Trường Đại học An ninh nhân dân

0
1561

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học An ninh nhân dân
  • Tên tiếng Anh: The People’s Security University
  • Mã trường: ANS
  • Trực thuộc: Bộ Công an
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực: An ninh
  • Địa chỉ: Km18 Xa Lộ Hà Nội, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 0283 896 3883
  • Email: info@dhannd.edu.vn
  • Website: http://dhannd.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/AnNinhNhanDanTPHCM

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Thông tin tuyển sinh dựa theo Đề án tuyển sinh năm 2021 của Đại học An ninh nhân dân)

1/ Các ngành tuyển sinh

  • Nhóm ngành Nghiệp vụ An ninh
  • Mã ngành: 7860100
  • Các ngành:
    • Trinh sát an ninh
    • Điều tra hình sự
  • Chỉ tiêu: Nam (315), Nữ (31)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • A00 (Toán, Lý, Hóa)
    • A01 (Toán, Lý, Anh)
    • C03 (Văn, Toán, Sử)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Ngành Y khoa gửi đào tạo tại Học viện Quân Y
  • Mã ngành: 7720101
  • Chỉ tiêu: 10 (chỉ tuyển nam)
  • Tổ hợp xét tuyển: B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

2/ Đối tượng và tiêu chuẩn

2.1 Đối tượng

  • Cán bộ công an
  • Chiến sĩ nghĩa vụ với ít nhất 15 tháng trong CAND
  • Công dân đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND hoặc NVQS trong quân đội không quá 12 tháng kể từ ngày có quyết định xuất ngũ, tính tới tháng dự tuyển (tháng 3).
  • Công dân có hộ khẩu thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển.

2.2 Tiêu chuẩn

* Về trình độ văn hóa: Tốt nghiệp THPT chính quy hoặc GDTX. Tốt nghiệp trung cấp chưa có bằng tốt nghiệp phải tốt nghiệp THCS và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định;

* Về tuổi:

– Cán bộ, chiến sĩ công an trong biên chế: Không quá 30 tuổi

– Học sinh THPT: không quá 20 tuổi, trường hợp người dân tộc không quá 22 tuổi.

– Chiến sĩ nghĩa vụ với ít nhất 15 tháng trong CAND và công dân hoàn thành nghĩa vụ CAND/NVQS không quy định độ tuổi.

* Về học lực (không áp dụng cho cán bộ Công an trong biên chế):

– Học lực 3 năm lớp 10, 11 và 12 đạt TB trở lên;

– Mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển đạt 7.0 trở lên (tính theo điểm tổng kết của từng năm).

– Các thí sinh học môn ngoại ngữ khác không phải tiếng Anh được phép sử dụng điểm môn ngoại ngữ đó để sơ tuyển (chỉ áp dụng với thí sinh đăng ký khối D01 và A01).

– Áp dụng riêng với chiến sĩ nghĩa vụ tại ngũ và xuất ngủ: Điểm TBC tổng kết 3 môn từng năm đạt 7.0 (làm tròn về 1 chữ số thập phân).

– Ngoài các điều kiện trên, thí sinh xét tuyển gửi đào tạo Y khoa phải đáp ứng yêu cầu là điểm TBC 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT đạt 8.0 trở lên.

* Về Phẩm chất đạo đức và tiêu chuẩn chính trị:

– Đạt hạnh kiểm Khá trong các năm THPT;

– Tiêu chuẩn chính trị đảm bảo theo quy định của Bộ Công an

– Thí sinh là hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong CAND, công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND, NVQS trong thời gian tại ngũ hàng năm không vi phạm kỷ luật cấp khiển trách trở lên.

* Về sức khỏe:

– Chỉ xét tuyển thí sinh đạt sức khỏe loại 1, loại 2 và đáp ứng các chỉ số đặc biệt theo quy định.

– Thí sinh cận thị được phép đăng ký nhưng phải cam kết chữa trị khi nhập học theo quy định. Với thí sinh chưa thực hiện được cam kết phải có xác nhận của bệnh viện chuyên khoa mắt về lý do chưa thể phẫu thuật chữa trị trước thời điểm nhập học.

