Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM năm 2023

5828

Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sớm.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM năm 2023

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM theo phương thức xét điểm thi THPT 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm chuẩn UEF năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ THPT của trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Quản trị kinh doanh18
2Kinh doanh quốc tế18
3Marketing18
4Digital Marketing18
5Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng18
6Luật18
7Luật kinh tế18
8Luật quốc tế18
9Kinh doanh thương mại18
10Quản trị nhân lực18
11Kinh tế quốc tế18
12Quản trị khách sạn18
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18
14Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống18
15Bất động sản18
16Quan hệ công chúng18
17Công nghệ truyền thông18
18Quản trị sự kiện18
19Truyền thông đa phương tiện18
20Tài chính – Ngân hàng18
21Kế toán18
22Công nghệ tài chính18
23Kiểm toán18
24Tài chính quốc tế18
25Thương mại điện tử18
26Thiết kế đồ họa18
27Công nghệ thông tin18
28Khoa học dữ liệu18
29Quan hệ quốc tế18
30Ngôn ngữ Anh18
31Ngôn ngữ Nhật18
32Ngôn ngữ Hàn Quốc18
33Ngôn ngữ Trung Quốc18
34Tâm lý học18

2. Điểm chuẩn xét điểm thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHCM là 600 điểm với tất cả các ngành.

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh doanh quốc tế21
2Quan hệ quốc tế21
3Luật quốc tế20
4Logistics và quản lý chuỗi cung ứng20
5Truyền thông đa phương tiện20
6Marketing19
7Digital Marketing19
8Kinh tế quốc tế19
9Thiết kế đồ họa19
10Tài chính quốc tế19
11Quản trị kinh doanh18
12Luật18
13Quan hệ công chúng18
14Công nghệ truyền thông18
15Tài chính – Ngân hàng18
16Kiểm toán18
17Kế toán18
18Công nghệ thông tin18
19Ngôn ngữ Anh18
20Ngôn ngữ Trung Quốc18
21Kinh doanh thương mại17
22Luật kinh tế17
23Quản trị nhân lực17
24Quản trị khách sạn17
25Bất động sản17
26Thương mại điện tử17
27Khoa học dữ liệu17
28Ngôn ngữ Nhật17
29Ngôn ngữ Hàn Quốc17
30Tâm lý học17
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16
32Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống16
33Quản trị sự kiện16
34Công nghệ tài chính16

II. Điểm chuẩn UEF các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2022
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL
1Kinh doanh quốc tế2018600
2Công nghệ truyền thông2018600
3Luật quốc tế2018600
4Khoa học dữ liệu1918600
5Kiểm toán1918600
6Quảng cáo1918600
7Quan hệ quốc tế1918600
8Ngôn ngữ Nhật1918600
9Ngôn ngữ Trung Quốc1918600
10Logistics và quản lý chuỗi cung ứng1918600
11Quan hệ công chúng1918600
12Kinh doanh thương mại1918600
13Quản trị nhân lực1918600
14Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1918600
15Bất động sản1918600
16Quản trị kinh doanh1818600
17Luật1818600
18Luật kinh tế1818600
19Quản trị văn phòng1818600
20Truyền thông đa phương tiện1818600
21Tài chính – Ngân hàng1818600
22Tài chính quốc tế1818600
23Công nghệ tài chính1818600
24Tâm lý học1818600
25Marketing1718600
26Quản trị khách sạn1718600
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1718600
28Kinh tế quốc tế1718600
29Quản trị sự kiện1718600
30Ngôn ngữ Anh1718600
31Ngôn ngữ Hàn Quốc1718600
32Kế toán1718600
33Thương mại điện tử1718600
34Công nghệ thông tin1718600
35Thiết kế đồ họa1718600

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Marketing24.0
2Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24.0
3Kinh doanh quốc tế23.0
4Thương mại điện tử23.0
5Quan hệ công chúng23.0
6Quản trị kinh doanh22.0
7Quản trị nhân lực22.0
8Công nghệ thông tin22.0
9Quan hệ quốc tế21.0
10Kinh doanh thương mại21.0
11Quản trị khách sạn21.0
12Ngôn ngữ Anh21.0
13Thiết kế đồ họa21.0
14Tâm lý học21.0
15Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống20.0
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20.0
17Công nghệ truyền thông20.0
18Tài chính – Ngân hàng20.0
19Luật quốc tế20.0
20Bất động sản20.0
21Tài chính quốc tế20.0
22Kế toán19.0
23Luật19.0
24Luật kinh tế19.0
25Ngôn ngữ Trung Quốc19.0
26Ngôn ngữ Nhật19.0
27Ngôn ngữ Hàn Quốc19.0
28Quảng cáo19.0
29Khoa học dữ liệu19.0

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM các năm 2019, 2020 như sau:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Quản trị kinh doanh1922
2Kinh doanh quốc tế1923
3Marketing1823
4Kinh doanh thương mại20
5Luật kinh tế1719
6Luật quốc tế2020
7Luật học1719
8Quản trị nhân lực1722
9Quản trị khách sạn1821
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1820
11Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống20
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1724
13Quan hệ công chúng1721
14Quảng cáo19
15Thương mại điện tử1821
16Công nghệ truyền thông1820
17Tài chính – Ngân hàng1720
18Kế toán1719
19Công nghệ thông tin1720
20Khoa học dữ liệu19
21Ngôn ngữ Anh1719
22Quan hệ quốc tế2121
23Ngôn ngữ Nhật2019
24Ngôn ngữ Hàn Quốc1919
25Ngôn ngữ Trung Quốc19
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.