Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C0130Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
2Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C0118Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1530Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1518Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1530Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
6Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1518Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
7Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1518Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
8Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1530Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1518Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
10Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1530Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
11Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1518Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
12Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1530Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
13Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D1530Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
14Tâm lý học7310401D01, C00, D14, D1518Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
15Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
16Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
17Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
18Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
19Quảng cáo7320110A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
20Quảng cáo7320110A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
21Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
22Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
23Marketing7340115A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
24Marketing7340115A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
25Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
26Bất động sản7340116A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
27Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
28Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
29Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0118Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
30Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0130Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
31Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0118Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
32Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0130Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
33Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0118Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
34Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0130Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
35Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C0118Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
36Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, C0130Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
37Kế toán7340301A00, A01, D01, C0130Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
38Kế toán7340301A00, A01, D01, C0118Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
39Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
40Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
41Luật7380101A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
42Luật7380101A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
43Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
44Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
45Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
46Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
47Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C0118Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
48Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C0130Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
49Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0130Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
50Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0118Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
51Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
52Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
53Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
54Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
55Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)
56Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
57Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0018Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn (Đợt 31/5)
58Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0030Học bạ 5 học kỳ (Đợt 31/5)

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403650
2Ngôn ngữ Anh7220201650
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204650
4Ngôn ngữ Nhật7220209650
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210700
6Quan hệ quốc tế7310206750
7Tâm lý học7310401650
8Công nghệ truyền thông7320106650
9Quan hệ công chúng7320108650
10Quảng cáo7320110650
11Quản trị kinh doanh7340101750
12Marketing7340115650
13Bất động sản7340116650
14Kinh doanh quốc tế7340120750
15Kinh doanh thương mại7340121650
16Thương mại điện tử7340122650
17Tài chính - Ngân hàng7340201650
18Tài chính quốc tế7340206650
19Kế toán7340301650
20Quản trị nhân lực7340404650
21Luật7380101650
22Luật kinh tế7380107650
23Luật quốc tế7380108750
24Khoa học dữ liệu7460108650
25Công nghệ thông tin7480201650
26Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605700
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103650
28Quản trị khách sạn7810201650
29Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1519
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D1519
3Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1519
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D1519
5Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1521
6Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, C0020
7Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C0021
8Quảng cáo7320110A00, A01, D01, C0019
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0022
10Marketing7340115A00, A01, D01, C0023
11Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0023
12Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0020
13Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0121
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0120
15Kế toán7340301A00, A01, D01, C0119
16Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C0022
17Luật7380101A00, A01, D01, C0019
18Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0019
19Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0020
20Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, C0119
21Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0120
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0024
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0020
24Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0021
25Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0020
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác