Điểm chuẩn trường Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở II năm 2026
Mã trường: DLS
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Lao động – Xã hội cơ sở II năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở II năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D15 | 23.00 |
| 2 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động) | 7310101A | A01, D01, D09, X25 | 18.50 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401A | C00, D01, D14, X74 | 25.05 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101A | A01, D01, X05, X25 | 21.00 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông) | 7340101B | A01, D01, X05, X25 | 22.50 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng) | 7340101C | A01, D01, X05, X25 | 22.00 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201A | A01, C01, D01, X25 | 21.25 |
| 8 | Bảo hiểm - Tài chính | 7340207 | A01, D01, X21, X25 | 16.00 |
| 9 | Kế toán | 7340301A | A01, C03, D01, X25 | 22.00 |
| 10 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, X05, X25 | 18.00 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 7340404A | A01, D01, D09, X25 | 23.00 |
| 12 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A01, D01, D07, X25 | 17.80 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, D01, X01, X25 | 20.00 |
| 14 | Công tác xã hội | 7760101A | C00, D01, D14, X70 | 24.10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 24.50 |
| 2 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động) | 7310101A | 20.75 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401A | 26.04 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101A | 23.00 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông) | 7340101B | 24.13 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng) | 7340101C | 23.75 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201A | 23.19 |
| 8 | Bảo hiểm - Tài chính | 7340207 | 18.67 |
| 9 | Kế toán | 7340301A | 23.75 |
| 10 | Kiểm toán | 7340302 | 20.00 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 7340404A | 24.50 |
| 12 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 19.87 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 22.25 |
| 14 | Công tác xã hội | 7760101A | 25.33 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 91.00 |
| 2 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động) | 7310101A | 65.50 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401A | 105.45 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101A | 79.00 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông) | 7340101B | 88.00 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng) | 7340101C | 85.00 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201A | 80.50 |
| 8 | Bảo hiểm - Tài chính | 7340207 | 54.33 |
| 9 | Kế toán | 7340301A | 85.00 |
| 10 | Kiểm toán | 7340302 | 63.00 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 7340404A | 91.00 |
| 12 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 62.13 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 73.50 |
| 14 | Công tác xã hội | 7760101A | 98.70 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 905.00 |
| 2 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động) | 7310101A | 689.50 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401A | 992.10 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101A | 808.00 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông) | 7340101B | 880.75 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng) | 7340101C | 856.50 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201A | 820.13 |
| 8 | Bảo hiểm - Tài chính | 7340207 | 563.33 |
| 9 | Kế toán | 7340301A | 856.50 |
| 10 | Kiểm toán | 7340302 | 664.00 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 7340404A | 905.00 |
| 12 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 653.93 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 761.50 |
| 14 | Công tác xã hội | 7760101A | 951.75 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 56.48 |
| 2 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động) | 7310101A | 43.57 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401A | 60.44 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101A | 50.32 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông) | 7340101B | 54.94 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng) | 7340101C | 53.40 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201A | 51.09 |
| 8 | Bảo hiểm - Tài chính | 7340207 | 36.43 |
| 9 | Kế toán | 7340301A | 53.40 |
| 10 | Kiểm toán | 7340302 | 42.45 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 7340404A | 56.48 |
| 12 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 41.85 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 47.50 |
| 14 | Công tác xã hội | 7760101A | 58.44 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