– Các tiêu chuẩn cơ bản bao gồm: Cao 162cm, nặng 47kg (nam), cao 158cm, nặng 45kg (nữ); chỉ số BMI từ 18.5 tới 30; Không nghiện ma túy, các chất tiền ma túy, màu tóc bình thường, không rối loạn sắc tố da, không xăm trổ, phun xăm, không bấm lỗ tai (nam), lỗ mũi và các vị trí khác, không mắc bệnh mãn tính, bệnh xã hội, không có sẹo lồi co kéo ở vùng đầu, mặt, cổ, cẳng tay, bàn tay, bàn chân.

Bảng phân loại tiêu chuẩn như sau:

bang tieu chuan phan loai the luc thi cong an

3/ Khu vực tuyển sinh

  • Đông Nam Bộ: TP Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Tây Nam Bộ: TP Cần Thơ, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau
  • Các bộ phận của đơn vị trực thuộc Bộ Công an có địa bàn đóng quân ở các tỉnh, thành phố Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ

4/ Phương thức xét tuyển

Các bạn có 2 lựa chọn để đăng ký xét tuyển vào Đại học An ninh nhân dân, bao gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng như ảnh dưới:

tuyen thang hoc vien an ninh

Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 kết hợp học bạ

ĐXT = (Tổng điểm thi THPT + Điểm TBC xét học bạ)x3/4 + Điểm ưu tiên + Điểm thưởng

Điểm xét tuyển vào HVANND xét theo thang điểm 30.

Trong đó:

Tổng điểm thi THPT chính là tổng 3 môn bạn thi tốt nghiệp đó

Điểm TBC xét học bạ = (Điểm tổng kết lớp 10 + Điểm tổng kết lớp 11 + Điểm tổng kết lớp 12)/3

Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có)

Điểm thưởng: Nếu bạn nào đạt giải trong kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia bậc học THPT sẽ được cộng điểm thưởng.

Với các bạn tốt nghiệp trung cấp nghề và đã hoàn thành chương trình văn hóa phổ thông sẽ tính điểm TBC xét học bạ như sau:

Điểm TBC xét học bạ = [(Điểm môn 1 x hệ số môn 1) + (Điểm môn 2 x hệ số môn 2) + … + (Điểm môn n x hệ số môn n)] / (hệ số môn 1 + hệ số môn 2 + … + hệ số môn n)

Trong trường hợp quá nhiều bạn đăng ký và chỉ tiêu không đủ sẽ xét ưu tiên như sau:

Thứ tự ưu tiên 1: Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT + Điểm TBC xét học bạ ai cao hơn người ấy ăn.

Thứ tự ưu tiên 2:

+ Khối A00 và A01 ưu tiên môn Toán;

+ Khối C03 ưu tiên môn Văn;

+ Khối D01 ưu tiên môn Anh;

+ Khối B00 ưu tiên môn Sinh.

Thứ tự ưu tiên 3: Ưu tiên điểm TBC xét học bạ ai cao hơn người đó thắng ở lần 3 này.

Thứ tự ưu tiên 4: Sau khi xét tới thứ tự ưu tiên 3 mà vẫn còn nhiều thí sinh quá thì… hết cách, đợi báo cáo Lãnh đạo Công an và nhận quyết định sau.

Thứ tự ưu tiên 1 > Thứ tự ưu tiên 2 > Thứ tự ưu tiên 3 > Thứ tự ưu tiên 4

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Cập nhật ngay: Điểm chuẩn Đại học An ninh nhân dân 2020

Tham khảo ngay điểm chuẩn Đại học An ninh Nhân dân 3 năm gần nhất ngay dưới đây:

Ngành/Đối tượng XT Khối XT Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Ngành Nghiệp vụ Cảnh sát
Thí sinh Nam A01 23.9 19.54
C03 23.6 20.06
D01 22.95 21.54
Thí sinh Nữ A01 24.3 25.29
C03 24.25 26.06
D01 24.55 25.21
Gửi đào tạo ngành Y B00 18.45 23.84