Thông tin tuyển sinh Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở II 2022

0
4027

Trường Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở 2 chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở 2 tại TPHCM
  • Mã trường: DLS
  • Trực thuộc: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Cao đẳng – Cao đẳng nghề
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: s6 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 3883 7814
  • Email:
  • Website: http://www.ldxh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ldxh.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở 2 năm 2022 như sau:

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 145
    • Học bạ: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Học bạ: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Bảo hiểm – Tài chính
  • Mã ngành: 7340202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

2, Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Lao động – Xã hội cơ sở II tuyển sinh đại học năm 2022 theo các khối xét tuyển sau:

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở II tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Đại học Lao động – Xã hội quy định
  • Điểm bài thi/môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển > 1.0 điểm

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của từng HK năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 18 điểm (đã cộng điểm ưu tiên)

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết đối tượng tuyển sinh thẳng tại đây.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Với thí sinh thuộc diện đối tượng tuyển thẳng (1), (2), (3), (4), (5) hồ sơ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng
  • Một trong các bản photo sau: Chứng nhận là thành viên được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực và quốc tế; Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế và giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác;
  • 02 phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ liên hệ, số điện thoại
  • 02 ảnh chân dung cỡ 4×6 cm

Với thí sinh thuộc diện đối tượng tuyển thẳng (6) hồ sơ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng
  • Bản sao học bạ 3 năm học THPT;
  • 02 phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ liên hệ, số điện thoại
  • 02 ảnh chân dung cỡ 4×6 cm
  • Bản sao hộ khẩu thường trú.

4. Đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ đăng ký xét học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT (với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2022)
  • Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

*Hồ sơ đăng ký xét điểm thi THPT 2022: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

b) Lệ phí xét tuyển

25.000 đồng/nguyện vọng

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

    Điểm chuẩn
Tên ngành Khối XT 2019 2020 2021
Công tác xã hội A00, A01, D01 14 15 19.5
C00 14,5 15
Tâm lý học A00, A01, D01 15,5 19.5 22.5
C00 16 19.5
Quản trị nhân lực 16 21 23.5
Kinh tế 14 15 19.0
Luật kinh tế 14 15 21.0
Kế toán 15,5 17 22.0
Bảo hiểm 14 15 15.0
Quản trị kinh doanh 16 20.5 22.75
Hệ thống thông tin quản lý 16.0
Tài chính – Ngân hàng 21.5